Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
II. SỰ LÀM VIỆC CỦA LK BULÔNG & KN CHỊU LỰC CỦA BULÔNG

II. SỰ LÀM VIỆC CỦA LK BULÔNG & KN CHỊU LỰC CỦA BULÔNG

Tải bản đầy đủ - 0trang

II.SỰ LÀM VIỆC CỦA LK BULÔNG & KN CHỊU LỰC CỦA BULƠNG

1. Sự làm việc của lk bulơng thơ, thường và tinh

-



Lực trượt tăng  Liên kết làm việc trong giai đoạn dẻo

 Phá hoại do cắt ngang thân đinh

 Phá hoại do lực ép mặt trên thành lỗ



Phá hoại do cắt và do ép mặt

12



II. SỰ LÀM VIỆC CỦA LK BULÔNG & KN CHỊU LỰC CỦA BULÔNG



1. Sự làm việc của lk bulông thô, thường và tinh

a. Khả năng làm việc chịu cắt của bulông:

[N]vb = fvb  b  A  nv



-.



fvb : cường độ tính tốn chịu cắt của vật liệu bu lông



-.



b : hệ số điều kiện làm việc liên kết bulơng



-.



A : diện tích tiết diện ngang thân bulông – phần không bị ren



-.



nv : số lượng mặt cắt tính tốn của bulơng



13



II. SỰ LÀM VIỆC CỦA LK BULÔNG & KN CHỊU LỰC CỦA BULÔNG



1. Sự làm việc của lk bulông thô, thường và tinh

Bảng 38 (5575-2012) - Hệ số điều kiện làm việc b

Đặc điểm của liên kết



Giá trị b



1. Liên kết nhiều bulông khi tính tốn chịu cắt và ép mặt:



-Đối với bulơng tinh (độ chính xác nâng cao)

-Bulơng thơ và bulơng độ chính xác bình thường, bulơng cường



1,0

độ cao khơng điều chỉnh lực xiết đai ốc.



0,9



2. Liên kết có một hoặc nhiều bulơng, được tính tốn chịu ép mặt khi a = 1,5d và b = 2d, thép được liên kết có

giới hạn chảy:



- fy ≤ 285 MPa



0,8



- fy > 285 MPa



0,75



CHÚ THÍCH:

Các hệ số điều kiện làm việc ở mục 1 và 2 được lấy đồng thời;

a là khoảng cách dọc theo lực, từ mép cấu kiện đến trọng tâm của lỗ gần nhất; b là khoảng cách giữa trọng tâm các lỗ.

d là đường kính lỗ bulơng.



14



II. SỰ LÀM VIỆC CỦA LK BULÔNG & KN CHỊU LỰC CỦA BULÔNG



1. Sự làm việc của lk bulông thô, thường và tinh

Cường độ tính tốn chịu cắt và kéo của bulơng (N/mm2)

Trạng thái

làm việc



Cấp độ bền



hiệu



4.6



4.8



5.6



5.8



6.6



8.8



10.9



Cắt



fvb



150



160



190



200



230



320



400



Kéo



ftb



170



160



210



200



250



400



500



Diện tích tiết diện của bulơng A, Abn (cm2)

d



16



16



18



20



22



24



27



30



36



42



48



2



2,5



2,5



2,5



3



3



3,5



4



4,5



5



A



2,01



2,54



3,14



3,80



4,52



5,72



7,06



10,17



13,85



18,09



Abn



1,57



1,92



2,45



3,03



3,52



4,59



5,60



8,16



11,20



14,72



Bước

ren



II. SỰ LÀM VIỆC CỦA LK BULÔNG & KN CHỊU LỰC CỦA BULƠNG



1. Sự làm việc của lk bulơng thơ, thường và tinh

b. Khả năng làm việc chịu ép mặt của bulông:



