Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
TRƯỜNG THPT TRẦN THỊ TÂM

TRƯỜNG THPT TRẦN THỊ TÂM

Tải bản đầy đủ - 0trang

Câu 18: Lên men m gam glucozo với hiệu suất 90%, lượng khí sinh ra hấp thụ vào dung dịch nước vôi

trong thu được 10g kết tủa đồng thời dung dịch sau phản ứng giảm 3,4g so với dung dịch nước trong

ban đầu. Giá trị m là ?

A. 20 g

B. 15 g

C. 13,5 g

D. 30 g

Câu 19: Chọn phát biểu đúng:

A. Saccarozo có thể hòa tan được Cu(OH)2 và tham gia phản ứng tráng bạc

B. Saccarozo là nguyên liệu được sử dụng trong cơng nghiệp tráng gương và ruột phích.

C. Saccarozo là một đisaccarit được tạo nên từ 2 gốc glucozo.

D. Saccarozo bị thủy phân tạo ra hai phân tử glucozo.

Câu 20: Thủy phân 3,42 kg saccarozo hiệu suất 90%. Khối lượng glucozo thu được là ?

A. 1,62 kg

B. 3,24 kg

C. 2 kg

D. 4 kg

Câu 21: Thủy phân 34,2 g saccarozo rồi tiến hành phản ứng tráng bạc, tính khối lượng bạc tạo thành

biết hiệu suất hai qúa trình lần lượt là 80%, 90%.

A. 31,401g

B. 31,104g

C. 32,104 g

D. 31,014 g

Câu 22: Hòa tan 6,12 g hỗn hợp glucozo và saccarozo vào nước được dung dịch X. Cho dung dịch X

tác dụng với AgNO3/NH3 đun nóng dư thu được 3,24 g Ag. Khối lượng saccarozo trong hỗn hợp đầu

là:

A. 2,43 g

B. 3,24 g

C. 3,42 g

D. 2,34 g

Câu 23: Trong các chất sau: axit axetic, glixerol, glucozơ, ancol etylic, xenlulozơ. Số chất hòa tan

được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là :

A. 3

B. 5

C. 1

D. 4

Câu 24: Thủy phân 324 gam tinh bột với hiệu suất phản ứng là 75%, khối lượng glucozơ thu được là:

A. 250 gam. B. 300 gam. C. 360 gam. D. 270 gam.

Câu 25: Thủy phân 3kg tinh bột rồi tiến hành phản ứng tráng bạc. Tính khối lượng bạc thu được biết

hiệu suất hai quá trình lần lượt là 70%, 80%

A. 2,24 kg.

B. 2,42 kg

C. 4,24 kg

D. 4,42 kg

Câu 26: Lên men 1 kg tinh bột với hiệu suất tồn bộ q trình là 90%. Tính khối lượng ancol etylic

thu được?

A. 0,115 kg.

B. 0,511kg

C. 0,151 kg

D. 0,155 kg

Câu 27: Công thức cấu tạo của xenlulozơ là

A. [C6H8O3(OH)2]n

B. [C6H7O2(OH)3]n

C. [C6H7O3(OH)3]n

D. [C6H7O2(OH)2]n

Câu 28: Cho m gam tinh bột lên men thành ancol etylic với hiệu suất 81%. Toàn bộ lượng CO 2 sinh ra

được hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2, thu được 550 gam kết tủa và dung dịch X. Đun kỹ

dung dịch X thu thêm được 100 gam kết tủa nữa. Giá trị của m là:

A. 550.

B. 810.

C. 650.

D. 750

Câu 29: Thủy phân 1 kg mùn cưa có 40% xenlulozơ với hiệu suất 90% có thể thu được bao nhiêu kg

glucozơ ?

A. 0,4 kg.

B. 0,5kg

C. 0,6 kg

D. 0,3 kg

Câu 30: Để có 29,7 kg xenlulozơtrinitrat, cần dùng dung dịch chứa mkg axit nitric (hiệu suất phản ứng

đạt 90%). Giá trị của m là:

A. 10 kg

B. 21 kg

C. 42 kg

D. 30 kg



---------------------------------Hết-----------------------------



80



ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT – SỐ 002

Nhúng giấy quỳ tím vào dung dịch metylamin, màu quỳ tím chuyển thành màu:

A. đỏ.

B. tím.

C. xanh.

D. vàng.

[
]

Cho các chất sau: (1) NH3 ; (2) CH3NH2; (3) (CH3)2NH ; (4) C6H5NH2 ; (5) (C6H5)2NH . Thứ tự tăng

dần tính bazo của các chất trên là :

A.(4) < (5) < (1) < (2) < (3)

B.(1) < (4) < (5) < (2) < (3)

C. (5) < (4) < (1) < (2) < (3)

D.(1) < (5) < (2) < (3) < (4)

Anilin ( C6H5NH2) phản ứng với dung dịch

A. Na2CO3.

B. NaOH.

C.HCl.

