Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
D. h­íng dÉn vỊ nhµ

D. h­íng dÉn vỊ nhµ

Tải bản đầy đủ - 0trang

Giáo án ĐẠI SỚ& GIẢI TÍCH 11

Tiết: 29

§3: NHỊ THỨC NIU-TƠN.

I.Mục tiêu:

1.Về kiến thức:

Giúp cho học sinh hiểu được Công thức nhò thức Niu-tơn, tam giác

Pax-can. Bước đầu vận dụng vào bài tập.

2.Về kó năng:

Thành thạo trong việc: Khai triển nhò thức Niu-tơn trong trường hợp

cụ thể, tìm ra được số hạng thứ k trong khai triển, tìm ra hệ số của x k

trong khai triển, biết tính tổng dựa vào công thức nhò thức Niu-tơn,

thiết lập tam giác

Pa-xcan có n hàng, sử dụng thành thạo tam giác Pa-xcan để triển

khai luỹ thừa.

3.Về thái độ: Cẩn thận, chính xác.

II.Chuẩn bò:

1.Giáo viên:

Giáo án, đọc kó SGK, STK, SBT.

2.Học sinh :

Đọc trước noọi dung baứi hoùc.

III.Tieỏn trỡnh baứi daùy :

1.ổn định lớp

2.Kieồm tra bài cũ:

a. Nhắc lại các hằng đẳng thức (a + b)2 , (a + b)3.

b. Nhắc lại đònh nghóa và các tính chất của tổ hợp.

3.Nội dung:

Hoạt đợng của GV

Hoạt đợng của HS

Ghi bảng – Trình chiếu

HĐ1( Hình thành cơng

I. Cơng thức nhị thức Niu-tơn:

thức nhị thức Niu-tơn)

Ví dụ: Hằng đẳng thức 1 và 4:

HĐTP1:

HS nêu hai hằng đẳng thức 2 và 4 (a+b)2=a2+2ab+ b2

0 2

1

2 2

GV gọi HS nhắc lại hằng

đã học.

= C2 a  C2ab  C2 b

đẳng thức đáng nhớ 1 và 4 HS chú ý theo dõi trên bảng…

(a+b)3=a3+3a2b+3ab2+b3

(học ở lớp 8).

0 3

1 2

2

2

3 3

= C3 a  C3a b  C3 ab  C3b

GV viết hai hằng đẳng thức

lên bảng và sử dụng số các

tổ hợp để viết các hệ số.

HĐTP2(Ví dụ để dẫn ra

cơng thức (a+b)4)

GV u cầu HS các nhóm

xem nội dung ví dụ hoạt

động 1 và thảo luận suy

nghĩ tìm lời giải.

Gọi HS đại diện của một

nhóm trình bày lời giải.

Gọi HS nhận xét, bổ sung

(nếu cần)

GV nhận xét, và phân tích

để suy ra cơng thức (a+b)4.

HĐTP 3(Cơng thức nhị

thức Niu tơn)

GV ghi công thức nhị thức

Niu-tơn lên bảng.

GV nêu câu hỏi:

Nếu khi ta cho a = b = 1 thì



GV: Nguyễn Thị Tờ



HS các nhóm thảo luận để tìm lời

giải và cử đại diện lên bảng trình

bày lời giải.

HS nhận xét, bổ sung và sửa chữa

ghi chép.

HS trao đổi và nêu kết quả:

(a+b)4=[(a+b)]2=(a2+2ab+b2)2



Hoặc:

(a+b)4=(a+b)(a+b)3





Công thức nhị thức Niu-tơn:

(Xem SGK trang 55)



Hệ quả: (Xem SGK tranh 56)



HS chú ý theo dõi trên bảng…

HS các nhóm thảo luận và ghi lời

giải vào bảng phụ, cử đại diện lên



Tổ: Tốn – THPT Lê Q68Đơn



Năm học:2013 -2014



Giáo án ĐẠI SỚ& GIẢI TÍCH 11

ta có cơng thức như thế

bảng trình bàt lời giải.

nào?

