Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
TRƯỜNG THPT HẢI LĂNG

TRƯỜNG THPT HẢI LĂNG

Tải bản đầy đủ - 0trang

Câu 15: Để sản xuất 1 tấn thuốc nổ piroxilin (xem như là xenlulozơtrinitrat nguyên chất) với hiệu suất

100% thì cần dùng một lượng xenlulozơ là:

A. 545,45 kg

B. 1000 kg

C. 320 kg

D. 250 kg

Câu 16: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm hai ancol đơn chức, cùng dãy đồng đẳng, thu

được 15,68 lít khí CO2 (đktc) và 17,1 gam nước. Mặt khác, thực hiện phản ứng este hóa m gam X với

15,6 gam axit axetic, thu được a gam este. Biết hiệu suất phản ứng este hóa của hai ancol đều bằng

60%. Giá trị của a là:

A. 24,80.

B. 15,48.

C. 14,88.

D. 25,79.

Câu 17: Lên men 90 kg glucozơ thu được V lít ancol etylic (d = 0,8 g/ml) với hiệu suất của quá trình

lên men là 80%. Giá trị của V là:

A. 23,0

B. 46,0

C. 57,5

D. 71,9

Câu 18: Từ nguyên liệu vỏ bào, mùn cưa (chứa 50% xenlulozơ) người ta sản xuất ancol etylic với hiệu

suất của cả quá trình đạt 70%. Từ ancol etylic sản xuất cao su Buna với hiệu suất của cả q trình đạt

75%. Tính khối luợng nguyên liệu cần dùng để sản xuất 1 tấn cao su buna ?

A. 11,428 tấn

B. 5,714 tấn

C. 12, 356 tấn

D. 15,642 tấn

Câu 19: Cho dãy các chất : anđehit axetic, axetilen, glucozơ, axit axetic, metyl axetat. Số chất trong

dãy có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc là:

A. 4

B. 2

C. 3

D. 5

Câu 20: Phát biểu nào sau đây khơng đúng ?

A. Glucozơ, fructozơ, mantozơ bị oxi hố bởi Cu(OH)2 /NaOH cho kết tủa đỏ gạch khi đun nóng.

B. Glucozơ, fructozơ đều tác dụng với H2 (Ni,to) cho poli ancol .

C. Xenlulơzơ ln có ba nhóm OH trong phân tử.

D. ở nhiệt độ thường glucozơ, fructozơ, mantozơ, saccarozo đều hoà tan Cu(OH)2 tạo dd xanh lam.

Câu 21: Để phân biệt dung dịch các chất: Glucozơ, glixerol, etanol, formalđehit thì chỉ cần dùng một

thuốc thử là:

A. [Ag(NH3)2]OH.

B. Cu(OH)2/OH-.

C. Nước Br2.

D. Kim loại Na.

Câu 22: Nhận xét nào sau đây đúng ?

A. Cacbohidrat là những hợp chất có cơng thức chung là Cn(H2O)n.

B. Thuỷ phân các đisaccarit luôn cho hai sản phẩm.

C. Monosacarit là nhóm cabohiđrat đơn giản nhất khơng thể thuỷ phân được.

D. Đốt cháy mọi cacbohidrat luôn cho khí CO2 và hơi nước với tỷ lệ số mol là 6:5.

Câu 23: Xà phòng hố hồn tồn este X bằng một lượng dung dịch NaOH vừa đủ. Thu được sản phẩm

gồm 2 muối khác nhau, 1 ancol và 1 H2O. X là

A. C6H5OOC-COOCH3

B. C6H5COOCH2COOCH3

C. (CH3COO)2C2H4

D. CH3OOC-COOC2H5

Câu 24: Chọn câu phát biểu sai về tinh bột và xenlulozơ ?

A. Đều khơng có phản ứng tráng bạc.

B. Đều hồ tan Cu(OH)2 tạo ra dd màu xanh lam.

C. Đều là các polime không tan trong nước.

D. Khi bị thuỷ phân đều cho glucozơ.

Câu 25: Điều khẳng định nào sau đây không đúng ?

A. Glucozơ và Fructozơ là hai chất đồng phân của nhau.

B. Glucozơ và Fructozơ đều tác dụng với Cu(OH)2/NaOH.

C. Glucozơ và Fructozơ đều tham gia phản ứng tráng gương.

D. Glucozơ và Fructozơ đều làm mất màu nước brom.



---------------------------------Hết-----------------------------



30



ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT – SỐ 002

Câu 1: Cho 4,2 gam hỗn hợp X gồm hai amin no, đơn chức, mạch hở kế tiếp nhau phản ứng hết với

lượng HCl dư. Sau phản ứng thu được 7,85 gam muối. Công thức của hai amin trong hỗn hợp X là:

A. C3H5NH2 và C2H5NH2

B. CH3NH2 và C2H5NH2

C. C2H5NH2 và C3H7NH2

D. CH3NH2, C3H9NH2

Câu 2: A là một α- amino axit (có 1 nhóm NH2, 1 nhóm COOH). Cho 3 gam A + NaOH dư thu được 3,88

gam muối. A là:

A. CH3CH2CHNH2COOH B. NH2CH2COOH C. CH3CHNH2COOH

D.

