Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
C. TiÕn tr×nh bµi häc

C. TiÕn tr×nh bµi häc

Tải bản đầy đủ - 0trang

Giáo án ĐẠI SỚ& GIẢI TÍCH 11



- 2HS lên bảng

giải tốn.

- NhËn nhiƯm

vơ.

- Chú ý sai sót,

ghi nhận kiến

thức.

- Nhận xét bài giải

của bạn.



- Gọi 2 HS lên bảng giải

toán, mỗi học sinh giải một

bài.

- Giao nhiƯm vơ cho c¸c

HS díi líp.

- Chú ý cho HS tránh nhầm lẫn

khi giải phương trình dạng này.

- Gọi HS nhận xét bài giải ca

bn.



Hoạt động 3 : Bài tập 1(SGK).

Hoạt động của HS

Hoạt động của GV

- Làm câu a.

- Yêu cầu HS làm

- Ta cần chọn chữ

câu a.

số hàng đơn vị là

- Để tạo nên số chẵn

chữ số chẵn .

ta cần chọn chữ số

- Có 3 cách chọn.

đó nh thế nào ?

- Có 5 ! cách chọn.

- Chữ số hàng đơn

- Tiến hành giải

vị có bao nhiêu cách

câu còn lại.

chọn ?

- Có 3 trờng hợp( các - Các số còn lại có

bao nhiêu cách

số có chữ số hàng

chọn ?

trăm nghìn nhỏ

hơn 4, các chữ số

hàng trăm nghìn là - Tơng tự hãy tìm

số các chữ số lẻ gồm

4 và hàng chục

6 chữ số ?

nghìn nhỏ hơn 3,

- Có bao nhiêu trờng

các chữ số hành

hợp để một số nhỏ

trăm nghìn là 4

hàng chục nghìn là hơn 432000 ?

- Hãy tìm số các số

3 và nghìn là 1)

trong các trờng hợp

đó ?

GV: Nguyn Th T



T: Toỏn THPT Lờ Quý65ụn



Bài 3 :Vì bảy bông hoa màu

khác nhau và ba lọ cắm hoa

khác nhau nên mỗi lần chọn ra

ba bông hoa để cắm vào ba

lọ, ta có một chỉnh hợp chập 3

của 7 phần tử. Vậy số cách

cắm hoa bằng số các chỉnh

hợp chập 3 cảu 7. Do đó kết

quả cần tìm là :

7!

A73 210 (cách)

4!

Bài 4 : Mỗi cách mắc 4 bóng

đèn chọn từ 6 bóng đèn khác

nhau là một chỉnh hợp chập 4

của 6. Vì vậy ta có số cách

mắc nối tiếp 4 bóng đèn đợc

chọn từ 6 bóng đèn khác nhau

là :

6!

A64 360 (cách)

2!



Tóm tắt ghi bảng

Bài 1 :

a) Mỗi số gồm sáu chữ số khác

nhau đợc đồng nhất với một

hoán vị của 1,2,3,4,5,6. Vậy

6 ! số

b) Để tạo nên một số chẵn, ta

cần chọn chữ số hàng đơn vị

là số chẵn. Có 3 cách chọn.

5 chữ số còn lại(sau khi đã

chọn chữ số hàng đơn vị) đợc sắp theo thú tự sẽ tạo nên

một hoán vị của 5 phần tử. Có

5 ! cách. Vậy theo quy tắc

nhân ta có :

3.5 ! = 360 số các số chẵn

có sáu chữ số tạo nên từ sáu

chữ số 1,2,3,4,5,6.

c) * Các số có chữ số hàng

trăm nghìn nhỏ hơn 4 : 3.5 !

= 360(số)

* Các số có chữ số hàng trăm

nghìn là 4, hàng chục nghìn

nhỏ hơn 3 :

2.4 ! = 48 (số).

* Các số có chữ số hàng trăm



Nm hc:2013 -2014



Giỏo ỏn AI Sễ& GII TCH 11

nghìn là 4, hàng chục nghìn

là 3, hàng nghìn là 1 : 1.3 !

= 6(số)



Hoạt động 1: Bài tập 5b, 6(SGK)

Hoạt động của

HS



Hoạt động của GV



Tóm tắt ghi bảng

Bài 5b: Các bông hoa là nh



- HS lên bảng giải

toán.



- Gọi 1 HS lên bảng gii toỏn,

mi hc sinh gii mt bi.



nhau nên mỗi cách cắm là



- Nhận nhiệm

vụ.



- Giao nhiệm vụ cho các

HS dới lớp.



(lọ). Vậy số cách cắm là:



- Chỳ ý sai sút, ghi

nhận kiến thức.



- Chú ý cho HS tránh nhầm lẫn

khi giải phương trình dạng này.



mét tỉ hỵp chËp 3 cđa 5



C53



5.4.3

10 (cách).

3!



Bài 6: Số tam giác bằng số

các tỉ hỵp chËp 3 cđa 6



- Nhận xét bài giải

của bn.



- Gi HS nhn xột bi gii ca

bn.



Hoạt động 2: Bài tập 7(SGK)

Hoạt động của

Hoạt động của GV

HS



GV: Nguyn Th Tờ



Tổ: Tốn – THPT Lê Q66Đơn



(®iĨm). Tõ ®ã, ta cã số tam

giác là: C63 10



Tóm tắt ghi bảng



Nm hc:2013 -2014



Giỏo ỏn AI Sễ& GII TCH 11



- Để tạo nên hình chữ ta

phải chọn bao nhiêu đ- Chọn 4 đờng

thẳng trong đó ờng thẳng và các đờng

thẳng này thoả mãn

có 2 đờng

điều gì ?

thẳng song

song và 2 đờng - Để chọn 2 đờng thẳng

từ 4 đờng thẳng song

thẳng vuông

song ta có mấy cách

góc với 2 đờng

chọn ?

thẳng song

- Để chọn 2 đờng thẳng

song đó.

từ 5 đờng thẳng vuông

2

góc với các đờng thẳng

- Có C4 cách.

song song ở trên ta có

- Cã C52 c¸ch.

mÊy c¸ch chän ?

