Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
TRƯỜNG THPT LÊ LỢI

TRƯỜNG THPT LÊ LỢI

Tải bản đầy đủ - 0trang

A. phenol.

B. glixerol.

C. etanol.

D. etylen glicol

Câu 16: Cho 6 gam một este của axit cacboxylic no đơn chức và ancol no đơn chức phản ứng vừa hết

với 100 ml dung dịch NaOH 1M. Tên gọi của este đó là:

A. metyl axetat.

B. etyl axetat.

C. propyl fomat.

D. metyl fomat.

Câu 17: Este Y điều chế từ ancol etylic có tỉ khối hơi so với CO2 là 2. Công thức của Y là

A. CH3COOC2H5.

B. C2H5COOCH3.

C. CH3COOCH3.

D. HCOOC2H5.

Câu 18: Este metyl axetat có cơng thức là:

A. CH3COOCH3.

B. CH3COOC2H5.

C. CH3CHO.

D. CH3CH2OH.

Câu 19: Khi xà phòng hố tripanmitin thu được sản phẩm là:

A. C15H31COONa và glixerol.

B. C15H31COONa và etanol.

C. C17H35COONa và glixerol.

D. C17H35COOH và glixerol.

Câu 20: Thuỷ phân hoàn toàn 29,6 gam hỗn hợp gồm hai este HCOOC 2H5 và CH3COOCH3 bằng dung

dịch NaOH 1M (đun nóng). Thể tích dung dịch NaOH tối thiểu cần dùng là:

A. 400 ml.

B. 300 ml.

C. 150 ml.

D. 200 ml.

Câu 21: Thủy phân chất nào sau đây trong dung dịch NaOH dư tạo 2 muối ?

A. CH3-COO-CH=CH2.

B. CH3COO-C2H5.

C. CH3COO-CH2-C6H5.

D. CH3COO-C6H5.

Câu 22: Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về tính chất vật lý của este ?

A. Este thường nặng hơn nước, khơng hồ tan được chất béo.

B. Este thường nặng hơn nước, hoà tan được nhiều loại hợp chất hữu cơ.

C. Este thường nhẹ hơn nước, tan nhiều trong nước.

D. Este thường nhẹ hơn nước, ít tan hoặc khơng tan trong nước.

Câu 23: Trong cơ thể chất béo bị oxi hoá thành những chất nào sau đây ?

A. NH3 và CO2.

B. NH3, CO2, H2O.

C. CO2, H2O.

D. NH3, H2O.

Câu 24 Xà phòng hóa hồn tồn 17,24 gam chất béo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH. Cô cạn dung dịch

sau phản ứng thu được khối lượng xà phòng là:

A. 17,80 g.

B. 18,24 g.

C. 16,68 g.

D. 18,38 g.

Câu 25: Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp gồm 2 este đơn chức X, Y là đồng phân cấu tạo của nhau cần

200 ml dung dịch NaOH 1M thu được 15,7 gam hỗn hợp 2 muối là đồng đẳng kế tiếp và 9,9 gam hai

ancol. CTCT của 2 este là:

A. CH3COOC3H7, C2H5COOC2H5.

B. HCOOC3H7, CH3COOC2H5.

C. CH3COOC2H5, C2H5COOCH3.

D. HCOOC2H5, CH3COOCH3.



---------------------------------Hết-----------------------------



68



ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT – SỐ 002

Câu 1: Sản phẩm cuối cùng của quá trình thủy phân các protein đơn giản nhờ xúc tác thích hợp là:

A. α – amino axit.

B. β – amino axit.

C. axit cacboxylic.

D. este.

Câu 2: Có bao nhiêu đipeptit được hình thành từ alanin và glyxin ?

A. 2

B. 3

C. 4

D. 6

Câu 3: Cho các dung dịch sau dung dịch nào làm q tím chuyển màu xanh ?

A. H2N-CH2-COOH

B. CH3COOH

C. HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH

D. H2N-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH

Câu 4: Monome dùng để tổng hợp tạo thành poli (vinylclorua) là:

A. C2H5COOCH=CH2

B. CH2=CH-Cl

C. CH3COOCH=CH2

D. CH2=CHCH2Cl

Câu 5: CH3–NH2 có tên gọi là:

A. metyl amin.

B. etyl amin.

C. anilin.

D. amoniac

Câu 6: Khi thủy phân hoàn toàn 1 mol pentapetit ta thu được các aminoaxit 2 mol Gly, 2 mol Ala , 1

mol Val. Còn khi thuỷ phân từng phần thì thu được các đi- và tri- peptit như sau: A-V-A, A-G, G-A.