HS nhận xét, bổ sung, sửa chữa và

Cũng tương tự với câu hỏi

ghi chép.

đó khi a = 1, b = -1.

GV cho HS các nhóm thảo

luận tìm lời giải và gọi HS

đại diện lên bảng trình bày

lời giải.

GV gọi HS nhận xét, bổ

sung (nếu cần)

HS chú ý theo dõi và xem nội dung

GV nhận xét và nêu lời giải hệ quả trong SGK.

đúng (nếu HS khơng trình

bày đúng)

Đây chính là nội dung hệ

quả (GV yêu cầu HS xem

trong SGK)

HĐ2( Bài tập áp dụng )

Bài tập áp dụng:

GV nêu đề bài tập và cho

HS các nhóm thảo luận và ghi lời

a)Khai triển biểu thức sau:

HS các nhóm thảo luận để

giải vào bảng phụ, cử đại diện lên (2x -3)5

tìm lời giải.

bảng trình bày lời giải (có giải

b)Biết hệ số của x2 trong khia

GV gọi HS đại diện các

thích)

triễn của (1-3x)n là 90. Tìm n.

nhóm lên bảng trình bày lời HS nhận xét, bổ sung, sửa chữa và

giải.

ghi chép.

GV gọi HS nhận xét, bổ

sung (nếu cần)

HĐ3(Công thức tam giác

III. Tam giác Pa-Xcan:

Pa-xcan)

(Xem SGK)

HĐTP1:

HS chú ý theo dõi và nêu các hằng

GVgọi HS nhắc lại các

đẳng thức theo yêu cầu.

hằng đẳng thức đáng nhớ 1,

Nhận xét: (xem SGK)

2 và 4, 5 đã học ở THCS.

GV phân tích và chỉ ra các

HS chú ý theo dõi trên bảng…

hệ số tương ứng của các

hâừng đẳng thức và phân

tích nêu tam giác Pa-xcan

(như ở SGK)

HĐTP2:

GV yêu cầu HS các nhóm

HS các nhóm thảo luận và ghi lời

Ví dụ: Dùng cơng thức Pa-xcan,

xem nội dung ví dụ hoạt

giải vào bảng phụ, cử đại diện lên chứng tỏ rằng:

động 2 và thảo luận tìm lời

bảng trình bày lời giải.

a)1 2 3 4  C52

giải, cử đại diện lên bảng

2

trình bày lời giải.

HS nhận xét, bổ sung, sửa chữa và b)1 2 ...  7  C8

GV gọi HS nhận xét, bổ

ghi chép.

sung (nếu cần)

GV nhận xét và nêu lời giải

chính xác.

HĐ4(Củng cố và hướng dẫn học ở nhà)

*Củng cố:

-GV cùng HS giải các bài tập 1; 2; 3 và 4 SGK.

-GV cho HS các nhóm thảo luận, ghi lời giải vào bảng phụ và cử đại diện lên bảng báo cáo. GV gọi

Hs nhận xét, bổ sung và nêu lời giải đúng.

*Hướng dẫn học ở nhà:

-Xem lại và học lý thuyết theo SGK.

-Xem lại các bài tập đã giải.



GV: Nguyễn Thị Tờ



Tổ: Tốn – THPT Lê Q69Đơn



Năm học:2013 -2014



Giáo án ĐẠI SỚ& GIẢI TÍCH 11

- Làm thêm các bài tập 5 và 6 trong SGK.

- Xem và soạn trước bài mới: “Phép thử và biến cố”.

-----------------------------------&&&------------------------------------



lun tËp.

I.Mục tiêu:

1.Về kiến thức:

Giúp cho học sinh hiểu được Công thức nhò thức Niu-tơn, tam giác

Pax-can.