D. NaCl.

[
]

Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 amin no đơn chức đồng đẳng liên tiếp, thu được tỷ lệ số mol CO2 và

nước là 1:2 . Hai amin có cơng thức phân tử là:

A.C2H5NH2 và C3H7NH2

B. CH3NH2 và C2H5NH2

C.C3H7NH2 và C4H9NH2

D.C4H9NH2 và C5H11NH2

[
]

Cho anilin tác dụng vừa đủ với dd HCl thu được 38,85 gam muối. Khối lượng anilin đã phản ứng là:

A. 18,6g

B. 9,3g

C. 37,2g

D. 27,9g.

[
]

Để trung hòa 20 gam dung dịch của một amin đơn chức X nồng độ 22,5% cần dùng 100ml dung dịch

HCl 1M. Công thức phân tử của X là:

A. C2H7N

B. CH5N

C. C3H5N

D. C3H7N

[
]

Dung dịch của chất nào sau đây khơng làm đổi màu quỳ tím ?

A. Glyxin (NH2CH2COOH)

B. Lysin (H2NCH2-[CH2]3CH(NH2)-COOH)

C. Axit glutamic (HOOCCH2CHNH2COOH)

D. Axit axetic

[
]

Cho 20 gam hỗn hợp 3 amin no, đơn chức, đồng đẳng kế tiếp, tác dụng với dung dịch

vừa đủ,

sau cô cạn thu được 31,68 hỗn hợp muối. Nếu 3 amin trên trộn theo thứ tự khối lượng mol tăng dần

với số mol có tỉ lệ 1: 10: 5 thì amin có khối lượng phân tử nhỏ nhất có cơng thức phân tử là:

ACH3NH2

B. C2H5NH2

C.C3H7NH2

D.C4H11NH2

[
]

Từ glyxin (Gly) và alanin (Ala) có thể tạo tối đa mấy chất đipeptit ?

A. 1 chất.

B. 2 chất.

C. 3 chất.

D. 4 chất.

[
]

Hợp chất X mạch hở có công thức phân tử là C4H9NO2. Cho 10,3 gam X phản ứng vừa đủ với dung

dịch NaOH sinh ra một chất khí Y và dung dịch Z. Khí Y nặng hơn khơng khí, làm giấy quỳ tím ẩm

chuyển màu xanh. Dung dịch Z có khả năng làm mất màu nước brom. Cô cạn dung dịch Z thu được m

gam muối khan. Giá trị của m là :

A.8,2.

B. 10,8.

C. 9,4.

D.

9,6.

[
]

Khi đốt cháy các đồng đẳng của metylamin, tỉ lệ n CO 2 : n H 2O biến đổi trong khoảng nào ?

A. 0,4 < a < 1,2.

B. 1 < a< 2,5.

C. 0,4 < a < 1.

D. 0,75 < a < 1. .

[
]

Trong phân tử aminoaxit X có một nhóm amino và một nhóm cacboxyl. Cho 15,0 gam X tác dụng vừa

đủ với dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 19,4 gam muối khan. Công thức của

X là:

A. H2NC4H8COOH.

B. H2NC3H6COOH.

C. H2NC2H4COOH. D. H2NCH2COOH.

[
]

Clo hoá PVC thu được một polime chứa 63,96% clo về khối lượng, trung bình 1 phân tử clo phản ứng

với k mắt xích trong mạch PVC. Giá trị của k là:

A. 4.

B. 6.

C. 5.

D. 3.

[
]

81



Trong các chất dưới đây, chất nào là đipeptit ?

A. H2N-CH2-CO-NH-CH2-CH2-COOH.

B. H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH.

C. H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH2-COOH.

D. H2N-CH(CH3)-CO-NH-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH

[
]

Sản phẩm cuối cùng của quá trình thủy phân hoàn toàn các protein đơn giản nhờ chất xúc tác thích hợp

là:

A. các α-aminoaxit. B. các β-aminoaxit.

C. các peptit ngắn hơn.

D. các đipeptit.

[
]

Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala là :

A. Cu(OH)2/OH-. B. dung dịch NaCl.

C. dung dịch HCl.

D. dung dịch NaOH.

[
]

Thủy phân 73,8 gam một peptit chỉ thu được 90 gam glyxin (axit aminoaxetic). Peptit ban đầu là :

A. đipeptit

B. tripeptit

C. tetrapeptit

D. pentapeptit

[
]

X là 1 pentapeptit cấu tạo từ 1 amino axit no mạch hở có 1 nhóm –COOH và 1 nhóm –NH2 (A), A có

tổng phần trăm khối lượng oxi và nitơ là 51,685%. Khi thủy phân hết m gam X trong môi trường axit

thu được 30,2 gam tetrapeptit; 30,03 gam tripeptit; 25,6 gam đipeptit và 88,11 gam A. m có giá trị là :

A. 149,2 gam

B. 167,85 gam

C. 156,66 gam

D. 141,74 gam

[
]

Monome được dùng để điều chế polietilen là:

A. CH2=CH-CH3.

B. CH2=CH2.

C. CH≡CH.

D. CH2=CH-CH=CH2.

[
]