CTCT của pentapeptit là:

A. A-G-G-A-V

B. A-G-A-V-A C. A-V-A-G-G

D. G-A-V-A-G

Câu 7 :Trung hoà 4,5 gam một amin đơn chức X cần 100 ml dung dịch HCl 1 M. Công thức phân tử

của X là:

A. C2H7N

B. CH5N

C. C3H9N

D. C3H7N

Câu 8 : Dãy gồm các chất được dùng để tổng hợp cao su Buna-N là

A. CH2=C(CH3)-CH=CH2, C6H5CH=CH2.

B. CH2=CH-CH=CH2, C6H5CH=CH2.

C. CH2=CH-CH=CH2, lưu huỳnh.

D. CH2=CH-CH=CH2, CN-CH=CH2.

Câu 9: Trong các amin sau: (1) CH3-CH(CH3)-NH2 ,(2) H2N-CH2-CH2-NH2 ,

(3) CH3-CH2-CH2-NH-CH3.Amin bậc 2 là:

A. (1), (2).

B. (1), (3)

C. (2), (3).

D. (3).

Câu 10: Với các chất NH3(1), CH3 -NH2 (2), C2H5 -NH2 (3), C6H5 -NH2 (4). Tính bazơ tăng dần theo

trình tự:

A. (4) < (1) <(2) < (3)

B. (4) < (1) < (3) < (2)

C. (3) < (2) < (1) <(4)

D. (3) < (2) < (4) < (1)

Câu 11:Phát biểu nào sau đây không đúng:

A. Amin được cấu thành bằng cách thay thế H của amoniac bằng một hay nhiều gốc hidrocacbon.

B. Bậc của amin là bậc của nguyên tử cacbon liên kết với nhóm amin.

C. Tùy thuộc cấu trúc của gốc hidrocacbon có thể phân biệt amin thành amin no, chưa no và thơm.

D. Amin có từ hai nguyên tử cacbon trong phân tử bắt đầu xuất hiện hiện tượng đồng phân.

Câu 12: Kết tủa xuất hiện khi nhỏ dung dịch brom vào :

A. ancol etylic.

B. benzen.

C. anilin.

D. axit axetic.

Câu 13: Dung dịch alanin khơng tác dụng với:

A. dd HCl

B.dd H2SO4 lỗng

C. dd NaCl

D. C2H5OH

Câu 14: α-Amino axit X chứa một nhóm -NH2. Cho 10,3 gam X tác dụng với axit HCl (dư), thu được

13,95 gam muối khan. CTCT thu gọn của X là:

A. H2NCH2CH2COOH.

B. CH3CH2CH(NH2)COOH.

C. CH3CH(NH2)COOH.

D. H2NCH2COOH

Câu 15: Cho một số hợp chất sau: (1) etilen, (2) vinyl clorua, (3) axit ađipic, (4) phenol, (5)

acrilonitrin, (6) buta-1,3-đien. Những chất nào có thể tham gia phản ứng trùng hợp ?

A. (1), (2), (5), (6).

B. (1), (2), (3), (4).

C. (1), (4), (5), (6).

D. (2), (3), (4), (5).

Câu 16: Cho các loại tơ: bông, tơ capron, tơ axetat, tơ tằm, tơ nitron, nilon-6,6. Số tơ tổng hợp là:

A. 3

B. 4

C. 2

D.5

69



Câu 17: Để chứng minh aminoaxit là hợp chất lưỡng tính có thể dùng phản ứng của chất này lần lượt

với các chất:

A. dd H2SO4 và dd NaCl

B. dd KOH và dd KCl

C. dd NaOH và dd Na2CO3

D. dd HCl và dd NaOH

Câu 18: Nilon-6 có phân tử khối trung bình 169500 (đvc) thì hệ số polime hố là:

A. 4000

B. 400

C. 1500

D. 2000

Câu 19: Đun nóng chất H2N-CH2-CONH-CH(CH3)-CONH-CH2-COOH trong dd HCl (dư), sau khi

các phản ứng kết thúc thu được sản phẩm là:

A. H3N-CH2-COOHCl, H3N-CH(CH3)-COOHCl.

B. H3N-CH2-COOHCl, H3N-CH2-CH2-COOHCl.

C. H2N-CH2-COOH, H2N-CH(CH3)-COOH.

D. H2N-CH2-COOH, H2N-CH2-CH2-COOH.

Câu 20: Khi nói về peptit và protein, phát biểu nào sau đây là sai ?

A. Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo.

B. Lòng trắng trứng có phản ứng màu biure với Cu(OH)2.

C. Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa hai đơn vị α-amino axit được gọi là liên kết peptit.

D. Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản thu được các α-amino axit.

Câu 21: Khi thủy phân hoàn toàn 0,25 mol peptit X mạch hở ( X tạo thành từ các amino axit có một

nhóm NH2 và một nhóm COOH ) bằng dd KOH (dư 15% so với lượng cần phản ứng ) cô cạn dd thu

được hỗn hợp chất rắn có khối lượng tăng so với khối lượng X là 253,1 gam .Số liên kết peptit trong

X là :

A. 10

B. 15

C.16

D. 9

Câu 22 Tên gọi của polime có ký hiệu PVC là :

A. poli vinylclorua.

B. poli vinylclo.

C.poli(vinyl clorua).

D.poli(vinyl)clorua.

Câu 23: Cho sơ đồ chuyển hóa: CH4 → C2H2 → C2H3Cl → PVC. Để tổng hợp 250 kg PVC theo sơ đồ

trên thì cần V m3 khí thiên nhiên (ở đktc). Giá trị của V là (biết CH4 chiếm 80% thể tích khí thiên

nhiên và H = 50%)

A. 224,0.

B. 286,7.

C. 358,4.

D. 448,0.

Câu 24: Trong phân tử hợp chất hữu cơ nào sau đây có liên kết peptit ?

