Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
TRƯỜNG THPT TRIỆU PHONG

TRƯỜNG THPT TRIỆU PHONG

Tải bản đầy đủ - 0trang

A. 66,67%.

B. 40,8%

C. 59,2%

D. 50%.

Câu 17: Dầu mỡ (thực phẩm) để lâu bị ôi thiu là do:

A. bị vi khuẩn tấn công.

B. chất béo bị thủy phân với nước trong khơng khí.

C. chất béo bị oxi hóa chậm bởi oxi khơng khí.

D. chất béo bị vữa ra.

Câu 18: Chất nào sau đây đường gọi là đường nho:

A. Fructozơ

B. Saccarozơ

C. Glucozơ

D. Tinh bột.

Câu 19: Este X có tỉ khối so với H2 bằng 44. Khi xà phòng hóa X thu được muối có CTPT là

C3H5O2Na. CTCT của X là:

A. CH3COOC2H5

B. H COOC2H5

C. C2H5COOC2H5

D. C2H5COOCH3.

Câu 20: Khi xà phòng hố tripanmitin ta thu được sản phẩm là:

A. C15H31COOH và glixerol.

B. C15H31COONa và glixerol.

C. C17H35COONa và glixerol.

D. C17H35COOH và glixerol.

Phần II. TỰ LUẬN ( 2 điểm)

Câu 1: Hỗn hợp X gồm etyl axetat và n-propyl axetat. Đun nóng hỗn hợp X với NaOH (vừa đủ) thu

được 13,12 gam muối và 8,76 gam hỗn hợp ancol Y.

a. Viết PTHH các phản ứng xảy ra.

b. Tính % khối lượng của etyl axetat trong hỗn hợp X ?

Câu 2: Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ phản ứng của axit nitric với xenlulozơ.

a. Viết PTHH phản ứng điều chế Xenlulozơ trinitrat.

b. Nếu dùng 2 tấn xenlulozơ thì khối lượng xenlulozơ trinitrat đều chế được là bao nhiêu? (biết

hiệu suất phản ứng là 60% tính theo xenlulozơ)



---------------------------------Hết-----------------------------



43



ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT – SỐ 002

Câu 1: Glucozơ khơng có được tính chất nào dưới đây ?

A. Tính chất của nhóm andehit

B. Tác dụng nước Br2

C. Tham gia phản ứng thủy phân

D. Tính chất của ancol đa chức.

Câu 2: Lên men 162 gam tinh bột với hiệu suất các quá trình lên men lần lượt là 70% và 80%. Tính

thể tích dung dịch ancol Etylic 40o (d = 0,8 g/ml) thu được.

A. 82,8 ml

B. 230 ml.

C. 207 ml.

D. 161 ml

Câu 3: Một hỗn hợp A gồm 2 este đơn chức X, Y (M X < My). Đun nóng 12,5 gam hỗn hợp A với một

lượng dung dịch NaOH vừa đủ thu được 7,6 gam hỗn hợp ancol no Q, đơn chức là đồng đẳng kế tiếp

và hỗn hợp hai muối Z. Đốt cháy 7,6 gam Q thu được 7,84 lít khí CO 2 (đktc) và 9 gam H2O. Phần trăm

khối lượng của Y trong hỗn hợp A lần lượt là:

A. 59,2%.

B. 40,8%.

C. 33,33%.

D. 50,0%.

Câu 4: Để có 29,7 kg xenlulozơ trinitrat, cần dùng dung dịch chứa m kg axit nitric (H = 90%). Giá trị

của m là:

A. 30.

B. 10.

C. 42.

D. 21.

Câu 5: Xà phòng hố hồn tồn 8,62 gam chất béo cần vừa đủ a mol NaOH. Cô cạn dung dịch sau

phản ứng thu được khối lượng 8,9 gam muối. Giá trị của a là:

A. 0,02.

B. 0,05.

C. 0,03.

D. 0,04.

Câu 6: Cho các phát biểu sau:

(a) Xenlulozơ có màu trắng, dạng sợi.

(b) Tinh bột có trong tế bào thực vật.

(c) Nồng độ glucozơ trong máu người khoảng 0,1%.

(d) Bệnh nhân phải tiếp đường (tiêm hoặc truyền dung dịch đường vào tĩnh mạch), đó là đường

saccarozơ. Số phát biểu đúng là:

A. 1.

B. 2.

C. 3.

D. 4.

Câu 7: Saccarozo, tinh bột, xenlulozơ đều có thể tham gia vào:

A. phản ứng đổi màu iot.

B. phản ứng thủy phân.

C. phản ứng với Cu(OH)2.

D. phản ứng tráng bạc.

Câu 8: Este vinyl axetat có cơng thức là

A. CH3COOCH3.

B. HCOOCH3.

C. CH2=CHCOOCH3. D. CH3COOCH=CH2.

Câu 9: Trong phân tử xenlulozơ, mỗi gốc C6H10O5 có:

A. 1 nhóm -OH.

B. 2 nhóm -OH.

C. 3 nhóm -OH.

D. 4 nhóm -OH.

Câu 10: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C3H6O2 là :

A. 1.

B. 2.

C. 3.

D. 4.

Câu 11: Chất nào sau đây thuộc loại đisaccarit ?

