Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
-Nhận xét. HSCKN làm cột 2.

-Nhận xét. HSCKN làm cột 2.

Tải bản đầy đủ - 0trang

TRƯỜNG TIỂU HỌC VĨNH NGUYÊN 2



NĂM HỌC 2018-2019



Bài 1: Tính nhẩm ?

- Yêu cầu HS tự nhẩm và ghi kết quả vào Vở BT.

- Yêu cầu HS thông báo kết quả.

 HS nhận xét  GV nhận xét.

Bài 2: (cột 1,2)

- Hỏi: Bài tốn u cầu chúng ta làm gì?

- Yêu cầu HS nhẩm và ghi ngay kết quả vào bài.

- Hãy so sánh kết quả của 15 - 5 - 1 và 15 - 6.

- So sách 5 + 1 và 6

- Hãy giải thích vì sao 15 –5 –1 = 15 – 6.

- Kết luận: Khi trừ 1 số đi 1 tổng số thì cũng bằng số đó trừ đi từng

số hạng. Vì thế khi biết 15 - 5 - 1 = 9 có thể ghi ngay kết quả 15 - 6 =

9.

HSCKN làm cột 3.

Bài 3: Đặt tính và tính ?

- Yêu cầu HS đọc đề bài.

- Yêu cầu HS tự làm bài.

- Gọi HS nhận xét bài bạn trên bảng.

- Yêu cầu 4 HS lên bảng lần lượt nêu lên cách thực hiện phép

tính của 4 phép tính.

- Nhận xét HS.

 Hoạt động 2: Luyện tập

+ MT: Giúp HS vận dụng kiến thức làm đúng các bài tập.

+ Cách tiến hành

Bài 4: Giải toán.

- Gọi 1 HS đọc đề bài. Phân tích đề tốn bằng bút đàm.

- Bài tốn thuộc dạng gì?

- u cầu HS tự tóm tắt và làm bài.

HSCKN làm BT5.

4. Củng cố – Dặn dò

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị: Bảng trừ



- Nhẩm và ghi kết quả.

- HS nối tiếp nhau thông báo kết quả. Mỗi HS chỉ

đọc kết quả 1 phép tính.

- Tính nhẩm.

- HS làm bài và đọc chữa. Chẳng hạn: 15 trừ 5

trừ 1 bằng 9. 15 trừ 6 bằng 9.

- Bằng nhau và cùng bằng 9.

5 + 1 = 6.

- Vì 15 – 5 = 5, 5 + 1 = 6

nên 15 – 5 – 1 bằng 15 – 6 .



- Đặt tính rồi tính.

- Tự làm bài. 4 HS lên bảng làm bài.

- Nhận xét bài của bạn cả về cách đặt tính và

thực hiện phép tính.

- Trả lời.



- Đọc đề bài

- Bài tốn về ít hơn.

- Làm bài.



 Rút kinh nghiệm:

................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................



GV: NGUYỄN CHÂU LỮ THẢO



TRƯỜNG TIỂU HỌC VĨNH NGUN 2



TUẦN

MƠN

BÀI DẠY



NĂM HỌC 2018-2019



: 14

: TỐN

: BẢNG TRỪ



Ngày dạy:6/12/2018



I. MỤC TIÊU

- Thuộc các bảng trừ trong phạm vi 20.

- Biết vận dụng bảng cộng, trừ trong phạm vi 20 để làm tính cộng rồi trừ liên tiếp



- HS làm được BT 1, 2( cột 1). HSCKN làm BT2(cột 2,3), 3.

II. CÁC KĨ NĂNG SỐNG ĐƯỢC GIÁO DỤC TRONG BÀI

- Kĩ năng hợp tác.

- Kĩ năng nghe tích cực.

- Kĩ năng thực hành.

III. CÁC PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC TÍCH CỰC CĨ THỂ SỬ DỤNG

- Phương pháp thảo luận nhóm

- Phương pháp động não

IV. CHUẨN BỊ

- GV: Hình vẽ bài tập 3, vẽ sẵn trên bảng phụ. Đồ dùng phục vụ trò chơi.