A. Lipit.

B. Protein.

C. Xenlulozơ.

D. Glucozơ.

Câu 25: Trùng hợp hidrocacbon nào sau đây tạo ra polime dùng để sản xuất cao su buna ?

A. 2–metylbuta–1,3–đien

B. Penta–1,3–đien

C. But–2–en.

D. Buta–1,3–đien



---------------------------------Hết-----------------------------



70



ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT - SỐ 003

Câu 1: Ngun tử 26Fe có cấu hình electron của Fe là:

A. [Ar] 3d64s2

B. [Ar] 3d8.

C. [Ar] 3d74s1

D. [Ar] 4s23d6.

Câu 2: Mệnh đề không đúng là:

A. Fe khử được Cu2+ trong dung dịch.

B. Fe3+ có tính oxi hóa mạnh hơn Cu2+.

C. Fe2+ OXH được Cu.

D. Tính oxi hóa của các ion tăng theo thứ tự: Fe2+, H+, Cu2+, Ag+.

Câu 3: Kim loại có tính dẫn điện là vì:

A. Số e ngồi cùng trong ngun tử ít B. Điện tích hạt nhân và bán kính ngun tử bé

C. Có cấu trúc mạng tinh thể

D. Trong mạng tinh thể kim loại có các electron tự do

Câu 4: Dãy gồm các kim loại nào đây đều được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy :

A. Ag, K,Zn.

B. K,Ca,Na.

C. Cu,Fe,Ca.

D. Hg,Ba,Na.

Câu 5: Cho CO dư vào hỗn hợp A nung nóng chứa CuO, Al2O3, Fe2O3 thu được hỗn hợp chất rắn B

gồm:

A. CuO, Al2O3, Fe

B. Cu, Al2O3, Fe

C Cu, Al, Fe

D. Al, Cu, Fe2O3

Câu 6: Chất nào sau đây không tác dụng với dd KOH ?

A. NaHCO3.

B. Al(OH)3.

C. Al2O3.

D.

NaAlO2

hay

Na[Al(OH)4]

Câu 7: Chỉ dùng hóa chất nào sau đây phân biệt 3 chất rắn là Mg, Al và Al2O3 là:

A. Dung dịch CuCl2

B. Dung dịch HCl

C. Dung dịch KOH

D. Dung dịch NaCl

Câu 8: Phát biểu nào dưới đây đúng:

A. Nhôm là kim loại lưỡng tính .

B. Al(OH)3 là một bazơ lưỡng tính.

C. Al2O3 là oxit trung tính.

D. Al(OH)3 là một hidroxit lưỡng tính.

Câu 9: Phát biểu nào sai khi nói về nước cứng:

A. Nước cứng là nước có nhiều ion Ca2+ và Mg2+.

B. Tính cứng tạm thời của nước cứng là do các muối Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2 gây ra.

C. Tính cứng vĩnh cửu của nước cứng là do các muối CaCl2, MgCl2, Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2 gây ra.

D. Nước mềm là nước có chứa ít hoặc không chứa ion Ca2+ và Mg2+.

Câu 10: Dãy các ion xếp theo chiều giảm dần tính OXH là (biết cặp Fe3+/Fe2+ đứng trước cặp Ag+/Ag):

A. Ag+, Cu2+, Fe3+, Fe2+.

B. Fe3+, Ag+, Cu2+, Fe2+.

+

3+

2+

2+

C. Ag , Fe , Cu , Fe .

D. Fe3+, Cu2+, Ag+, Fe2+.

Câu 11: Trường hợp nào sau đây là ăn mòn điện hóa ?

A. Thép bị gỉ trong khơng khí ẩm.

B. Kẽm bị phá hủy bởi khí clo.

C. Kẽm nguyên chất tan trong dd H2SO4 loãng.

D. Natri cháy trong khơng khí.

Câu 12: Hồ tan hồn tồn m g Al vào dd HNO3 rất loãng thu được hh khí gồm 0,15 mol N2O và 0,1

mol NO và dung dịch muối ( khơng có muối amoni) Giá trị của m là:

A. 13,5

B. 1,35

C. 0,81

D. 8,1

Câu 13: Cho một lá đồng nặng 8,4 g vào 200ml dd AgNO 3, sau khi phản ứng hoàn toàn lấy lá đồng cân

được 11,44 gam. Nồng độ của dd AgNO3 ban đầu là:

A. 0,4M.

B. 0,3M.

C. 0,2M.

D. 0,1M.

Câu 14: Điện phân dung dịch muối nitrat của kim loại R chưa biết hóa trị, thấy ở catot tách ra 5,4 gam

kim loại, ở anot thoát ra 0,28 lít khí (đktc). Kim loại R là:

A. Fe.

B. Cu.

C. Ag.

D. Pb.

Cho

biết

số

thứ

tự

của

Al

trong

bảng

tuần

hoàn



13.

Phát

biểu

nào sau đây đúng ?