A. xenlulozơ.

B. saccarozơ.

C. tinh bột.

D. glucozơ.

Câu 12: Cho m gam hỗn hợp CH3COOCH3 và CH3COOC2H5 tác dụng vừa đủ với 300 ml dung dịch

NaOH 1M, khối lượng muối khan thu được là:

A. 33,0 gam.

B. 17,8 gam.

C. 28,8 gam.

D. 24,6 gam.

Câu 13: Este Z điều chế từ ancol metylic có tỉ khối so với oxi là 2,75. Công thức của Z là:

A. C2H5COOCH3.

B. CH3COOC2H5.

C. CH3COOCH3.

D. C2H5COOC2H5.

Câu 14: Cho 10,8 gam glucozơ phản ứng hoàn toàn với dung dịch AgNO 3/NH3 (dư) thì khối lượng Ag

thu được là:

A. 6,48 gam

B. 2,16 gam

C. 12,96 gam.

D. 3,24 gam

Câu 15: Chất nào sau đây gọi là đường mía

A. Saccarozơ.

B. Glucozơ

C. Xenlulozơ

D. Tinh bột

Câu 16: Gluxit nào sau đây có phản ứng tráng gương ?

A. Glucozơ

B. Tinh bột

C. Xenlulozơ

D. Saccarozơ.

Câu 17: Hợp chất Y có công thức phân tử C4H8O2. Khi cho Y t/d với dd NaOH sinh ra chất Z có cơng

thức C3H5O2Na. Cơng thức cấu tạo của Y là:

A. C2H5COOCH3.

B. HCOOC3H7.

C. C2H5COOC2H5.

D. CH3COOC2H5.

Câu 18: Triolein không tác dụng với chất (hoặc dung dịch) nào sau đây ?

A. H2O (xúc tác H2SO4 loãng, đun nóng)

B. Cu(OH)2 (ở điều kiện thường)

C. Dung dịch NaOH (đun nóng)

D. H2 (xúc tác Ni, đun nóng).

44



Câu 19: Dung dịch saccarozơ tinh khiết khơng có tính khử, nhưng khi đun nóng với dung dịch H 2SO4

lại có thể cho phản ứng tráng gương. Đó là do:

A. Đã có sự tạo thành anđehit sau phản ứng.

B. Saccarozơ bị thuỷ phân tạo thành fructozơ

C. Saccarozơ bị thuỷ phân tạo thành glucozơ.

D. Saccarozơ bị thuỷ phân tạo thành glucozơ và fructozơ.

Câu 20: Xà phòng hóa hồn tồn 3,7 gam HCOOC 2H5 bằng một lượng dung dịch NaOH vừa đủ. Cô

cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối khan. Giá trị của m là:

A. 5,2.

B. 3,4.

C. 3,2.

D.

4,8.-------------------------------PHẦN II. TỰ LUẬN (2 điểm)

Câu 1: Cho m g glucozơ lên men thành ancol etylic với hiệu suất 80%. Hấp thụ hồn tồn khí CO 2

sinh ra vào dung dịch nước vôi trong dư thì thu được 18g kết tủa.

a. Viết các PTHH của các phản ứng xảy ra.

b. Tính giá trị của m là

Câu 2: Thủy phân 4,4 gam etyl axetat bằng 100ml dung dịch NaOH 0,2M. Sau khi phản ứng xảy ra,

cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m(gam) chất rắn.

a. Viết PTHH của phản ứng xảy ra.

b. Tính giá trị m ?



---------------------------------Hết-----------------------------



45



ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT – SỐ 003

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (20 câu, 8,0 điểm)

Câu 1: Tính chất nào sau đây không phải của polime ?

A. Là chất rắn.

B. Khơng bay hơi.

C. Có nhiệt độ nóng chảy xác định.

D. Khi nóng chảy đa số polime cho chất lỏng nhớt.

Câu 2: Số đồng phân cấu tạo của amin có công thức phân tử C2H7N là:

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Câu 3: Tơ nilon-6,6 có cơng thức là:

A. [-NH-(CH2)5-CO-]n.

B. [-NH-(CH2)6-CO-]n.

C. [-NH-(CH2)6-NH-CO-(CH2)4-CO-]n.

D. [-OC-C6H4-COO-CH2-CH2-O-]n.

Câu 4: Để chứng minh (X) H2N-CH2-COOH lưỡng tính , ta cho X tác dụng với

A. HCl , NaOH

B. NaOH , NH3

C. Na2CO3, HCl

D. HNO3 , CH3COOH

Câu 5: Protein phản ứng với Cu(OH)2 tạo sản phẩm có màu đặc trưng là:

A. màu da cam.

B. màu tím.

C. màu vàng.

D. màu đỏ

Câu 6: Cho các nhận định sau đây:

(a) Protein dễ tan trong nước tạo thành dung dịch keo.