- Cã C42 .C52  60

- Khi đó ta có số các

hình chữ nhật.

hình chữ nhật là bao

nhiêu ?



Bài 7: Để tạo nên một hình

chữ nhật từ chín đờng thẳng

đã cho, ta tiến hành hai hành

động:

HĐ1: Chọn hai đờng thẳng từ

bốn đờng thẳng song song.

Vì các đờng thẳng đã cố

định nên mỗi lần chọn cho ta

một tổ hợp chập 2 của 4 phần

tử. Vậy có C42 cách.

HĐ2: Chọn hai đờng thẳng

trong năm đờng thẳng vuông

góc với 4 đờng thẳng song

song với nhau. Tơng tự ta có số

cách chọn C52 cách.

Từ đó theo quy tắc nhân, ta

có số hình chữ nhật là:

C42 .C52 60 (hcn)



Hoạt động 4: Cũng cố:

- Nắm đợc cách tính số chỉnh hợp, số các tổ hợp, số các hoán vị.

- Phân biệt đợc các khái niệm đó.

D. hớng dẫn về nhà

- Xem lại các bài đã giải.

- Đọc tiếp bài: Nhị thøc Niut¬n .



GV: Nguyễn Thị Tờ



Tổ: Tốn – THPT Lê Q67Đơn



Năm học:2013 -2014



Giáo án ĐẠI SỚ& GIẢI TÍCH 11

Tiết: 29

§3: NHỊ THỨC NIU-TƠN.

I.Mục tiêu:

1.Về kiến thức:

Giúp cho học sinh hiểu được Công thức nhò thức Niu-tơn, tam giác

Pax-can. Bước đầu vận dụng vào bài tập.

2.Về kó năng:

Thành thạo trong việc: Khai triển nhò thức Niu-tơn trong trường hợp

cụ thể, tìm ra được số hạng thứ k trong khai triển, tìm ra hệ số của x k

trong khai triển, biết tính tổng dựa vào công thức nhò thức Niu-tơn,

thiết lập tam giác

Pa-xcan có n hàng, sử dụng thành thạo tam giác Pa-xcan để triển

khai luỹ thừa.

3.Về thái độ: Cẩn thận, chính xác.

II.Chuẩn bò:

1.Giáo viên:

Giáo án, đọc kó SGK, STK, SBT.

2.Học sinh :

Đọc trước nội dung bài học.

III.Tiến trình bài dạy :

1.ỉn ®Þnh líp

2.Kiểm tra bài cũ:

a. Nhắc lại các hằng đẳng thức (a + b)2 , (a + b)3.

b. Nhắc lại đònh nghóa và các tính chất của tổ hợp.

3.Nội dung:

Hoạt đợng của GV

Hoạt đợng của HS

Ghi bảng – Trình chiếu

HĐ1( Hình thành cơng

I. Cơng thức nhị thức Niu-tơn:

thức nhị thức Niu-tơn)

Ví dụ: Hằng đẳng thức 1 và 4:

HĐTP1:

HS nêu hai hằng đẳng thức 2 và 4 (a+b)2=a2+2ab+ b2

0 2

1

2 2

GV gọi HS nhắc lại hằng

đã học.

= C2 a  C2ab  C2 b

đẳng thức đáng nhớ 1 và 4 HS chú ý theo dõi trên bảng…

(a+b)3=a3+3a2b+3ab2+b3

(học ở lớp 8).

0 3

1 2

2

2

3 3

= C3 a  C3a b  C3 ab  C3b

GV viết hai hằng đẳng thức

lên bảng và sử dụng số các

tổ hợp để viết các hệ số.

HĐTP2(Ví dụ để dẫn ra

cơng thức (a+b)4)

GV u cầu HS các nhóm

xem nội dung ví dụ hoạt

động 1 và thảo luận suy

nghĩ tìm lời giải.

Gọi HS đại diện của một

nhóm trình bày lời giải.

Gọi HS nhận xét, bổ sung

(nếu cần)

GV nhận xét, và phân tích

để suy ra cơng thức (a+b)4.

HĐTP 3(Cơng thức nhị

thức Niu tơn)

GV ghi công thức nhị thức

Niu-tơn lên bảng.

GV nêu câu hỏi:

Nếu khi ta cho a = b = 1 thì



GV: Nguyễn Thị Tờ



HS các nhóm thảo luận để tìm lời

giải và cử đại diện lên bảng trình

bày lời giải.

HS nhận xét, bổ sung và sửa chữa

ghi chép.

HS trao đổi và nêu kết quả:

(a+b)4=[(a+b)]2=(a2+2ab+b2)2



Hoặc:

(a+b)4=(a+b)(a+b)3





Công thức nhị thức Niu-tơn:

(Xem SGK trang 55)



Hệ quả: (Xem SGK tranh 56)



HS chú ý theo dõi trên bảng…

HS các nhóm thảo luận và ghi lời

giải vào bảng phụ, cử đại diện lên



Tổ: Toán – THPT Lê Quý68Đôn



Năm học:2013 -2014



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

C. TiÕn tr×nh bµi häc

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×