- HS: Vở, bảng con.

V. CÁC HOẠT ĐỘNG

1. Khởi động (1’)

2. Bài cũ (3’) Luyện tập.

- Gọi 2 HS lên bảng thực hiện các yêu cầu sau:

+ HS1: Đặt tính và thực hiện phép tính: 42 – 16; 71 – 52.

+ HS 2: Tính nhẩm:

15 – 5 – 1.

15- 6

- Nhận xét HS.

3. Bài mới



Hoạt động của GV

 Hoạt động 1: Bảng trừ

+ MT: Giúp HS thuộc bảng trừ.

+ Cách tiến hành

Bài 1 : Tính nhẩm.

- Trò chơi: Thi lập bảng trừ:

- Chuẩn bị: 4 tờ giấy rô-ky to, 4 bút dạ màu.

- Cách chơi: Chia lớp thành 4 đội chơi. Phát cho mỗi đội 1 tờ giấy

và 1 bút. Trong thời gian 5 phút các đội phải lập xong bảng trừ.

+ Đội 1: Bảng 11 trừ đi một số

+ Đội 2: Bảng 12 trừ đi một số; 18 trừ đi một số.

+ Đội 3: Bảng 13 và 17 trừ đi một số.

+ Đội 4: Bảng 14, 15, 16 trừ đi một số.

- Đội nào làm xong, dán bảng trừ của đội mình lên bảng.

- GV cùng cả lớp kiểm tra. GV gọi đại diện từng đội lên đọc từng

phép tính trong bảng trừ của đội mình. Sau mỗi phép tính HS dưới

lớp hơ to đúng/sai. Nếu sai GV đánh dấu đỏ vào phép tính đó.

- Kết thúc cuộc chơi: Đội nào ít phép tính sai nhất là đội thắng

cuộc.

Bài 2: Ghi kết quả tính.( cột1)

- Yêu cầu HS làm vào vở.

5+6–8=3

9+8–9=8

8+4–5=7

6+9–8=7

Yêu

cầu

HS

nhận

xét

bài bạn.

- GV nhận xét. HSCKN làm cột 2,3. BT3.



GV: NGUYỄN CHÂU LỮ THẢO



Hoạt động của HS

- Hoạt động lớp, cá nhân.



- HS thi đua chơi trò chơi.



- Nhẩm và ghi kết quả. 3 HS thực hiện trên

bảng lớp.



TRƯỜNG TIỂU HỌC VĨNH NGUYÊN 2



4. Củng cố – Dặn dò

- Nhận xét tiết học.

- Chuẩn bị: Luyện tập.



NĂM HỌC 2018-2019



3+9–6=6

7+7–9=5

- Nhận xét bài của bạn trên bảng. Tự kiểm

tra bài của mình.



 Rút kinh nghiệm:

................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................



TUẦN

MƠN

BÀI DẠY



: 14

: TOÁN

: LUYỆN TẬP



Ngày dạy:7/12/2018



I. MỤC TIÊU

- Biết vận dụng bảng trừ trong phạm vi 20 để tính nhẩm, trừ có nhớ trong phạm vi 100, giải tốn về

ít hơn.



- Biết tìm số bị trừ, số hạng chưa biết.

- HS làm được BT 1,2( cột 1,3), 3( b),,4. HSCKN làm BT2(cột 2), 3(a,c), 5.

II. CÁC KĨ NĂNG SỐNG ĐƯỢC GIÁO DỤC TRONG BÀI

- Kĩ năng hợp tác.

- Kĩ năng nghe tích cực.

- Kĩ năng thực hành.

III. CÁC PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC TÍCH CỰC CĨ THỂ SỬ DỤNG

- Phương pháp thảo luận nhóm

- Phương pháp động não

IV. CHUẨN BỊ

- GV: Bảng phụ, trò chơi.

- HS: Bảng con, vở.



