Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
E. Tất cả các câu trên đều đúng

E. Tất cả các câu trên đều đúng

Tải bản đầy đủ - 0trang

Trắc nghiệm Hóa sinh

CHO

H C OH

HO C H

HO C H

H C OH



A. D Glucose.

B. D Galactose.

C. D Fructose.

D. D Ribose.

E. D Deoxyribose.



CH2OH



www.yhocduphong.net



Cactus



Trắc nghiệm Hóa sinh



Cactus



152. Cơng thức của  Fructofuranose:

A.



B.

CH2OH

CHOH



CH2OH



H



OH



HO

CH2OH



D.



OH



C.

OH



CH2OH

H



HO

CH OH

E. 2

HO



HO



OH



C.



HOH2C



HOH2C



CH2OH

HO OH

HO



CH2OH



OH

HO



HO



153. Amylase có tác dụng thuỷ phân liên kết  1-4 glucosid

A. Đúng

B. Sai

154. Oligosaccarid bị thuỷ phân cho 2-10 gốc monosaccarid

A. Đúng

B. Sai

155. Glycogen có số mạch nhánh nhiều hơn trong tinh bột

A. Đúng

B. Sai

156. Người ta căn cứ vào nhóm OH của Carbon bất đối nằm xa nhóm chức aldehyd

nhất để phân biệt 2 dạng D- và L- Glucose

A. Đúng

B. Sai

157. Số đồng phân của các monosaccarid trên thực tế là 2n, n: là số carbon bất đối

A. Đúng

B. Sai

158. Glucid tham gia tạo hình trong:

A. Acid nucleic

B. Glycoprotein

C. Glycolipid

D. Các câu B, C đều đúng E. Các câu A, B, C đều đúng

159. Glucid tham gia tạo hình trong trong thành phần acid nucleic:

A. Đúng

B. Sai

160. Ở vi sinh vật, polysaccarid là cấu tử quan trọng của thành tế bàovi khuẩn

A. Đúng

B. Sai

161. Aldotriose là tên gọi theo danh pháp quốc tế chung cho tất các loại đường có 3

carbon

A. Đúng

B. Sai

162. Tính khử của các monosaccarid trong việc định lượng các chất đường vì:

A. Chỉ có đơn đường mới cho phản ứng khử

B. Cả đơn đường và đường đôi mới cho phản ứng khử

C. Tất cả các loại đường đều cho phản ứng khử



www.yhocduphong.net



Trắc nghiệm Hóa sinh



Cactus



D. Tất cả các loại đường đều cho phản ứng khử khi được chuyển về đường đơn

E. Tất cả các câu trên đều sai

163. Glucose và fructose bị khử tạo thành Sorbitol

A. Đúng

B. Sai

164. Liên kết glucosid hoặc osid có thể là sự liên kết giữa các gốc trong nội bộ phân tử

chất đường

A. Đúng

B. Sai

165. Các monosaccarid có thể tạo thành các este là do kết hợp với:

A. HNO3

B. H2SO4

C. H3PO4

D. CH3COOH

E. Tất cả các câu trên đều đúng

166. Công thức cấu tạo của  D-Glucose chỉ khác với  D-Galactose ở C4

A. Đúng

B. Sai

167. Công thức cấu tạo của  D-Glucose chỉ khác với  D-Mannose ở C2

A. Đúng

B. Sai

168. Cấu tạo tinh bột và glycogen giống nhau ở chỗ:

A. Cấu tạo mạch nhánh

B. Cấu tạo mạch thẳng

C. Kích thước phân tử

D. Độ dài phân nhánh

E. Tất cả các câu trên đều sai

169. Cellulose gồm những gốc  D-glucose và được nối với nhau bằng liên kết 1-4

glucosid

A. Đúng

B. Sai

170. Cellulose khơng có giá trị đối với cơ thể người sử dụng

A. Đúng

B. Sai

171. Mucopolysaccarid có tác dụng:

A. Nâng đỡ

B. Chống nhiễm khuẩn

C. Tái tạo và trưởng thành của các mô

D.Chống lại các tác nhân cơ học và hoá học

E. Tất cả các câu trên đều đúng

172. Polysaccarid thể hiện được đặc trưng của nhóm máu:

A. Đúng

B. Sai

173. Cơ chế vận chuyển tích cực của các monosaccarid qua tế bào thành ruột có đặc

điểm:

A. Cùng chiều với gradient nồng độ của chúng giữa dịch lòng ruột và tế bào

B. Cùng chiều hay ngược chiều với gradient nồng độ của chúng giữa dịch lòng

ruột và tế bào

C. Không cần cung cấp năng lượng

D.Không liên quan đến sự vận chuyển ion natri

E. Tất cả các câu trên đều sai

174. Phosphorylase là enzym xúc tác cho q trình thối hoá glycogen ở cơ và gan,

chúng tồn tại dưới hai dạng bất hoạt và hoạt động

A. Đúng

B. Sai

175. Phosphorylase là enzym

A. Thuỷ phân mạch thẳng của glycogen

B. Thuỷ phân liên kết 1-6 Glucosidase của glycogen

C. Enzym gắn nhánh của glycogen



www.yhocduphong.net



Trắc nghiệm Hóa sinh



Cactus



D. Enzym đồng phân của glycogen

E. Enzym cắt nhánh của glycogen

176. Amylo 1-6 Glucosidase là enzym

A. Thuỷ phân mạch thẳng của glycogen

B. Thuỷ phân liên kết 1-6 Glucosidase của glycogen

C. Enzym gắn nhánh của glycogen

D. Enzym đồng phân của glycogen

E. Enzym chuyển nhánh của glycogen

177. Enzym tiêu hoá chất glucid gồm:

A. Disaccarase

B. Amylose 1-6 transglucosidase

C.Amylase

D. Câu A và B

E. Câu A và C

178. Các enzym tiêu hoá chất glucid ở cơ thể người gồm:

A. Amylase, saccarase, cellulase

B. Saccarase, cellulase, lipase

C. Amylase, maltase, invertase

D. Lactase, saccarase, cellulase

E. Lactase, cellulase, trehalase

179. Các enzym mutase và isomerase là các enzym đồng phân vị trí nội phân tử:

A. Đúng

B. Sai

180. Epimerase là enzym đồng phân lập thể:

A. Đúng

B.Sai

181. Các phản ứng không thuận nghịch trong con đường đường phân:

A. Glucose   Glucose-6-, Glucose-6-   Fructose -6-,

Phosphoenolpyruvat   Pyruvat

B. Glucose   Glucose-6-, Fructose -6-   Fructose 1,6-di,

Phosphoenolpyruvat   Pyruvat

C. Glucose   Glucose-6-, Fructose -6-   Fructose 1,6-di,

Glyceraldehyd 3-   1,3di-Glycerat

D. Glucose   Glucose-6-, Fructose -6-   Fructose 1,6-di, 1,3diGlycerat   3--Glycerat

E. Glucose   Glucose-6-, Fructose -6-   Fructose 1,6-di,

3--Glycerat   2--Glycerat

182. Ba enzym xúc tác các phản ứng không thuận nghịch trong con đường đường

phân:

A. Enolase, phosphoglycerat kinase, pyruvat kinase

B. Glucokinase, phosphoglycerat kinase, pyruvat kinase

C. Glucokinase, phosphofructosekinase, pyruvat kinase

D. Glucokinase, phosphofructosekinase, enolase,

E. Tất cá các câu trên đều sai

183. Transcetolase là enzym xúc tác vận chuyển nhóm 2C từ cetose tới aldose

A. Đúng

B. Sai

184. Transaldolase là enzym xúc tác vận chuyển nhóm 3C từ cetose tới aldose

A. Đúng

B. Sai

185. Glucose máu có nguồn gốc:

A. Thức ăn qua đường tiêu hố

B. Thối hố glycogen ở gan

C. Q trình tân tạo đường

D. Câu A và B

E. Câu A, B và C



www.yhocduphong.net



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

E. Tất cả các câu trên đều đúng

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×