CH2(NH2)CH2COOH

Câu 3: Cho X là hexapeptit: Ala-Gly-Ala-Val-Gly-Val và Y là tetrapeptit Gly-Ala-Gly-Glu. Thủy phân

hoàn toàn 83,2 hỗn hợp X,Y thu được 4 amino axit trong đó có m gam Gly và 28,48 gam Ala. m có giá

trị là :

A. 15

B. 7,5

C. 22,5

D. 30

+

Câu 4: Cho phản ứng hóa học: H2N-R-COOH + HCl 

→ Cl H3N -R-COOH

H2N-R-COOH + NaOH 

→ H2N-R-COONa + H2O. Hai phản ứng trên chứng tỏ các aminoaxit:

A. Có tính oxi hóa – khử

B. Chỉ có tính bazơ

C. Chỉ có tính axit.

D. Có tính chất lưỡng tính.

Câu 5: A là một hợp chất hữu cơ có cơng thức phân tử C 5H11NO2. Đun nóng A với NaOH được một

hợp chất có cơng thức phân tử C 2H4O2NNa và hpj chất hữ cơ B. B qua CuO đung nóng thu được chất

hữu cơ D có khả năng phan rứng tráng gương. Công thức cấu tạo của A là:

A. CH2=CHCOONH3C2H5

B. CH3(CH2)4NO2

C. H2NCH2CH2COOC2H5

D. NH2CH2COOCH2CH2CH3

Câu 6: Hợp chất Y là 1 α- amino axit. Cho 0,02 mol Y tác dụng vừa đủ với 80 ml dd HCl 0,25M sau đó

cơ cạn được 3,67 gam muối. Nếu trung hòa 1,47 g Y bằng lượng vừa đủ dd NaOH cô cạn dung dịch

thu được 1,91 gam muối. Biết Y có cấu tạo khơng phân nhánh. Công thức của Y là :

A. H2NCH2CH2COOH

B. CH3CH(NH2)COOH

C. HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH

D. HOOCCH2CH(NH2)COOH

Câu 7: Cho các dung dịch sau: C6H5NH3Cl, NH2CH2CH2CH(NH2)COOH, ClNH3CH2COOH,

NH2CH2COONa. HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH. Số dung dịch có pH < 7 là:

A. 5

B. 2

C. 4

D. 3

Câu 8: Axit aminoaxetic (H2NCH2COOH) tác dụng được với dung dịch ?

A. NaOH

B. NaCl

C. Na2SO4

D. NaNO3

Câu 9: Cho quỳ tím vào mỗi dd dưới đây, dd làm quỳ tím hóa xanh là ?

A. CH3COOH

B. H2NCH2COOH

C. H2NCH2(NH2)COOH

D. HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH

Câu 10: Một loại polietilen có phân tử khối là 50.000. Hệ số trùng hợp của loại polietilen này là:

A. 920

B. 1230

C. 1529

D. 1786

Câu 11: Hai chất hữu cơ X, Y có cùng công thức phân tử C3H7NO2. Khi tác dụng với dd NaOH, X tạo

ra H2NCH2COONa và chất hữu cơ Z; còn Y tạo ra CH2=CHCOONa và khí T. Z và T lần lượt là:

A. CH3OH, NH3

B. CH3NH2, NH3

C. C2H5OH, N2

D. CH3OH, CH3NH2

Câu 12: Cho 11,25 gam C2H5NH2 tác dụng với 200 ml dung dịch HCl x(M). Sau khi phản ứng xong

thu được dung dịch có chứa 22,2 gam chất tan. Giá trị của x là:

A. 1

B. 1,25

C. 1,5

D. 1,75

Câu 13: Sự kết tủa protein bằng nhiệt được gọi là …….. protein.

A. sự phân hủy

B. sự đông tụ.

C. Sự trùng ngưng

D. Sự ngưng tụ

Câu 14: Cho 9,3 gam anilin (C6H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl. Khối lượng muối thu được là:

A. 15,92

B. 11,95

C. 12,95

D. 11,85

Câu 15: Chất nào sau đây khơng tham gia phản ứng màu biure:

A. Lòng trắng trứng

B. H2N – CH(CH)3 – CO – NH – CH2 – CH2 – COOH

C. H2N – CH2 – CO – NH – CH2 – CO – NH – CH2 – COOH D. Ala – Glu – Val – Ala

Câu 16: Polivinyl clorua (PVC) điều chế từ vinyl clorua bằng phản ứng:

A. Trùng ngưng

B. Trao đổi

C. Trùng hợp

D. Oxi hóa – Khử

Câu 17: Số đipeptit tối đa có thể tạo ra từ một hỗn hợp gồm alanin và glyxin là:

A. 5

B. 4

C. 2

D. 3

31



Câu 18: Cho m gam alanin phản ứng hết với dung dịch NaOH. Sau phản ứng, khối lượng muối thu

được 11,1 gam. Giá trị m đã dùng là:

A. 7,5

B. 8,9

C. 9,8

D. 9,9

Câu 19: Cho từng chất H2NCH2COOH, CH3COOH, CH3COOCH3 lần lượt phản ứng với NaOH, HCl.

Số phản ứng xảy ra là:

A. 2

B. 3

C. 4

D. 1

Câu 20: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh:

A. metylamin

B. Anilin

C. glyxerol

D. Alanin.

Câu 21: Hợp chất nào sau đây không phải là aminoaxit ?

A. H2N-CH2-COOH

B. HOOC-CHNH2-CH2-COOH

C. CH3-CH2NH2-COOH

D. CH3-CH2-CO-NH2

Câu 22: A là một hợp chất hữu cơ có cơng thức phân tử C 4H9NO2. Đun nóng A với NaOH được muối

B có cơng thức phân tử C2H4O2NNa(có 1 nhóm NH2). Cơng thức cấu tạo của A là:

A. H2NCH2COOC2H5

B. CH3NHCOOC2H5 C. H2NCH2CH2COOCH3

D.