(b) Phân tử đipeptit có 2 liên kết peptit.

(c) Số liên kết peptit trong phân tử peptit mạch hở có n gốc α- amino axit là (n -1).

(d) Có 3 α-amino axit khác nhau, có thể tạo ra 6 peptit khác nhau có đầy đủ các gốc α-amino axit

đó. Số nhận định sai là:

A. 4

B. 1

C. 2

D. 3

Câu 7: PVC được điều chế từ khí thiên nhiên (CH4 chiếm 95% thể tích khí thiên nhiên) theo sơ đồ

chuyển hoá và hiệu suất của mỗi giai đoạn như sau:

CH4 H =15% C2H2 H =95% C2H3Cl H =90% PVC



Muốn tổng hợp 1 tấn PVC thì cần bao nhiêu m3 khí thiên nhiên (đktc) ?

A. 5589m3.

B. 5883m3.

C. 2941m3.

D. 5880m3.

Câu 8: Tơ có nguồn gốc từ xenlulozơ là:

A. tơ visco.

B. tơ nilon-6,6.

C. tơ tằm.

D. tơ capron

Câu 9: X là một aminoaxit no chỉ chứa 1 nhóm - NH 2 và 1 nhóm COOH. Cho 0,89 gam X tác dụng

với HCl vừa đủ tạo ra 1,255 gam muối. Công thức cấu tạo của X là công thức nào sau đây ?

A. CH3- CH(NH2)-COOH.

B. CH3-CH(NH2)-CH2-COOH.

C. H2N- CH2-COOH

D. CH3-CH2-CH(NH2)-COOH.

Câu 10: Cho các chất sau: C6H5NH2(X1); CH3NH2(X2); H2NCH2COOH(X3);

HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH(X4); H2NCH2CH2CH2CH2CH(NH2)COOH(X5).

Dung dịch làm quỳ tím hố xanh là:

A. X1, X2, X5

B. X2, X3, X4

C. X2, X5

D. X1, X5, X4.

Câu 11: Etylamin có cơng thức phân tử là:

A. C2H5-NH2.

B. CH3NH2.

C. CH3NHCH3.

D. C2H5-NH-C2H5

Câu 12: Công thức cấu tạo của Alanin là:

A. C6H5NH2

B. H2N-CH(CH3)-COOH

C. H2N-CH2-COOH

D. H2N-CH2-CH2-COOH.

Câu 13: Hãy chọn đặc điểm cấu tạo đúng nhất nêu dưới đây để một monome có khả năng tham gia

trùng hợp ?.

A. Monome có phân tử khối nhỏ.

B. Phân tử của monome có liên kết bội hoặc vòng kém bền.

C. Phân tử của monome có nhiều liên kết đơn.

D. Phân tử của monome có ít nhất 2 nhóm chức, có khả năng tham gia phản ứng.

Câu 14: Dãy gồm các chất được xếp theo chiều tăng dần tính bazơ từ trái qua phải là:

A. NH3, CH3NH2, C6H5NH2.

B. CH3NH2, C6H5NH2, NH3.

C. C6H5NH2, NH3, CH3NH2.

D. CH3NH2, NH3, C6H5NH2

Câu 15: Thuỷ phân khơng hồn tồn tetrapeptit (X), ngồi các α-amino axit còn thu được các đipetit:

Gly-Ala; Phe-Val; Ala-Phe. Cấu tạo của X là:

A. Val-Phe-Gly-Ala.

B. Gly-Ala-Phe-Val.

C. Gly-Ala-Val-Phe.

D. Ala-Val-Phe-Gly.

46



Câu 16: Khối lượng của 1 đoạn mạch nilon-6,6 là 14012 đvC và 1 đoạn mạch tơ capron là 8475 đvC.