Dãy gồm các chất được dùng để tổng hợp cao su Buna-S là:

A. CH2=C(CH3)-CH=CH2, C6H5CH=CH2. B. CH2=CH-CH=CH2, C6H5CH=CH2.

C. CH2=CH-CH=CH2, S.

D. CH2=CH-CH=CH2, CH3-CH=CH2.

[
]

Cho các polime sau: (-CH2 – CHCl-)n ; (- CH2- CH=CH- CH2-)n ; (- NH-CH2 -CO-)n

Công thức của các monome để khi trùng hợp hoặc trùng ngưng tạo ra các polime trên lần lượt là :

A. CH2=CHCl, CH3-CH=CH-CH3, CH3- CH(NH2)- COOH.

B. CH2=CHCl, CH2=CH-CH= CH2, NH2- CH2- COOH.

C. CH2=CH2, CH3- CH=C= CH2, NH2- CH2- COOH.

D. CH2=CH2, CH3- CH=CH-CH3, NH2- CH2- CH2- COOH.

[
]

Cho các polime : polietilen, xenlulozơ, amilozơ, amilopectin, poli(vnylclorua), tơ nilon-6,6;

poli(vinyl axetat). Các polime thiên nhiên là:

A. xenlulozơ, amilopectin, poli(vinyl clorua), poli(vinyl axetat)

B. amilopectin, PVC, tơ nilon - 6,6; poli(vinyl axetat)

C. amilopectin, poli(vinyl clorua), poli(vinyl axetat)

D. xenlulozơ, amilozơ, amilopectin

[
]

Tơ nilon - 6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng:

A. HOOC-(CH2)2-CH(NH2)-COOH.

B.HOOC-(CH2)4-COOH và HO-(CH2)2-OH.

C. HOOC-(CH2)4-COOH và H2N-(CH2)6-NH2.

D. H2N-(CH2)5-COOH.

[
]

Công thức phân tử của cao su thiên nhiên là:

A. ( C5H8)n

B. ( C4H8)n

C. ( C4H6)n

D. ( C2H4)n

[
]

Cho sơ đồ chuyển hoá: Glucozơ → X → Y → Cao su Buna. Hai chất X, Y lần lượt là :

A. CH3CH2OH và CH3CHO.

B. CH3CH2OH và CH2=CH2.

C. CH2CH2OH và CH3-CH=CH-CH3.

D. CH3CH2OH và CH2=CH-CH=CH2.

[
]

Nhựa phenol-fomađehit được điều chế bằng cách đun nóng phenol (dư) với dung dịch nào sau đây ?

A. CH3CHO trong môi trường axit

B. CH3COOH trong môi trường axit

C. HCOOH trong môi trường axit

D. HCHO trong mơi trường axit

82



[
]

Hệ số polime hóa của loại polietilen có khối lượng phân tử là 4984 và của xenlulozo có khối lượng

phân tử 162000 lần lượt là:

A. 178 và 1000

B. 187 và 100

C. 278 và 1000

D. 178 và 2000

[
]

Từ 13 kg axetilen có thể điều chế được bao nhiêu kg PVC (H = 100%):

A: 62,5;

B 31,25;

C: 31,5;

D: Kết quả khác

[
]

Để điều chế cao su buna người ta có thể thực hiện theo các sơ đồ biến hóa sau:

hs 50%

hs 80%

C2 H 5OH 

→ butadien - 1, 3 

→ cao su buna



Tớnh khối lượng ancol etylic cần lấy để cú thể điều chế đợc 5,4 gam cao su buna theo sơ đồ trên ?

A. 92 gam

B. 184 gam

C. 115 gam

D. 23 gam.

[
]

Cho sơ đồ chuyển hóa: CH4 → C2H2 → C2H3Cl → PVC. Để tổng hợp 125 kg PVC theo sơ đồ

3

trên thì cần V m khí thiên nhiên (đktc). Giá trị của V là (biết CH4 chiếm 80% thể tích khí thiên nhiên,

H = 50%)

A. 224,0.

B. 448,0.

C. 286,7.

D. 358,4.



---------------------------------Hết-----------------------------



83



ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT – SỐ 003

Câu 1: Trong quá trình điện phân dung dịch NaCl, ở cực âm xảy ra:

A. sự khử ion Na+.

B. Sự khử phân tử nước.

C. Sự oxi hoá phân tử nước

D. Sự oxi hoá ion Na+.

Câu 2: Hòa tan hòan tòan 23,8 gam hỗn hợp một muối cacbonat của kim loại hóa trị I và một muối

cacbonat của kim lọai hóa trị II vào dung địch HCl thấy thóat ra 0,2 mol khí. khi cơ cạn dung dịch sau

phản ứng thì thu dược bao nhiêu gam muối khan ?

A. 26 gam

B. 26,8 gam

C. 28 gam

D. 28,6 gam

Câu 3: Dãy gồm các chất đều tác dụng với dung dịch NaOH và dung dịch HCl là:

A. NaHCO3, K2CO3. B. Na2SO4, NaHCO3. C. NaHCO3, Na2CO3. D. NaHCO3, KHCO3.

Câu 4: Trong số các phương pháp làm mềm nước cứng sau, phương pháp nào chỉ làm mềm nước cứng

tạm thời ?