GV: NGUYỄN CHÂU LỮ THẢO



TRƯỜNG TIỂU HỌC VĨNH NGUYÊN 2



NĂM HỌC 2018-2019



V. CÁC HOẠT ĐỘNG

1. Khởi động (1’)

2. Bài cũ (3’) Bảng trừ.

- HS đọc bảng trừ.

7+7-9

- Tính: 5 + 6 – 8 ;

3. Bài mới

Hoạt động của GV

 Hoạt động 1: Củng cố phép trừ có nhớ trong phạm vi 100

+ MT: Giúp HS củng cố phép trừ có nhớ trong phạm vi 100.

+ Cách tiến hành

Bài 1: Trò chơi “ Truyền điện “.

Chuẩn bị: Chia bảng thành 2 phần. Ghi các phép tính trong bài tập

1 lên bảng. Chuẩn bị 2 viên phấn màu (xanh, đỏ).

Cách chơi: Chia lớp thành 2 đội, đặt tên cho 2 đội là xanh – đỏ. GV

“châm ngòi” bằng cách đọc một phép tính có ghi trên bảng, chẳng hạn

18 –9 sau đó chỉ vào một em thuộc một trong 2 đội, em đó phải nêu

kết quả của phép tính 18 – 9, nếu đúng thì có quyền “xì điện” một bạn

phe đối phương. Em sẽ đọc bất kỳ phép tính nào trên bảng, ví dụ 17 –

8 và chỉ vào một bạn của đội bên kia, bạn đó lập tức phải có ngay kết

quả là 9, rồi lại “truyền điện” trả lại đội ban đầu. Mỗi lần HS trả lời

đúng, Chú ý: Khi được quyền trả lời mà HS lúng túng khơng trả lời

được ngay thì mất quyền trả lời và “truyền điện”. GV sẽ chỉ định một

bạn khác bắt đầu.

Bài 2: Đặt tính rồi tính ? (cột 1,3)

- Yêu cầu HS tự làm bài vào Vở bài tập. 3 HS lên bảng làm bài.

Mỗi HS làm 2 phép tính.

- Gọi HS nhận xét bài bạn trên bảng.

- Yêu cầu HS nêu cách thực hiện các phép tính: 35 – 8; 81 – 45; 94

– 36.

- Nhận xét HS. HSCKN làm cột 2.

 Hoạt động 2: Tìm số hạng chưa biết trong một tổng, số bị

trừ chưa biết trong một hiệu

+ MT: Giúp HS tìm số hạng chưa biết trong một tổng, số bị trừ

chưa biết trong một hiệu.

+ Cách tiến hành

Bài 3: (b)

- Hỏi: Bài toán yêu cầu tìm gì ?

- X là gì trong các ý a, b; là gì trong ý c?

- Y/c HS nêu lại cách tìm số hạng chưa biết trong phép cộng, số bị

trừ trong phép trừ.

- Yêu cầu HS tự làm bài.

- GV nhận xét sửa bài. HSCKN làm câu a,c.

 Hoạt động 3: Củng cố: Bài tốn về ít hơn

+ MT: Giúp HS giải tốn đúng dạng ít hơn.

+ Cách tiến hành

Bài 4: Giải toán.

- Yêu cầu HS đọc đề bài, nhận dạng bài toán và tự làm bài.

- Bài tốn thuộc dạng tốn ít hơn.

- HSCKN làm BT5.

4. Củng cố – Dặn dò

- Nhận xét tiết học.

Chuẩn bị: 100 trừ đi 1 số.



GV: NGUYỄN CHÂU LỮ THẢO



Hoạt động của HS

- Hoạt động lớp, cá nhân.



- HS thực hành trò chơi.



- Thực hiện đặt tính rồi tính.

- Nhận xét bài bạn về cách đặt tính, cách

thực hiện phép tính.

- 3 HS lần lượt lên bảng trả lời



- Hoạt động lớp, cá nhân.



- Tìm x.

- Trả lời.