CH3NHCH2COOCH3

Câu 23: Chất khơng có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là:

A. Isopren

B. stiren

C. toluen

D. propen

Câu 24: X có cơng thức phân tử C 4H9NO2 Biết: X + NaOH → Y + CH4O; Y + HCl(dư) → Z + HCl. X,

Z lần lượt là :

A. H2NCH2CH2COOCH3, CH3CH(NH3Cl)COOH B. CH3CH(NH2)COOCH3, CH3CH(NH3Cl)COOH

C. CH3CH(NH2)COOCH3, CH3CH(NH2)COOH

D. H2NCH2COOC2H5, ClH3NCH2COOH.

Câu 25: Chất X có thành phẩn % các nguyên tố C, H, N lần lượt là 40,45%, 7,86%, 15,73% còn lại là

oxi. Khối lượng mol phân tử của X < 100. X tác dụng được với NaOH và HCl, có nguồn gốc tự nhiên.

X có cấu tạo là:

A. CH3-CH(NH2)-COOH B. H2N-CH2-COOH

C. H2N-(CH2)3-COOH D. H2N-(CH2)2-COOH

Câu 26: Hai hợp chất hữu cơ X, Y có cùng cơng thức phân tử C 3H7NO2, đều là chất rắn ở đk thường.

X phản ứng với NaOH giải phóng khí. Y có phản ứng trùng ngưng. X, Y lần lượt là :

A. Axit 2- aminopropionic và Amoni acrylat

B. Amoni acrylat và axit 2- aminopropionic.

C. Axit 2- aminopropionic và Axit 3- aminopropionic D. Vinylamoni fomat và amoni acrylat

Câu 27: Cho các chất sau: NH3 (1); CH3NH2 (2); C6H2NH2 (3); (CH3)2NH (4). Trật tự sắp xếp các chất

theo chiều tăng dần tính bazơ là:

A. (4), (2), (1), (3)

B. (3), (2), (1), (4)

C. (3), (1), (2), (4)

D. (1), (2), (3), (4)

Câu 28: Thủy phân 101,03 gam hh A gồm pentapeptit X và tripeptit Y thu được hh B gồm x mol GlyAla-Val-Gly, y mol Val-Ala và z mol Gly. Cho B phản vừa đủ với NaOH thu được 0,62 mol H 2O. %

Val-Ala trong B gần nhất với:

A. 21,8

B. 38,8

C. 16,8

D. 15,8

Câu 29: Ứng với cơng thức phân tử C3H9N có số đồng phân amin bậc 1 là:

A. 4

B. 3

C. 2

D. 5

Câu 30: Cứ 0,01 mol amino axit A phản ứng vừa đủ với 40ml dd NaOH 0,25M. Mặt khác lấy 1,5 gam

A phản ứng vừa đủ với 80ml dd NaOH 0,25M. Phân tử khối của A là:

A. 150

B. 75

C. 105

D. 89



---------------------------------Hết-----------------------------



32



ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT – SỐ 003

Câu 1:

1) Thủy ngân

2) Dung dịch NaCN

3) Dung dịch HNO3 4) Nước cường toan.

Phương án nào có chất hoặc dung dịch hòa tan được vàng ?

A. 1,2,4

B. 1

C. 1,2,3

D. 1,2

Câu 2: Sục khí Cl2 vào dung dịch CrCl3 trong môi trường NaOH. Sản phẩm thu được là :

A. NaClO3, Na2CrO4, H2O B. Na[Cr(OH)4], NaCl, NaClO, H2O

C. Na2CrO4, NaCl, H2O

D. Na2Cr2O7, NaCl, H2O

Câu 3: Cho sắt lần lượt vào các dung dịch: FeCl 3, AlCl3, CuCl2, Pb(NO3)2, HCl, H2SO4 đặc nóng (dư).

Số trường hợp phản ứng sinh ra muối sắt (II) là:

A. 4.

B. 5.

C. 3.

D. 6.

Câu 4: Thêm từ từ dd NaOH đến dư vào dd Na2Cr2O7 được dd X, sau đó thêm tiếp H2SO4 đến dư vào

dd X, ta quan sát được sự chuyển màu của dd như sau:

A. Từ khơng màu sang da cam, sau đó từ da cam sang vàng.

B. Từ vàng sang da cam, sau đó chuyển từ da cam sang vàng.

C. Từ khơng màu sang vàng , sau đó từ vàng sang da cam.

D. Từ da cam sang vàng, sau đó từ vàng sang da cam.

Câu 5: Cho 0,3 mol bột Cu và 0,6 mol Fe(NO 3)2 vào dung dịch chứa 0,9 mol H 2SO4 (lỗng). Sau khi

các phản ứng xảy ra hồn tồn, thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Giá trị của V

là:

A. 10,08.

B. 4,48.

C. 8,96.

D. 6,72.

Câu 6: Hoà tan hoàn toàn một lượng bột Zn vào một dung dịch axit X. Sau phản ứng thu được dung

dịch Y và khí Z. Nhỏ từ từ dung dịch NaOH (dư) vào Y, đun nóng thu được khí khơng màu T. Axit X là

:

A. H2SO4 đặc.

B. H2SO4 loãng.

C. HNO3.

D. H3PO4.

Câu 7: Cho 7,65 gam hỗn hợp X gồm Al và Al 2O3 (trong đó Al chiếm 60% khối lượng) tan hoàn toàn

trong dung dịch Y gồm H2SO4 và NaNO3, thu được dung dịch Z chỉ chứa 3 muối trung hòa và m gam

hỗn hợp khí T (trong T có 0,015 mol H 2). Cho dung dịch BaCl2dư vào Z đến khi các phản ứng xảy ra

hoàn toàn, thu được 93,2 gam kết tủa. Còn nếu cho Z phản ứng với NaOH thì lượng NaOH phản ứng

tối đa là 0,935 mol. Giá trị của m gần giá trị nào nhất sau đây ?