A. Phương pháp hóa học

B. Phương pháp trao đổi ion

C. Phương pháp cất nước

D. Phương pháp đun sôi nước

Câu 5: Hấp thụ hồn tồn 4,48 lít khí SO2 (ở đktc) vào dung dịch chứa 16 gam NaOH thu được dung

dịch X. Khối lượng muối tan thu được trong dung dịch X là :

A. 23,0 gam.

B. 18,9 gam.

C. 20,8 gam.

D. 25,2 gam.

Câu 6: Hiện tượng nào đã xảy ra khi cho Na kim loại vào dung dịch CuSO4 ?

A. Có khí khơng màu và có kết tủa màu xanh

B. Bề mặt kim loại có màu đỏ, dung dịch nhạt màu

C. Sủi bọt khí khơng màu và có kết tủa màu đỏ

D. Bề mặt kim loại có màu đỏ và có kết tủa màu xanh

Câu 7: Các nguyên tố kim loại nào được sắp xếp theo chiều tăng của tính khử ?

A. Al, Fe, Zn, Mg

B. Ag, Cu , Al , Mg

C. Na, Mg, Al, Fe

D. Ag, Cu, Mg, Al

Câu 8: Sự tạo thạch nhũ trong các hang động đá vôi là một q trình hố học. Q trình này kéo dài

hàng triệu năm. Phản ứng hoá học nào sau đây biểu diễn q trình hố học đó ?

A. Ca(HCO3)2 → CaCO3 + CO2 + H2O

B. BaCO3 + CO2 + H2O → Ba(HCO3)2

C. CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2.

D. Ba(HCO3)2→ BaCO3 + CO2 + H2O

Câu 9: Cặp nào chứa 2 chất đều có khả năng làm mềm nước có độ cứng tạm thời ?

A. Ca(OH)2 , Na2CO3

B. HCl, Ca(OH)2

C. NaHCO3 , Na2CO3

D. NaCl , Na3PO4

Câu 10: Nhúng một thanh nhôm nặng 50 gam và 400 ml dung dịch CuSO 4 0,5 M . sau một thời gian

lấy thanh nhôm ra cân nặng 51,38 gam. khối lượng Cu thóat ra là:

A. 0,64 gam

B. 1,92 gam

C. 1,28 gam

D. 2,56 gam

Câu 11: Kim loại kiềm có thể điều chế được trong cơng nghiệp theo phương pháp nào sau đây ?

A. Nhiệt luyện

B. Thủy luyện

C. Điện phân dung dịch

D. Điện phân nóng chảy

Câu 12: Thêm từ từ từng giọt dung dịch chứa 0,07 mol HCl vào dung dịch chứa 0,06 mol Na 2CO3.

Thể tích khí CO2 (đktc) thu được là:

A. 0,560 lít.

B. 0,224 lít.

C. 1,344 lít.

D. 0,784 lít.

Câu 13: Loại quặng nào sau đây có chứa nhơm ơxit trong thành phần hóa học ?

A. Pirit

B. Boxit

C. Đơlơmit

D. Đá vơi

Câu 14: Hòa tan 0,5 gam hỗn hợp gồm Fe và một kim loại hóa trị 2 trong dung dịch HCl thu được

1,12 lit khí (đktc) . kim loại hóa trị 2 đó là:

A. Zn

B. Mg

C. Ca

D. Be

Câu 15: Cho 16,2 gam một kim loại M có hóa trị n tác dụng với 0,15 mol oxi. chất rắn thu được sau

phản ứng đem hòa tan vào dung dịch HCl dư thấy thóat ra 13,44 lít khí H 2 (đktc), phản ứng xảy ra

hòan tòan. kim loại M là:

A. Mg

B. Ca

C. Al

D. Fe

2+

2+

2+

Câu 16: Dung dịch A chứa 5 ion : Mg , Ba , Ca và 0,1 mol Cl- , 0,2 mol NO -3 . Thêm dần V lít dung

dịch K2CO3 1M vào dung dịch A đến khi được lượng kết tủa lớn nhất . V có giá trị là :

A. 0,15

B. 0,25

C. 0,3

D. 0,2

84



Câu 17: cho từ từ dung dịch chứa a mol HCl vào dung dịch chứa b mol Na 2CO3 đồng thời khuấy đều,

thu được V lít khí (ở đktc) và dung dịch X. Khi cho dư nước vôi trong vào dung dịch X thấy có xuất

hiện kết tủa. Biểu thức liên hệ giữa V với a, b là:

A. V = 11,2(a – b)

B. V = 22,4(a + b)

C. V = 22,4(a – b) D. V = 11,2(a + b)

Câu 18: Cho 29,4 gam hhợp gồm hai KLK thuộc hai chu kỳ liên tiếp tác dụng với nước thu được 11,2

lít khí (đktc). Hai kim loại đó là:

A. Li và Na

B. Rb và Cs

C. K và Rb

D. Na và K

Câu 19: Nguyên tố nào dễ bị ơxi hố nhất?

