Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
TRƯỜNG THPT ĐAKRÔNG 1

TRƯỜNG THPT ĐAKRÔNG 1

Tải bản đầy đủ - 0trang

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT – SỐ 002

Câu 1: Kim loại nào dưới đây có phản ứng dung dịch HNO3 đặc nguội ?

A. Crom.

B. Sắt.

C. Đồng.

D. Nhơm.

Câu 2: Đun nóng este CH3COOC2H5 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là:

A. CH3COONa và C2H5OH.

B. C2H5COONa và CH3OH.

C. CH3COONa và CH3OH.

D. HCOONa và C2H5OH.

Câu 3: Một đoạn mạch PVC có khoảng 1000 mắt xích. Khối lượng của đoạn mạch đó là:

A. 625.000 đvC.

B. 125.000 đvC.

C. 62.500 đvC.

D. 250.000 đvC.----------------------------Câu 4: Thủy phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit (X) thu được 3 mol Gly; 1 mol Ala; 1 mol Phe. Khi

thủy phân khơng hồn tồn (X) thu được hỗn hợp gồm Ala-Gly; Gly-Ala và không thấy tạo ra PheGly. CTCT của pentapeptit là:

A. Phe-Gly-Gly-Ala-Gly.

B. Gly-Gly-Ala-Phe-Gly.

C. Gly-Gly-Ala-Gly-Phe.

D. Ala-Gly-Phe-Gly-Gly.

Câu 5: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm hai este đồng phân cần dùng 27,44 lít khí O2, thu

được 23,52 lít khí CO2 và 18,9 gam H2O. Nếu cho m gam X tác dụng hết với 400 ml dung dịch

NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được 27,9 gam chất rắn khan, trong đó có a mol

muối Y và b mol muối Z (MY < MZ). Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn. Tỉ lệ a : b là:

A. 3 : 2.

B. 4 : 3.

C. 3 : 5.

D. 2 : 3.

Câu 6: Xenlulozơ trinitrat là chất dễ cháy và nổ mạnh được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric. Tính

thể tích axit nitric 99,67% (d = 1,52 g/ml) cần để sản xuất 59,4 kg xenlulozơ trinitrat (H = 0,9)

A. 7,86 lít.

B. 11,28 lít.

C. 36,5 lít.

D. 27,723 lít

Câu 7: Cho sơ đồ chuyển hoá: Glucozơ → X → Y → CH3COOH. Hai chất X, Y lần lượt là:

A. CH3CH2OH và CH2=CH2.

B. CH3CH2OH và CH3CHO.

C. CH3CHO và CH3CH2OH.

D. CH3CH(OH)COOH và CH3CHO.

Câu 8: Trong các chất dưới đây, chất nào có lực bazơ mạnh nhất ?

A. (CH3)2NH.

B. C6H5NH2.

C. C6H5CH2NH2.

D. NH3.

Câu 9: Kim loại nào sau đây có độ cứng lớn nhất trong tất cả các kim loại?

A. Sắt

B. Crom

C. Vonfam.

D. Đồng

Câu 10: Cho 2,5 kg glucozơ chứa 20% tạp chất lên men thành ancol etylic. Tính thể tích ancol 40° thu

được, biết ancol nguyên chất có khối lượng riêng 0,8 g/ml và trong quá trình chế biến, ancol bị hao hụt

mất 10%.

A. 3194,4 ml.

B. 2785,0 ml.

C. 2875,0 ml.

D. 2300,0 ml.

Câu 11: Chất X vừa tác dụng được với axit, vừa tác dụng được với bazơ. Chất X là:

A. CH3CHO.

B. CH3COOH.

C. CH3NH2.

D. H2NCH2COOH.

Câu 12: Cho 1,8 gam glucozơ phản ứng hoàn toàn với dung dịch AgNO 3/NH3 (dư) thì khối lượng Ag

thu được là:

A. 6,48 gam

B. 2,16 gam

C. 4,32 gam

D. 3,24 gam

Câu 13: Cho 15,28 gam hỗn hợp A gồm Cu và Fe vào 1 lít dung dịch Fe 2(SO4)3 0,22M. Phản ứng kết

thúc thu được dung dịch X và 1,92g chất rắn Y. Cho Y vào dung dịch H 2SO4 lỗng khơng thấy có khí

thốt ra. Phần trăm khối lượng của Cu trong hỗn hợp A là:

A. 62,304%.

B. 32,984%.

C. 37,696%.

D. 67,016%.

Câu 14: X là một Tetrapeptit cấu tạo từ Aminoacid A, trong phân tử A có 1 nhóm(-NH 2), 1 nhóm (COOH) ,no, mạch hở. Trong A Oxi chiếm 42,67% khối lượng. Thủy phân m gam X trong mơi trường

acid thì thu được 28,35(g) tripeptit; 79,2(g) đipeptit và 101,25(g) A vậy giá trị của m là ?

