Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
TRƯỜNG THPT LÊ THẾ HIẾU

TRƯỜNG THPT LÊ THẾ HIẾU

Tải bản đầy đủ - 0trang

A. Khí O2

B. Khí O3

C. Cu(OH)2

D. NaOH

Câu 17: (B) Phản ứng nào sau đây dùng để chứng minh trong công thức cấu tạo của glucozơ có nhiều

nhóm –OH ở kề nhau?

A. Cho glucozơ tác dụng với H2,Ni,t0.

B. Cho glucozơ tác dụng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo dung dịch xanh lam.

C. Cho glucozơ tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3,t0.

D. Cho glucozơ tác dụng với dung dịch nước Br2.

Câu 18: (H) Cho dãy các chất: HCHO, CH3COOH, CH3COOC2H5, HCOOH, C2H5OH, glucozơ,

HCOOCH3. Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là

A. 3.

B. 6.

C. 4.

D. 5.

Câu 19: (VDC) Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm hai este đồng phân cần dùng 27,44 lít khí

O2, thu được 23,52 lít khí CO2 và 18,9 gam H2O. Nếu cho m gam X tác dụng hết với 400 ml dung dịch

NaOH 1M, cơ cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được 27,9 gam chất rắn khan, trong đó có a mol

muối Y và b mol muối Z (MY < MZ). Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn. Tỉ lệ a : b là

A. 2 : 3.

B. 4 : 3.

C. 3 : 2.

D. 3 : 5.

Câu 20: (VDC) Đốt cháy hoàn toàn một hỗn hợp X (glucozơ, fructozơ, metanal và etanoic) cần 3,36

lít O2. Dẫn sản phẩm cháy qua bình đựng dung dịch Ca(OH) 2 dư, sau phản ứng hoàn toàn thu được m

gam kết tủa. Giá trị của m là

A. 10,0.

B. 12,0.

C. 15,0.

D. 20,5.

Câu 21: (B) Để chứng minh glucozơ có nhóm chức anđêhit, có thể dùng một trong ba phản ứng hóa

học. Trong các phản ứng sau, phản ứng nào khơng chứng minh được nhóm chức anđehit của glucozơ ?

A. Oxi hoá glucozơ bằng AgNO3/NH3

B. Oxi hồ glucozơ bằng Cu(OH)2 đun nóng

C. Lên men glucozơ bằng xúc tác enzim

D. Khử glucozơ bằng H2/Ni, t0

Câu 22: (VD) Từ 1 tấn tinh bột chứa 20% tạp chất trơ có thể sản xuất được bao nhiêu kg glucozơ nếu

hiệu suất của quá trình sản xuất là 80% ?

A. 710.

B. 71.

C. 666.

D. 1777.

Câu 23: (VD) Thuỷ phân hoàn toàn 11,44 gam este no, đơn chức, mạch hở X với 100 ml dung dịch

NaOH 1,3M (vừa đủ) thu được 5,98 gam một ancol Y. Tên gọi của X là

A. Etyl fomat.

B. Etyl axetat.

C. Etyl propionat.

D. Propyl axetat.

Câu 24: (VD) Cho sơ đồ phản ứng:

tác

(a) X + H2O xúc

(b) Y + AgNO3 + NH3 + H2O → amoni gluconat + Ag + NH4NO3



→Y



nhsaù

ng

tác

(c) Y xúc

(d) Z + H2O →

X + G . Các chất X, Y, Z lần lượt là:



→E+Z

chấ

tdiệ

plục

A. Tinh bột, glucozơ, etanol.

B. Tinh bột, glucozơ, cacbon đioxit.

C. Xenlulozơ, fructozơ, cacbon đioxit.

D. Xenlulozơ, saccarozơ, cacbon đioxit.

Câu 25: (H) Khi nghiên cứu cacbohiđrat X, ta nhận thấy:

- X không tráng bạc, có một đồng phân.

- X thuỷ phân trong nước được hai sản phẩm. X là

A. Fructozơ.

B. Tinh bột.

C. Saccarozơ.

D. Mantozơ.



18



ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT – SỐ 002

+NaOH (vừa đủ)+HCl dư



X

Y.

Câu 1: (VD) Cho sơ đồ biến hoá sau: Alanin

X, Y là những chất hữu cơ. CTCT của Y là:

A. CH3-CH(NH2)-COONa.

B. H2N-CH2-CH2-COOH.

C. CH3-CH(NH3Cl)COOH.

D. CH3-CH(NH3Cl)COONa.

Câu 2: (VD) Cho 3,04 gam hỗn hợp X gồm 2 amin đơn chức tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl được

5,96 gam muối. Thể tích N2 (đktc) sinh ra khi đốt hết hỗn hợp X là:

A. 0,224 lít.

B. 0,896 lít.

C. 0,672 lít.

D. 0,448 lít.

Câu 3: (VDC) Hỗn hợp M gồm một anken và hai amin no, đơn chức, mạch hở X và Y là đồng đẳng kế

tiếp (MX < MY). Đốt cháy hoàn toàn một lượng M cần dùng 4,536 lít O 2 (đktc) thu được H2O, N2 và

2,24 lít CO2 (đktc). Chất Y là:

A. etylamin.

B. propylamin.

C. butylamin.

D. etylmetylamin.

Câu 4: (VD) Amino axit X có CTPT C4H9O2N, phân tử có một nhóm NH2, một nhóm COOH. Amino

axit X có tất cả bao nhiêu đồng phân ?

A. 7.

B. 6.

C. 8.

D. 5.

Câu 5: (H) Để làm sạch ống nghiệm đựng anilin, ta thường dùng hoá chất nào ?

A. dd HCl.

B. Xà phòng.

C. Nước.

D. dd NaOH.

Câu 6: (B) Chất nào sau đây vừa tác dụng được với H2NCH2COOH, vừa tác dụng được với CH3NH2?