A. Na

B. Cs

C. Al

D. Ca

Câu 20: Chất nào sau đây được sử dụng để khử tính cứng của nước cứng vĩnh cửu ?

A. NaNO3

B. NaOH

C. Na2CO3

D. CaCl2

Câu 21: Hiện tượng nào xảy ra khi cho từ từ dung dịch HCl cho đến dư vào dung dịch natrialuminat ?

A. Khơng có hiện tượng nào xảy ra

B. Có kết tủa dạng keo, kết tủa khơng tan

C. Ban đầu có kểt tủa dạng keo, lượng kết tủa tăng dần đến cực đại, sau đó kết tủa tan dần

D. Ban đầu có kết tủa dạng keo, sau đó tan đần

Câu 22: Thường khi bị gãy tay, chân …người ta dùng hố chất nào sau đây để bó bột ?

A. CaSO4

B. CaCO3

C. CaSO4.H2O

D. CaSO4.2H2O

Câu 23: Hòa tan hòan tòan 0,1 mol hỗn hợp Na 2CO3 và KHCO3 vào dung dịch HCl dư, dẫn khí thu

được vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thì lượng kết tủa tạo ra là m gam. Giá trị của m là :

A. 7,5

B. 10

C. 15

D. 0,1

Câu 24: Dãy gồm các kim loai đều phản ứng với dung dịch CuSO4 là :

A. Al , Fe, Mg , Cu B. Na, Al, Fe, Ba

C. Na, Al, Cu

D. Ba, Mg, Ag ,Cu

Câu 25: Để bảo quản kim loại Na trong phòng thí nghiệm, người ta dùng cách nào sau đây :

A. Ngâm trong rượu

B. Bảo quản trong bình khí NH3

C. Ngâm trong nước

D. Ngâm trong dầu hỏa

Câu 26: Dãy gồm các kim loại đều phản ứng dễ dàng với nước ở nhiệt độ thường là:

A. Mg, Na

B. Na, Ba

C. Mg, Ba

D. Cu, Al

Câu 27: Khi dẫn từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2 thấy có:

A. kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan dần

B. kết tủa trắng xuất hiện.

C. bọt khí và kết tủa trắng.

D. bọt khí bay ra.

Câu 28: Cấu hình electron ngồi cùng của Al và Al3+ tương ứng lần lượt là:

A. 3s2 3p1 ; 3s2 3p4.

B. 3s2 3p1 ; 3s2 .

C. 2s2 2p6 , 3s2 3p1 .

D. 3s2 3p1 ; 2s2 2p6

Câu 29: Một hỗn hợp A gồm 2a mol BaO, 2a mol NaHCO3, a mol (NH4)2SO4. Cho A vào nước (dư)

và đun. Sau khi các phản ứng kết thúc, chất còn lại trong dung dịch là:

A. Na2CO3

B. (NH4)2CO3

C. Ba(OH)2

D. Na2CO3, (NH4)2CO3

Câu 30: Kim loại nào thụ động trong axít HNO3 đặc nguội:

A. Al

B. Cu

C. Mg

D. Ag



---------------------------------Hết-----------------------------



85



ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT – SỐ 004

Câu 1: Cơng thức hóa học của sắt (III) hiđroxit là:

A. Fe(OH)3

B. Fe(OH)2

C. Fe2O3

D. FeO

Câu 2: Hai chất nào sau đây đều là hiđroxit lưỡng tính:

A. Fe(OH)3, Al(OH)3

B. Cr(OH)3, Al(OH)3

C. NaOH, Al(OH)3

D. Cr(OH)3, Fe(OH)3

Câu 3: Để khử hoàn toàn 8,0g bột Fe 2O3 bằng bột Al (ở nhiệt độ cao, trong điều kiện khơng có khơng

khí) thì khối lượng bột nhôm cần dùng là:

A. 5,4g

B. 8,1g

C. 1,35g

D. 2,7g

Câu 4: Hòa tan hồn tồn 5,6 gam Fe bằng dung dịch HNO 3 (lỗng, dư), thu được V lít khí NO (sản

phẩm khử duy nhất, ở đktc). Giá trị của V là:

A. 3,36

B. 2,24

C. 4,48

D. 1,12

Câu 5: Kim loại Fe phản ứng được với dung dịch

A. KNO3

B. CuSO4

C. Na2CO3

D. CaCl2

Câu 6: Cho dãy kim loại: Na, Al, Fe, Cu, Cr, Ag. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch

HCl là:

A. 2

B. 3

C. 4

D. 5

Câu 7: Kim loại Fe phản ứng được với dung dịch nào sau đây tạo thành muối sắt (III) ?