A. 184,5.

B. 258,3.

C. 405,9.

D. 202,95.

Câu 15: Kết tủa xuất hiện khi nhỏ dung dịch brom vào :

A. axit axetic.

B. ancol etylic.

C. anilin.

D.

benzen.-------------------------------------------------------------------------------



Hết-----------------------------



64



ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT – SỐ 003

Câu 1: Cho 3,6 gam glucozơ phản ứng hoàn tồn với dung dịch AgNO 3/NH3 (dư) thì khối lượng Ag

thu được là:

A. 6,48 gam

B. 2,16 gam

C. 4,32 gam

D. 3,24 gam

Câu 2: Kim loại nào sau đây dẻo nhất trong tất cả các kim loại ?

A. Vàng.

B. Đồng.

C. Bạc.

D. Nhôm.

Câu 3: Phân tử khối trung bình của polietilen X là 420.000. Hệ số polime hoá của PE là :

A. 17.000.

B. 15.000.

C. 13.000.

D. 12.000.

Câu 4: Cho hỗn hợp A gồm 2,8 gam Fe và 0,81 gam Al vào 500 ml dung dịch B chứa AgNO 3 và

Cu(NO3)2 đến khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch X và 8,12 g chất rắn Y gồm 3 kim loại. Cho

Y tác dụng với dung dịch HCl dư thu 0,672 lít khí H 2(đktc) và dung dịch chứa m gam muối. Nồng độ

mol/l Cu(NO3)2 và AgNO3 trong dung dịch B tương ứng là :

A. 0,2 và 0,3.

B. 0,2 và 0,02.

C. 0,1 và 0,03.

D. 0,1 và 0,06.

Câu 5: Tính khối lượng glucozơ chứa trong nước quả nho để sau khi lên men cho ta 100 lít rượu vang

100. Biết hiệu suất phản ứng lên men đạt 95%, rượu etylic nguyên chất có khối lượng riêng là 0,8 g/ml.

Giả thiết rằng trong nước quả nho chỉ có một chất đường glucozơ.

A. 17,26 kg

B. 17,52 kg

C. 16,476 kg

D. 15,26kg

Câu 6: Xà phòng hố hồn tồn 0,15 mol một este đơn chức mạch hở X (không phải là este của

phenol) bằng 200 ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0,4M và KOH 0,45M, cô cạn dung dịch sau phản

ứng thu được 18,44 gam hỗn hợp chất rắn khan. Công thức của gốc axit đã tạo nên este là :

A. metacrylic.

B. acrylic.

C. fomic.

D. axetic.

Câu 7: Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là

A. tính axit.

B. tính oxi hóa.

C. tính khử.

D. tính bazơ.

CH3OH

Câu 8: Cho sơ đồ pứ: C2H6O → X →Axit axetic → Y

CTCT của X và Y lần lượt là:

A. CH3CHO, HCOOC2H5.

B. CH3CHO, CH3COOCH3.

C. CH3CHO, HOCH2CH2CHO.

D. CH3CHO, CH3COOC2H5.

Câu 9: Chất nào sau đây vừa tác dụng được với H2NCH2COOH, vừa tác dụng được với CH3NH2?

A. NaOH.

B. NaCl.

C. CH3OH.

D. HNO3.

Câu 10: Đường mía chứa chủ yếu cacbonhiđrat nào ?

A. Fructozơ

B. Saccarozơ

C. Mantozơ

D. Glucozơ

Câu 11: Thủy phân khơng hồn tồn tetrapeptit (X) ngồi các - aminoaxit còn thu được các đipeptit:

Ala-Gly; Phe-Val; Gly-Phe. Cấu tạo của X là:

A. Ala-Gly-Phe-Val

B. Gly-Ala-Phe-Val

C. Phe-Gly-Ala-Val

D. Val-Phe-Gly-Ala

Câu 12: Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm được gọi là phản ứng:

A. Sự lên men.

B. Xà phòng hố.

C. Crackinh.

D. Hiđrat hố.

Câu 13: Đốt cháy hoàn toàn 3,42 gam hỗn hợp gồm axit acrylic, vinyl axetat, metyl acrylat và axit

oleic, rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH) 2 (dư). Sau phản ứng thu được 18 gam

kết tủa và dung dịch X. Khối lượng X so với khối lượng dung dịch Ca(OH) 2 ban đầu đã thay đổi như

thế nào ?