A. 2,5

B. 3,0

C. 1,0

D. 1,5

Câu 8: Hỗn hợp X gồm Fe và Cu với tỉ lệ % khối lượng là 4 : 6. Hoà tan m gam X bằng dung dịch

HNO3 thu được 0,448 lít NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất ) dung dịch Y và có 0,65 gam kim loại

khơng tan. Khối lượng muối khan có trong dung dịch Y là:

A. 11,2 gam.

B. 6,4 gam.

C. 5,4 gam.

D. 8,6 gam.

Câu 9: Cho các chất sau: Fe; FeO; Fe 3O4; Fe2O3; Fe(OH)2; Fe(OH)3; Fe(NO3)2; Fe(NO3)3; FeCO3. Số

chất tác dụng được với dung dịch HNO3 đặc nóng là:

A. 7

B. 8

C. 6

D. 5

3+

Câu 10: Cấu hình electron của ion Cr là:

A. [Ar]3d2.

B. [Ar]3d4.

C. [Ar]3d5.

D. [Ar]3d3.

Câu 11: Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân hoàn toàn AgNO3 là:

A. Ag2O, NO, O2.

B. Ag, NO2, O2.

C. Ag, NO, O2.

D. Ag2O, NO2, O2.

Câu 12: Cho m gam X gồm Fe, FeO, Fe 3O4, Fe2O3 vào 400 ml dung dịch HCl 2M, sau phản ứng thu

được 2,24 lít H2 (đktc), dung dịch Y, và 2,8 gam Fe không tan. Giá trị m là:

A. 22

B. 27

C. 25

D. 30

Câu 13: Tất cả các chất trong dãy nào tác dụng trực tiếp được với dung dịch FeCl3 ?

A. Zn, Fe, KNO3, Na2CO3;

B. Zn, H2S, Na2SO4, NaOH;

C. Cu, FeCl2, HCl, AgNO3;

D. Cu, Fe, KI, Na2CO3

Câu 14: Một số quặng sắt khi hòa tan trong HNO3 đậm đặc thì thu được khí màu nâu đỏ, các quặng đó

có chứa:

A. FeS, FeS2, Fe3O4, FeCO3

B. FeS, Fe2O3, FeCO3, Fe(NO3)2

C. FeS2, FeO, Fe2O3, Fe3O4

D. Fe(NO3)3, FeO, Fe2O3, FeS

Câu 15: Nhóm kim loại nào sau đây khử được ion Cu2+ trong dd CuSO4 :

A. Mg; Na; Ca

B. Mg, Ba , K

C. Ag; Al; Fe

D. Al, Mg, Zn

33



Câu 16: Cho các chất sau: Cr, CrO, Cr(OH)2, Cr2O3, Cr(OH)3. Có bao nhiêu chất thể hiện tính chất

lưỡng tính ?

A. 4

B. 3

C. 2

D. 1

Câu 17: Cho các phát biểu sau: (1) cho NaOH vào dung dịch kaliđicromat thì dung dịch chuyển sang

màu vàng. (2) Muối Crom(III) có tính khử mạnh trong mơi trường kiềm và bị oxi hóa thành ion

cromat. (3) CrO3 là một oxit axit. (4) Cr2O3 tan được trong ddịch NaOH loãng. (5) Cho Zn dư vào

ddịch CrCl3 thì thu được Cr. Số phát biểu đúng là:

A. 4

B. 3

C. 5

D. 2

Câu 18: Để tách Ag ra khỏi hỗn hợp A gồm Fe,Cu,Ag m khơng lm thay đối khối lượng Ag trong hh ta

dùng một dung dịch nào sau đây:

A. dd AgNO3 dư.

B. dd FeCl3 dư.

C. dd HCl dư.

D. dd NaOH dư.

Câu 19: Hỗn hợp X gồm Fe2O3, Cr2O3, Al2O3. Cho 20,7 gam X vào dung dịch NaOH đặc (dư), sau khi

kết thúc phản ứng thu được 8,0 gam chất rắn và dung dịch Y. Cho Br2 dư vào Y thu được dung dịch Z.

Cho dung dịch BaCl2 dư vào Z thu được 25,3 gam kết tủa. Khối lượng Al2O3 trong 20,7 gam X là:

A. 5,1 gam

B. 7,6 gam.

C. 10,2 gam.

D. 12,7 gam.

Câu 20: Câu nào đúng khi nói về: Gang ?

A. Là hợp kim của Fe có từ 6% → 10% C và một lượng rất ít S, Mn, P, Si

B. Là hợp kim của Fe có từ 2% → 5% C và một ít S, Mn, P, Si

C. Là hợp kim của Fe có từ 0,01% → 2% C và một ít S, Mn, P, Si

D. Là hợp kim của Fe có từ 6 → 10% C và một ít S, Mn, P, Si

Câu 21: Chất rắn X phản ứng với dung dịch HCl được dung dịch Y. Cho từ từ dung dịch NH 3 đến dư

vào dung dịch Y, ban đầu xuất hiện kết tủa xanh, sau đó kết tủa tan, thu được dung dịch màu xanh

thẫm. Chất X là :

A. CuO.

B. Cu.

C. Fe.

D. FeO.

Câu 22: Cho hh X gồm Fe3O4 và Cu vào dd HCl dư .Sau khi pư xảy ra hoàn toàn ,thu được dd X và

chất rắn Y. Vậy chất tan trong dd X là:

A. CuCl2 &HCl

B. FeCl2 ; FeCl3 ; CuCl2 &HCl

C. FeCl2;CuCl2 &HCl

D. FeCl2; FeCl3 & HCl

Câu 23: Tiến hành phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp X gồm 0,03 mol Cr 2O3; 0,04 mol FeO và a mol Al.

Sau một thời gian phản ứng, trộn đều, thu được hỗn hợp chất rắn Y. Chia Y thành hai phần bằng nhau.

