Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
E. Glycogen, Condroitin Sulfat, Heparin

E. Glycogen, Condroitin Sulfat, Heparin

Tải bản đầy đủ - 0trang

Trắc nghiệm Hóa sinh



Cactus



E. Tan trong nước nóng tạo dung dịch keo, khơng có tính khử.

102. Trong cấu tạo của Heparin có:

A. H3PO4

B. N Acetyl Galactosamin.

C. H2SO4

D. Acid Gluconic.

E. Acid Glyceric.

103.

HOH2C



OH



Công thức bên là cấu tạo của:

A.  Fructofuranose.

B.  Ribofuranose.

OH

C.  Fructofuranose.

H

D.  Deoxyribopyranose.

E.  Deoxyribofuranose.

H



104. Cấu tạo của D Ribose:

A.

B.

CHO

CHO



C.

CHO



D.

CHO



E.

CHO



CH2OH

CH2OH

CH2OH

CH2OH

CH2OH

105. Trong cấu tạo của acid hyaluronic có:

A. H3PO4

B. N Acetyl Glucosamin.

C. H2SO4

D. Acid Gluconic.

E. Acid Glyceric.

106. Cho 2 phản ứng: Glycogen

Glucose 1

Glucose 6

Tập hợp các Enzym nào dưới đây xúc tác cho 2 phản ứng nói trên:

A. Phosphorylase, Phosphoglucomutase.

B. Glucokinase, G 6  Isomerase

C. Phosphorylase, G 6 Isomerase.

D. Hexokinase, G 6  Isomerase

E. Aldolase, Glucokinase.

107. Enzym nào tạo liên kết 1-4 Glucosid trong Glycogen:

A. Glycogen Synthetase

B. Enzym tạo nhánh

C. Amylo 1-6 Glucosidase.

D. Phosphorylase.

E. Glucose 6 Phosphatase.

108. Tập hợp các phản ứng nào dưới đây cần ATP:

Glucose

G6 

F6 

F1- 6 Di 

PDA + PGA

(1)

(2)

(3)

(4)

Chọn tập hợp đúng: A. 2, 3

B. 1, 3

C. 2, 4.

109. Tập hợp các phản ứng nào dưới đây tạo được ATP:

Phosphoglyceraldehyd (PGA)

1,3 Di  Glycerat

(1)

Pyruvat



(2)



Phosphoenol pyruvat

(5)



Chọn tập hợp đúng: A. 3, 4, 5



D. 1, 2



E. 3, 4.



3  Glycerat

(3)

2  Glycerat



(4)

B. 4, 5, 3



C. 1, 2, 5



www.yhocduphong.net



D. 1, 5, 3



E. 2, 5, 4



Trắc nghiệm Hóa sinh



Cactus



110. Tập hợp các coenzym nào dưới đây tham gia vào q trình khử Carboxyl oxy

hóa:

A. TPP, NAD, Pyridoxal

B. NAD, FAD, Biotin.

C. Acid Lipoic, Biotin, CoASH.

D. NAD, TPP, CoASH.

E. TPP, Pyridoxal , Biotin.

111. Fructose 6    F 1-6 Di  cần:

A. ADP và Phosphofructokinase B. NADP và Fructo 1-6 Di Phosphatase.

C. ATP và Phosphofructokinase. D. ADP và Hexokinase.

E. H3PO4 và F 1-6 Di Phosphatase.

112. Quá trình sinh tổng hợp acid béo cần sự tham gia của:

A. NADPHH+ B. NADHH+

C. NAD+

D. FADH2

E. NADP+

113. Ở quá trình tổng hợp Glycogen từ Glucose, enzym tham gia gắn nhánh là:

A. Phosphorylase.

B. Amylo 1-4

1-4 transglucosidase.

C. Amylo 1-6

1-4 transglucosidase.

D. Amylo 1-4

1-6 transglucosidase.

E. Amylo 1-6 Glucosidase.

114. Trong q trình thối hóa Glycogen thành Glucose, enzym nào sau đây tham gia

cắt nhánh để giải phóng Glucose tự do:

A. Phosphorylase.

B. Amylo 1-4

1-6 transGlucosidase.

C. Amylo 1-4

1-4 transGlucosidase.

D. Amylo 1-6 Glucosidase.

E. Tất cả các câu trên đều sai.

115. Quá trình tổng hợp Glycogen từ Glucose theo tuần tự sẽ là:

A. Glucose   G-1-   G-6-   Tổng hợp mạch thẳng   Tổng

hợp mạch nhánh.