- HS phân tích bài toán rồi làm bài.

- HS tự làm bài. 2 HS ngồi cạnh đổi chéo vở để



TRƯỜNG TIỂU HỌC VĨNH NGUYÊN 2



NĂM HỌC 2018-2019



kiểm tra bài nhau.

 Rút kinh nghiệm:

................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................



TUẦN

MÔN

BÀI DẠY



: 15

: TOÁN

: 100 TRỪ ĐI MỘT SỐ



Ngày dạy: 10/12/2018



I. MỤC TIÊU

- Biết cách thực hiện các phép tính trừ có nhớ dạng: 100 trừ đi một số có 1 chữ số hoặc 2 chữ số.

- Tính nhẩm 100 trừ đi một số tròn chục.



- HS làm được BT 1,2. HSCKN làm BT3.

II. CÁC KĨ NĂNG SỐNG ĐƯỢC GIÁO DỤC TRONG BÀI

- Kĩ năng hợp tác.

- Kĩ năng nghe tích cực.

- Kĩ năng thực hành.

III. CÁC PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC TÍCH CỰC CĨ THỂ SỬ DỤNG

- Phương pháp thảo luận nhóm

- Phương pháp động não

IV. CHUẨN BỊ

- GV: Bộ thực hành Toán.

- HS: Vở, bảng con.

V. CÁC HOẠT ĐỘNG

1. Khởi động (1’)

2. Bài cũ (3’) Luyện tập.

- Đặt tính rồi tính:

35 – 8 ; 57 – 9 ; 63 – 5 ; 72 – 34

- Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.

- GV nhận xét.

3. Bài mới

Hoạt động của GV

 Hoạt động 1: Phép trừ 100 – 36

+ MT: Giúp HS hiểu phép trừ 100-36.

+ Cách tiến hành

- Nêu bài tốn: Có 100 que tính, bớt 36 que tính. Hỏi còn lại bao

nhiêu que tính?

- Để biết còn lại bao nhiêu que tính ta làm ntn?

- Viết lên bảng 100 – 36.

- Hỏi cả lớp xem có HS nào thực hiện được phép tính trừ này

khơng. Nếu có thì GV cho HS lên thực hiện và yêu cầu HS đó nêu

rõ cách đặt tính, thực hiện phép tính của mình. Nếu khơng thì GV

hướng dẫn cho HS.

- Vậy 100 trừ 36 bằng bao nhiêu?

- Gọi HS khác nhắc lại cách thực hiện

 Hoạt động 2: Phép trừ 100 – 5



GV: NGUYỄN CHÂU LỮ THẢO



Hoạt động của Trò

- Hoạt động lớp, cá nhân.

- Nghe và phân tích đề tốn.

- Thực hiện phép trừ 100 – 36.



Vậy 100 trừ 36 bằng 64.

- HS nêu cách thực hiện.



TRƯỜNG TIỂU HỌC VĨNH NGUYÊN 2



+ MT: Giúp HS hiểu phép trừ 100- 5

+ Cách tiến hành

- Tiến hành tương tự như trên.

- Cách trừ:

* 0 không trừ được 5, lấy 10 trừ 5 bằng 5, viết 5, nhớ 1

* 0 không trừ được 1, lấy 10 trừ 1 bằng 9, viết 9, nhớ 1

* 1 trừ 1 bằng 0, viết 0

Lưu ý: Số 0 trong kết quả các phép trừ 064, 095 chỉ 0 trăm, có

thể khơng ghi vào kết quả và nếu bớt đi, kết quả không thay đổi

giá trị.

 Hoạt động 3: Luyện tập – thực hành

+ MT: Giúp HS vận dụng kiến thức làm đúng các BT.

+ Cách tiến hành

Bài 1:

- HS tự làm bài. Gọi 2 HS làm bài trên bảng lớp.

- Yêu cầu HS nêu rõ cách thực hiện các phép tính: 100 – 4; 100 –

69.

- Nhận xét HS.