Phần một phản ứng vừa đủ với 400 ml dung dịch NaOH 0,1M (loãng). Phần hai phản ứng với dung

dịch HCl lỗng, nóng (dư), thu được 1,12 lít khí H 2 (đktc). Giả sử trong phản ứng nhiệt nhôm, Cr 2O3

chỉ bị khử thành Cr. Phần trăm khối lượng Cr2O3 đã phản ứng là

A. 20,00%

B. 33,33%

C. 50,00%

D. 66,67%

Câu 24: Cho các dung dịch X1: dung dịch HCl; X2: dung dịch KNO3; X3: dung dịch HCl +KNO3; X4:

dung dịch Fe2(SO4)3. Dung dịch nào có thể hồ tan được bột Cu:

A. X3,X4

B. X3, X2

C. X1, X2, X3,X4

D. X1, X4, X2

Câu 25: Có các dung dịch: HCl, HNO 3, NaOH, AgNO3, NaNO3. Chỉ dùng thêm chất nào sau đây để

nhận biết?

A. Cu

B. Dung dịch H2SO4

C. Dung dịch BaCl2

D. Dung dịch Ca(OH)2----



---------------------------------Hết-----------------------------



34



ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT – SỐ 004

Câu 1: Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion:

A. Cu2+, Fe3+.

B. Al3+, Fe3+.

C. Na+, K+.

D. Ca2+, Mg2+.

Câu 2: Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch NaAlO2. Hiện tượng xảy ra là:

A. có kết tủa nâu đỏ.

B. có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa lại tan.

C. có kết tủa keo trắng.

D. dung dịch vẫn trong suốt.

Câu 3: Các dung dịch MgCl2 và AlCl3 đều không màu. Để phân biệt 2 dung dịch này có thể dùng dung

dịch của chất nào sau đây ?

A. NaOH.

B. HNO3.

C. HCl.

D. NaCl.

Câu 4:Hòa tan hoàn toàn hổn hợp X gồm BaO, NH4HCO3, NaHCO3 ( có tỉ lệ mol lần lượt là

5 : 4 : 2) vào nước dư, đun nóng .Đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y chứa:

A. NaHCO3 và Ba(HCO3)2

B.Na2CO3

C.NaHCO3

D.NaHCO3 và (NH4)2CO3.

Câu 5: Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là:

A. quặng pirit.

B. quặng boxit.

C. quặng manhetit.

D. quặng đôlômit.

Câu 6: Al2O3 phản ứng được với cả hai dung dịch:

A. Na2SO4, KOH.

B. NaOH, HCl.

C. KCl, NaNO3.

D. NaCl, H2SO4.

Câu 7: Cho 2,7 gam Al tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư. Sau khi phản ứng kết thúc, thể

tích khí H2 (ở đktc) thốt ra là :

A. 3,36 lít.

B. 2,24 lít.

C. 4,48 lít.

D. 6,72 lít.

Câu 8: Thêm từ từ từng giọt dung dịch chứa 0,07 mol HCl vào dung dịch chứa 0,06 mol Na 2CO3. Thể

tích khí CO2 (đktc) thu được bằng:

A. 0,784 lít.

B. 0,560 lít.

C. 0,224 lít.

D. 1,344 lít.

+

Cáu 9: Trong trường hợp nào ion Na bị khử thành Na ?

A. điện phân dd NaOH

B. đp dd Na2SO4

C. đp NaOH nóng chảy

D. đp dd NaCl

Câu 10: Cho m gam hổn hợp X gồm Al4C3và CaC2 vào nước dư thu được dung dịch A;a gam kết tủa B

và hổn hợp khí C .Lọc bỏ kết tủa, đốt cháy hồn tồn khí C rồi dẩn sản phẩm cháy vào dung dịch A thu

được thêm a gam kết tủa nữa . Hỏi trong hổn hợp X , Al4C3 và CaC2 được trộn với tỷ lệ mol thế nào ?

A. 2: 1

B. 1 : 3

C. 1:1

D. 1:2

Câu11: Dẫn 17,6 gam CO2 vào 500 ml dung dịch Ca(OH)2 0,6M. Phản ứng kết thúc thu được bao

nhiêu gam kết tủa?

A. 20 gam.

B. 30 gam.

C. 40 gam.

D. 25 gam.

Câu 12: Cho dãy các kim loại: Fe, Na, K, Ca. Số kim loại trong dãy tác dụng được với nước ở nhiệt độ

thường là:

A. 4.

B. 1.

C. 2.

D. 3.

Cáu 13:Kim loại Ni phản ứng được với tất cả muối trong dung dịch ở dãy nào sau đây ?

A. NaCl , AlCl3 , ZnCl2

B. MgSO4 , CuSO4 , AgNO3

C. Pb(NO3)2 , AgNO3 , NaCl

D. AgNO3 , CuSO4 , Pb(NO3)2

Câu14: Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IA là:

A. R2O3.

B. RO2.

C. R2O.

D. RO.

Câu 15: Cho các phát biểu sau:

(1) Các kim loại kiềm thổ có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sơi cao hơn các kim loại kiềm

(2) Các kim loại Na, Ba , Be đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường

(3)Thạch cao nung được dùng để nặng tượng, đúc khuôn hay bó bột

(4) Để điều chế kim loại Al có thể dùng phương pháp điện phân nóng chẩy Al2O3 hay AlCl3

(5)Kim loại Al tan trong dung dịch HNO3 dặc, nguội.

Số phát biểu đúng là:

A.3

B.4

C.5

D.2

Câu 16: Cho 0,03 mol AlCl3 vào 100 ml dung dịch NaOH 1M. Sau khi phản ứng xong thu được bao

nhiêu gam kết tủa ?