Bước đầu vận dụng vào bài tập.

2.Về kó năng:

Thành thạo trong việc: Khai triển nhò thức Niu-tơn trong trường hợp

cụ thể, tìm ra được số hạng thứ k trong khai triển, tìm ra hệ số của x k

trong khai triển, biết tính tổng dựa vào công thức nhò thức Niu-tơn,

thiết lập tam giác

Pa-xcan có n hàng, sử dụng thành thạo tam giác Pa-xcan để triển

khai luỹ thừa.

3.Về thái độ: Cẩn thận, chính xác.

II.Chuẩn bò:

1.Giáo viên:

Giáo án, đọc kó SGK, STK, SBT.

2.Học sinh :

Làm bài tập đầy đủ.

III.Tieỏn trỡnh baứi daùy :

1.ổn ®Þnh líp

2.Kiểm tra bài cũ:

3.Nội dung:

Hoạt động 3: Giải bài tập 1 SGK – trang 57.

Hoạt đợng của GV

Nêu các đề bài

trong bài 1:

a. (a  2b)5

b. (a  2)6

13



� 1�

c. �x  �

� x�

Giao nhiệm vụ cho

các nhóm:

Nhóm 1: Khai

triển (a  2b)5 thành

đa thức theo công

thức nhò thức Niutơn.

Nhóm 2: Khai

triển (a  2)6

thành đa thức

theo công thức

nhò thức Niu-tơn.

Nhóm 3: Khai

GV: Nguyễn Thị Tờ



Hoạt đợng của HS

Thực hiện giải bài

tập theo nhóm tìm kết

quả nhanh và chính

xác.

a. (a  2b)5

 C a  C a .2b 

0 5

5



1 4

5



C52a3.(2b)2  C53a2 .(2b)3 



Ghi bảng – Trình chiếu

Bài 1: Viết khai triển theo

công thức nhị thức Niu-ton

a. (a  2b)5

b. (a  2)6

13



� 1�

c. �x  �

� x�



C54a.(2b)4  C55(2b)5

 a5  10a4b 40a3b2 

80a2b3  80ab4  32b5



b. (a  2)6  C60a6  C61a5( 2) 

C62a4 ( 2)2  C63a3 ( 2)3 

C64a2 ( 2)4  C65a1( 2)5 

C66 ( 2)6



Tổ: Tốn – THPT Lê Q70Đơn



Năm học:2013 -2014



Giáo án ĐẠI SỚ& GIẢI TÍCH 11

13



� 1�

triển �x  �

� x�

thành đa thức

theo công thức

nhò thức Niu-tơn.

GV chỉnh sửa và

đưa ra kết quả

đúng.



 a6  6 2a5  30a4  40 2a3 

60a2  24 2a  8

13



� 1 � 13 k

c. �x  �  �C13

.(1)k .x13 2k

� x � k 0



Hoạt động 4: Giải bài tập 2 SGK-trang 58.

Hoạt đợng của GV

Nêu đề bài 2:

Tìm hệ số của x3

trong khai triển

của biểu thức

6



� 2�

�x  x2 �.





Hướng dẫn: Dùng

công thức Niu-tơn

6



� 2�

khai triển �x  2 �.

� x �

Sau đó tìm số hạng

của x3 .

Còn cách nào

khác để tìm hệ

số của x3 trong

khai triển không?

Hướng dẫn: Dùng

công thức Niu-tơn

6



� 2�

khai triển �x  2 �.

� x �

Sau đó tìm số hạng

của x3 thông qua

số hạng tổng quát



Hoạt đợng của HS

Khai triển:



Ghi bảng – Trình chiếu

Bài 2: Tìm hệ số của x3

trong khai triển của



6



� 2�

�x  2 �

� x �



6



2



�2 �

2

 C x  C x . 2  C62 x4 .� 2 � ...

x

�x �

0 6

6



1 5

6



� 2�

biểu thức �x  2 �.