Số lượng mắt xích trong 2 đoạn mạch trên lần lượt là:

A. 206 và 157.

B. 195 và 160.

C. 62 và 75.

D. 132 và 74

Câu 17: Cho 4,65 gam anilin tác dụng hoàn toàn với dd nước Brom (dư), thu được m gam kết tủa. Giá

trị của m là :

A. 16,65

B. 16,50

C. 28,5

D. 25,8

Câu 18: Thuỷ phân 1250 gam protein X thu được 425 gam alanin. Nếu phân tử khối của X bằng

200.000 đvC thì số mắt xích alanin có trong phân tử X là:

A. 382.

B. 453.

C. 479.

D. 764

Câu 19: Cho X là tetrapeptit Ala–Gly–Ala–Gly và Y là tetrapeptit Gly–Ala–Gly–Val. Thủy phân hoàn

toàn m gam hỗn hợp gồm X và Y thu được 3 amino axit, trong đó có 30 gam glyxin và 28,48 gam

alanin. Giá trị của m là:

A. 57,04

B. 63,52

C. 50,74

D. 67,84.

Câu 20: Hỗn hợp X gồm hai α–aminoaxit mạch hở no, đồng đẳng kế tiếp, trong phân tử chứa 1 nhóm

NH2 và 1 nhóm COOH có phần trăm khối lượng oxi là 37,427%. Cho m gam X tác dụng với 600ml dd

KOH 1M (dư) sau khi p/ư kết thúc cô cạn dung dịch thu được 60,6 gam chất rắn khan. Giá trị m là:

A. 43,2

B. 32,4

C. 34,2

D. 23,4

PHẦN II. TỰ LUẬN (2,0 điểm)

Câu 1: Viết PTHH xảy ra khi cho lần lượt axit aminoaxetic và axit glutamic tác dụng với dung dịch

HCl.

Câu 2: Cho 5,2 gam hỗn hợp Y gồm hai amin đơn chức, no, mạch hở tác dụng vừa đủ với dung dịch

HCl thu được 8,85 gam muối. Biết trong hỗn hợp, số mol hai amin bằng nhau. Tính khối lượng của

mỗi amin có trong hỗn hợp.



---------------------------------Hết-----------------------------



47



ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT – SỐ 004

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (8 điểm)

Câu 1: Polime (X) là chất rắn trong suốt, có khả năng cho ánh sáng truyền qua tốt (gần 90%). Polime

(Y) là chất rắn vơ định hình, cách điện tốt, bền với axit được dùng làm vật liệu cách điện, ống dẫn

nước, vải che mưa. X, Y lần lượt là ?

A. poliacrilonitrin và PVC

B. poli( metyl acrylat) và cao su thiên nhiên

C. nhựa phenol-fomanđehit và PE

D. poli(metyl metacrylat) và PVC.

Câu 2: Chất nào sau đây có lực bazơ yếu nhất là:

A. NH3.

B. CH3NH2.

C. C2H5NH2.

D. C6H5NH2.

Câu 3: Có các dung dịch riêng biệt sau: C6H5-NH3Cl (phenylamoni clorua), H2N-CH2-CH2-CH(NH2)COOH, ClH3N-CH2-COOH, HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH, H2N-CH2-COONa. Số lượng các

dung dịch có pH < 7 là:

A. 2.

B. 5.

C. 4.

D. 3.

Câu 4: Ứng với công thức C4H11N có số đồng phân amin bậc 2 là:

A. 3.

B. 4.

C. 5.

D. 6.

Câu 5: Khẳng định về tính chất vật lý nào của amino axit dưới đây không đúng ?

A. Amino axit thường là chất rắn kết tinh.

B. Amino axit thường có nhiệt độ nóng chảy cao

C. Amino axit thường là chất lỏng, màu trắng.

D. Amino axit tương đối dễ tan trong nước.

Câu 6: Lấy 13,86 gam peptit (X) thủy phân hồn tồn trong mơi trường axit thì thu được 16,02 gam

alanin duy nhất. Số liên kết peptit trong X là ?

A. 4

B. 5

C. 3

D. 2.

Câu 7: Cho các câu sau:

(1) Amin là loại hợp chất có chứa nhóm –NH2 trong phân tử.

(2) Hai nhóm chức –COOH và –NH2 trong amino axit tương tác với nhau thành ion lưỡng cực.

(3) Poli peptit là polime mà phân tử gồm 11 đến 50 mắt xích α-amino axit nối với nhau bởi các liên

kết peptit.

(4) Protein đơn giản là polime mà phân tử chỉ gồm các polipeptit nối với nhau bằng liên kết peptit.

Có bao nhiêu nhận định đúng trong các nhận định trên ?

A. 1

B. 3

C. 4

D. 2.

Câu 8: Hỗn hợp Q gồm hai amin X và Y. Hợp chất X có cơng thức phân tử CH 5N, cơng thức phân tử

của Y hơn X một số nhóm -CH2- và tỷ lệ mol của X và Y tương ứng là 5:1. Đốt cháy hết 4,28 gam hỗn

hợp Q thì thu được 0,16 mol CO2. Khối lượng của Y là :

A. 1,18

B. 3,1

C. 1,55

D. 2,36.

Câu 9: Nhóm các chất nào sau đây đều là polime thiên nhiên ?