Câu 15:

A. Al thuộc chu kì 3, nhóm IIIA.

B. Al thuộc chu kì 3, nhóm IIIB.

C. Ion Al có cấu hình electron lớp ngồi cùng là 2s2.

D. Ion Al có cấu hình electron lớp ngồi cùng là 3s2

71



Câu 16: Phản ứng nào dưới đây đồng thời giải thích sự hình thành thạch nhũ trong hang động và sự

xâm thực của nước mưa với đá vôi ?

t0

A. CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2

B. CaCO3 →

CaO + CO2





 CaCO3 + CO2 + H2O

C. CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2 + H2O

D. Ca(HCO3)2 ¬ 

Câu 17: Cho các chất: Na,Na2O, NaOH, NaHCO3. Số chất tác dụng được với HCl sinh ra chất khí là:

A.2

B.1

C.3

D.4

Câu 18: Để bảo quản một số kim loại kiềm ta phải làm gì ?

A. Ngâm chúng trong nước.

B. Giữ chúng trong lọ có đậy nắp kín.

C. Ngâm chúng trong rượu ngun chất.

D. Ngâm chúng trong dầu hoả.

Câu 19: Có các chất sau: NaCl, NaOH, Na2CO3, HCl. Chất có thể làm mềm được nước cứng tạm thời

là:

A. NaCl

B. NaOH

C. Na2CO3

D. HCl

Câu 20: Cho 700 ml dd KOH 0,1M vào 100ml dd AlCl3 0,2M. Sau phản ứng khối lượng kết tủa tạo ra

là:

A. 0,78 g

B. 1,56 g

C. 0,97 g

D. 0,68 g

Câu 21: Hoà tan hoàn toàn 5,2 g hai kim loại kiềm ở hai chu kì kế tiếp nhau vào nước thu được 2,24

lít H2 (đktc) bay ra. Hai kim loại đó là :

A. Li và Na

B. Na và K

C. K và Rb

D. Rb và Cs

Câu 22: Cho 4,48 lít CO2 (đktc) vào 4 lít dung dịch Ca(OH)2 ta thu được 12 g kết tủa. Vậy nồng độ

mol của dung dịch Ca(OH)2 là :

A. 0,04 M

B. 0,02 M

C. 0,06 M

D. 0,08M

Câu 23: Khử hoàn toàn 18,8g hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe2O3 cần 2,016 lit CO (đktc) thu được m

gam Fe .Giá trị của m là:

A . 11,2 g

B. 6,72 g

C. 17,36 g

D. 15,86g

Câu 24: Ứng dụng nào không phải của thạch cao nung (2 CaSO4.H2O)

A. Bó bột khi gãy xương.

B. Đúc tượng.

C. Phấn viết bảng.

D. Khử chua.

Câu 25 Chia hỗn hợp X gồm K, Al và Fe thành hai phần bằng nhau.

- Cho phần 1 vào dung dịch KOH (dư) thu được 0,784 lít khí H2 (đktc).

- Cho phần 2 vào một lượng dư H2O, thu được 0,448 lít khí H2 (đktc) và m gam hỗn hợp kim loại

Y. Hoà tan hoàn toàn Y vào dung dịch HCl (dư) thu được 0,56 lít khí H2 (đktc). Khối lượng (gam)

của K, Al, Fe trong mỗi phần hỗn hợp X lần lượt là:

A. 0,39; 0,54; 1,40.

B. 0,78; 1,08; 0,56.

C. 0,39; 0,54; 0,56.

D. 0,78; 0,54; 1,12.



---------------------------------Hết-----------------------------



72



ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT – SỐ 004

Câu 1. Cho oxit sắt vào dung dịch axit nitric (HNO3) đặc nóng thu được dung dịch X và khơng thấy có

khí thốt ra. Oxit sắt là:

A. FeO

B. Fe2O3

C. Fe3O4.

D. FeO hoặc Fe3O4

Câu 2. Tìm cấu hình electron đúng của Fe2+.

A. 1s22s22p63s23p63d64s2.

B. [Ar]3d6.

2

2

6

2

6

2

4

C. 1s 2s 2p 3s 3p 4s 3d

D. [Ar]d5.

Câu 3: Trong các hợp chất, crom có số OXH phổ biến là:

A. +2, +3, +4.

B. +2, +3, +6.

C. +3, +4, +6.

D. +2, +4, +6.

Câu 4: Cặp chất không xảy ra phản ứng hoá học là:

A. Cu + dung dịch FeCl3.

B. Fe + dung dịch HCl.

C. Fe + dung dịch FeCl3.

D. Cu + dung dịch FeCl2.

Câu 5: Có sơ đồ sau :

HCl

Cl

NaOHd

Br

Cr +



→? +→



? +



→? +→



X . X là hợp chất nào của Crom ?

A. Cr(OH)3.

B. Na2CrO4.

C. Na2Cr2O7.

D. NaCrO2.

Câu 6: Trong các loại quặng sắt, quặng có hàm lượng sắt cao nhất là:

A. Manhetit.

B. Pirit.

C. Xiđerit.

D. Hematit nâu.

Câu 7: Khi nung hỗn hợp các chất Fe(NO3)2, Fe(OH)3 và FeCO3 trong khơng khí đến khối lượng

không đổi, thu được một chất rắn là:

A. Fe3O4.

B. FeO.

C. Fe2O3.

D. Fe.

Câu 8: Cho phương trình phản ứng: Fe + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O. Tổng hệ số (nguyên

dương, tối giản ) của các chất là:

A. 10

B. 24

C. 12

D. 9

Câu 9:Cho kaliđicromat vào nước, sau đó thêm vài giọt dd KOH vào. Có hiện tượng gì xảy ra ?