� x �



 x6  12x3  60  ...

Vậy hệ số của x3 trong

khai triển là 12.

Thực hiện cách 2:

6



� 2� 0 6

1 61 1

�x  2 � C6 x  2C6x . 2 

x

� x �

2



2 6 2

6



2 C x

2



�1 �

.� 2 � ...

�x �

k



�1 �

2k C6k x6 k .� 2 � ...

�x �

Hệ số của x3 trong khai

triển là 2k C6k trong đó k

là số nguyên dương sao

cho:

k



6 k



x



�1 �

.� 2 � x3

�x �



� x6 k  x3 2k

� 6  k  3 2k

� k1

Suy ra hệ số của x3 trong

khai triển là: 2.C61  12 .

Giải bài tập 3 SGK-trang 58

Hoạt đợng của GV

Gv híng dÉn Hs :

ViÕt công thức khai

triển ở dạng tổng quát



Hoat ụng ca HS



Ghi bảng – Trình chiếu



ta cã

n



 1 3x  �Cnk  3x

n



k



Bài 3: BiÕt hƯ sè cđa x2

trong khai triĨn nhÞ



k 0



GV: Nguyễn Thị Tờ



Tổ: Tốn – THPT Lê Q71Đơn



Năm học:2013 -2014



Giỏo ỏn AI Sễ& GII TCH 11

xác định hệ số của



x2



n



C 3

k

n



k 0



Tìm n



k



x



thức



k



1 3x



n







90.



Tìm n

2



Nh vậy hệ số của x là



Cn2 3 .

2



Theo giả thiÕt ta cã



Cn2  3  90 � n  5

2



Giải bài tập 4 SGK-trang 58

Hoạt đợng của GV



Hoạt đợng của HS



Gv híng dÉn Hs :

ViÕt c«ng thøc khai

triĨn ë dạng tổng

quát

xác định hệ số của



x



Ghi bng Trỡnh chiu

Bi 4.Tìm số hạng khơng chứa



Ta có



8



8



� 3 1 � 8 k 3k 1

�x  x � �C8 x x



� k0



 



8 k



�3 1 �

x trong khai triển �

x  �

� x�



8



T×m n



 �C8k x4k8

k 0



Nh vËy hƯ sè cđa sè hạng

không chứa x là C82 28

3.Cuỷng coỏ:

Gv nhắc lại nội dung chính của bài học

-Nắm đợc khai triển nhị thức niuton

- Tìm đợc số hạng thứ k trong khai triĨn nhÞ thøc

4.Hướng dẫn về nhà:

Học bài và làm bài tập SGK.

Bổ sung-Rút kinh nghiệm:

.............................................................................................................................

.............................................................................................................................

.............................................................................................................................

-----------------------------------&&&------------------------------------



GV: Nguyễn Thị Tờ



Tổ: Tốn – THPT Lê Q72Đơn



Năm học:2013 -2014



Giáo án ĐẠI SỚ& GIẢI TÍCH 11



Tiết:30§4:



PHÉP THỬ VÀ BIẾN CỐ



I.Mục tiêu:

1.Về kiến thức: Giúp cho học sinh:

Hình thành các khái niệm quan trọng ban đầu: Phép thử, kết quả

của phép thử và không gian mẫu.

Biết cách biểu diễn biến cố bằng lời và bằng tập hợp.

Nắm được ý nghóa xác suất của biến cố, các phép toán trên

các biến cố

2.Về kó năng:

Xác đònh được: Phép thử ngẫu nhiên; không gian mẫu; biến cố

liên quan đến phép thử ngẫu nhiên.

3.Về thái độ:

Xây dựng tư duy logic, linh hoạt; cẩn thận chính xác trong tính toán,

lập luận.

II.Chuẩn bò:

1.Giáo viên: Chuẩn bò các phiếu học tập.

2.Học sinh : Bài cũ và đọc trước nội dung bài mới.