Bài 2:

- Hỏi: Bài toán yêu cầu chúng ta làm gì?

- u cầu HS đọc phép tính mẫu.

- Tương tự như vậy hãy làm hết bài tập.

- Yêu cầu HS nêu cách nhẩm của từng phép tính.

- Nhận xét HS.

- HSCKN làm BT3.

4. Củng cố – Dặn dò

- Nhận xét tiết học.

- Chuẩn bị: Tìm số trừ.



NĂM HỌC 2018-2019



- Hoạt động lớp.

- HS lặp lại.

100

- 5

095



- Hoạt động lớp, cá nhân.



- HS nêu yêu cầu bài toán.

- HS tự làm bài.

- HS nêu.

- Tính nhẩm.

- HS đọc:

- HS làm bài.

Nhận xét bài bạn trên bảng, tự kiểm tra bài của

mình.

- 2 HS lần lượt trả lời.

- Nêu cách nhẩm. Chẳng hạn: 10 chục trừ 7

chục bằng 3 chục, vậy 100 trừ 70 bằng 30.



 Rút kinh nghiệm:

................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................



TUẦN



: 15



MÔN

BÀI DẠY



: TỐN

: TÌM SỐ TRỪ



Ngày dạy:11/12/2018



I. MỤC TIÊU

- Biết tìm x trong các bài tập dạng: a – x = b (với a,b là các số có khơng q 2 chữ số) bằng sử dụng

mối quan hệ giữa thành phần và kết quả của phép tính (biết cách tìm số trừ khi biết số bị trừ và hiệu).

- Nhận biết số trừ, số bị trừ và hiệu.

- Biết giải toán dạng tìm số trừ chưa biết.



GV: NGUYỄN CHÂU LỮ THẢO



TRƯỜNG TIỂU HỌC VĨNH NGUYÊN 2



NĂM HỌC 2018-2019



- HS làm được BT 1( cột 1,3), 2( cột 1,2,3), 3,. HSCKN làm BT1(cột 2), 2(cột 4,5).

II. CÁC KĨ NĂNG SỐNG ĐƯỢC GIÁO DỤC TRONG BÀI

- Kĩ năng hợp tác.

- Kĩ năng nghe tích cực.

- Kĩ năng thực hành.

III. CÁC PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC TÍCH CỰC CĨ THỂ SỬ DỤNG

- Phương pháp thảo luận nhóm

- Phương pháp động não

IV. CHUẨN BỊ

- GV: Hình vẽ trong phần bài học SGK phóng to.

- HS: Vở, bảng con.

V. CÁC HOẠT ĐỘNG

1. Khởi động (1’)

2. Bài cũ (3’) 100 trừ đi một số.

- Gọi 2 HS lên bảng thực hiện các yêu cầu sau:

+ HS1: Đặt tính và tính: 100 – 4; 100 – 38.

+ HS2: Tính nhẩm: 100 – 40; 100 – 5 - 30.

- Nhận xét HS

3. Bài mới

Hoạt động của GV

 Hoạt động 1: Tìm số trừ

+ MT: Giúp HS hiểu cách tìm số bị trừ.

+ Cách tiến hành

- Nêu bài tốn: Có 10 ơ vng, sau khi bớt một số ơ vng thì

còn lại 6 ô vuông. Hỏi đã bớt đi bao nhiêu ô vng?

- Hỏi: Lúc đầu có tất cả bao nhiêu ơ vuông?

- Phải bớt đi bao nhiêu ô vuông?

- Số ô vng chưa biết ta gọi là X.

- Còn lại bao nhiêu ô vuông?

- 10 ô vuông, bớt đi X ô vng, còn lại 6 ơ vng, hãy đọc phép

tính tương ứng.

- Viết lên bảng: 10 – X = 6.

- Muốn biết số ô vuông chưa biết ta làm thế nào?

- GV viết lên bảng: X = 10 – 6

X=4

- Yêu cầu HS nêu tên các thành phần trong phép tính 10 – X = 6.