A. Dung dịch CuSO4

B. Dung dịch HNO3 loãng dư

C. Dung dịch H2SO4 loãng

D. Dung dịch HCl

Câu 8: Số oxi hóa đặc trưng của crom trong hợp chất là:

A. +2, +4, +6

B. +2,+3,+6

C. +3, +4, +6

D. +2, +3, +4

Câu 9: Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, nguyên tố 26Fe thuộc nhóm

A. VIB

B. IA

C. IIA

D. VIIIB

Câu 10: Nhiệt phân hoàn toàn Fe(OH)3 ở nhiệt độ cao thu được chất rắn là:

A. Fe3O4

B. Fe

C. FeO

D. Fe2O3

Câu 11: Cho 10,0 gam hỗn hợp X gồm Fe và Cu phản ứng với dung dịch HCl loãng (dư), đến khi

phản ứng xảy ra hồn tồn thu được 3,36 lít khí H2 (đktc). Khối lượng của Cu trong 10,0 gam hỗn

hợp X là:

A. 5,6g

B. 8,4g

C. 2,8g

D. 1,6g

Câu 12: Trường hợp nào dưới đây khơng có sự phù hợp giữa tên quặng sắt và cơng thức hợp chất sắt

chính có trong quặng:

A. Hematit nâu chứa Fe3O4

B. Manhetit chứa Fe3O4

C. Xiđêrit chứa FeCO3

D. Pirit chứa FeS2

Câu 13: Để khử hoàn toàn 16,6 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3 đến Fe cần dùng vừa đủ 2,24

lít khí CO (đktc). Khối lượng Fe thu được là:

A. 15g

B. 16g

C. 17g

D. 18g

Câu 14: Ngâm một đinh sắt trong dung dịch CuSO 4, sau một thời gian lấy đinh sắt ra, sấy khô, đem

cân thấy khối lượng tăng 1g. Khối lượng Fe tham gia phản ứng là:

A. 7g

B. 8g

C. 5,6g

D. 8,4g

Câu 15: Cho dãy các chất: FeO, Fe, Cr(OH)3, Cr2O3. Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch

HCl là :

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Câu 16: Cho 5,6g sắt tác dụng hết với khí Cl2 dư thu được m(g) muối. Giá trị của m là:

A. 10,2g

B. 7,9g

C. 16,25g

D. 14,6g

Câu 17: Khử hoàn toàn 16g Fe2O3 bằng khí CO ở nhiệt độ cao, khí sinh ra sau phản ứng được dẫn vào

0,2 mol dung dịch Ca(OH)2 dư. Khối lượng kết tủa thu được là:

A. 10g

B. 15g

C. 20g

D. 30g

Câu 18: Hỗn hợp A gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4. Trong hỗn hợp A, mỗi oxit đều có 0,1mol. Khối lượng

hỗn hợp A là:

A. 23,2g

B. 46,4g

C. 232g

D. 464g

3+

Câu 19: Biết 24Cr . Cấu hình electron của Cr là:

A. [Ar]3d54s1

B. [Ar]3d3

C. [Ar]3d44s2

D. [Ar]3d64s2

Câu 20: Phát biểu nào sau đây là sai?

86



A. Cr(OH)3 tan trong dung dịch NaOH.

B. Trong môi trường axit, Zn khử Cr3+ thành Cr.

C. Photpho bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3.

D. Trong môi trường kiềm, Br2 oxi hóa CrO -2 thành CrO 42Câu 21: Khi thêm axit HCl và muối K2CrO4 thì dd tạo thành có màu:

A. Màu vàng

B. Màu da cam

C. Màu lục

D. Không màu

Câu 22: Nhóm kim loại nào khơng tác dụng với HNO3 đặc nguội ?

A. Al, Fe, Cu

B. Al, Fe, Cr

C. Al, Cr, Zn

D. Fe, Cu, Zn

Câu 23: Cho 5,6 gam Fe tác dụng hết với 400ml dd HNO3 1M ta thu được dd X và khí NO (sản phẩm

khử duy nhất) khi cô cạn X, khối lượng Fe(NO3)3 thu được là:

A. 26,44g

B. 24,2g

C. 4,48g

D. 21,6g

Câu 24: Khối lượng K2Cr2O7 cần dùng để tác dụng đủ với 0,6 mol FeSO 4 trong dung dịch (có H2SO4

làm mơi trường) là:

A. 26,4g

B. 29,4g

C. 27,4g

D. 58,8g

Câu 25: Cho phương trình: Fe2+ + Ag+ →Fe3+ + Ag. Phát biểu sai về phản ứng trên là ?

A. Ag+ oxi hóa được Fe2+.

B. Tính khử của Ag+ mạnh hơn Fe3+.

2+

+

C. Fe khử được Ag .

D. Tính khử Fe2+ mạnh hơn Ag.

Câu 26: Cho phản ứng sau: NaCrO2 + Br2 + NaOH → Na2CrO4 + NaBr + H2O

Tổng hệ số của các chất tham gia phản ứng trong phương trình trên là:

A. 13

B. 20

C. 25

D. 27

Câu 27: Hòa tan hồn tồn 14,7g hỗn hợp gồm Al, Cu, Fe(có số mol bằng nhau) trong dung dịch

HNO3 dư thu được dung dịch Y và 1,344 lít (đktc) hỗn hợp khí gồm NO và N 2O. Cô cạn cẩn thận dung

dịch Y được 69,37g muối khan. Số mol HNO3 đã tham gia phản ứng là:

A. 1,009375

B. 0,2639

C.0,32265

D. 0,9745

Câu 28: Cho các chất sau: (1) Cl2 , (2) H2SO4 loãng, (3) HNO3 , (4) H2SO4đặc nguội.