III.Tiến trình bài dạy :

1.Kiểm tra bài cũ:

2. Nội dung:

I: PHÉP THỬ, KHÔNG GIAN MẪU.

.

*Bài mới:

Hoạt đợng của GV

HĐ1:

HĐTP 1: (Hình thành

khái niệm phép thử)

*Một trong nhữn khái niện

cơ bản của lý thuyết là xác

suất. Trong đời sống thường

nhật chúng ta thấy như làm

một thí nghiệm nào đó, một

phép đo hay một sự quan

sát hiện tượng nào đó, …

được gọi là phép thử.

Chẳng hạn như chúng ta

gieo một đồng tiền, rút một

quân bài hay gieo một con

súc sắc. Đó là ví dụ về phép

thử ngẫu nhiên.

Vậy phép thử ngẫu nhiên là

gì?

GV gọi một HS nêu khái

niệm về phép thử ngẫu

nhiên.

GV để đơn giản ta gọi phép

thử ngẫu nhiên là phép thử,

và trong tốn học phổ thơng

ta chỉ xét các phép thử hữu

hạn kết quả.



GV: Nguyễn Thị Tờ



Hoạt động của HS



HS chú ý theo dõi …



Ghi bảng – Trình chiếu

I. Phép thử, khơng gian mẫu:

1.Phép thử:

*Phép thử ngẫu nhiưw là phép

thử mà ta khơng đốn trước được

kết quả cảu nó, mặc dù đã biết

tập hợp tất cả các kết quả có thể

có cảu phép thử đó.

*Phép thử ngẫu nhiên còn gọi tắt

là phép thử.

Con súc sắc



HS suy nghĩ trả lời và nêu khái

niện về phép thử như trong SGK.

HS chú ý lắng nghe để tiếp thu

kiến thức…



Tổ: Tốn – THPT Lê Q73Đơn



Năm học:2013 -2014



Giáo án ĐẠI SỚ& GIẢI TÍCH 11

HĐTP 2:

GV gọi HS các nhóm cho

một vài ví dụ về phép thử.

HĐ2:

HĐTP 1(Ví dụ để hình

thành khái niệm khơng

gian mẫu)

GV gọi một HS nêu ví dụ

hoạt động 1 trong SGK.

Cho HS các nhóm thảo luận

và tìm lời giải.

GV gọi HS nhận xét, bổ

sung (nếu cần)

Tập hợp các kết quả có thể

xảy ra của một biến cố được

gọi là không gian mẫu.

GV gọi HS nêu lại khái

niệm trong SGK và GV nêu

và ghi tốm tắt trên bảng.



HĐTP 2: (Ví dụ áp

dụng)

GV nêu ví dụ áp dụng và chỉ

ra không gian mẫu.

GV gọi mọt HS cho một ví

dụ và tìm khơng gian mẫu

của phép thử.



HS các nhóm thảo luận và cử đại

diện đúng tại chỗ trình bày ví dụ.



HS nêu ví dụ hoạt động 1 trong

SGK.

HS các nhóm thảo luận và tìm lời

giải, cử đại diện đúng tại chỗ trình

bày lời giải.

HS nhận xét, bổ sung, sửa chữa và

ghi chép.

HS trao đổi và rút ra kết quả:

Có 6 kết quả có thể xảy ra khi gieo

một con suc sắc.

HS nêu nội dung định nghĩa trong

SGK.

HS chú ý theo dõi để lĩnh hội kiến

thức.

HS chú ý theo dõi…

HS nêu ví dụ và suy nghĩ tìm biến

cố.