A. Có dung dịch màu da cam.

B. Có kết tủa màu vàng.

C. Có dung dịch màu da cam, sau đó chuyển sang màu vàng.

D. Có dung dịch màu vàng, sau chuyển sang màu da cam.

Câu 10: Nhận xét nào sau đây không đúng?

A. Vật dụng làm bằng nhôm và crom đều bền trong khơng khí và nước vì có màng oxit bảo vệ.

B. Crom là kim loại cứng nhất trong tất cả các kim loại.

C. Crom là kim loại có tính khử yếu hơn kim loại nhơm nhưng mạnh hơn kim loại sắt

D. Nhôm và crom đều phản ứng với dung dịch HCl theo cùng tỉ lệ số mol.

Câu 11: Để thu được muối FeCl3, ta cho Fe tác dụng với hóa chất nào dưới đây ?

A. HCl

B. Cl2

C. CuCl2

D. NaCl

Câu 12: Cho các hợp kim sau: Cu-Fe (I); Zn –Fe (II); Fe-C (III); Sn-Fe (IV). Khi tiếp xúc với dung

dịch chất điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là:

A. I, II và III.

B. I, II và IV.

C. I, III và IV.

D. II, III và IV.

Câu 13: Trong lò luyện gang oxit sắt bị khử bởi ?

A. CO2.

B. CO.

C. Al.

D. H2.

Câu 14: Cr bị oxi hóa bởi chất nào sau đây để tạo ra hợp chất Cr (II)?

A. O2.

B. dd HCl.

C. Cl2.

D. H2O.

Câu 15: Nhận biết 5 lọ mất nhãn: KNO3, Cu(NO3)2, FeCl3, AlCl3, NH4Cl chỉ bằng dung dịch ?

A. NaOH.

B. AgNO3.

C. Na2SO4.

D. HCl.

Câu 16: Có các phản ứng sau:

Fe + HCl → X + H2

Fe + Cl2 → Y

Fe + H2SO4 → Z + H2

Fe + H2SO4 → T + SO2 + H2O

X, Y, Z, T lần lượt là :

A. FeCl2, FeCl3, FeSO4, Fe2(SO4)3.

B. FeCl3, FeCl2, FeSO4, Fe2(SO4)3.

C. FeCl2, FeCl3, Fe2(SO4)3, FeSO4.

D. FeCl3, FeCl2, Fe2(SO4)3, FeSO4 .

Câu 17. Phản ứng hố học chứng minh hợp chất Fe(II) có tính khử ?

2



2



73



A.FeCl2 + 2 NaOH → Fe(OH)2 + 2 NaCl

B.Fe(OH)2 + 2 HCl → FeCl2 + 2 H2O.

C.3 FeO + 10 HNO3 → 3 Fe(NO3)3 + 5 H2O + NO

o

D. FeO + CO t

→ Fe + CO2.

Câu 18: Cho Fe dư phản ứng với 400 ml HNO3 1M sinh ra khí NO (sản phẩm khử duy nhất). Khối

lượng muối tạo thành sau khi phản ứng hoàn toàn là:

A. 24,2 gam.

B. 27,0 gam.

C. 36,3 gam.

D. 18,0 gam.

Câu 19: Cho 1,6 gam bột Fe2O3 tác dụng với axit HCl (dư). Khối lượng muối trong dung dịch sau

phản ứng là:

A. 2,12 gam.

B. 3,25 gam.

C. 1,62 gam.

D. 4,24 gam.

Câu 20: Nung hỗn hợp bột gồm 15,2 gam Cr 2O3 và m gam Al ở t0 cao. Sau khi phản ứng hoàn toàn,

thu được 23,3 gam hỗn hợp rắn X. Cho toàn bộ hỗn hợp X phản ứng với axit HCl (dư) thốt ra V lít

khí H2 (đktc). Giá trị của V là:

A. 4,48.

B. 3,36.

C. 7,84.

D. 10,08.

Câu 21: Dãy kim loại bị thụ động trong axit HNO3 đặc, nguội là:

A. Fe, Al, Cr

B. Fe, Al, Ag

C. Fe, Al, Cu

D. Fe, Zn, Cr

Câu 22.Khử hoàn toàn 15g hỗn hợp gồm FeO, Fe 2O3, Fe3O4 cần dùng 896ml khí CO (đktc) ở nhiệt độ

cao. Khối lượng chất rắn thu được sau khi kết thúc phản ứng là:

A. 14,36g

B. 16,6g

C. 13,36g

D. 11g

Câu 23: Cho m gam hỗn hợp gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 tác dụng với dung dịch HCl (dư). Sau khi các phản

ứng xảy ra hoàn toàn, được dung dịch Y. Cô cạn Y thu được 7,62 gam FeCl2 và 9,75 gam FeCl3. Giá trị

của m là:

A. 9,12.

B. 8,75.

C. 7,80.

D. 6,50.

Câu 24: Cho m gam hỗn hợp Cu và Fe vào 200 ml dung dịch AgNO3 0,2M, sau một thời gian

thu được 4,16 gam chất rắn X và dung dịch Y. Cho 5,2 gam Zn vào dung dịch Y, sau khi các phản

ứng xảy ra hoàn toàn thu được 5,82 gam chất rắn Z và dung dịch chỉ chứa một muối duy nhất. Giá

trị m gần nhất với ?