A. 2,34 g

B. 1,56 g

C. 2,60 g

D. 1,65 g

Câu 17: Kim loại Al khơng phản ứng với dung dịch :

35



A. NaOH lỗng.

B. H2SO4 đặc, nguội.

C. H2SO4 đặc, nóng.

D. H2SO4 lỗng.

Câu 18: Trong dãy các chất: AlCl3 , Al(OH)3 , Na2CO3 , Al. Số chất trong dãy đều tác dụng được với

axit HCl, dung dịch NaOH là:

A. 2

B. 4

C. 3.

D. 5

Câu 19: Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IIA là:

A. 3.

B. 2.

C. 4.

D. 1.

Câu20: Kim loại khơng phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là:

A. Na.

B. Ba.

C. Be.

D. Ca.

Câu 21: Cấu hình electron của nguyên tử Mg (Z =12) là:

A. 1s22s2 2p6 3s2.

B. 1s22s2 2p6.

2

2

6

1

C. 1s 2s 2p 3s .

D. 1s22s2 2p6 3s23p1.

Câu 22: Một nguyên tố X thuộc 4 chu kì đầu của bảng HTTH,mất dễ dàng 3 electron tạo ra ion M3+ có

cấu hình khí hiếm .Cấu hình electron của ngun tử X là:

A. 1s22s22p1

B. 1s22s22p63s23p1

2

2

6

2

6

10

2

C. 1s 2s 2p 3s 3p 3d 4s

D. 1s22s22p63s23p3

Câu 23: Cơng thức hóa học của phèn chua là:

A. Li2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.

B. K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.

C. (NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.

D. (NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.

→ Na2CO3 + H2O. X là hợp chất

Câu 24: Cho sơ đồ phản ứng: NaHCO3 + X 

A. KOH

B. NaOH

C. K2CO3

D. HCl

Câu 25 : Cho các phát biểu sau:

(1). Trong tự nhiên , các kim loại kiềm thổ chỉ tồn tại dạng hợp chất.

(2). Các kim loại kiềm thổ chỉ tác dụng với nước ở nhiệt độ thường.

(3). Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân , các kim loại kiềm thổ(từ beri đến bari)có nhiệt

độ sơi giảm dần.

(4). Đám cháy nhơm có thể được dập tắt bằng khí cacbonic. Số phát biểu đúng là:

A.3

B.1

C.4

D.2.



---------------------------------Hết-----------------------------



36



ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT – SỐ 001

Câu 1: Dãy gồm các chất nào sau đây không bị thủy phân ?

A. Glucozơ, etyl fomat, fructozơ

B. isoamyl axetat, axit axetic, fructozơ

C. Glucozơ, axit axetic, saccarozơ

D. Glucozơ, axit axetic, fructozơ

Câu 2: Phân biệt xenlulozơ và tinh bột nhờ phản ứng với:

A. H2SO4

B. NaOH

C. I2

D. Cả A, B

Câu 3: C3H6O2 có hai đồng phân đều tác dụng được với NaOH, không tác dụng với Na. Công thức cấu

tạo của hai đồng phân đó là :

A. CH3-COO-CH3 và HCOO-CH2-CH3.

B. CH3-CH2-COOH và HCOO-CH2-CH3.

C. CH3-CH2-COOH và CH3-COO-CH3.

D. CH3-CH(OH)-CHO và CH3-CO-CH2OH

Câu 4: Để phân biệt dung dịch các chất riêng biệt gồm: tinh bột, saccarozơ, glucozơ, người ta dùng

một thuốc thử nào dưới đây ?

A. dung dịch AgNO3/NH3 B. dung dịch iot

C. dung dịch HCl

D. Cu(OH)2/OHCâu 5: Cho 54,72 gam saccarozơ thủy phân hồn tồn trong mơi trường axit, sau đó trung hòa bằng

dung dịch NaOH dư.Tiến hành phản ứng tráng gương hồn tồn lượng hỗn hợp trên thì thu được bao

nhiêu gam Ag ?

A. 23,04 gam

B. 138,24 gam

C. 46,08 gam

D. 69,12 gam

Câu 6: Glucozơ và fructozơ là:

A. Disaccarit B. Đồng đẳng

C. Andehit và xeton D. Đồng phân

Câu 7: Cho một este no, đơn chức có %C = 54,55. Cơng thức phân tử là ?

A. C4H6O2

B. C2H4O2

C. C4H8O2

D. C3H6O2

Câu 8: Cho sơ đồ phản ứng: C4H7ClO2 + NaOH → muối hữu cơ + C2H4(OH)2 + NaCl. CTCT thu

gọn C4H7ClO2 là :

A. CH3-COO-CHCl-CH3

B. CH3-COO-CH2-CH2Cl

C. ClCH2-COO-CH2-CH3

D. HCOO-CH2-CHCl-CH3

Câu 9: Cho 4 chất: Glucozơ, ancol etylic, anđehit axetic, glixerol. Chỉ dùng một thuốc thử có thể nhận

biết các chất.

A. AgNO3/NH3

B. Cu(OH)2/OHC. H2

D. dd CH3COOH

Câu 10: Dãy gồm các chất đều tác dụng với Cu(OH)2 cho dd màu xanh lam là ?

A. Glixerol, glucozơ, etyl fomat

B. etanol, glucozơ, fructozơ

C. Glixerol, glucozơ, fructozơ

D. Glixerol, glucozơ, tinh bột

Câu 11: Cho 151,2 gam glucozơ thực hiện phản ứng với AgNO 3/NH3 dư thì thu được bao nhiêu gam

Ag ?

A. 544,32 gam

B. 181,44 gam

C. 45,36 gam

D. 90,72 gam

Câu 12: Đốt một este hữu cơ X thu được 13,2 gam CO2 và 5,4 gam H2O. X thuộc loại:

A. No, đơn chức

B.Vòng, đơn chức

C. No, hai chức D. Khơng no, khơng rõ số chức

Câu 13: Dãy gồm các chất đều tác dụng được với NaOH là?