B. Glucose   G-1-   G-6-   Tổng hợp mạch nhánh   Tổng hợp

mạch thẳng.

C. Glucose   G-6-   G-1-   Tổng hợp mạch thẳng   Tổng hợp

mạch nhánh.

D. Glucose   G-6-   G-1-   Tổng hợp mạch nhánh   Tổng hợp

mạch thẳng.

E. G-1-   G-6-   Glucose   Tổng hợp mạch thẳng   Tổng hợp

mạch nhánh.

116. Thối hóa Glucid (đi từ Glucose) theo con đường Hexose Di  trong điều kiện

hiếu khí cho:

A. 38 ATP.

B. 39 ATP.

C. 2 ATP.

D. 3 ATP.

E. 138 ATP.

117. Thối hóa Glucid (đi từ Glycogen) theo con đường Hexose Di  trong điều kiện

hiếu khí cho:

A. 38 ATP.

B. 3 ATP.

C. 39 ATP. D. 129 ATP.

E. 2 ATP.

118. Thối hóa Glucid (đi từ Glycogen) theo con đường Hexose Di  trong điều kiện

yếm khí cho:

A. 38 ATP.

B. 2 ATP

C. 39 ATP. D. 3 ATP.

E. 129 ATP.



www.yhocduphong.net



Trắc nghiệm Hóa sinh



Cactus



119. Thối hóa Glucid (đi từ Glucose) theo con đường Hexose Di - trong điều kiện

yếm khí cho:

A. 39 ATP.

B. 38 ATP

C. 138 ATP.

D. 3 ATP.

E. 2 ATP.

120. Thối hóa Glucose theo con đường Hexose Di- trong điều kiện yếm khí (ở

người) cho sản phẩm cuối cùng là:

A. Lactat.

B. Pyruvat.

C. Acetyl CoA.

D. Alcol Etylic.

E. Phospho enol pyruvat.

121. Thối hóa Glucose theo con đường Hexose Di - trong điều kiện yếm khí (ở vi

sinh vật) cho sản phẩm cuối cùng là:

A. Lactat.

B. Pyruvat.

C. Acetyl CoA. D. Alcol Etylic

E. Phospho enol pyruvat.

122. Chu trình Pentose chủ yếu tạo ra:

A. Năng lượng cho cơ thể sử dụng.

C. Acetyl CoA.

+

B. NADPHH .

D. Lactat.

E. CO2,H2O và ATP.

123. Trong chuỗi phản ứng sau, ở giai đoạn nào có sự tham gia của enzym Aldolase:

(1)



Glucose



(2)



G6 



(3)



F6 



F 1-6 Di 

(4)



Phospho glyceraldehyd

(PGA)

A. (1)



B. (2)



(5)



Phospho Dihydroxy

Aceton(PDA)



D. (4)



C. (3)



E. (5)



124. Trong chuỗi phản ứng sau, ở giai đoạn nào có sự tham gia của enzym Glucose

kinase:

(1)



Glucose



(2)



G6 



(3)



F6 



F 1-6 Di 

(4)



Phospho glyceraldehyd

(PGA)



A. (1)



B. (2)



(5)

C. (3)



Phospho Dihydroxy

Aceton(PDA)

D. (4)



E. (5)



125. Trong chuỗi phản ứng sau, ở giai đoạn nào có sự tham gia của enzym

Phosphogluco isomerase:

(1)



Glucose



(2)



G6 



(3)



F6 



F 1-6 Di 

(4)



Phospho glyceraldehyd

(PGA)

A. (1)



B. (2)



(5)

C. (3)



Phospho Dihydroxy

Aceton(PDA)

D. (4)



E. (5)



126. Trong chuỗi phản ứng sau, ở giai đoạn nào có sự tham gia của enzym

Phosphofructosekinase:



www.yhocduphong.net



Trắc nghiệm Hóa sinh

(1)



Glucose



Cactus



(2)



G6 



(3)



F6 



F 1-6 Di 

(4)



Phospho glyceraldehyd

(PGA)

A. (1)



(5)



C. (3)



B. (2)



Phospho Dihydroxy

Aceton(PDA)

D. (4)



E. (5)



127. Trong chuỗi phản ứng sau, ở giai đoạn nào có sự tham gia của enzym

Triophosphat isomerase:

(1)



Glucose



(2)



G6 



(3)



F6 



F 1-6 Di 

(4)



Phospho glyceraldehyd

(PGA)

A. (1)



B. (2)



(5)