HS suy nghĩ nêu ví dụ: gieo một

con cua bầu hai lần, một con súc

sắc hai lần. Gieo một con suc sắc

hai lần thì khơng gian mẫu là:

  (i, j ) i, j  1,2,3,4,5,6 gồm







2. Không gian mẫu:

Tập hợp các kết qảu có thể xảy

ra của một phép thử được gọi là

không gian mẫu cảu phép thử và

ký hiệu là:  (đọc là ơ-mê-ga)



Ví dụ: Nếu phép thử là gieo một

đồng tiền hai lần thì khơng gian

mẫu gồm 4 phần tử:

   SS, SN, NS, NN

Trong đó chẳng hạn:

SN là kết quả lần đầu tiên xuất

hiện mặt sấp và lần thứ hai xuất

hiện mặt ngửa.







36 phần tử với (i,j) là kết quả.

Hoạt đợng của GV

HĐ3: (Tìm hiểu về biến cố và

ví dụ áp dụng)

HĐTP 1:

GV gọi một HS nêu ví dụ 4

trong SGK.

Ta thấy nếu kết quả của hai lần

gieo như nhau có thể xảy ra khi

phép thử được tiến hành, nó

xảy ra khi kết quả SS, NN xuất

hiện khi đó sự kiện A tương ứng

với một và chỉ một tập con

{SS,NN} của khơng gian mẫu.

Chính vì lẽ đó ta đồng nhất

chúng với nhau và viết là:

A={SS,NN}, gọi A là một biến

cố.

GV yêu cầu HS tìm các biến cố



GV: Nguyễn Thị Tờ



Hoạt đợng của HS



HS nêu ví dụ 4 trong SGK

HS chú ý nghe giảng để lĩnh

hội kiến thức….



Tổ: Tốn – THPT Lê Q74Đơn



Ghi bảng – Trình chiếu

II. Biến cố:

Biến cố là một tập con của

không gian mẫu.

Ký hiệu các biến cố bằng các

chữ cái in hoa A, B, C,…

Khi nói đến biến cố A, B, C, …

mà khơng nói gì thêm thì ta

hiểu chúng liên quan đến phép

thử.

*Tập �được gọi là biến cố

không thể (gọi tắt là biến cố

khơng). Còn tập  được gọi là

biến cố chắc chắn.

Ví dụ: khi gieo mọt con súc sắc,

biến cố: “Con súc sắc xuất hiện

mặt 7 chấm” là biến cố khơng.

Còn biến cố:”Con súc sắc xuất

hiện mặt không vượt quá 6” là



Năm học:2013 -2014



Giáo án ĐẠI SỚ& GIẢI TÍCH 11

còn lại của khơng gian mẫu.



HĐTP 2:

Vậy biến cố là gì?

GV nêu các khái niệm và viết

các ký hiệu lên bảng.



biến cố chắc chắn.

Như vậy biến cố �không bao

giờ xảy ra. Biến cố  luôn luôn

xảy ra.

HS suy nghĩ và cho các biến cố

còn lại của ví dụ…

HS suy nghĩ và trả lời…

Biến cố là một tập con của

không gian mẫu.



III. Phép Tốn trên các biến cố

Hoạt đợng của GV

HĐ4: (Phép tốn trên các biến

cố)

HĐTP 1:

GV nêu các phép toán trên các

biến cố.

A xảy ra khi A không xảy ra và

ngược lại.

GV gọi một HS cho ví dụ về một

phép thử và chỉ ra biến cố A và

biến cố đối.

GV nêu các tính chất và yêu cầu

HS xem ở SGK.

GV nêu các câu hỏi:

Vậy A∪B xảy ra khi nào?

Tương tự: A∩B ?

GV yêu cầu HS cả lớp xem bảng

trong SGK tranh 62.



Hoạt động của HS



HS chú ý theo dõi…



HS suy nghĩ và cho ví dụ về

một phép thử và chỉ ra biến

cố và biến cố đối…

HS xem các tính chất trong

SGK.

HS nêu đề ví dụ 5 trong

SGK…

HS thảo luận và cử đại diện

nêu kết quả….



HĐTP 2: (Ví dụ áp dụng)

GV gọi một HS nêu đề ví dụ 5

trong SGK và cho HS cả lớp

thảo luận và cử đại diện trả lời.