- Vậy muốn tìm số trừ (X) ta làm thế nào?

- Yêu cầu HS đọc quy tắc.

 Hoạt động 2: Luyện tập – Thực hành

+ MT: Giúp HS vận dụng kiến thức làm đúng các bài toán.

+ Cách tiến hành

Bài 1: (cột 1,3)

- Bài toán yêu cầu tìm gì?

- Muốn tìm số trừ chưa biết ta làm gì?

- Y/c HS làm bài, 3 HS làm trên bảng lớp.

- Nhận xét HS. HSCKN làm cột 2.

Bài 2: (cột1,2,3)

- Yêu cầu HS tự làm bài.

- Hỏi: Tại sao điền 39 vào ơ thứ nhất?

- Muốn tìm hiệu ta làm thế nào?

- Muốn tìm số trừ ta làm thế nào?

- Ơ trống cuối cùng ta phải làm gì?

- Hãy nêu lại cách tìm số bị trừ?



GV: NGUYỄN CHÂU LỮ THẢO



Hoạt động của HS

- Hoạt động lớp, cá nhân.

- Nghe và phân tích đề tốn.

- Tất cả có 10 ơ vuông.

- Chưa biết phải bớt đi bao nhiêu ô vuông?

- Còn lại 6 ơ vng.

- 10 – x = 6.

- Thực hiện phép tính 10 – 6.

- 10 là số bị trừ, x là số trừ, 6 là hiệu

Ta lấy số bị trừ trừ đi hiệu

- Đọc và học thuộc qui tắc.

- Hoạt động lớp, cá nhân.



- Tìm số trừ.

- Lấy số bị trừ trừ đi hiệu.

- Làm bài. Nhận xét bài của bạn. Tự kiểm tra

bài của mình.

- Tự làm bài. 2 HS ngồi cạnh đổi chéo vở để

kiểm tra bài nhau.

- Vì 39 là hiệu trong phép trừ 75 – 36.

- Lấy số bị trừ trừ đi số trừ.

- Lấy số bị trừ trừ đi hiệu.



TRƯỜNG TIỂU HỌC VĨNH NGUYÊN 2



- Kết luận HS. HSCKN làm cột 4,5.

Bài 3:

- Yêu cầu HS đọc đề bài.

- Bài toán cho biết gì?

- Bài tốn hỏi gì?

- Muốn tính số ơ tô rời bến ta làm như thế nào?

- Yêu cầu HS làm bài vào Vở bài tập.

4. Củng cố – Dặn dò

- u cầu HS nêu lại cách tìm số trừ.

- Nhận xét, tổng kết tiết học.

- Chuẩn bị: Đường thẳng.



NĂM HỌC 2018-2019



- Tìm số bị trừ.

- Muốn tìm số bị trừ ta lấy hiệu cộng với số trừ

- Giải tốn.

- Đọc đề bài.

- Có 35 ơ tơ. Sau khi rời bến thì còn lại 10 ơ tơ.

- Hỏi số ô tô đã rời bến.

- Thực hiện phép tính 35 – 10.

- Ghi tóm tắt và tự làm bài.

- HS nêu.



 Rút kinh nghiệm:

................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................



TUẦN

MƠN

BÀI DẠY



: 15

: TỐN

: ĐƯỜNG THẲNG



Ngày dạy:



12/12/2018



I. MỤC TIÊU

- Nhận dạng được và gọi đúng tên đoạn thẳng, đường thẳng.

- Biết vẽ đoạn thẳng, đường thẳng qua hai điểm bằng thước và bút.

- Biết ghi tên đường thẳng.



- HS làm được BT 1. HSCKN làm BT2.

II. CÁC KĨ NĂNG SỐNG ĐƯỢC GIÁO DỤC TRONG BÀI

- Kĩ năng hợp tác.

- Kĩ năng nghe tích cực.

- Kĩ năng thực hành.