A. HCl.

B. NaCl.

C. CH3OH.

D. NaOH.

Câu 7: (VD) X là một α-amino axit no chỉ chứa 1 nhóm NH 2 và 1 nhóm COOH. Cho 15,1 g X tác

dụng với HCl dư thu được 18,75 g muối. CTCT của X là:

A. C6H5-CH(NH2)-COOH.

B. C3H7-CH(NH2)-COOH.

C. H2N-CH2-COOH.

D. CH3-CH(NH2)-COOH.

Câu 8: (VDC) Cho 0,15 mol H2NC3H5(COOH)2 (axit glutamic) vào 175 ml dd HCl 2M, thu được dd

X. Cho NaOH dư vào dd X. Sau khi các pứ xảy ra hoàn toàn, số mol NaOH đã pứ là:

A. 0,70.

B. 0,50.

C. 0,65.

D. 0,55.

Câu 9: (B) Amino axit là những hợp chất hữu cơ ..., trong phân tử chứa đồng thời nhóm chức ....và

nhóm chức ... Điền vào chổ trống còn thiếu là:

A. Tạp chức, cacbonyl, hiđroxyl

B. Tạp chức, amino, cacboxyl

C. Tạp chức, cacbonyl, amino

D. Đơn chức, amino, cacboxyl

Câu 10: (VD) Để phân biệt glixerol, dd glucozơ, lòng trắng trứng ta cần dùng:

A. Cu(OH)2/OH–.

B. AgNO3/NH3.

C. dd Br2.

D. dd HCl đặc.

Câu 11: (VDC) X là tetrapeptit Ala-Gly-Val-Ala, Y là tripeptit Val-Gly-Val. Đun nóng m gam hh X và

Y có tỉ lệ số mol nX : nY =1 : 3 với 780 ml dd NaOH 1M (vừa đủ), sau khi pứ kết thúc thu được dd Z.

Cô cạn dd thu được 94,98 gam muối. Giá trị của m là:

A. 68,1.

B. 64,86.

C. 99,3.

D. 77,04.

Câu 12: (VD) Cho 7,5 gam axit aminoaxetic (H2N-CH2-COOH) phản ứng hết với dung dịch NaOH.

Sau phản ứng, khối lượng muối thu được là

A. 9,7 gam.

B. 9,6 gam.

C. 9,8 gam.

D. 9,9 gam.

Câu 13: (H) Phát biểu không đúng là:

A. Metylamin tan trong nước cho dung dịch có mơi trường bazơ.

B. Etylamin tác dụng với axit nitrơ ở nhiệt độ thường tạo ra etanol.

C. Protein là những polipeptit cao phân tử có phân tử khối từ vài chục nghìn đến vài chục triệu.

D. Đipeptit Gly-Ala (mạch hở) có 2 liên kết peptit.

Câu 14: (H) Phát biểu đúng là:

A. Enzim amilaza xúc tác cho pứ thủy phân xenlulozơ thành mantozơ.

B. Khi cho dd lòng trắng trứng vào Cu(OH)2 thấy xuất hiện phức màu xanh đậm.

C. Khi thủy phân đến cùng các protein đơn giản sẽ thu được hh các α-amino axit.

D. Axit nucleic là polieste của axit photphoric và glucozơ.

Câu 15: (H) Dãy gồm các chất đều làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là:

A. anilin, metyl amin, amoniac.

B. amoni clorua, metyl amin, natri hiđroxit.

C. anilin, amoniac, natri hiđroxit.

D. metyl amin, amoniac, natri axetat.

Chương 4:



19



Câu 16: (B) Trong số các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enang.

Những tơ thuộc loại tơ nhân tạo là

A. Tơ tằm và tơ enang.

B. Tơ visco và tơ nilon-6,6.

C. Tơ nilon-6,6 và tơ capron.

D. Tơ visco và tơ axetat.

Câu 17: (B) Cho các polime : polietilen, xenlulozơ, amilozơ, amilopectin, poli(vinylclorua), tơ nilon6,6; poli(vinyl axetat). Các polime thiên nhiên là

A. amilopectin, poli(vinyl clorua), poli(vinyl axetat).

B. xenlulozơ, amilopectin, poli(vinyl clorua), poli(vinyl axetat).

C. amilopectin, PVC, tơ nilon-6,6; poli(vinyl axetat).

D. xenlulozơ, amilozơ, amilopectin.

Câu 18: (B) Polime có cấu trúc mạch khơng phân nhánh là

A. Amilopectin của tinh bột.

B. Nhựa bakelit.

C. Poli(vinyl clorua).

D. Cao su lưu hoá.

Câu 19: (H) Tơ nilon-6,6 được điều chế bằng phản ứng đồng trùng ngưng từ

A. HOOC-[CH2]2-CH(NH2)-COOH.

B. HOOC-[CH2]4-COOH và HO-[CH2]2-OH.

C. HOOC-[CH2]4-COOH và H2N-[CH2]6-NH2. D. H2N-[CH2]5-COOH.

Câu 20: (H) Bản chất của sự lưu hoá cao su là

A. giảm giá thành cao su.

B. tạo cầu nối đisunfua giúp cao su có cấu tạo mạng không gian.

C. làm cao su dễ ăn khuôn.

D. tạo loại cao su nhẹ hơn.

Câu 21: (VD) Dãy gồm tất cả các chất đều là chất dẻo là:

A. Polietilen; tơ tằm; nhựa rezol.

B. Polietilen; cao su thiên nhiên; PVA.

C. Polietilen; đất sét ướt; PVC.

D. Polietilen; polistiren; bakelit.

Câu 22: (VD) Phân tử khối trung bình của PVC là 750.000. Hệ số polime hoá của PVC là

A. 25.000.

B. 12.000.

C. 24.000.

D. 15.000.

Câu 23:(VD) Khối lượng của một đoạn mạch tơ nilon-6,6 là 27346 đvC và của một đoạn mạch tơ

capron là 17176 đvC. Số lượng mắt xích trong đoạn mạch nilon-6,6 và capron nêu trên lần lượt là:

A. 113 và 152.

B. 121 và 114.

C. 121 và 152.

D. 113 và 114.

Câu 24: (VDC) Xenlulozơ trinitrat là chất dễ cháy và nổ mạnh được điều chế từ xenlulozơ và axit

nitric. Tính thể tích axit nitric 99,67% (d = 1,52 g/ml) cần để sản xuất 59,4 kg xenlulozơ trinitrat nếu

hiệu suất pứ là 90%.