A. 1,75.

B. 2,25.

C. 2,00.

D. 1,50.

Câu 25. Một loại hợp kim của sắt trong đó có hàm lượng nguyên tố C (0,01% - 2%) và một lượng rất

ít các nguyên tố Si, Mn, S, P. Hợp kim đó là:

A. Amelec

B. Gang

C. Thép

D. Đuyra.



---------------------------------Hết-----------------------------



74



ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ – SỐ 001

Câu 1: Cơng thức tổng quát của este tạo bởi axit no đơn mạch hở và ancol no đơn mạch hở có dạng:

A. CnH2n+2O2 (n ≥ 2).

C. CnH2nO2 (n ≥ 2).

B. CnH2nO2 (n ≥ 3).

D. CnH2n-2O2 (n ≥ 4).

Câu 2: Đốt cháy hoàn tồn 0,6g este A trong khí oxi thì thu được 0,88g CO2 và 0,36g H2O. A có khả

năng tham gia phản ứng tráng gương. Vậy A có cơng thức là:

A. HCHO

B. CH3CHO

C. HCOOCH3

D. HCOOC2H5

Câu 3: Đun nóng este CH3COOC2H5 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là:

A. CH3COONa và CH3OH.

B. C2H5COONa và CH3OH.

C. CH3COONa và C2H5OH.

D. HCOONa và C2H5OH.

Câu 4: Dãy các axit béo là

A. Axit axetic, axit propionic.

B. Axit panmitic, axit axetic.

C. Axit fomic, axit stearic.

D. Axit panmitic, axit stearic.

Câu 5: Có thể chuyển hóa trực tiếp từ chất béo lỏng sang chất béo rắn bằng phản ứng:

A. Tách nước

B. Hidro hóa

C. Tách hidro

D. Xà phòng hóa

Câu 6: Để phân biệt xenlulozơ và tinh bột có thể chỉ dùng một thuốc thử nào sau đây:

A. Iot

B. Cu(OH)2/OH−.

C. dung dịch AgNO3/NH3.

D. dung dịch brom.

Câu 7: Dãy gồm các chất nào sau đều có phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit là:

A. Tinh bột, xenlulozơ, glucozơ.

B. Tinh bột, xenlulozơ, fructozơ.

C. Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ.

D. Tinh bột, saccarozơ, fructozơ.

Câu 8: Cho 5,9 gam etylamin tác dụng vừa đủ với axit HCl. Khối lượng muối thu được là:

A. 8,15 gam.

B. 9,65 gam.

C. 8,10 gam.

D. 9,55 gam.

Câu 9: Chất nào sau đây là đipeptit ?

A. H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH.

B. H2N-CH2-CO-NH-CH2-CH2-COOH.

C. H2N-CH2-CO-NH-CH2-CH2-CO- NH-CH2-CH2-COOH..

D. H2N-CH2-CO-NH-CH2-CH(CH3)-CO- NH-CH2-CH2-COOH..

Câu 10: Anilin có cơng thức là

A. CH3COOH.

B. C6H5OH.

C. C6H5NH2.

D. CH3OH.

Câu 11: Trong các chất sau, chất nào là amin bậc 2 ?

A. H2N-[CH2]6–NH2

B. CH3–CH(CH3)–NH2

C. CH3–NH–CH3

D. C6H5NH2

Câu 12: Cho các dung dịch sau dung dịch nào làm quì tím chuyển màu đỏ ?

A. H2N-CH2-COOH

B. CH3NH2

C. HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH

D. H2N-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH

Câu 13: X là một α-amino axit no chỉ chứa một nhóm –NH2 và một nhóm –COOH. Cho 8,9 gam X

tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được 12,55 gam muối của X. Công thức cấu tạo của X là:

A. CH3CH(NH2)COOH.

B. H2NCH2COOH.

C. CH3CH2CH(NH2)COOH.

D. NH2-CH2-CH2COOH.

Câu 14: Trong mơi trường kiềm, protein có phản ứng màu biure với ?

A. KCl

B. NaCl

C. Cu(OH)2

D. Mg(OH)2

Câu 15: Polime thuộc loại tơ thiên nhiên là

A. Tơ tằm.

B. Tơ visco.

C. Tơ nitron.

D. Tơ nilon-6,6.

Câu 16: Độ mạnh bazơ xếp theo thứ tự tăng dần đúng trong dãy nào ?