A. Giảm 7,74 gam.

B. Giảm 7,38 gam.

C. Tăng 2,70 gam.

D. Tăng 7,92 gam.

Câu 14: Tripeptit mạch hở X và Tetrapeptit mạch hở Y đều được tạo ra từ một aminoacid no,mạch hở

có 1 nhóm –COOH và 1 nhóm –NH2 .Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X thu được sản phẩm gồm H 2O,CO2

và N2 trong đó tổng khối lượng CO2 và H2O bằng 36,3(g) .Nếu đốt cháy hoàn tồn 0,2 mol Y thì số

mol O2 cần phản ứng là ?

A. 2,8(mol).

B. 1,8(mol).

C. 1,875(mol).

D. 3,375 (mol)

Câu 15: Cho dãy các chất: CH3NH2, (CH3)2NH2, NH3, C6H5NH2. Chất trong dãy có lực bazơ mạnh

nhất là:

A. C6H5NH2..

B. NH3.

C. CH3NH2

D. (CH3)2NH2.

-----------------------------------------------



---------------------------------Hết-----------------------------



65



ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT – SỐ 004

Câu 1: Cho 0,7 mol hỗn hợp T gồm hai peptit mạch hở là X x mol và Y y mol, đều tạo bởi glyxin và

alanin. Đun nóng 0,7 mol T trong lượng dư dung dịch NaOH thì có 3,8 mol NaOH phản ứng và thu

được dung dịch chứa m gam muối. Mặt khác, nếu đốt cháy hoàn toàn x mol X hoặc y mol Y thì đều

thu được cùng số mol CO2. Biết tổng số nguyên tử oxi trong hai phân tử X và Y là 13, trong X và Y

đều có số liên kết peptit không nhỏ hơn 4. Giá trị của m là:

A. 396,6

B. 340,8

C. 409,2

D. 399,4

Câu 2: Thủy phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit (X) thu được 3 mol Gly; 1 mol Ala; 1 mol Phe. Khi

thủy phân khơng hồn tồn (X) thu được hỗn hợp gồm Ala-Gly; Gly-Ala và không thấy tạo ra PheGly. CTCT của pentapeptit là:

A. Gly-Gly-Ala-Gly-Phe.

B. Gly-Gly-Ala-Phe-Gly.

C. Phe-Gly-Gly-Ala-Gly.

D. Ala-Gly-Phe-Gly-Gly.

Câu 3: Một đoạn mạch PVC có phân tử khối 62500đvC. Tính số mắt xích trong đoạn mạch đó là:

A. 2000

B. 1000

C. 100

D. 5000

Câu 4: Chất nào sau đây vừa tác dụng được với H2NCH2COOH, vừa tác dụng được với CH3NH2?

A. HCl.

B. NaCl.

C. CH3OH.

D. NaOH.

Câu 5: Cho dãy các kim loại: K, Mg, Na, Al. Kim loại có tính khử mạnh nhất trong dãy là:

A. K.

B. Na.

C. Al.

D. Mg.

Câu 6: Kim loại nào sau đây là kim loại mềm nhất ?

A. Đồng.

B. Natri.

C. Bạc.

D. Nhôm.

Câu 7: Độ mạnh bazơ xếp theo thứ tự tăng dần đúng trong dãy nào ?

A. NH3, CH3NH2, C6H5NH2.

B. NH3, C6H5NH2, CH3NH2.

C. CH3NH2, NH3, C6H5NH2.

D. C6H5NH2, NH3, CH3NH2.

Câu 8: Tất cả các kim loại Fe, Zn, Cu, Ag đều tác dụng được với dung dịch:

A. HCl.

B. KOH.

C. HNO3 loãng.

D. H2SO4 loãng.

Câu 9: Cho 5,4 gam glucozơ phản ứng hoàn toàn với dung dịch AgNO 3/NH3 (dư) thì khối lượng Ag

thu được là:

A. 4,32 gam

B. 3,24 gam

C. 6,48 gam

D. 2,16 gam

Câu 10: Khối lượng của TB cần dùng trong quá trình lên men để tạo thành 5 lít ancol etylic 46 0 (d =

0,8 g/ml) là (biết hiệu suất của quá trình là 72%)

A. 4,5kg.

B. 5,4kg.

C. 5,0kg.

D. 6,0 kg.

Câu 11: Khi xà phòng hóa tristearin ta thu được sản phẩm là:

A. C17H35COOH và glixerol.

B. C15H31COONa và etanol.

C. C15H31COOH và glixerol.

D. C17H35COONa và glixerol.

Câu 12: Cho 3,58 gam hỗn hợp A gồm Al, Fe, Cu vào 200ml dung dịch Cu(NO 3)2 0,5M đến khi phản

ứng kết thúc thu được dung dịch X và 5,12 gam chất rắn Y. Cho X tác dụng với dung dịch NaOH dư

thu được 6,7 gam kết tủa. Phần trăm khối lượng của Al trong A là:

A. 22,63%.

B. 31,28%.

C. 53,64%.

D. 15,08%.

Câu 13: Este X được tạo thành từ etylen glicol và hai axit cacboxylic đơn chức. Trong phân tử este, số

nguyên tử cacbon nhiều hơn số nguyên tử oxi là 1. Khi cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH

(dư) thì lượng NaOH đã phản ứng là 10 gam. Giá trị của m là:

A. 17,5.

B. 14,5.

C. 16,5.

D. 15,5.

Câu 14: Cho chuỗi biến hoá sau: C2H2 → X → Y → Z → CH3COOC2H5. Các chất X, Y, Z lần lượt là:

A. C2H4, CH3COOH, C2H5OH.

B. CH3CHO, C2H5OH, CH3COOH.

C. CH3CHO, CH3COOH, C2H5OH.

D. CH3CHO, C2H4, C2H5OH.

Câu 15: Đồng trùng hợp đimetyl buta–1,3–đien với acrilonitrin(CH2=CH–CN) theo tỉ lệ tương ứng x :

y, thu được một loại polime. Đốt cháy hoàn toàn một lượng polime này, thu được hỗn hợp khí và hơi

(CO2, H2O, N2) trong đó có 57,69% CO2 về thể tích. Tỉ lệ x : y khi tham gia trùng hợp là bao nhiêu ?

x 1

x 2

x 3

x 3

A. = .

B. = .

C. = .

D. = .

y 3

y 3

y 2

y 5



---------------------------------Hết-----------------------------



66



7. TRƯỜNG THPT LÊ LỢI

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT – SỐ 001

Câu 1. Chất nào sau đây khơng có khả năng tham gia phản ứng thủy phân ?

A. Fructozơ

B. Saccarozơ

C. Tinh bột

D. Xenlulozơ

Câu 2. Khi thủy phân saccarozơ thì thu được :

A. Glucozơ

B. Ancol etylic

C. Fructozơ

D. Glucozơ và fructozơ

Câu 3. Cho các chất: X. Xenlulozơ; Y.Fructozơ; Z.Saccarozơ; T. glucozơ.

Các chất phản ứng được với dung dịch AgNO3/NH3, t0 cho ra Ag là:

A. Z, T

B. X, Z

C. Y, T

D. X, Y

Câu 4. Công thức nào sau đây là của xenlulozơ?

A. [C6H5O2(OH)3]n.

B. [C6H8O2(OH)3]n.

C. [C6H7O3(OH)3]n.

D. [C6H7O2(OH)3]n

Câu 5. Xenlulozơ trinitrat là chất dễ cháy, nổ mạnh. Muốn điều chế 29,7 kg xenlulozơ trinitrat từ

xenlulzơ và axit nitric (H = 75%) thì thể tích HNO3 96% (D = 1,52 g/ml ) cần dùng là bao nhiêu lít ?

A. 14,390 lít

B. 15,000 lít

C. 1,439 lít

D. 17,269lít

Câu 6. Glucozơ và fructozơ có đặc điểm chung là:

A. Có cơng thức phân tử C6H10O5.

B. Có phản ứng với Cu(OH)2

C. Thuộc loại đisaccarit

D. Có nhóm chức –CH=O trong

phân tử.

Câu 7. Đun nóng dung dịch chứa 27g glucozơ với dd AgNO3/NH3 thì khối lượng Ag thu được tối đa

là:

A. 21,6g.

B. 10,8g.

C. 32,4g

D. 16,2g.

Câu 8. Đặc điểm nào sau đây khơng phải của glucozơ:

A. Có 5 nhóm –OH ở 5 nguyên tử cacbon kế cận.

B. Có khả năng tạo este có chứa 5 gốc CH3COO.

C. Có mạch cacbon phân nhánh.

D. Có phản ứng tráng gương do có nhóm –CHO.

Câu 9. Phản ứng thủy phân este trong mơi trường kiềm được gọi là phản ứng:

A. Hiđrat hoá.

B. Xà phòng hố.

C. Sự lên men.

D. Crackinh.

Câu 10. Nhận biết các dung dịch: glucozơ, etanol, saccarozơ người ta dùng:

A. NaOH

B.CaCO3.