A. Cao su thiên nhiên, PVC, xenlulozơ, protit. B. Cao su thiên nhiên, xenlulozơ, tơ tằm, tinh bột.

C. Cao su buna, PVC, xenlulozơ, nilon-6,6.

D. Nhựa P.E, PVC, cao su buna, nilon-6,6.

Câu 10: Số đồng phân tripeptit tạo thành từ 1 phân tử glyxin và 2 phân tử alanin là:

A. 5.

B. 4.

C. 2.

D. 3.

Câu 11: Trong các tên gọi dưới đây, tên nào phù hợp với chất CH3–CH(CH3)–NH2?

A. Metyletylamin

B. Isopropanamin.

C. Etylmetylamin.

D. Isopropylamin.

Câu 12: Cho các polime sau đây:(1) tơ tằm; (2)sợi bông; (3)sợi đay; (4)tơ enang; (5) tơ visco; (6)

nilon–6,6; (7) tơ axetat. Loại tơ có nguồn gốc xenlulozơ là:

A. (1), (2), (6).

B. (2), (3), (6).

C. (5), (6), (7).

D. (2), (3), (5), (7).

Caâu 13: Thuỷ phân khơng hồn tồn tetrapeptit (X), ngồi các α- amino axit còn thu được các đi

petit: Gly-Ala; Phe-Val; Ala-Phe. Cấu tạo nào sau đây là đúng của X.

A. Val-Phe-Gly-Ala.

B. Ala-Val-Phe-Gly.

C. Gly-Ala-Val-Phe

D. Gly-Ala-Phe–Val.

Câu 14: Peptit có cơng thức cấu tạo như sau:

H2N-CH2-CO-NH-CH2-CO-NH-CH-COOH

CH(CH3)2.

Tên gọi đúng của peptit trên là:

A. Gly-gly-Val

B. Gly – Ala – Gly

C. Gly-Val-Ala

D. Ala-Gly-Val.

Câu 15: Hệ số polime hóa các polime: nilon-6, PVC là bao nhiêu, biết rằng phân tử khối trung bình

của chúng lần lượt là: 1695000, 250000

A. 15000, 2000

B. 15000, 4000

C. 15000, 4500

D. 7500, 2000.

48



Câu 16: α − amino axit X trong phân tử chỉ chứa 1 nhóm -NH2 và 1 nhóm –COOH. Cho 1 lượng X

tác dụng vừa đủ với 100ml dd HCl 0,5M. Mặt khác cũng cho lượng X ở trên phản ứng với 150ml dd

NaOH 0,5M, sau khi phản ứng xong, cô cạn dd thu được 6,55g chất rắn. Khối lượng của X là:

A. 5,44.

B. 4,45

C. 8,90.

D. 2,275.

Câu 17: Cho các loại tơ: bông, tơ capron, tơ xenlulozơ axetat, tơ tằm, tơ nitron, nilon-6,6. Số tơ tổng

hợp là:

A. 3.

B. 4.

C. 5.

D. 2.

Câu 18: Cho các phát biểu sau:

(a) các amin đều tan tốt trong nước

(b) các amin đều mạnh hơn NH3

(c) amin tác dụng với dd Br2 thu kết tủa

(d) tính bazơ của NH3 < CH3-NH2 < C6H5-NH2

(e) CH2(NH3Cl)COOH tác dụng dung dịch NaOHdư thu được 1 muối. Số phát biểu sai là :

A. 2

B. 4

C. 5

D. 1.

Câu 19: Trong các tên gọi dưới đây, tên nào không phù hợp với chất CH3–CH(NH2)–COOH ?

A. Axit α-aminopropionic.

B. Axit 2-aminopropionic.

C. Axit 2-aminopropanoic.

D. Alanin.

Câu 20: Nhận xét về tính chất vật lí chung của polime nào dưới đây khơng đúng?

A. Đa số nóng chảy ở một khoảng nhiệt độ rộng, hoặc khơng nóng chảy mà bị phân hủy khi đun nóng

B. Hầu hết polime đều đồng thời có tính dẻo, tính đàn hồi và có thể kéo thành sợi dai, bền

C. Hầu hết là những chất rắn, không bay hơi.

D. Đa số không tan trong các dung môi thơng thường, một số tan trong dung mơi thích hợp tạo dd

nhớt.

PHẦN II. TỰ LUẬN (2 điểm)

Câu 1: Viết PTHH xảy ra khi cho lần lượt axit aminoaxetic và axit glutamic tác dụng với dung dịch

NaOH.

Câu 2: Cho 5,2 gam hỗn hợp Y gồm hai amin đơn chức, no, mạch hở tác dụng vừa đủ với dung dịch

HCl thu được 8,85 gam muối. Biết trong hỗn hợp, số mol hai amin bằng nhau. Tính khối lượng của

mỗi amin có trong hỗn hợp.