Khi cho Fe tác dụng với chất nào trong số các chất trên đều tạo được hợp chất trong đó sắt (III) ?

A. (1) , (2)

B. (1), (3) , (4).

C. (1), (2) , (3)

D. (1), (3)

Câu 29: Dung dịch muối FeCl3 không tác dụng với kim loại nào dưới đây ?

A. Zn

B. Fe

C.Cu

D. Ag

Câu 30: Cho 13,6g hỗn hợp Fe và Cr tác dụng hết với dung dịch HCl thấy có 5,6 lít khí H 2 thốt

ra(đktc). Đem cơ cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan.Giá trị m là:

A. 31,35

B. 31,75

C. 22,48

D. 22,45

---------------------------------Hết-----------------------------



87



ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ - SỐ 001

Số đồng phân đơn chức ứng với công thức phân tử C4H8O2 là:

A. 6.

B. 3.

C. 4.

D. 5.

[
]

Đun nóng este CH3COOCH=CH2 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được

là:

A. CH2=CHCOONa và CH3OH.

B. CH3COONa và CH3CHO.

C. CH3COONa và CH2=CHOH.

D. C2H5COONa và CH3OH.

[
]

Xà phòng hóa 8,8g etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 0,2M . Sau khi phản ứng xảy ra

hồn tồn ,cơ cạn dd thu được chất rắn khan có khối lượng là:

A. 8,2g

B. 8,56g

C. 3,28g

D. 10,4g

[
]

Xà phòng hóa hồn tồn 66,6 gam hỗn hợp hai este HCOOC 2H5 và CH3COOCH3 bằng dung

dịch NaOH, thu được hỗn hợp X gồm hai ancol. Đun nóng hỗn hợp X với H 2SO4 đặc ở 1400C,

sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam nước. Giá trị của m là

A. 18,00.

B. 8,10.

C. 16,20.

D. 4,05.

[
]

+

2−

Dung dịch X chứa các ion: Fe3+, SO 4 , NH 4 , Cl-. Chia dung dịch X thành hai phần bằng

nhau:- Phần một tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH, đun nóng thu được 0,672 lít khí

(ở đktc) và 1,07 gam kết tủa;

- Phần hai tác dụng với lượng dư dung dịch BaCl2, thu được 4,66 gam kết tủa.

Tổng khối lượng các muối khan thu được khi cô cạn dung dịch X là:

A. 3,73 gam.

B. 7,04 gam.

C. 7,46 gam.

D. 3,52 gam.

[
]

Cho 7,4g chất hữu cơ X có CTPT C 3H6O2 pứ hết với dd NaOH đun nóng , sau khi pứ xảy ra

hoàn toàn, thu được 6,8g muối . Cơng thức hố học của X là:

A. C2H5COOH

B. HOC2H4COOH C. CH3COOCH3

D. HCOOC2H5

[
]

Cho glixerol pứ với hỗn hợp axít béo gồm C 17H35COOH và C15H31COOH, số loại tri este tối đa

được tạo ra là:

A. 6

B.3

C.5

D.4

[
]

Este etyl axetat có cơng thức là :

A. CH3COOC2H5

B. CH3COOCH3

C. C2H5COOCH3

D. HCOOC2H

[
]

Thủy phân 324 gam tinh bột với hiệu suất phản ứng là 75%, khối lượng glucozơ thu được là:

A. 250 gam.

B. 300 gam.

C. 360 gam.

D. 270 gam.

[
]

Đun nóng dung dịch chứa 27 gam glucozơ với AgNO 3 trong dung dịch NH3 (dư) thì khối

lượng Ag tối đa thu được là:

A. 16,2 gam.

B. 10,8 gam.

C. 21,6 gam.

D. 32,4 gam.

[
]

Lên men m gam glucozơ với hiệu suất 90%, lượng khí CO 2 sinh ra hấp thụ hết vào dung dịch

nước vôi trong, thu được 10 gam kết tủa. Khối lượng dung dịch sau phản ứng giảm 3,4 gam so

với khối lượng dung dịch nước vôi trong ban đầu. Giá trị của m là:

A. 13,5.

B. 30,0.

C. 15,0.

D. 20,0.

[
]

88



Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có mơi

trường kiềm là:

A. Na, Ba, K.

B. Be, Na, Ca.

C. Na, Fe, K.

D. Na, Cr,

K.