A. 11,28 lít.

B. 7,86 lít.

C. 36,50 lít.

D. 27,72 lít.

Câu 25: (VD) Cao su lưu hố có 2% lưu huỳnh về khối lượng . Khoảng bao nhiêu mắt xích isopren có

một cầu đisunfua –S-S- ? Giả thiết rằng S đã thay thế cho H ở cầu metylen trong mạch cao su.

A. 56

B. 46

C. 36

D. 66



---------------------------------Hết-----------------------------



20



ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT – SỐ 003

Câu 1: Điện phân dung dịch Cu(NO3)2 với cường độ dòng điện 9,65A đến khi bắt đầu có khí thốt ra ở

catot thì dừng lại, thời gian đã điện phân là 40 phút. Khối lượng Cu sinh ra ở catot là:

A. 6,40 gam

B. 7,68 gam

C. 8,67 gam

D. 3,20 gam

Câu 2: Những kim loại nào sau đây có thể được điều chế từ oxit, bằng phương pháp nhiệt luyện nhờ

chất khử CO ở nhiệt độ cao

A. Pb, Mg, Fe

B. Fe, Zn, Cu

C. Fe, Ag, Al

D. Ba, Cu, Ca

Câu 3: Nhận xét nào sau đây về NaHCO3 là không đúng:

A. NaHCO3 không bị phân huỷ bởi nhiệt

B. Dung dịch NaHCO3 có pH > 7

C. NaHCO3 là muối axit

D. Ion HCO3- trong muối có tính lưỡng tính

Câu 4: Cho hỗn hợp gồm Na và Al có tỉ lệ số mol tương ứng là 1 : 2 vào nước (dư). Sau khi các phản

ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 8,96 lít khí H2 (ở đktc) và m gam chất rắn không tan. Giá trị của m là:

A. 5,4.

B. 43,2.

C. 7,8.

D. 10,8.

Câu 5: Để làm mềm nước cứng tạm thời, đơn giản nhất nên:

A. đun nóng, để lắng, lọc cặn.

B. cho nước cứng tác dụng với dung dịch HCl dư sau đó đun sơi kĩ dung dịch để đuổi khí.

C. cho nước cứng tác dụng với dung dịch muối ăn bão hòa.

D. để lắng, lọc cặn.

Câu 6: Thường khi bị gãy tay, chân …người ta dùng hoá chất nào sau đây để bó bột ?

A. CaSO4.2H2O

B. CaSO4.H2O

C. CaSO4

D. CaCO3

Câu 7: Cho 34g hỗn hợp X gồm hai kim loại kiềm đứng kế tiếp nhau trong nhóm IA tác dụng với

nước thu được 13,44lít H2 (đktc). Hai kim loại là:

A. Rb và Cs

B. Na và K.

C. K và Rb.

D. Li và Na.

Câu 8: Hấp thụ hồn tồn 4,48 lít khí SO2 (ở đktc) vào dung dịch chứa 16 gam NaOH thu được dung

dịch X. Khối lượng muối tan thu được trong dung dịch X là:

A. 23,0 gam.

B. 20,8 gam.

C. 25,2 gam.

D. 18,9 gam.

+

Câu 9: Quá trình nào sau đây, ion Na bị khử thành Na ?

A. Dung dịch NaOH tác dụng với dung dịch HCl. B. Dung dịch Na2CO3 tác dụng với dung dịch

HCl.

C. Điện phân NaCl nóng chảy.

D. Dung dịch NaCl tác dụng với dung dịch

AgNO3.

Câu 10: Cho m gam bột crom phản ứng hoàn toàn với dung dịch HCl (nóng, dư), thu được V lít khí H 2

(đktc). Mặt khác, cũng m gam bột crom trên phản ứng htồn với khí O 2 (dư), thu được 15,2 gam oxit

duy nhất. Giá trị của V là:

A. 3,36.

B. 2,24.

C. 4,48.

D. 6,72.

Câu 11: Một mẫu khí thải có chứa CO2, NO2, N2 và SO2 được sục vào dung dịch Ca(OH)2 dư. Trong

bốn khí đó, số khí bị hấp thụ là

A. 3.

B. 4.

C. 2.

D. 1.

Câu 12: Lượng Cl2 và NaOH tương ứng được sử dụng để oxi hóa hồn hồn 0,02 mol NaCrO 2 thành

CrO 24− là:

A. 0,03 mol và 0,08 mol

B. 0,030 mol và 0,14 mol

C. 0,030 mol và 0,16 mol

D. 0,015 mol và 0,08 mol

Câu 13: Hỗn hợp X gồm: Na, Ca, Na 2O và CaO. Hòa tan hết 5,13 gam hỗn hợp X vào nước thu được

0,56 lít H2 (đktc) và dung dịch kiềmY trong đó có 2,8 gam NaOH. Hấp thụ 1,792 lít khí SO 2 (đktc) vào

dung dịch Y thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là:

A. 4,8.

B. 7,2.

C. 5,4.

D. 6,0.

Câu 14: Cho m gam hỗn hợp bột Al và Fe tác dụng với dung dịch NaOH dư thốt ra 6,72 lít khí

(đktc). Nếu cho m gam hỗn hợp trên tác dụng với dung dịch HCl dư thì thốt ra 8,96 lít khí (đktc).

Khối lượng của Al và Fe trong hỗn hợp đầu là:

A. 5,4 gam Al và 8,4 gam Fe.

B. 10,8 gam Al và 5,6 gam Fe.

C. 5,4 gam Al và 5,6 gam Fe.

D. 5,4 gam Al và 2,8 gam Fe.

Câu 15: Các quá trình sau:

1. Cho dd AlCl3 tác dụng với dd NH3 dư. 2. Cho dd Ba(OH)2 dư vào dd Al2(SO4)3

21



3. Cho dd HCl dư vào dd NaAlO2

4. Dẫn khí CO2 dư vào dung dịch NaAlO2.

Số quá trình thu được kết tủa là:

A. 4

B. 1

C. 3

D. 2

Câu 16: Dãy nào sau đây gồm tất cả các chất tác dụng được với Al (dạng bột) ?