C. (3)



Phospho Dihydroxy

Aceton(PDA)

D. (4)



E. (5)



128. Glucose tự do được tạo ra ở gan là do gan có Enzym:

A. Phosphorylase.

B. F 1-6 Di Phosphatase C. Glucose 6 Phosphatase.

D. Glucokinase.

E. Glucose 6 Phosphat dehydrogenase.

129. Phản ứng tổng quát của chu trình Pentose Phosphat:

A. 6G-6- + 12 NADP+ + 6H2O  5G-6- + 6CO2 + 12 NADPHH+.

B. 3 G-6-+3NADP++ 3H2 G-6- + P Glyceraldedyd + 3NADPHH+ +3CO2

C. 3 G-6- + 3NAD+ + 3H2O  2 G-6-+ Glyceraldedyd + 3NADHH+ +CO2

D. 6 G-6- + 6NADP+ + 6H2O 5 G-6- + 6NADPHH+ + 6CO2.

E. 6 G-6- + 12NAD+ + 6H2O  5 G-6- + 12NADHH+ + 6 CO2.

130. Trong chu trình Pentose Phosphat, Transcetolase là Enzym chuyển nhóm:

A. 3 đơn vị C từ Cetose đến Aldose.

B. 2 đơn vị C từ Aldose đến Cetose C.

C. 2 đơn vị C từ Cetose đến Aldose.

D. 3 đơn vị C từ Aldose đến Cetose.

E. 1 đơn vị C từ Cetose đến Aldose.

131. Trong chu trình Pentose Phosphat, Trans aldolase là enzym chuyển nhóm:

A. 3 đơn vị C từ Cetose đến Aldose.

B. 2 đơn vị C từ Aldose đến Cetose

C. 2 đơn vị C từ Cetose đến Aldose.D. 3 đơn vị C từ Aldose đến Cetose.

E. Tất cả các câu trên đều sai.

132. Trong quá trình tổng hợp Glucose từ Pyruvat, ở chuỗi phản ứng sau, giai đoạn

nào là không thuận nghịch với quá trình thối hóa Glucose:

G



(1)



A. 1, 4



G6 



(2)



F6 



(3)



F1- 6 Di 

(4)



 Glyceraldehyd

B. 2, 3

C. 1, 2



 Dihydroxy Aceton

D. 3, 4



www.yhocduphong.net



E. 1, 3



Trắc nghiệm Hóa sinh



Cactus



133. Trong q trình tổng hợp Glucose từ Pyruvat, ở chuỗi phản ứng sau, giai đoạn

nào là thuận nghịch với q trình thối hóa Glucose:

G



(1)



G6 



(2)



F6 



(3)



F1- 6 Di 

(4)



 Glyceraldehyd

 Dihydroxy Aceton

A. 1, 4

B. 2, 3

C. 2, 4

D. 3, 4

E. 1, 3

134. Lactat được chuyển hóa trong chu trình nàìo:

A. Chu trình Urê.

B. Chu trình Krebs.

C. Chu trình Cori.

D. Chu trình  Oxy hóa.

E. Tất cả các câu trên đều sai.

135. Sự tổng hợp Glucose từ các acid amin qua trung gian của:

A. Pyruvat, Phosphoglycerat, các sản phẩm trung gian của chu trình Krebs.

B. Oxaloacetat, Lactat, Phosphoglycerat.

C. Lactat, Glucose 6 Phosphat, Phosphoglycerat.

D. Pyruvat, Fructose 1- 6 Di Phosphat, Dihydroxyaceton.

E. Pyruvat, Lactat, các sản phẩm trung gian của chu trình Krebs.

136. Các nội tiết tố nào sau đây có vai trò điều hòa đường huyết:

A. Adrenalin, MSH, Prolactin.

B. Adrenalin, Glucagon, Insulin.

C. ADH, Glucocorticoid, Adrenalin

D. Vasopressin, Glucagon, ACTH.

E. Oxytocin, Insulin, Glucagon.

137. Các nội tiết tố nào sau đây có vai trò làm tăng đường huyết:

A. Adrenalin, MSH, Prolactin.

B. Adrenalin, Glucagon, Insulin.

C. ADH, Glucocorticoid, Adrenalin

D. Adrenalin, Glucagon, ACTH.

E. Oxytocin, Insulin, Glucagon.

138. Insulin là nội tiết tố làm hạ đường huyết do có tác dụng:

A. Tăng sử dụng Glucose ở tế bào, tăng quá trình đường phân và ức chế quá trình

tân tạo đường.