A. C2H5Cl, CH3CHO, CH3COOC2H5, C6H5OH

B. C2H4, CH3COOH, CH3COOC2H5, C6H5OH

C. C2H5Cl, CH3COOH, CH3COOC2H5, C2H5OH

D. C2H5Cl, CH3COOH, CH3COOC2H5, C6H5OH

Câu 14: Cho este C3H6O2 tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thì thu được (x) gam muối và 5,52

gam C2H5OH. Giá trị x là ?

A. 8,88 gam

B. 6,72 gam

C. 8,16 gam

D. 5,52 gam

Câu 15: Công thức phân tử của este no đơn chức là ?

A. CnH2n+2O2

B. CnH2nO2

C. CnH2n-2O2

D. CnH2nO

Câu 16: Thủy phân triolein trong môi trường axit sản phẩm là ?

A. axit linolec và glixerol

B. axit stearic và glixerol

C. axit oleic và glixerol

D. axit oleic và etilenglicol

Câu 17: Cơng thức chung trung bình của chất béo là ?

A. ( R COO)3C3H5

B. ( R COO)3C17H35

C. (C3H5COO)3 R

D. (C17H35COO)3 R

Câu 18: Hiện tượng dầu, mỡ bị ôi là do ?

A. Liên kết đôiC=C ở gốc axit béo không no bị oxi hóa chậm trong khơng khí

B. Có sự phân hủy

C. Vi khuẩn lên men làm cho chất béo bị ôi thiu

37



D. Có sự chuyển hóa từ chất béo lỏng thành chất béo rắn

Câu 19: Để xà phòng hóa hết 112 gam chất béo cần 396 ml dung dịch KOH 1 M. Tính chỉ số xà phòng

hóa chất béo.

A. 200

B. 198

C. 156

D. 278

Câu 20: Nhệt độ sôi được sắp xếp theo chiều tăng dần là ?

A. C2H6< HCOOCH3< C2H5OH < CH3COOH

B. C2H6< C2H5OH < HCOOCH3< CH3COOH

C. CH3COOH< HCOOCH3< C2H5OH
D. C2H5OH < C2H6< HCOOCH3< CH3COOH

Câu 21: Dãy gồm các chất có tham gia phản ứng tráng gương là ?

A. Glucozơ, saccarozơ

B. axit fomic, saccarozơ

C. Glucozơ, axit fomic

D. Tinh bột, saccarozơ

Câu 22: Nếu pha được 150 ml nước đường saccarozơ 0,5 M thì cần bao nhiêu gam đường ?

A. 13,5 gam

B. 25,65 gam

C. 27 gam

D. 51,3 gam

t0

Câu 23: Cho phản ứng: C4H8O2 + NaOH → muối + ancol bậc 2. Công thức cấu tạo của C4H8O2 là ?

A. HCOOCH(CH3)2

B. CH3COOC2H5

C. HCOO(CH2)2CH3 D. C2H5COOCH3

Câu 24: Lên men (x) gam glucozơ với hiệu suất 75% thì thu được lượng khí cho qua nước vơi trong

dư thấy xuất hiện 28 gam kết tủa. Gias trị x là:

A. 33,6 gam

B. 16,7 gam

C. 67,2 gam

D. 18,9 gam

Câu 25: Khối lượng phân tử trung bình của xelulozơ trong sợi bơng là 48.600.000 đvC. Vậy số gốc

glucozơ có trong xenlulozơ là ?

A. 250.000

B. 350.000

C. 400.000

D. 300.000



---------------------------------Hết-----------------------------



38



ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ - SỐ 002

Câu 1: Sắt không tan được trong dung dịch:

A. H2SO4 loãng, nguội.

B. H2SO4 đặc, nguội.

C. HNO3 đặc, nóng.

D. HCl đặc, nguội.

Câu 2. Khi so sánh trong cùng một điều kiện thì Cr là kim loại có tính khử mạnh hơn:

A. Fe.

B. K.

C. Na.

D. Ca.

Câu 3. Nguyên tử của ngun tố nào sau đây có cấu hình electron bất thường ?

A. Fe

B. Cr

C. Al

D. Na

Câu 4. Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Fe2(SO4)3 tác dụng với dung dịch :

A. NaOH.

B. Na2SO4.

C. NaCl.

D. CuSO4.

Câu 5. Cặp chất nào sau đây không xảy ra phản ứng ?

A. Fe2+ và Cu2+

B. Fe2+ và Ag+

C. Zn và Fe2+

D. Zn và Cr3+

Câu6. Hợp chất sắt (III) không thể hiện tính oxi hố khi cho:

A. Fe2O3 tác dụng với Al.

B. Fe tác dụng với dung dịch Fe2(SO4)3.

C. Zn tác dụng với dung dịch FeCl3.

D. dung dịch Fe(NO3)3 tác dụng với dung dịch NH3.

Câu 7. Hòa tan Fe trong HNO 3 dư thấy sinh ra hỗn hợp khí chứa 0,03 mol NO 2 và 0,02 mol NO. Khối

lượng Fe bị hòa tan bằng:

A. 0,56 gam

B. 1,12 gam

C. 1,68 gam

D. 2,24 gam

Câu 8: Cho m gam bột Fe vào bình kín chứa đồng thời 0,06 mol O 2 và 0,03 mol Cl2, rồi đốt nóng. Sau

khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn chỉ thu được hỗn hợp chất rắn chứa các oxit sắt và muối sắt. Hòa

tan hết hốn hợp này trong một lượng dung dịch HCl ( lấy dư 25% so với lượng cần phản ứng) thu được

dung dịch X. Cho dung dịch AgNO3 dư vào X, sau khi kết thúc các phản ứng thì thu được 53,28 gam

kết tủa (biết sản phẩm khử của N+5 là khí NO duy nhất). Giá trị của m là ?