A. dd FeCl3, H2SO4 đặc, nguội, dd KOH

B. O2, dd Ba(OH)2, dd HCl

C. H2, I2, dd HNO3 đặc, nguội, dd FeCl3

D. dd Na2SO4, dd NaOH, Cl2

Câu 17: Cho các cặp oxi hóa - khử được sắp xếp theo thứ tự tăng dần tính oxi hóa các ion kim loại:

Al 3+ Fe 2 + Cu 2 + Fe3+ Ag +

,

,

,

,

. Kim loại nào có thể tác dụng với Fe3+ ?

Al Fe Cu Fe 2 + Ag

A. Al, Cu, Ag.

B. Al, Fe, Ag.

C. Fe, Ni, Ag.

D. Al, Fe, Cu.

Câu 18: Cho 3,024 gam một kim loại M tan hết trong dung dịch HNO3 loãng, thu được 940,8 ml khí

NxOy (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) có tỉ khối đối với H2 bằng 22. Khí NxOy và kim loại M là:

A. NO và Mg

B. NO2 và Al

C. N2O và Al

D. N2O và Fe

Câu 19: Cho 0,448 lít khí CO2 (ở đktc) hấp thụ hết vào 100 ml dung dịch chứa hỗn hợp NaOH 0,06M

và Ba(OH)2 0,12M, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là

A. 1,182.

B. 1,970.

C. 2,364

D. 3,940.

Câu 20: Một oxit của nguyên tố R có các tính chất sau:

- Tính oxi hóa rất mạnh

- Tan trong nước tạo thành hốn hợp dung dịch H2RO4 và H2R2O7

- Tan trong dung dịch kìềm tạo anion RO42- có màu vàng. Oxit đó là

A. Cr2O3

B. Mn2O7

C. SO3

D. CrO3

t

NaOH

→ Z → X 

→ E . Các chất

Câu 21: Cho chuỗi chuyển hóa : X → AlCl3 → Y 

X, Y, Z, E

lần lượt là

A. Al, Al2O3, Al(OH)3, NaAlO2.

B. Al, Al2O3, NaAlO2, Al(OH)3

C. Al(OH)3, Al, Al2O3, NaAlO2

D. Al, Al(OH)3, Al2O3, NaAlO2.

Câu 22: Criolit Na3AlF6 thêm vào Al2O3 trong quá trình điện phân Al2O3 để sản xuất Al nhằm mục

đích chính nào sau đây?

A. Cho phép điện phân Al2O3 ở nhiệt độ thấp hơn

B. Thu được Al nguyên chất

C. Tăng độ tan của Al2O3

D. Phản ứng với oxi trong Al2O3

Câu 23: Phát biểu nào sau đây là không đúng ?

A. Trong q trình ăn mòn, kim loại bị oxi hố thành ion của nó.

B. Ăn mòn kim loại là sự phá huỷ kim loại và hợp kim dưới tác dụng của các chất có trong mơi

trường xung quanh.

C. Ăn mòn kim loại được chia thành hai dạng chính: ăn mòn hố học và ăn mòn điện hố học.

D. Ăn mòn kim loại là một q trình hố học trong đó kim loại bị ăn mòn bởi các axit trong mơi

trường khơng khí.

Câu 24: Giải thích nào sau đây khơng đúng cho kim loại kiềm:

A. Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sơi thâp do lực liên kết kim loại trong mạng tinh thể kém bền

B. Mềm do lực liên kết kim loại trong mạng tinh thể yếu

C. Khối lượng riêng nhỏ do có bán kính lớn và cấu tạo mạng tinh thể kém đặc khít

D. Có cấu tạo rỗng, lực liên kết kim loại trong mạng tinh thể yếu là do có cấu tạo mạng lập phương

tâm diện

Câu 25: Kim loại kiềm thổ nào sau đây tác dụng mạnh với nước ở nhiệt độ thường ?

A. Mg ; Ca ; Sr

B. Be ; Mg ; Ca

C. Be ; Sr ; Ba

D. Ca ; Sr ; Ba

----------------------------------------------o



---------------------------------Hết-----------------------------



22



ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT – SỐ 004

Câu 1: Hoà tan hoàn toàn 24,4 gam hỗn hợp gồm FeCl2 và NaCl (có tỉ lệ số mol tương ứng là 1 : 2)

vào một lượng nước (dư), thu được dung dịch X. Cho dung dịch AgNO3 (dư) vào dung dịch X, sau

khi phản ứng xảy ra hoàn toàn sinh ra m gam chất rắn. Giá trị của m là

A. 57,4.

B. 28,7.

C. 10,8.

D. 68,2.

Câu 2: Cho biết Cu có Z= 29 ,cấu hình elctron nào là cấu hình e đúng của Cu?

A. [Ar] 4s2 3d9.

B. [Ar] 3d9 4s2 .

C. [Ar] 3d10 4s1 .

D. [Ar] 4s1 3d10

Câu 3: Dẫn mẫu khí thải của một nhà máy qua dung dịch Pb(NO 3)2 dư thì thấy xuất hiện kết tủa màu

đen. Hiện tượng đó chứng tỏ trong khí thải nhà máy có khí nào sau đây?

A. H2S.

B. NH3.

C. CO2.

D. SO2.

Câu 4: để tách Ag ra khỏi hỗn hợp A gồm Fe, Cu, Ag mà không làm thay đối khối lượng Ag trong hỗn

hợp ta dungf một dung dịch nào sau đây ?