---------------------------------Hết-----------------------------



49



ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ - SỐ 001

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 8 điểm)

Câu 1: Công thức của metyl amin là:

A. (CH3)3N.

B. C2H7N.

C. CH3NH2.

D. CH3NHCH3.

Câu 2: Thuỷ phân hoàn toàn 11,44 gam este no, đơn chức, mạch hở X với 100ml dung dịch NaOH

1,3M (vừa đủ) thu được 5,98 gam một ancol Y. Tên gọi của X là:

A. Etyl axetat.

B. Etyl propionat.

C. Etyl fomat.

D. Propyl axetat.

Câu 3: Cho 13,3 gam một amino axit X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 1M. Công thức

cấu tạo của X là:

A. (H2N)2C2H3COOH. B. H2NC2H4COOH.

C. H2NC2H3(COOH)2. D. H2NCH2COOH.

Câu 4: Trong số các loại tơ: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ lapsan những loại tơ

nào thuộc loại tơ nhân tạo ?

A. Tơ tằm và tơ enang.

B. Tơ visco và tơ nilon-6,6.

C. Tơ nilon-6,6 và tơ capron.

D. Tơ visco và tơ axetat.

Câu 5: Polime thiên nhiên X được sinh ra trong quá trình quang hợp của cây xanh. Ở nhiệt độ thường,

X tạo với dung dịch iot hợp chất có màu xanh tím. Polime X là:

A. tinh bột.

B. xenlulozơ.

C. saccarozơ.

D. protein.

Câu 6: Số đồng phân của este có CTPT C4H8O2 là:

A. 2.

B. 4.

C. 6.

D. 1.

Câu 7: Thủy phân hết m gam tripeptit Gly-Gly-Gly (mạch hở) thu được hỗn hợp gồm 67,5g Gly và

79,2g Gly-Gly. Giá trị m là:

A. 170,1.

B. 130,5.

C. 132,3.

D. 135,9.

Câu 8: Xà phòng hóa a gam hỗn hợp 2 este C 2H5COOC2H5 và C3H7COOCH3 cần 300ml dd NaOH

1M. Giá trị của a là:

A. 30,6.

B. 29,6.

C. 22,2.

D. 18,5

Câu 9: Thuỷ phân khơng hồn tồn tetrapeptit (X), ngồi các α- amino axit còn thu được các đipetit:

Gly-Ala; Phe-Val; Ala-Phe. Cấu tạo nào sau đây là đúng của X ?

A. Gly-Ala-Val-Phe

B. Ala-Val-Phe-Gly.

C. Val-Phe-Gly-Ala.

D. Gly-Ala-Phe–Val.

Câu 10: Tripeptit mạch hở X và tetrapeptit mạch hở Y đều được tạo ra từ một amino axit no, mạch hở

có 1 nhóm –COOH và 1 nhóm –NH2. Đốt cháy hồn tồn 0,2 mol X thu được sản phẩm gồm CO 2,

H2O, N2 trong đó tổng khối lượng CO 2, H2O là 109,8 gam. Nếu đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol Y cần số

mol O2 là:

A. 4,5.

B. 5,7.

C. 6,75.

D. 3,375.

Câu 11: X là một aminoaxit có một nhóm –COOH và một nhóm -NH 2. Cho X phản ứng hết với dung

dịch HCl được muối Y có khối lượng 10,04 gam. Muối Y phản ứng hết với dung dịch NaOH vừa đủ,

cô cạn cẩn thận còn lại 13,56 gam chất rắn khan. Cơng thức phân tử của X là:

A. C4H9O2N.

B. C2HO2N.

C. C3H7O2N.

D. C4H7O2N.

Câu 12: Đốt cháy hoàn toàn 4,2 gam một este đơn chức (E) thu được 6,16 g CO2 và 2,52 g H2O. CTPT

của E là:

A. C4H6O2.

B. C4H8O2.

C. C3H6O2.

D. C2H4O2.

Câu 13: Chất nào sau đây khơng có phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường ?

A. Anilin.

B. Alanin.

C. Gly – Ala.

D. Glucozơ.

Câu 14: Đun nóng 12 gam axit axetic với một lượng dư ancol etylic có măt xúc tác đến khi phản ứng

kết thúc thu được 11 gam este. Hiệu suất của phản ứng là:

A. 50%.

B. 70%.

C. 62,5%.

D. 75%.

Câu 15: Đun nóng dung dịch chứa 54g glucozơ với lượng dư dd AgNO 3 /NH3 thì lượng Ag tối đa thu

đựơc là m gam. Biết hiệu suất pứ đạt 75%. Giá trị m là:

A. 64,8.

B. 48,6.

C. 24,3g.

D. 32,4.

Câu 16: Cho 2,0 gam hỗn hợp X gồm metylamin, đimetylamin phản ứng vừa đủ với 0,05 mol HCl,

thu được m gam muối. Giá trị của m là:

A. 3,425.

B. 2,550.

C. 4,725.

D. 3,825.

Câu 17: Polime X có phân tử khối 280000 và hệ số mắt xích là 10000. X là:

A. Etilen.

B. Poli propilen.

C. Poli etilen.

D. Propilen.

Câu 18: Phát triển nào sau đây không đúng ?