A. C6H5NH2, NH3, CH3NH2, C2H5NH2.

B. CH3NH2, NH3, C2H5NH2, C6H5NH2.

C. C2H5NH2, NH3, C6H5NH2, CH3NH2.

D. NH3, CH3NH2, C2H5NH2, C6H5NH2.

Câu 17: Trong các chất sau: axit axetic, glixerol, glucozơ, ancol etylic. Số chất hoà tan được Cu(OH) 2

ở nhiệt độ thường là:

A. 3.

B. 5.

C. 1.

D. 4.

75



Câu 18: Polime có cơng thức [(-CO-(CH2)4-CO-NH-(CH2)6-NH-]n thuộc loại nào ?

A. Chất dẻo

B. Cao su

C. Tơ nilon

D. Tơ capron

Câu 19: Cho dãy các chất: H2NCH2COOH, C2H5NH2, CH3NH2 , CH3COOH. Số chất trong dãy phản

ứng với HCl trong dung dịch là:

A. 3

B. 2

C. 4

D. 1

Câu 20: Một số este được dùng trong hương liệu, mĩ phẩm, bột giặt là nhờ các este :

A. là chất lỏng dễ bay hơi.

B. có mùi thơm, an tồn với người.

C. có thể bay hơi nhanh sau khi sử dụng.

D. đều có nguồn gốc từ thiên nhiên.

Câu 21: Khi thủy phân hoàn toàn một este đơn chức bằng dung dịch NaOH thu được dung dịch X.

Nếu cô cạn cẩn thận dung dịch X thu được 18,4 gam muối. Cho dung dịch X vào dung dịch

AgNO3/NH3 dư thu được 21,6 gam kết tủa. CTPT của este là:

A. HCOOC6H5.

B. HCOOC6H4CH3.

C. CH3COOC6H5.

D. HCOOCH=CH2.

Câu 22: Nhóm cacbohiđrat đều tham gia phản ứng thuỷ phân là:

A. Saccarozơ, glucozơ.

B. Saccarozơ, fructozơ.

C. Glucozơ, xenlulozơ.

D. Saccarozơ,tinh bột.

Câu 23: Thuỷ phân 324 gam tinh bột với hiệu suất phản ứng là 75%, khối lượng glucozơ thu được là :

A. 360 gam

B. 250 gam

C. 270 gam

D. 300 gam

Câu 24: Cho 13,23 gam axit glutamic phản ứng với 200 ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch X.

Cho 500 ml dung dịch NaOH 1M vào X, thu được dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y, thu được m gam

chất rắn khan. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, giá trị của m là:

A. 28,89

B. 33,69

C. 36,69

D. 29,69

Câu 25: Chất béo là :

A. trieste của ancol với axit béo.

B. trieste của glixerol với axit vô cơ.

C. trieste của glixerol với axit.

D. trieste của glixerol với axit béo

---------------------------------Hết-----------------------------



76



ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ – SỐ 002

Câu 1. Chất có tính chất lưỡng tính là:

A. NaOH

B. NaHCO3

C. KNO3

D. NaCl

Câu 2. Nhóm các chất nào sau đều tác dụng với dd Fe(NO3)3:

A. Fe, Cu, Ag.

B. Fe, Al, Cu.

C . Al, Ag, Mg.

D. Fe, Mg,

Ag.

Câu 3. Trong đời sống, muối hiđrocacbonat X có nhiều ứng dụng trong thực tế, một trong những ứng

dụng đó là sản xuất nước giải khát. Muối X đó là:

A. NaHCO3.

B. KHCO3.

C. Ba(HCO3)2.

D. Mg(HCO3)2.

Câu 4. Các oxit sau: FeO, MgO, Fe3O4, ZnO những oxit nào phản ứng với HNO3 có tạo ra khí ?

A. FeO, Fe3O4.

B. MgO, FeO.

C. Fe3O4, ZnO.

D. MgO, ZnO

Câu 5. Oxit kim loại bị khử bỡi CO ở nhiệt độ cao là

A. Al2O3.

B. K2O.

C. CuO.

D. MgO.

Câu 6: Nước có chứa nhiều các ion nào sau đây được gọi là nước cứng ?

A. Ca2+, Mg2+.

B. Cu2+, Fe2+.

C. Zn2+, Al3+.

D. K+, Na+.

2+

Câu 7: Kim loại nào sau đây khử được ion Fe trong dung dịch ?

A. Fe.

B. Mg.

C. Na.

D. Cu.

Câu 8: Nhận xét nào sau đây không đúng ?

A. Các kim loại kiềm đều mềm và nhẹ.

B. Các kim loại kiềm đều có nhiệt độ nóng chảy rất cao.

C. Các kim loại kiềm đều có tính khử mạnh.

D. Các ngun tử kim loại kiềm đều có cấu hình electron lớp ngồi cùng là ns1

Câu 9. Trong công nghiệp, kim loại kiềm và kim loại kiềm thổ được điều chế bằng phương pháp:

A. điện phân dung dịch.

B. điện phân nóng chảy.

C. thủy luyện.

D. nhiệt luyện.

Câu 10. Cho hỗn hợp gồm Na và Al tan vào nước thấy hỗn hợp tan hết. Nhận xét đúng là :

A. Al tan hoàn toàn trong nước dư.

B. Số mol khí thốt ra bé hơn số mol Al và Na

C. H2O dư và số mol Al lớn hơn số mol Na. D. H2O dư và số mol Al bé hơn hoặc bằng số mol Na.

Câu 11. Khi nhiệt độ tăng độ dẫn điện của kim loại:

A. Tăng.

B. Giảm.

C. Không đổi.

D. Không dẫn điện.

Câu 12. Cho các phát biểu sau:

a. Kim loại sắt có tính nhiễm từ.

b. Fe(OH)3 là chất rắn màu nâu đỏ.

c. CrO3 là một oxit axit. Số phát biểu đúng là :

A 1

B. 2.

C. 3.

D. tất cả đều sai.

Câu 13. Ion M2+ có cấu hình electron ở lớp ngồi cùng là 3s 23p6. Vị trí M trong bảng hệ thống tuần

hồn là :

A. Ơ 20, chu kì 4, nhóm IIA

B. Ơ 20, chu kì 4, nhóm IIB.

C. Ơ 18, chu kì 3, nhóm VIIIA

D. Ơ 18, chu kì 3, nhóm VIIIB.

Câu14. Tên của các quặng chứa FeCO3 , Fe2O3, Fe3O4, FeS2. lần lượt là:

A. hematit; pirit ; manhetit; xiderit

B. xiderit; manhetit; pirit; hematit.

C. xiderit; hematit; manhetit ; pirit.

D. pirit; hematit; manhetit; xiderit.

Câu 15. Phát biểu nào dưới đây khơng đúng ?

A. Crom có màu trắng, ánh bạc, dễ bị mờ đi trong khơng khí.

B. Crom là một kim loại cứng (chỉ kém hơn kim cương), cắt được thủy tinh.

C. Crom là kim loại khó nóng chảy (nhiệt độ nóng chảy là 1890oC).

D. Crom thuộc kim loại nặng (khối lượng riêng là 7,2 g/cm3).

Câu 16. Cấu hình electron nào dưới đây được viết đúng ?

A. 26Fe (Ar) 4s13d7

B. 26Fe2+ (Ar) 4s23d4

2+

4

2

C. 26Fe (Ar) 3d 4s

D. 26Fe3+ (Ar) 3d5

Câu 17. Để nhận biết 2 chất rắn BaSO4 và AgCl, ta cho 2 chất:

A. Tác dụng với dung dịch HCl.

B. Vào dung dịch quỳ tím.

C. Ra ngồi ánh sáng.

D. Tác dụng với dung dịch NaOH.

Câu 18. Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, kim loại kiềm thuộc nhóm:

A. IA.

B. IIIA.

C. IVA.

D. IIA.

77



Câu 19.Chỉ dùng một thuốc thử nào trong số các thuốc thử cho dưới đây để nhận biết các khí SO2, O2,

HCl ?

A. Giấy quỳ tím khơ.

B. Giấy tẩm dung dịch phenolphtalein.

C. Que đóm còn than hồng.

D. Giấy quỳ tím ẩm.

Câu 20. Để khử hồn tồn 8,0 gam bột Fe 2O3 bằng bột Al (ở nhiệt độ cao, trong điều kiện khơng có

khơng khí) thì khối lượng bột Al cần dùng là :

A. 8,10 gam.

B. 1,35 gam .

C. 5,40 gam.

D. 2,70 gam.

Câu 21. Hòa tan hồn tồn 2,7 gam Al bằng dung dịch HNO 3 (loãng, dư), thu được V lit khí NO (sản

phẩm khử duy nhất, ở đktc). Giá trị của V là:

A. 1,12.

B. 2,24.

C. 4,48.

D. 3,36.

Câu 22: Trong các chất sau , chất nào có tính chất lưỡng tính ?

A. Cr2O3

B. Al

C. Fe2O3

D. Cr

Câu 23. Hoà tan hoàn toàn 24,4 gam hỗn hợp gồm FeCl2 và NaCl (có tỉ lệ số mol tương ứng là 1 : 2)

vào một lượng nước (dư), thu được dung dịch X. Cho dung dịch AgNO3 (dư) vào dung dịch X, sau khi

phản ứng xảy ra hoàn toàn sinh ra m gam chất rắn. Giá trị của m là :

A. 57,4

B. 28,7

C. 10,8

D. 68,2

Câu 24. Cho 0,11 mol khí CO 2 đi qua dung dịch NaOH sinh ra 11,44g hỗn hợp 2 muối. Số gam mỗi

muối trong hỗn hợp là:

A. 0,84 và 10,6.

B. 0.42 và 11,02

C. 1,68 và 9,76.

D.2,52 và 8,92.

Câu 25: Hỗn hợp X gồm 3,92 gam Fe, 16 gam Fe 2O3 và m gam Al. Nung X ở nhiệt độ cao trong điều

kiện khơng có khơng khí, thu được hỗn hợp chất rắn Y. Chia Y thành hai phần bằng nhau. Phần một tác

dụng với dung dịch H2SO4 lỗng (dư), thu được 4a mol khí H2. Phần hai phản ứng với dung dịch

NaOH dư, thu được a mol khí H2. Biết các phản ứng đều xảy ra hồn toàn. Giá trị của m là:

A. 5,40

B. 3,51

C. 7,02

D. 4,05



---------------------------------Hết-----------------------------



78



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

TRƯỜNG THPT LÊ LỢI

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×