GV: Nguyễn Thị Tờ



Tổ: Tốn – THPT Lê Q75Đơn



Ghi bảng – Trình chiếu

III. Phép toán trên các biến cố:

Giả sử A là biến cố liên quan đến

một phép thử.

*Tập  \ A được gọi là biến cố đối

của biến cố A, kí hiệu là: A

Giả sử A và B là 2 biến cố liên quan

đến một phép thử. Ta có định nghĩa

sau:

- Tập A �B được gọi là hợp của

các biến cố A và B

- Tập A �B được gọi là giao của

các biến cố A và B .

Nếu A �B  � thì ta nói A và B

xung khắc.

Nhận Xét:

A �B xảy ra khi và chỉ khi A xảy

ra hoặc B xảy ra.

A �B xảy ra khi và chỉ khi A và B

đồng thời xảy ra.

Biến cố A �B còn được ký hiệu

A.B

A và B xung khắc khi và chỉ

khichungs không khi nào xảy ra.

Kí hiệu Ngôn ngữ

biến cố

A là biến cố

A �

A �

A là biến cố

không

A là biến cố

A 

chắc chắn

C  A �B

C là biến cố

: “A hoặc B”.

C  A �B C là biến

cố : “A và B”.

A �B  � A và B xung

khắc

A và B đối

B A



Năm học:2013 -2014



Giáo án ĐẠI SỚ& GIẢI TÍCH 11

nhau

3.Củng cố:

Nắm vững cách mô tả không gian mẫu của phép thử .

Hiểu được cách viết lại biến cố dưới dạng tập hợp và nắm

được cách đếm số phần tử của tập hợp.

4.Hướng dẫn về nhà: GV giao nhiệm vụ cho HS :

Xem lại các nội dung : Phép thử ; Không gian mẫu và làm BT

còn lại trong Sgk/ 63, 64

Bổ sung-Rút kinh nghiệm:

...........................................................................................................................

...........................................................................................................................

...........................................................................................................................

-----------------------------------&&&------------------------------------



GV: Nguyễn Thị Tờ



Tổ: Tốn – THPT Lê Q76Đơn



Năm học:2013 -2014



Giáo án ĐẠI SỚ& GIẢI TÍCH 11



lun tËp



Tiết 31:



I.Mục tiêu:

1.Về kiến thức:

Giúp học sinh:

Nắm được phép thử vµ biÕn cè.

C¸c phÐp to¸n vỊ biÕn cè

2.Về kó năng:

BiÕt sư dụng các phép toán về biến cố để giải toán

Xác định đợc các biến cố.

Biểu diễn đợc các biến cố

3.Ve thái độ:

Hứng thú trong học tập và ứng dụng được toán học trong thực tế.

II.Chuẩn bò:

1.Giáo viên: Giáo án, Đọc kó SGK, SGV, STK.

2.Học sinh : máy tính cầm tay và đọc trước bài học ở nhà.

III.Tiến trình bài dạy :

1. ổn định lớp

2.Kieồm tra baứi cuừ: (khoõng coự)

3. Bài häc

Hoạt đợng của GV



Hoạt đợng của HS

a. Không gian mẫu:

   (i, k ) / i, k � 1, 2,3, 4 

b.