C.CH3COOH.

D. Cu(OH)2 và AgNO3/NH3

Câu 11: Cacbohiđrat thường có CTTQ là:

A. CnH2nOm

B. (CH2O)m

C. Cn(H2O)m

D. Cm(H2O)m

Câu 12: Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:

(a) Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước.

(b) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit.

(c) Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hoà tan Cu(OH)2, tạo phức màu xanh lam.

(d) Khi thuỷ phân hoàn tồn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarozơ trong mơi trường axit, chỉ thu

được một loại monosaccarit duy nhất.

(e) Khi đun nóng glucozơ (hoặc fructozơ) với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được Ag.

(g) Glucozơ và saccarozơ đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol.

Số phát biểu đúng là :

A. 5.

B. 6.

C. 4.

D. 3.

Câu 13: Số đồng phân đơn chức ứng với công thức phân tử C4H8O2 là :

A. 4.

B. 3.

C. 5.

D. 6.

Câu 14: Đun nóng este CH3COOC2H5 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là

A. CH3COONa và CH3OH.

B. C2H5COONa và CH3OH.

C. CH3COONa và C2H5OH.

D. HCOONa và C2H5OH.

Câu 15: Chất béo là trieste của axit béo với:

67



A. phenol.

B. glixerol.

C. etanol.

D. etylen glicol

Câu 16: Cho 6 gam một este của axit cacboxylic no đơn chức và ancol no đơn chức phản ứng vừa hết

với 100 ml dung dịch NaOH 1M. Tên gọi của este đó là:

A. metyl axetat.

B. etyl axetat.

C. propyl fomat.

D. metyl fomat.

Câu 17: Este Y điều chế từ ancol etylic có tỉ khối hơi so với CO2 là 2. Cơng thức của Y là

A. CH3COOC2H5.

B. C2H5COOCH3.

C. CH3COOCH3.

D. HCOOC2H5.

Câu 18: Este metyl axetat có cơng thức là:

A. CH3COOCH3.

B. CH3COOC2H5.

C. CH3CHO.

D. CH3CH2OH.

Câu 19: Khi xà phòng hố tripanmitin thu được sản phẩm là:

A. C15H31COONa và glixerol.

B. C15H31COONa và etanol.

C. C17H35COONa và glixerol.

D. C17H35COOH và glixerol.

Câu 20: Thuỷ phân hoàn toàn 29,6 gam hỗn hợp gồm hai este HCOOC 2H5 và CH3COOCH3 bằng dung

dịch NaOH 1M (đun nóng). Thể tích dung dịch NaOH tối thiểu cần dùng là:

A. 400 ml.

B. 300 ml.

C. 150 ml.

D. 200 ml.

Câu 21: Thủy phân chất nào sau đây trong dung dịch NaOH dư tạo 2 muối ?

A. CH3-COO-CH=CH2.

B. CH3COO-C2H5.

C. CH3COO-CH2-C6H5.

D. CH3COO-C6H5.

Câu 22: Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về tính chất vật lý của este ?

A. Este thường nặng hơn nước, khơng hồ tan được chất béo.

B. Este thường nặng hơn nước, hoà tan được nhiều loại hợp chất hữu cơ.

C. Este thường nhẹ hơn nước, tan nhiều trong nước.

D. Este thường nhẹ hơn nước, ít tan hoặc không tan trong nước.

Câu 23: Trong cơ thể chất béo bị oxi hoá thành những chất nào sau đây ?

A. NH3 và CO2.

B. NH3, CO2, H2O.

C. CO2, H2O.

D. NH3, H2O.

Câu 24 Xà phòng hóa hồn tồn 17,24 gam chất béo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH. Cô cạn dung dịch

sau phản ứng thu được khối lượng xà phòng là:

A. 17,80 g.

B. 18,24 g.

C. 16,68 g.

D. 18,38 g.

Câu 25: Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp gồm 2 este đơn chức X, Y là đồng phân cấu tạo của nhau cần

200 ml dung dịch NaOH 1M thu được 15,7 gam hỗn hợp 2 muối là đồng đẳng kế tiếp và 9,9 gam hai

ancol. CTCT của 2 este là:

A. CH3COOC3H7, C2H5COOC2H5.

B. HCOOC3H7, CH3COOC2H5.

C. CH3COOC2H5, C2H5COOCH3.

D. HCOOC2H5, CH3COOCH3.



---------------------------------Hết-----------------------------



68



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

TRƯỜNG THPT ĐAKRÔNG 1

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×