A. Peptit là hợp chất chứa từ 2 đến 50 gốc α- amino axit liên kết với nhau bởi các liên kết peptit.

50



B. Công thức phân tử của amin no, đơn chức, mạch hở là CnH2n+3N (n ≥ 1).

C. Trong phân tử peptit có n gốc α- aminoaxit có chứa (n – 1) liên kết peptit.

D. Liên kết peptit là liên kết –CO-NH- giữa hai đơn vị amino axit.

Câu 19: Cho các hợp chất sau: etilen, vinyl clorua, etilen glicol, Alanin, Anilin, axit ω- amino caproic,

acrilonitrin, stiren. Có bao nhiêu chất tham gia phản ứng trùng ngưng ?

A. 2.

B. 3.

C. 4.

D. 5.

Câu 20: Sản phẩm thu được khi thủy phân hoàn toàn xenlulozơ:

A. Fructozơ.

B. Glucozơ.

C. Fructozơ và Glucozơ.

D. Saccarozơ.

II. PHẦN TỰ LUẬN ( 2 điểm)

Câu 1: Hoàn thành PTHH của các phản ứng xảy ra trong các thí nghiệm sau:

a. Thủy phân tinh bột trong mơi trường axit.

b. Cho alanin tác dụng hồn tồn với dung dịch NaOH thu được chất hữu cơ X. Cho X tác dụng

với dung dịch HCl dư thu được chất hữu cơ Y.

Câu 2: Cho 19,9 gam hỗn hợp etylfomat và etylaxetat tác dụng vừa đủ với 250ml dung dịch NaOH

1M.

a. Viết các PTHH xảy ra?

b. Tính % khối lượng các este trong hỗn hợp.-----------------------------------------------------------------------------------------Câ



---------------------------------Hết-----------------------------



51



ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ - SỐ 002

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 8 điểm)

Câu 1: Tên gọi của amin có cấu tạo CH3NHC2H5 là:

A. Metanetylamin.

B. Etylmetylamin.

C. Metyletanamin.

D. Etanmetylamin.

Câu 2: Xà phòng hóa 22,2 gam hỗn hợp gồm 2 este HCOOC 2H5 và CH3COOCH3 bằng dung dịch

NaOH 1M. Thể tích tối thiếu của NaOH cần dùng là:

A. 200ml.

B. 150ml.

C. 400ml.

D. 300ml.

Câu 3: Cho 10,4 gam một amino axit X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch HCl 1M. Công thức

cấu tạo của X là?

A. H2NCH2COOH.

B. (H2N)2C2H3COOH. C. H2NC2H3(COOH)2. D. H2NC2H4COOH.

Câu 4: Hiện tượng khi đun nóng dung dịch lòng trắng trứng là:

A. Khơng có hiện tượng.

B. Dung dịch lòng trắng trứng bị đơng tụ do nhiệt.

C. Dung dịch lòng trắng trứng bị đơng tụ, để nguội lại chuyển thành dung dịch.

D. Dung dịch lòng trắng trứng chuyển sang màu tím đặc trưng.

Câu 5: Polime A là chất rắn trong suốt, có khả năng cho ánh sáng truyền qua, được dùng để chế tạo

kính ơ tơ, kính máy bay, làm răng giả, xương giả…..A là:

A. PVC.

B. Thủy tinh hữu cơ.

C. Cao su buna.

D. PE.

Câu 6: Số đồng phân của este có CTPT C4H8O2 có khả năng tham gia phản ứng tráng gương là:

A. 1.

B. 3.

C. 4.

D. 2.

Câu 7: Thủy phân hết m gam tetrapeptit Ala-Ala-Ala-Ala (mạch hở) thu được hỗn hợp gồm 28,48g

Ala; 32g Ala-Ala và 27,72g Ala-Ala-Ala. Giá trị của m là:

A. 111,74.

B. 81,54.

C. 90,6.

D. 66,44.

Câu 8: Đốt cháy hoàn toàn 17,6 gam một este X thu được 17,92 lít CO 2 (ở đktc) và 14,4 gam H2O.