A. dd NaOH dư.

B. dd AgNO3 dư.

C. dd FeCl3 dư.

D. dd HCl dư.

Câu 5: Hoà tan hoàn toàn 12 gam hỗn hợp X gồm Fe, Cu bằng dung dịch HNO3 dư, kết thúc thí

nghiệm thu được 6,72 lít (đktc) hỗn hợp B gồm NO và NO2 có khối lượng 12,2 gam. Khối lượng muối

nitrat sinh ra là:

A. 43 gam

B. 34 gam

C. 3,4 gam

D. 4,3 gam

Câu 6: Đồng (Cu) tác dụng được với dung dịch

A. H2SO4 lỗng.

B. FeSO4.

C. H2SO4 đặc, nóng.

D. HCl.

Câu 7: Cho các dung dịch X1: dung dịch HCl; X2: dung dịch KNO3; X3: dung dịch HCl +KNO3; X4:

dung dịch Fe2(SO4)3. Dung dịch nào có thể hồ tan được bột Cu:

A. X1, X4, X2

B. X3, X4

C. X3, X2

D. X1, X2, X3, X4

Câu 8: Cho Ag vào dung dịch CuSO4, Ag khơng tan. Giải thích đúng là:

A. Ag có tính khử yếu hơn Cu nên khơng oxi hóa được Cu2+ thành Cu

B. Ag có tính oxi hóa mạnh hơn Cu2+ nên Ag+ khử được Cu thành Cu2+

C. Cu có tính khử yếu hơn Ag nên không khử được Cu2+ thành Cu

D. Cu2+ có tính oxi hóa yếu hơn Ag+ nên khơng oxi hóa được Ag thành Ag+

Câu 9: Hỗn hợp rắn X gồm Al, Fe2O3 và Cu có số mol bằng nhau. Hỗn hợp X tan hoàn toàn trong

dung dịch:

A. NH3(dư).

B. HCl (dư).

C. NaOH (dư).

D. AgNO3 (dư).

Câu 10: Dãy gồm hai chất chỉ có tính oxi hố là:

A. Fe2O3, Fe2(SO4)3.

B. Fe(NO3)2, FeCl3.

C. Fe(OH)2, FeO.

D. FeO, Fe2O3.

Câu 11: Cho hỗn hợp X gồm a mol FeS2 và b mol Cu2S tác dụng với HNO3 lỗng, dư đun nóng chỉ thu

được muối sunfat của các kim loại và giải phóng khí duy nhất NO. Tỉ lệ a: b có giá trị là:

A. 1,5.

B. 1.

C. 2.

D. 0,5.

Câu 12: Cho các chất sau: FeCO3, Fe3O4, FeS, Fe(OH)2. Nếu hoà tan cùng số mol mỗi chất vào dung

dịch H2SO4 đặc, nóng (dư) thì chất tạo ra số mol khí lớn nhất là:

A. FeS.

B. Fe3O4.

C. FeCO3.

D. Fe(OH)2.

Câu 13: Phản ứng nào sau đây viết sai ?

1. 2Fe + 6HNO3 → 2Fe(NO3)3 + 3H2 .

2. Fe + 2HCl → FeCl2 + H2 .

3. 2Fe + 6H2SO4(đặc) → Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O.

4. Fe + 4HNO3 (loãng) → Fe(NO3)3 + NO + 2H2O.

5. 3Fe + 2CuCl2 → 3 FeCl3 + 2Cu .

A. 1, 3, 5.

B. 1, 2, 3.

C. 3, 4, 5.

D. 2, 4.

Câu 14: Cho sơ đồ chuyển hoá (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng):

+ dd X

+ dd Y

+ dd Z

NaOH 

→ Fe(OH)2 

→ Fe2(SO4)3 

→ BaSO4 . Vậy X,Y,Z là :

A. FeCl2, H2SO4 (loãng), Ba(NO3)2.

B. FeCl2, H2SO4 (đặc, nóng), BaCl2.

C. FeCl3, H2SO4 (đặc, nóng), Ba(NO3)2.

D. FeCl3, H2SO4 (đặc, nóng), BaCl2.

Câu 15: Cho 4,48 lít khí CO (ở đktc) từ từ đi qua ống sứ nung nóng đựng 8 gam một oxit sắt đến khi

phản ứng xảy ra hồn tồn. Khí thu được sau phản ứng có tỉ khối so với hiđro bằng 20. Cơng thức của

oxit sắt và phần trăm thể tích của khí CO2 trong hỗn hợp khí sau phản ứng là:

A. Fe2O3; 75%.

B. Fe3O4; 75%.

C. Fe2O3; 65%.

D. FeO; 75%.

Câu 16: Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Cu là:

23



A. FeCl3 và CuCl2

B. FeCl3 và AgNO3.

C. AgNO3 và FeCl2 .

D. FeCl2 và ZnCl2.

Câu 17: Phản ứng chứng minh hợp chất sắt (II) có tính khử là:

A. FeO + CO → Fe + CO2.

B. FeCl2 + 2NaOH → Fe(OH)2 + 2NaCl.

C. 3FeO + 10HNO3 → 3Fe(NO3)3 + NO + 5H2O D. Fe(OH)2 + 2HCl → FeCl2 + 2H2O.

Câu 18: Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Fe là

A. CuSO4 và ZnCl2.

B. CuSO4 và HCl.

C. ZnCl2 và FeCl3.

D. HCl và AlCl3.

Câu 19: Cho 1 lá sắt vào dung dịch chứa 1 trong những muối sau: ZnCl 2 (1); CuSO4 (2); Pb(NO3)2 (3);

NaNO3 (4); MgCl2 (5); AgNO3 (6). Số trường hợp xảy ra phản ứng là:

A. 5

B. 2

C. 4

D. 3

Y

X







Câu 20: Cho sơ đồ chuyển hoá: Fe → FeCl3

Fe(OH)3 (mỗi mũi tên ứng với một phản ứng). Hai

chất X, Y lần lượt là:

A. HCl, NaOH.

B. NaCl, Cu(OH)2.

C. Cl2, NaOH.

D. HCl, Al(OH)3.

Câu 21: Nhúng thanh sắt vào dung dịch CuSO 4, sau một thời gian lấy thanh sắt ra rửa sạch, sấy khô

thấy khối lượng tăng 1,2 gam. Khối lượng Cu đã bám vào thanh sắt là:

A. 9,4 gam.

B. 9,5 gam.

C. 9,3 gam.

D. 9,6 gam

Câu 22: Hoà tan 6,4 gam Cu bằng axit H 2SO4 đặc, nóng (dư), sinh ra V lít khí SO 2 (sản phẩm khử duy

nhất ở đktc). Giá trị của V là:

A. 3,36.

B. 2,24.

C. 4,48.

D. 6,72.

2+

Câu 23: Nhóm kim loại nào sau đây khử được ion Cu trong dung dịch CuSO4 :

A. Mg, Na, Ca

B. Mg, Ba , K

C. Ag, Al, Fe

D. Al, Mg, Zn

Câu 24: Khử hoàn toàn 17,6 gam hhợp X gồm Fe, FeO, Fe 2O3 cần 2,24 lít CO (ở đktc). Khối lượng sắt

thu được là:

A. 8,0 gam.

B. 5,6 gam.

C. 6,72 gam.

D. 16,0 gam.

Câu 25: Một hỗn hợp gồm 13 gam kẽm và 5,6 gam sắt tác dụng với dung dịch axit sunfuric loãng dư.

Thể tích khí hidro (đktc) được giải phóng sau phản ứng là:

A. 6,72 lit.

B. 2,24 lit.

C. 67,2 lit.

D. 4,48 lit.

-----------------------------------------------



24



ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ - SỐ 001

Câu 1: Este Y điều chế từ ancol etylic có tỉ khối hơi so với khơng khí là 3,03. Cơng thức của Y là:

A. CH3COOC2H5.

B. C2H5COOCH3.

C. CH3COOCH3.

D. HCOOC2H5.

Câu 2: Đun 12 gam axit axetic với 1 luợng dư ancol etylic (có H2SO4 đặc làm xúc tác). Đến khi phản

ứng dừng lại thu được 11 gam este. Hiệu suất của phản ứng este hoá là bao nhiêu?

A.70%

B.75%

C.62,5%

D.50%

Câu 3: Este etyl axetat có cơng thức là

A. CH3COOH.

B. CH3COOC2H5.

C. C2H3COOCH3.

D. CH3CH2OH.

Câu 4: Cho các chất: ancol etylic (1); nước (2); metyl fomat (3)).thứ tự nhiệt độ sôi giảm dần là:

A. (1) > (3) > (2)

B. (1) > (2) > (3)

C. (2) < (1) < (3)

D. (2) > (1) > (3)

Câu 5: Cứ 5,668 g cao su buna - S phản ứng vừa hết với 3,472 g brom trong CCl4. Tỉ lệ mắt xích

butađien và stiren trong cao su buna – S là :

A. 1/2

B. 1/3

C. 1/4

D. 2/5

Câu 6: Hồ tan 9,6 gam Cu bằng dung dịch HNO3 lỗng (dư), sinh ra V lít khí NO (sản phẩm khử duy

nhất, ở đktc). Giá trị của V là:

A. 2,24.

B. 6,72.

C. 3,36.

D. 4,48.

Câu 7:Những phản ứng hoá học nào chứng minh rằng phân tử glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl ?

A. Phản ứng cho dung dịch màu xanh lam ở nhiệt độ phòng với Cu(OH)2.

B. Phản ứng tráng bạc và phản ứng lên men rượu.

C. Phản ứng tạo kết tủa đỏ gạch với Cu(OH)2 khi đun nóng và phản ứng lên mên rượu.

D. Phản ứng lên men rượu và phản ứng thủy phân.

Câu 8: Đốt cháy hoàn toàn 4,04 gam một hỗn hợp bột kim loại gồm Al, Fe, Cu trong không khí thu

được 5,96 gam hỗn hợp 3 oxit. Hòa tan hết hỗn hợp 3 oxit bằng dung dịch HCl 2M. Thể tích dung dịch

HCl cần dùng là :

A. 0,5 lít.

B. 0,7 lít.

C. 0,12 lít.

D. 1 lít.

Câu 9: Hãy tìm một thuốc thử dùng để nhận biết được tất cả các chất riêng biệt sau: glucozơ; glixerol;

etanol; anđehit axetic:

A. Na kim loại

B. dd AgNO3/NH3

C. Nước brom

D. Cu(OH)2/OH−

Câu 10: Ứng dụng nào dưới đây không phải là ứng dụng của glucozơ ?

A. Nguyên liệu sản xuất ancol etylic.

B. Tráng bạc, tráng phích.

C. Làm thực phẩm dinh dưỡng và thuốc tăng lực.

D. Nguyên liệu sản xuất PVC.

Câu 11: Cho m gam glucozơ lên men thành ancol etylic với hiệu suất 80%. Hấp thụ hồn tồn khí CO 2

sinh ra vào nước vơi trong dư thu được 20 gam kết tủa. Giá trị của m là

A. 14,4.

B. 45.

C. 11,25.

D. 22,5.

Câu 12: Đun nóng dung dịch chứa 27g glucozơ với dd AgNO3/NH3 thì khối lượng Ag thu được tối đa



A. 21,6g.

B. 10,8g.

C. 32,4g

D. 16,2g.

Câu 13:Với các chất amoniac (1), metylamin (2), etylamin (3), anilin (4). Tính bazơ tăng dần theo

trình tự:

A. (4) < (1) <(2) < (3)

B. (4) < (1) < (3) < (2)

C. (3) < (2) < (1) <(4)

D. (3) < (2) < (4) < (1)

Câu 14: Số đồng phân amin bậc một ứng với công thức phân tử C4H11N là

A. 4.

B. 3.

C. 8.

D. 5.

Câu 15: Trong các chất sau, chất nào là amin bậc II ?