III. CÁC PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC TÍCH CỰC CĨ THỂ SỬ DỤNG

- Phương pháp thảo luận nhóm

- Phương pháp động não

IV. CHUẨN BỊ

- GV: Thước thẳng, phấn màu. Bảng phụ, bút dạ.

- HS: SGK, vở.

V. CÁC HOẠT ĐỘNG

1. Khởi động (1’)

2. Bài cũ (3’) Tìm số trừ.

- Gọi 2 HS lên bảng thực hiện các yêu cầu sau

+ Tìm x, biết: 32 – x = 14.

+ Tìm x, biết x – 14 = 18

- GV nhận xét.

3. Bài mới

Hoạt động của GV

 Hoạt động 1: Đoạn thẳng, đường thẳng

+ MT: Giúp HS hiểu thế nào là đường thẳng- đoạn thẳng.

+ Cách tiến hành

- Chấm lên bảng 2 điểm. Y/c HS lên bảng đặt tên 2 điểm và vẽ đoạn



GV: NGUYỄN CHÂU LỮ THẢO



Hoạt động của HS

- Hoạt động lớp, cá nhân.

- HS lên bảng vẽ.



TRƯỜNG TIỂU HỌC VĨNH NGUYÊN 2



NĂM HỌC 2018-2019



thẳng đi qua 2 điểm.

- Em vừa vẽ được hình gì?

- Nêu: Kéo dài đoạn thẳng AB về 2 phía ta được đường thẳng AB.

Vẽ lên bảng

- Yêu cầu HS nêu tên hình vẽ trên bảng (cơ vừa vẽ được hình gì

trên bảng?)

- Hỏi làm thế nào để có được đường thẳng AB khi đã có đoạn

thẳng AB?

- Y/c HS vẽ đường thẳng AB vào giấy nháp.

 Hoạt động 2: Giới thiệu 3 điểm thẳng hàng

+ MT: Giúp HS hiểu thế nào là 3 điểm thẳng hàng

+ Cách tiến hành

- GV chấm thêm điểm C trên đoạn thẳng vừa vẽ và giới thiệu: 3

điểm A, B, C cùng nằm trên một đường thẳng, ta gọi đó là 3 điểm

thẳng hàng với nhau.

- Thế nào là 3 điểm thẳng hàng với nhau?

- Chấm thêm một điểm D ngoài đường thẳng và hỏi: 3 điểm A, B,

D có thẳng hàng với nhau không? Tại sao?

 Hoạt động 3: Luyện tập – thực hành

+ MT: Giúp HS vận dụng kiến thức làm đúng các bài toán.

+ Cách tiến hành

Bài 1: Yêu cầu HS tự vẽ vào Vở bài tập, sau đó đặt tên cho từng

đoạn thẳng.

HSCKN làm BT2.

4. Củng cố – Dặn dò

- Tổng kết và nhận xét tiết học.

Chuẩn bị: Luyện tập.



- Đoạn thẳng AB.

- 3 HS trả lời: Đường thẳng AB

- Kéo dài đoạn thẳng AB về 2 phía ta được

đường thẳng AB.

- Thực hành vẽ.

- Hoạt động lớp

- HS quan sát.

- Là 3 điểm cùng nằm trên một đường thẳng.

- Ba điểm A, B, D không thẳng hàng với

nhau. Vì 3 điểm A, B, D khơng cùng nằm trên

một đường thẳng.

- Hoạt động cá nhân.

- HS nêu yêu cầu bài toán.

- Tự vẽ, đặt tên. HS ngồi cạnh đổi chéo để

kiểm tra bài nhau.



 Rút kinh nghiệm:

................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................



TUẦN

MƠN



: 15

: TỐN



GV: NGUYỄN CHÂU LỮ THẢO



Ngày dạy:



13/12/2018



TRƯỜNG TIỂU HỌC VĨNH NGUYÊN 2



BÀI DẠY



NĂM HỌC 2018-2019



: LUYỆN TẬP



I. MỤC TIÊU

- Thuộc bảng trừ đã học để tính nhẩm.

- Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100.