(1;1), (1;3), (3;1),





A�



(2; 2), (2; 4), (4; 2),(4; 4)



(1; 2), (2;1), (2; 2), (2;3), �







B  �(3; 2), (2; 4), (4; 2), (1; 4), �

�(4;1),(3; 4), (4;3), (4; 4) �



Hoaëc

B   \  (1;1), (1;3), (3;1), (3;3)



a. Không gian mẫu:

   1, 2,3, 4,5, 6, 7,8,9,10

Trong đó k là kết quả

rút được thẻ ghi số k,

với k  N, 1  k  10.

b. A   1, 2,3, 4,5

B   7,8,9,10



C   2, 4, 6,8,10



GV: Nguyễn Thị Tờ



Tổ: Tốn – THPT Lê Q77Đơn



Ghi bảng – Trình chiếu

Bài 2 : Một hộp

chứa bốn cái thẻ

được đánh số 1, 2, 3,

4. Lấy ngẫu nhiên hai

thẻ.

a) Mô tả không gian

mẫu.

b) Xác đònh các biến

cố sau :

A : “Tổng các số

trên hai thẻ là số

chẵn” ;

B : “Tích các số

trên hai thẻ là số

chẵn”

Bài 3 :

Từ một hộp chứa 10

cái thẻ, trong đó

các thẻ đánh số 1,

2, 3, 4, 5 màu đỏ,

thẻ đánh số 6 màu

xanh và các thẻ 7, 8,

9, 10 màu trắng. Lấy

ngẫu nhiên 1 the

a.

Mô tả không

gian mẫu.

b. Kí hiệu A, B, C là

các biến cố sau :

A : “Lấy được thẻ



Năm học:2013 -2014



Giáo án ĐẠI SỚ& GIẢI TÍCH 11

màu đỏ” ;

B : “Lấy được thẻ

màu trắng” ;

C : “Lấy được thẻ ghi

số chẵn”

a) A  A1 �A2



B  A1 �A2



C   A1 �A2  � A1 �A2 

D  A1 �A2

b) D : không ai bắn trúng

A D

Vì B C nên B và C

là xung khắc



a)Vỡ vic ly ngu nhiờn liên

tiếp hai lần mỗi lần một quả và

xếp thứ tự nên mỗi lần lấy ta

được một chỉnh hợp chập 2 của

5 chữ số. Vậy không gian mẫu

bao gồm các chỉnh hợp chập 2

của 5 chữ số và được mô tả như

sau:



12,21,13,31,14,41,15, �





�

51,23,32,24,42,25, �



52,34,43,35,53,45,54�





12,13,14,15,23,24,�

b)A  �



�25,34,34,35,45

B   21,42 ;



Bµi 4. Hai xạ thủ cùng

bắn vào bia. Ký hiệu Ak

là biến cè :

“ Ngêi thø k b¾n tróng

“, k = 1, 2

a) H·y biĨu diƠn c¸c biÕn

cè sau qua c¸c biÕn cố



A1, A2

A: không ai bắn trúng

B: Cả hai đều bắn

trúng

C: Có đúng một ngời

bắn trúng

D: Có ít nhất một ngời

bắn tróng

b) Chøng tá r»ng A  D ;

B vµ C là xung khắc

Bài 7

Từ một hộp chứa năm

quả cầu đợc đánh số 1,

2, 3, 4, 5. Lấy ngẫu nhiên

liên tiếp hai lầnmỗi lần

một quả và xếp theo thứ

tự từ trái qua phải

a) Mô tả không gian mẫu

b) Xác định các biến cố

sau

A: chữ số sau lớn hơn

chữ số trứơc

B: Chữ số trớc gấp

đôI chữ số sau

C: Hai chữ số bằng

nhau



C



3.Cuỷng cố:

Nắm vững cách mô tả không gian mẫu của phép thử .

Hiểu được cách viết lại biến cố dưới dạng tập hợp và nắm

được cách đếm số phần tử của tập hợp.

4.Hướng dẫn về nhà: GV giao nhiệm vụ cho HS :

Xem lại các nội dung : Phép thử ; Không gian mẫu và làm BT

còn lại trong Sgk/ 63, 64

Bổ sung-Rút kinh nghiệm:

...........................................................................................................................

...........................................................................................................................

GV: Nguyễn Thị Tờ



Tổ: Tốn – THPT Lê Quý78Đôn



Năm học:2013 -2014



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

D. h­íng dÉn vỊ nhµ

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×