A. CH3-CH(CH3)-NH2.

B. H2N-[CH2]6-NH2.

C. C6H5NH2.

D. CH3-NH-CH3.

Câu 16: Cho 8,9 gam hỗn hợp bột Mg và Zn tác dụng với dung dịch H 2SO4 lỗng (dư), thu được 0,2

mol khí H2. Khối lượng của Mg và Zn trong 8,9 gam hỗn hợp trên lần lượt là:

A. 1,8 gam và 7,1 gam.

B. 2,4 gam và 6,5 gam.

C. 1,2 gam và 7,7 gam.

D. 3,6 gam và 5,3 gam.

Câu 17: Cho các phản ứng:

H2N-CH2COOH + HCl → H3N+-CH2COOHCl25



H2N-CH2COOH + NaOH → H2N-CH2COONa + H2O.

Hai phản ứng trên chứng tỏ axit aminoaxetic

A. có tính lưỡng tính.

B. chỉ có tính bazơ.

C. có tính oxi hố và tính khử.

D. chỉ có tính axit.

Câu 18:(H) Cho phản ứng: aAl + bHNO3 → cAl(NO3)3 + dNO + eH2O. Hệ số a, b, c, d, e là các số

nguyên, tối giản. Tổng (a + b) bằng

A. 5.

B. 4.

C. 7.

D. 6.

Câu 19: (B) Điều nào sau đây không đúng ?

A. Tơ tằm, bông, len là polime thiên nhiên.

B. Tơ visco, tơ axetat là tơ tổng hợp

C. Chất dẻo là những vật liệu bị biến dạng dưới tác dụng của nhiệt độ, áp suất mà vẫn giữ ngun

được hình dạng đó khi không tác dụng.

D. Nilon-6, tơ capron là poliamit.

Câu 20: (B) Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất trong tất cả các kim loại ?

A. Vàng.

B. Bạc.

C. Đồng.

D. Nhơm.

Câu 21:(VD) Phân tử khối trung bình của polietilen X là 420.000. Hệ số polime hoá của P.E là :

A. 17.000.

B. 12.000.

C. 15.000.

D. 13.000.

Câu 22:(B) Trong các polime sau đây: Bông (1); Tơ tằm (2); Len (3); Tơ visco (4); Tơ enan (5); Tơ

axetat (6); Tơ nilon (7); Tơ capron (8) loại nào có nguồn gốc từ xenlulozơ ?

A. (1), (3), (7).

B. (2), (4), (8).

C. (3), (5), (7).

D. (1), (4), (6).

Câu 23:(H) Cho chuyển hóa sau: CO2 → A→ B→ C2H5OH. Các chất A,B là

A. Tinh bột, glucozơ

B. Tinh bột, xenlulozơ

C. Tinh bột, saccarozơ

D. Glucozơ,

xenlulozơ

Câu 24:(B) Cation M+ có cấu hình electron lớp ngồi cùng 2s22p6 là :

A. Rb+.

B. Na+.

C. Li+.

D. K+.

Câu 25:(VDC) Tripeptit M và Tetrapeptit Q được tạo ra từ một amino axid X mạch hở, trong phân tử

chỉ chứa 1 nhóm amino. Phần trăm khối lượng nitơ trong X bằng 18,67%. Thủy phân khơng hồn

tồn 8,389 gam hỗn hợp K gồm hai peptit M, Q trong dug dịch HCl thu được 0,945 gam tripeptit M;

4,62 gam đipeptit và 3,75 gam X. Tỉ lệ về số mol tripeptit M và tetrapeptit Q trong hỗn hợp K là:

A. 1 : 2

B. 3 : 2

C. 1 :1

D. 2 : 1



---------------------------------Hết-----------------------------



26



ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ – SỐ 002

Câu 1: Trong số các kim loại sau: Cu, Fe, Al, Ag; kim loại nào dẫn điện hoặc dẫn nhiệt tốt nhất ?

A. Ag.

B. Al.

C. Cu.

D. Fe.

Câu 2: 27,84 gam FexOy tác dụng CO dư nung nóng đến phản ứng hồn tồn, cho tồn bộ khí sau phản

ứng vào dung dịch Ca(OH)2 dư được 48 gam kết tủa. Công thức oxit sắt là:

A. Không đủ dữ liệu. B. Fe3O4.

C. FeO.

D. Fe2O3.

Câu 3: Thực hiện phản ứng giữa các cặp chất sau:

1. Fe2O3 + HNO3 → 2. FeCl3 + Fe →

3. Fe2(SO4)3 + Cu →

4. Al + Fe2O3 →

Các phản ứng xảy ra mà trong đó hợp chất sắt (III) thể hiện tính oxi hóa là

A. 1, 2, 4.

B. 2, 3, 4.

C. 1, 2, 3.

D. 1, 3, 4.

Câu 4: Để làm mềm nước cứng tạm thời, đơn giản nhất nên:

A. cho nước cứng tác dụng với dung dịch muối ăn bão hòa.

B. để lắng, lọc cặn.

C. cho nước cứng tác dụng với dung dịch HCl dư sau đó đun sơi kĩ dung dịch để đuổi khí.

D. đun nóng, để lắng, lọc cặn.

Câu 5: Để nhận biết các dung dịch muối: Al(NO 3)3, (NH4)2SO4, NaNO3, NH4NO3, Na2SO4 đựng riêng

biệt trong 5 lọ mất nhãn, ta dùng thuốc thử là dung dịch:

A. Ba(OH)2.

B. HCl.

C. amoniac.

D. BaCl2.

Câu 6: Cho dãy các chất: AlCl3, NaHCO3, Al(OH)3, Na2CO3, Al. Số chất trong dãy đều tác dụng được

với axit HCl, dung dịch NaOH là:

A. 2.

B. 5.

C. 4.

D. 3.

Câu 7: Hoà tan m gam Al vào dung dịch HNO3 rất lỗng chỉ thu được hỗn hợp khí gồm 0,015 mol

N2O và 0,01 mol NO (khơng có sản phẩm khử khác). Giá trị của m là:

A. 13,5 gam.

B. 8,1 gam.

C. 1,53 gam.

D. 1,35 gam.

Câu 8: Ion Na+ bị khử trong trường hợp nào sau đây ?