- Biết tìm số bị trừ, số trừ.



- HS làm được BT 1, 2( cột 1,2,5), 3,.HSCKN làm BT2(cột 3,4), 4.

II. CÁC KĨ NĂNG SỐNG ĐƯỢC GIÁO DỤC TRONG BÀI

- Kĩ năng hợp tác.

- Kĩ năng nghe tích cực.

- Kĩ năng thực hành.

III. CÁC PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC TÍCH CỰC CĨ THỂ SỬ DỤNG

- Phương pháp thảo luận nhóm

- Phương pháp động não

IV. CHUẨN BỊ

- GV: Bảng phu có ghi BT3. HS : VBT.

III. CÁC HOẠT ĐỘNG

1. Khởi động (1’)

2. Bài cũ (2’) Gv kiểm tra VBT, ĐDHT.

GV nhận xét bài đường thẳng. Tuyên dương những em làm đúng.

3. Bài mới

Hoạt động của GV

Hoạt động của HS

 Hoạt động 1: Thực hành

- Hoạt động lớp, cá nhân.

+ MT: Giúp HS củng cố tính nhẩm và đặt tính đúng.

+ Cách tiến hành

Bài 1: Tính nhẩm

- HS làm.

- Gọi HS làm theo kiểu “truyền điện”.

- Nhận xét.

- Nhận xét, tuyên dương.

Bài 2 : HS đọc đề toán. (cột 1,2,5)

- 1HS đọc

- GV khi đặt tính ta cần lưu ý điều gì ?

- HS làm vào vở bài tập

- HS nhận xét  GV nhận xét.

- Yêu cầu HS làm vào vở & gọi 4 em lên bảng làm (chỉ cần làm - Các cột phải thẳng cột với nhau.

 HS sửa bài nhận xét.

4 bài đầu)

HS nhận xét  Gv nhận xét chốt ý.

HSCKN làm cột 3,4.

 Hoạt động 2:

+ MT: Giúp HS biết tìm số bị trừ, số trừ.

+ Cách tiến hành

Bài 3 : Tìm x .

- HS trả lời.

- Y/cầu HS nêu cách tìm các thành phần chưa biết.

- HS làm và sửa bài.

- Yêu cầu làm vở và sửa bài.

HSCKN làm BT4.

4. Củng cố – Dặn dò

- Chuẩn bị : Luyện tập chung.

 Rút kinh nghiệm:

................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................



GV: NGUYỄN CHÂU LỮ THẢO



TRƯỜNG TIỂU HỌC VĨNH NGUYÊN 2



TUẦN

MƠN

BÀI DẠY



: 15

: TỐN

: LUYỆN TẬP CHUNG



NĂM HỌC 2018-2019



Ngày dạy:14/12/2018



I. MỤC TIÊU

- Thuộc bảng trừ đã học để tính nhẩm.

- Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100

- Biết tính giá trị của biểu thức số có đến hai dấu phép tính.

- Giải bài tốn với các số có kèm đơn vị cm.



- HS làm được BT 1, 2( cột 1,3), 3,5. HSCKN làm BT2(cột 2), 4.

II. CÁC KĨ NĂNG SỐNG ĐƯỢC GIÁO DỤC TRONG BÀI

- Kĩ năng hợp tác.

- Kĩ năng nghe tích cực.

- Kĩ năng thực hành.

III. CÁC PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC TÍCH CỰC CĨ THỂ SỬ DỤNG

- Phương pháp thảo luận nhóm

- Phương pháp động não

IV. CHUẨN BỊ

- GV: Bộ thực hành Toán. Bảng phụ, bút dạ.

- HS: Bảng con, vở bài tập

V. CÁC HOẠT ĐỘNG

1. Khởi động (1’)

2. Bài cũ (3’) Luyện tập.

- Đặt tính rồi tính:

74 – 29 , 38 – 29 , 80 – 23 .



GV: NGUYỄN CHÂU LỮ THẢO



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

-Nhận xét. HSCKN làm cột 2.

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×