B. Tăng sử dụng Glucose ở tế bào, tăng quá trình tân tạo đường, giảm quá trình

tổng hợp Glucose thành Glycogen.

C. Tăng đường phân, tăng tổng hợp Glucose từ các sản phẩm trung gian như

Pyruvat, Lactat, acid amin.

D. Tăng phân ly Glycogen thành Glucose, giảm sử dụng Glucose ở tế bào.

E. Tăng tổng hợp Glucose thành Glycogen, giảm quá trình đường phân, giảm sử

dụng Glucose ở tế bào.

139. Ở bệnh đái đường thể phụ thuộc Insulin, bệnh nhân thường chết trong tình trạng

hơn mê do toan máu, trường hợp này thường do:

1. Giảm hoạt hóa enzym Glucokinase.

2. Giảm acid cetonic trong máu.

3. Tăng các thể cetonic trong máu.

4. Giảm Acetyl CoA trong máu.

5. Tăng thối hóa Glucose cho năng lượng.

Chọn tập hợp đúng: A. 1, 2

B. 1,3

C. 2,4

D. 1,4

E. 3,5

140. Ở người trưởng thành, nhu cầu tối thiểu hàng ngày cần:

A. 180g Glucose.

B. 80g Glucose.

C. 280g Glucose. D. 380g Glucose.

E. 44g Glucose cho hệ thần kinh.



www.yhocduphong.net



Trắc nghiệm Hóa sinh



Cactus



141. Sản phẩm thủy phân cuối cùng của glucid trước khi được hấp thụ là:

A. Polysaccarid

B. Trisaccarid.

C. Oligosaccarid.

D. Monosaccarid

E. Acid amin.

142. Rượu được hấp thu vào cơ thể:

A.Qua đường tiêu hố

B.Qua đường hơ hấp

C.Phần dưới của ruột

D.Qua dạ dày

E.Tất cả các câu trên đều đúng.

143. Sau khi được hấp thu, rượu được:

A. Đưa vào mạch bạch huyết

B.Bị biến đổi trước khi vào máu

C.Không bị biến đổi trước khi vào máu

D.Bị biến đổi thành aldehyd trước khi vào máu

E. Bị biến đổi thành acid acetic trước khi vào máu

144. Rượu được oxy hoá chủ yếu do:

A. Gan

B.Thận

C. Thận và cơ

D.Lưới nội tương của tế bào gan E. Ruột

145 Enzym làm nhiệm vụ phân giải rượu là:

A. Etanolase

B. Alcolase

C. Acetalđehydhydrogenase

D. Alcolđehdrogenase

E.Oxydase

146. Người nghiện rượu có khả năng uống được rượu nhiều vì:

A.Thành mạch vững chắc

B. Hoạt tính enzym acetaldehydrogenase tăng

C. Hoạt tính enzym acetaldehydrogenase giảm

D. Hoạt tính enzym alcoldehydrogenase tăng

E. Hoạt tính enzym alcoldehydrogenase giảm

147. Người nghiện bị thiếu dinh dưỡng vì:

A. Ăn ít

B. Bị bệnh gan

C.Bị bệnh đường tiêu hoá

D. Thiếu các vitamin để chuyển hoá thức ăn

E. Tất cả các câu trên đều đúng

148. Người nghiện rượu có thể tổn thường tinh hoàn do:

A. Ăn thiếu glucid

B. Ăn thiếu lipid

C. Ăn thiếu vitamin A

D. Ăn thiếu vitamin E

E. Ăn thiếu vitamin K

149. Người nghiện rượu hay mắc phải các bệnh :

A. Tim mạch

B. Viêm gan

C. Xơ gan

D. Ung thư

E. Tất cả các câu trên đều đúng

150. Uống thuốc ngủ đồng thời uống rượu dẫn đến hậu quả:

A. Giảm tác dụng của thuốc

B. Tăng tác dụng của thuốc

C. Không có ảnh hưởng lẫn nhau D. Có ảnh hưởng đối với một số thuốc ngủ

E. Tất cả các câu trên đều sai

151. Công thức bên là cấu tạo của:



www.yhocduphong.net



Trắc nghiệm Hóa sinh

CHO

H C OH

HO C H

HO C H

H C OH



A. D Glucose.

B. D Galactose.

C. D Fructose.

D. D Ribose.

E. D Deoxyribose.



CH2OH



www.yhocduphong.net



Cactus



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

E. Glycogen, Condroitin Sulfat, Heparin

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×