Mặt khác, cho 17,6 gam X vào 300 ml dung dịch NaOH 1M, đun nóng, sau đó đem cơ cạn dung dịch

thì thu được 23,2 gam chất rắn. CTCT của X là:

A. HCOOC2H5.

B. CH3COOCH3.

C. C2H5COOCH3.

D. HCOOCH(CH3)2.

Câu 9: Cho các nhận định sau:

(1). Các peptit đều có phản ứng màu Biure.

(2). Phân tử tripeptit có ba liên kết peptit.

(3). Số liên kết peptit trong phân tử peptit mạch hở có n gốc α- amino axit là (n -1).

(4). Có 3 α-amino axit khác nhau, có thể tạo ra 6 peptit khác nhau có đầy đủ các gốc α-amino axit

đó.

Các nhận định đúng là:

A. (3), (4).

B. (1), (2).

C. (1), (2), (4).

D. (2), (3), (4).

Câu 10: X là tetrapeptit mạch hở được tạo bởi từ α-amino axit Y mạch hở có một nhóm NH 2 và một

nhóm COOH. Đốt cháy hồn toàn 0,1 mol X thu được sản phẩm gồm CO 2, H2O và N2, trong đó tổng

khối lượng của CO2 và H2O là 97,4 gam. Số CTCT của Y thỏa mãn là:

A. 2.

B. 3.

C. 4.

D. 5.

Câu 11: Cho 20,15 gam hỗn hợp X gồm Gly và Ala phản ứng với 200ml dung dịch HCl 1M thu được

dung dịch Y. Cho Y phản ứng vừa đủ với 450ml dung dịch NaOH 1M. % về khối lượng của Gly trong

hỗn hợp X là:

A. 44,17%.

B. 55,83%.

C. 53,58%.

D. 47,411%.

Câu 12: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm 2 amin bậc một, mạch hở, no, đơn chức kế tiếp nhau trong

dãy đồng đẳng thu được tỉ lệ số mol của CO2 và H2O là 1:2. CTPT của 2 amin là:

A. C3H7NH2 và C4H9NH2.

B. C3H7NH2 và C2H5NH2.

C. C4H9NH2 và C5H11NH2.

D. CH3NH2 và C2H5NH2.

Câu 13: Chất nào sau đây khơng có phản ứng thủy phân:

A. Gly - Ala.

B. Chất béo.

C. Fructozơ.

D. Saccarozơ.

Câu 14: Cho 0,92 g axit fomic tác dụng với ancol etylic dư, nếu H = 50% thì khối lượng este thu được

là:

A. 0,75 gam.

B. 0,74 gam.

C. 0,76 gam.

D. 0,55 gam.

Câu 15: Cho 500 ml dung dịch glucozơ phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong

NH3, thu được 10,8 gam Ag. Nồng độ của dung dịch glucozơ đã dùng là

52



A. 0,02M.

B. 0,01M.

C. 0,10M.

D. 0,20M.

Câu 16: Cho 5,9g một amin no, đơn chức, mạch hở X tác dụng vừa đủ với dd HCl, thu được 9,55g

muối khan. Số công thức cấu tạo ứng với công thức phân tử của X là:

A. 5.

B. 2.

C. 4.

D. 3.

Câu 17: Polime Y có phân tử khối là 5.040.000 và hệ số trùng hợp n=120.000. Y là:

A. [-CH2-CH(CH3)-]n. B. (-CF2-CF2-)n.

C. (-CH2-CHCl-)n.

D. (-CH2-CH2-)n.

Câu 18: Chất nào sau đây có phản ứng màu biure:

A. Ala- Gly- Ala.

B. Gly-Ala.

C. Anilin.

D. Chất béo.

Câu 19: Cho các hợp chất sau: etilen, acrilonitrin, stiren, etilen glicol, Alanin, Anilin, vinyl clorua. Có

bao nhiêu chất tham gia phản ứng trùng hợp:

A. 2.

B. 3.

C. 4.

D. 5.

Câu 20: Chất nào sau đây còn có tên gọi là đường nho?

A. Glucozơ.

B. Saccarozơ.

C. Fructozơ.

D. Tinh bột.

II. PHẦN TỰ LUẬN ( 2 điểm)

Câu 1: Hoàn thành PTHH của các phản ứng xảy ra trong các thí nghiệm sau:

a. Cho etylaxetat tác dụng với dung dịch NaOH.

b. Cho glyxin tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl thu được chất hữu cơ X. Cho X tác dụng

với dung dịch NaOH dư thu được chất hữu cơ Y.

Câu 2: Cho 9,15 gam hỗn hợp metylamin và đimetylamin tác dụng vừa đủ với 250ml dung dịch HCl

1M.

a. Viết PTHH các phản ứng xảy ra.

b. Tính % khối lượng các amin trong hỗn hợp.

-----------------------------------------------



---------------------------------Hết-----------------------------



53



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

TRƯỜNG THPT TRIỆU PHONG

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×