A. 6,72

B. 5,60

C. 5,96.

D. 6,44.

Câu9.Ngâm hỗn hợp A gồm 3 kim loại Fe, Ag và Cu trong dung dịch chỉ chứa chất tan B. Fe, Cu phản

ứng hồn tồn nhưng lượng Ag khơng đổi. Chất B là:

A. AgNO3.

B. Fe(NO3)3.

C. Cu(NO3)2.

D. HNO3.

Câu10. Phân hủy Fe(OH)3 ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là

A. FeO.

B.Fe2O3.

C. Fe3O4.

D. Fe(OH)2.

Câu 11. Kim loại X tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng rồi lấy khí thu được để khử oxit kim loại Y.

X, Y lần lượt là:

A. Cu, Fe

B. Fe, Cu

C. Cu, Ag

D. Ag, Cu

3+

Câu 12. Cấu hình electron của 26Fe là:

A. 1s22s22p63s23p63d34s2.

B. 1s22s22p63s23p63d44s1.

2

2

6

2

6

6

2

C. 1s 2s 2p 3s 3p 3d 4s .

D. 1s22s22p63s23p63d5.

Câu 13. Hòa tan Fe3O4 trong lượng dư dung dịch H2SO4 loãng được dung dịch X .Dung dịch X tác

dụng được với bao nhiêu chất trong số các chất sau : Cu ; NaOH ; Br2; AgNO3; KMnO4; MgSO4;

Mg(NO3)2 ; Al ?

A. 5

B.6

C.7

D.8

Câu14. Hoà tan m gam Fe trong dung dịch HCl dư, sau khi phản ứng kết thúc thu được 0,56 lít khí H 2

(ở đktc). Giá trị của m là:

A. 2,8.

B. 1,4.

C. 5,6.

D. 11,2.

+

X

+

Y

+Z

Câu 15. Cho dãy chuyển hoá sau : Fe 

→ FeCl3 

→ FeCl2 → Fe(NO3)3

X, Y, Z lần lượt là

A. Cl2, Ag, HNO3.

B. HCl, Cl2, AgNO3.

C. Cl2, Fe, HNO3.

D. Cl2, Fe, Cu(NO3)2.

Câu 16. Để khử hoàn toàn 30 gam hỗn hợp CuO, FeO, Fe2O3, Fe3O4, MgO cần dùng 5,6 lít khí CO (ở

đktc). Khối lượng chất rắn sau phản ứng là:

A. 26 gam.

B. 24 gam.

C. 28 gam.

D. 22 gam.

Câu 17. Cho các chất rắn : Cu, Fe, Ag và các dung dịch : CuSO4, FeSO4, FeCl3. Khi cho chất rắn vào

dung dịch (một chất rắn + một dung dịch). Số trường hợp xảy ra phản ứng là:

A. 4.

B. 3.

C. 6.

D. 2

2Câu 18. Cho cân bằng hóa học sau Cr2O7 + H2O

2 CrO42- + 2H + .

39



Màu vàng cam của dung dịch K2Cr2O7 chuyển thành dung dịch màu vàng hoặc có kết tủa vàng tươi

nếu

A. Thêm dd NaOH hoặc thêm ddBaCl2 .

B. Thêm dung dịch H2SO4 loãng hoặc dd NaCl.

C. Thêm dd H2SO4 loãng hoặc dd BaCl2.

D. thêm dung dịch NaOH hoặc dd HCl .

Câu 19. Cho phản ứng oxi hóa khử sau: FeS + H2SO4 (đặc nóng) -> Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O. Sau khi đã

cân bằng hệ số các chất đều là số nguyên, tối giản thì số phân tử FeS bị oxi hóa và số phân tử H 2SO4 đã

bị khử tương ứng là bao nhiêu.

A. 2 và 10

B. 2 và 7

C. 1 và 5

D. 2 và 9

Câu 20. Nung hỗn hợp bột gồm 15,2 gam Cr2O3 và m gam Al ở nhiệt độ cao. Sau khi phản ứng hoàn

toàn, thu được 23,3 gam hỗn hợp rắn X. Cho toàn bộ hỗn hợp X phản ứng với axit HCl (dư) thốt ra V

lít khí H2 (ở đktc). Giá trị của V là:

A. 7,84.

B. 4,48.

C. 3,36.

D. 10,08.

Câu 21. Tính chất vật lý nào dưới đây khơng phải là tính chất vật lý của Fe ?

A. Kim loại nặng, khó nóng chảy

B. Màu vàng nâu, dẻo, dễ rèn

C. Dẫn điện và nhiệt tốt

D. Có tính nhiễm từ

Câu22. Dung dịch muối FeCl3 không tác dụng với kim loại nào dưới đây?

A. Zn

B. Fe

C. Cu

D. Ag

Câu 23. Chất nào dưới đây là chất khử oxit sắt trong lò cao?

A. H2

B. CO

C. Al

D. Na

Câu 24.Cho CO dư qua hỗn hợp các oxit sau: Al 2O3, Fe2O3, CuO, nung nóng. Sau khi phản ứng hoàn

toàn, chất rắn thu được là :

A. Al2O3, Fe, Cu.

B. Al2O3, FeO, Cu.

C. Al2O3, Fe2O3, Cu.

D. Al, Fe, Cu.

Câu 25. Trong các chất: FeCl2, FeCl3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3. Số chất có cả tính OXH

và tính khử là :

A. 2.

B. 3.

C. 5.

D. 4.



---------------------------------Hết-----------------------------



40



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

TRƯỜNG THPT HẢI LĂNG

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×