[
]

Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ đều tham gia phản ứng :

A. Trùng hợp

B. Hoà tan Cu(OH)2 C. Tráng bạc

D. Thuỷ phân

[
]

Trong các chất sau: axit axetic, glixerol, glucozơ, ancol etylic, xenlulozơ. Số chất hòa tan được

Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là:

A. 3

B. 5

C. 1

D. 4

[
]

Cho các dung dịch sau: saccarozơ, glucozơ, anđehit axetic, glixerol, ancol etylic, axetilen,

fructozơ. Số lượng dung dịch có thể tham gia phản ứng tráng bạc là:

A. 3.

B. 4.

C. 5.

D. 2.

[
]

Trong các chất dưới đây, chất nào là đipeptit ?

A. H2N-CH2-CO-NH-CH2-CH2-COOH.

B. H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH.

C. H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH2-COOH.

D. H2N-CH(CH3)-CO-NH-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH

[
]

Ngâm một lá Fe trong dung dịch CuSO 4. Sau một thời gian phản ứng lấy lá Fe ra rửa nhẹ làm

khô, đem cân thấy khối lượng tăng thêm 1,6 gam. Khối lượng Cu bám trên lá Fe là bao nhiêu

gam ?

A. 12,8 gam.

B. 8,2 gam.

C. 6,4 gam.

D. 9,6 gam.

[
]

Có hiện tượng gì xảy ra khi nhúng giấy quỳ tím vào dung dịch anilin ?

A. Quỳ tím khơng đổi màu

B. Quỳ tím hố đỏ

C. Quỳ tím hố xanh

D. Quỳ tím hố hồng

[
]

Một hỗn hợp gồm 13 gam kẽm và 5,6 gam sắt tác dụng với dung dịch axit sunfuric lỗng dư.

Thể tích khí hidro (đktc) được giải phóng sau phản ứng là:

A. 2,24 lit.

B. 4,48 lit.

C. 6,72 lit.

D. 67,2 lit.

[
]

Cho aminoaxit X: H2N-CH2-COOH. Để chứng minh tính chất lưỡng tính của X, người ta cho

X tác dụng với các dung dịch:

A. HCl,NaOH

B. HNO3,CH3COOH C. NaOH, NH3

D. Na2CO3, NH3

[
]

Hợp chất X mạch hở có công thức phân tử là C4H9NO2. Cho 10,3 gam X phản ứng vừa đủ với

dung dịch NaOH sinh ra một chất khí Y và dung dịch Z. Khí Y nặng hơn khơng khí, làm giấy

quỳ tím ẩm chuyển màu xanh. Dung dịch Z có khả năng làm mất màu nước brom. Cô cạn dung

dịch Z thu được m gam muối khan. Giá trị của m là :

A. 8,2

B. 10,8

C. 9,4

D. 9,6

[
]

Tri peptit là hợp chất :

A. có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit giống nhau.

B. có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit khác nhau.

C. có 2 liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc α-amino axit.

D. mà mỗi phân tử có 3 liên kết peptit.

[
]

89



Nếu thuỷ phân khơng hồn tồn pentapeptit Gly-Ala-Gly-Ala-Gly thì thu được tối đa bao

nhiêu đipeptit khác nhau ?

A. 3

B. 1

C. 2

D. 4

[
]

Tên gọi của polime có cơng thức (-CH2-CH2-)n là:

A. polivinyl clorua. B. polietilen.

C. polimetyl metacrylat. D.polistiren

[
]

Để giặt áo bằng len lông cừu cần dùng loại xà phòng có tính chất nào sauđây ?

A. Xà phòng có tính bazơ

B. Xà phòng có tính axit

C. Xà phòng trung tính

D. Loại nào cũng được

[
]

Cho 17,7g một ankylamin tác dụng với dd FeCl3 dư thu được 10,7g kết tủa. CTPT của

ankylamin là:

A. C2H7N.

B. C3H9N.

C. C4H11N.

D. CH5N.

[
]

Thủy tinh hữu cơ (Plexiglas) có thể điều chế được bằng phản ứng trùng hợp monome nào sau:

A. Metyl metacrylat B. Axit acrylic

C. Axit metacrylic D. Etilen

[
]

Phân tử khối trung bình của PVC là 750000. Hệ số polime hoá của PVC là:

A. 12.000

B. 15.000

C. 24.000

D. 25.000

[
]

Khi tiến hành đồng trùng hợp buta-1,3-đien và acrilonitrin thu được một loại cao su buna-N

chứa 8,69% nitơ. Tính tỉ lệ số mol buta-1,3-đien và acrolonitrin trong cao su

A. 1:2

B. 1:1

C. 2:1

D. 3:1

[
]

+NaOH

+ HCl

Cho các dãy chuyển hoá: Gli →

A 

→ X

+ HCl

+NaOH

Gli → B → Y

X, Y lần lượt là chất nào ?

A. ClH3NCH2COOH và H2NCH2COONa. B. ClH3NCH2COOH và ClH3NCH2COONa.

C. đều là ClH3NCH2COONa.

D. ClH3NCH2COONa và H2NCH2COONa.

---------------------------------Hết-----------------------------



90



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

TRƯỜNG THPT TRẦN THỊ TÂM

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×