[N]cb = d  (t)min  fcb  b



-



(t)min :



tổng



chiều



dày



nhỏ



nhất



của



các



bản



thép



cùng trượt về một phía



-



fcb : cường độ ép mặt tính tốn của bulơng



-



d : đường kính thân bu lơng



17



II. SỰ LÀM VIỆC CỦA LK BULÔNG & KN CHỊU LỰC CỦA BULƠNG



1. Sự làm việc của lk bulơng thơ, thường và tinh



Giới hạn bền kéo đứt của thép cấu kiện



Cường độ tính tốn chịu ép mặt fcb (N/mm2) của BL



được liên kết



BL tinh



BL thô và thường



340



435



395



380



515



465



420



600



540



18



II. SỰ LÀM VIỆC CỦA LK BULÔNG & KN CHỊU LỰC CỦA BULÔNG



2. Sự làm việc của lk bulông cường độ cao

Khả năng chịu trượt của 1 bulông: [N]b = fhb  Abn  b1

(b2)min nf







fhb : cường độ chịu kéo tính tốn vật liệu bu lơng,

fhb=0,7fub







Abn : diện tích thực thân bu lơng







b1 : hệ số điều kiện làm việc của liên kết bu lơng







 : hệ số ma sát







b2 : hệ số độ tin cậy







nf : số lượng mặt phẳng tính tốn

18



II. SỰ LÀM VIỆC CỦA LK BULÔNG & KN CHỊU LỰC CỦA BULƠNG



2. Sự làm việc của lk bulơng cường độ cao

Bảng B.5 (5575-2012) - Đặc trưng cơ học của bulông cường độ cao



Đường kính



danh



nghĩa của ren, mm



Mác thép



40Cr

38CrSi;

40CrVA



Độ bền kéo



Đường kính



nhỏ nhất fub,



danh nghĩa của



MPa



ren, mm



1 100



Độ bền kéo nhỏ

Mác thép



nhất fub, MPa



40Cr



750



30Cr3MoV



1 100



40Cr



650



30Cr3MoV



1 000



40Cr



600



30Cr3MoV



900



36

1 350



Từ 16 đến 27

30Cr3MoV

1 350



42



30Cr2NiMoVA

40Cr

30



950



30Cr3MoV;



48

1 200



35Cr2AV



19



II. SỰ LÀM VIỆC CỦA LK BULÔNG & KN CHỊU LỰC CỦA BULƠNG



2. Sự làm việc của lk bulơng cường độ cao



b1là hệ số điều kiện làm việc của liên kết, phụ thuộc số lượng bulông chịu lực na trong liên kết, giá trị

của b1lấy như sau:

b1= 0,8 nếu na <5;

b1= 0,9 nếu 5 ≤ na < 10;

b1= 1,0 nếu na  10.



20



II. SỰ LÀM VIỆC CỦA LK BULÔNG & KN CHỊU LỰC CỦA BULƠNG



2. Sự làm việc của lk bulơng cường độ cao

Bảng 39 (5575-2012) - Hệ số ma sát  và hệ số độ tin cậy b

2

Hệ số b2khi tải trọng và độ dung sai giữa đường kính bulơng và

Phương pháp làm sạch mặt phẳng của các cấu

kiện được liên kết



Phương pháp điều

chỉnh lực xiết



Hệ số ma



lỗ ,



sát



mm



bulông





Động và  = 3  6;

Tĩnh và  = 5  6



Động và  = 1;

Tĩnh và  = 1  4



Theo M



0,58



1,35



1,12



Theo 



0,58



1,2



1,02



2. Phun cát hoặc bột kim loại sau đó phun sơn



Theo M



0,5



1,35



1,12



kẽm hoặc nhơm.



Theo 



0,5



1,2



1,02



3. Bằng ngọn lửa hơi đốt, khơng có lớp bảo vệ mặt kim



Theo M



0,42



1,35



1,12



loại.



Theo 



0,42



1,2



1,02



4. Bằng bàn chải sắt, khơng có lớp sơn bảo vệ.



Theo M



0,35



1,35



1,17



Theo 



0,35



1,25



1,06



Theo M



0,25



1,7



1,3



Theo 



0,25



1,5



1,2



1. Phun cát thạch anh hoặc bột kim loại.



5. Không gia công bề mặt



21



II. SỰ LÀM VIỆC CỦA LK BULÔNG & KN CHỊU LỰC CỦA BULÔNG



3. Sự làm việc của lk bulông khi chịu kéo

-



Bulông chịu kéo khi ngoại lực tác dụng có phương //

bulơng:

[N]tb = Abn



-



:



Abn



diện



ftb

tích



thực



của



tính



tốn



tiết



diện



thân bu lơng

-



ftb



:



cường



độ



của



vật



liệu bu lơng khi chịu kéo



22



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

II. SỰ LÀM VIỆC CỦA LK BULÔNG & KN CHỊU LỰC CỦA BULÔNG

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×