1) Điên phân dung dịch NaCl có màng ngăn.

2) Dùng khí CO khử Na2O ở nhiệt độ cao.

3) Điện phân NaCl nóng chảy.

4) Cho khí HCl tác dụng với NaOH.

A. 2, 3.

B. 1, 3.

C. 1, 3, 4.

D. 3.

Câu 9: Hòa tan hết 1,73 gam hỗn hợp kim loại gồm Mg, Al, Zn, Fe bằng dung dịch H2SO4 lỗng thu

được V lít khí (đktc) và 7,49 gam muối sunfat khan. Giá trị của V là:

A. 1,008 lít.

B. 1,12 lít.

C. 3,36 lít.

D. 1,344 lít.

Câu 10: Khi cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy có:

A. kết tủa trắng xuất hiện.

B. bọt khí và kết tủa trắng.

C. kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dần.

D. bọt khí bay ra.

Câu 11: Cho dãy các kim loại: Fe, Na, K, Ca. Số kim loại trong dãy tác dụng được với nước ở nhiệt độ

thường là:

A. 4.

B. 3.

C. 2.

D. 1.

Câu 12: Dãy các kim loại đều có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối của chúng

là:

A. Mg, Zn, Cu.

B. Fe, Cu, Ag.

C. Ba, Ag, Au.

D. Al, Fe, Cr.

Câu 13: Hoà tan hết 12 gam hỗn hợp X gồm Fe, Cu bằng dung dịch HNO3 dư, thu được 6,72 lít (đktc)

hỗn hợp B gồm NO và NO2 (khơng có sản phẩm khử khác) nặng 12,2 gam. Khối lượng muối nitrat

sinh ra là:

A. 34 gam.

B. 4,3 gam.

C. 43 gam.

D. 3,4 gam.

Câu 14: Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít khí SO 2 (đktc) vào dung dịch chứa 16 gam NaOH thu được dung

dịch X. Khối lượng muối tan thu được trong dung dịch X là:

A. 25,2 gam.

B. 23,0 gam.

C. 18,9 gam.

D. 20,8 gam.

Câu 15: Để tách Ag ra khỏi hỗn hợp A gồm Ag, Cu, Fe mà không làm thay đổi khối lượng Ag ta dùng

dung dịch nào sau đây ?

A. NaOH dư.

B. AgNO3 dư.

C. FeCl3 dư.

D. HCl dư.

Câu 16: Các quá trình sau:

- Cho dung dịch AlCl3 tác dụng với dung dịch NH3 dư.

- Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch Al2(SO4)3.

- Cho dung dịch HCl dư vào dung dịch NaAlO2.

- Dẫn khí CO2 dư vào dung dịch NaAlO2.

Số quá trình thu được kết tủa là:

A. 3.

B. 2.

C. 1.

D. 4.

27



Câu 17: Cho các hợp kim sau: Cu-Fe (I), Zn-Fe (II), Fe-C (III), Sn-Fe (IV). Khi tiếp xúc với dung dịch

chất điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là:

A. I, III và IV.

B. I, II và III.

C. I, II và IV.

D. II, III và IV.

Câu 18: Cho V lít hỗn hợp khí (đktc) gồm CO và H2 phản ứng với một lượng dư hỗn hợp rắn gồm CuO và

Fe3O4 nung nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra hồn toàn, khối lượng hỗn hợp rắn giảm 0,32 gam. Giá trị của

V là:

A. 0,560 lít.

B. 0,224 lít.

C. 0,448 lít.

D. 0,112 lít.

Câu 19: Nước cứng là nước có chứa nhiều ion:



A. Cl-.

B. HCO3 .

C. Ca2+, Mg2+.

D. SO 42− .

Câu 20: Cho hỗn hợp X gồm CaCO3, MgCO3, BaCO3 có khối lượng 36,8 gam vào cốc chứa dung dịch

HCl dư người ta thu được 8,96 lít khí (đktc). Tổng khối lượng các muối thu được sau phản ứng là:

A. 31,7 gam

B. 41,2 gam

C. 27 gam

D. 42,8 gam

Câu 21: So sánh nào dưới đây không đúng ?

A. H2SO4 và H2CrO4 đều là axit có tính ơxi hóa mạnh.

B. Fe(OH)2 và Cr(OH)2 đều là bazơ và là chất khử.

C. Al(OH)3 và Cr(OH)3 đều là chất lưỡng tính và vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử.

D. BaSO4 và BaCrO4 đều là những chất không tan trong nước.

Câu 22: Cho một lá sắt vào dung dịch chứa 1 trong những muối sau: ZnCl 2 (1), CuSO4 (2), Pb(NO3)2

(3), NaNO3 (4), MgCl2 (5), AgNO3 (6). Số trường hợp xảy ra phản ứng là:

A. 5.

B. 3.

C. 2.

D. 4.

Câu 23: Nhận xét nào sau đây về NaHCO3 là không đúng?

A. NaHCO3 là muối axit.

B. Ion HCO3- trong muối có tính lưỡng tính.

C. Dung dịch NaHCO3 có pH > 7.

D. NaHCO3 không bị phân huỷ bởi nhiệt.

Câu 24: Cho luồng khí H2 (dư) qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe 2O3, MgO nung ở nhiệt độ cao. Sau phản

ứng hỗn hợp rắn còn lại là:

A. CuO, Fe, MgO.

B. Cu, FeO, MgO.

C. Cu, Fe, MgO.

D. Cu, Fe, Mg.

Câu 25: Cho từ từ NaOH vào dung dịch chứa 9,02 gam hỗn hợp muối Al(NO 3)3 và Cr(NO3)3 cho đến

khi kết tủa thu được là lớn nhất, tách kết tủa rồi nung đến khối lượng không đổi thu được 2,54 gam

chất rắn. Khối lượng của muối Cr(NO3)3 là

A. 4,26 gam.

B. 4,76 gam.

C. 4,51 gam.

D. 6,39 gam.

Câu 26: Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Fe là:

A. CuSO4 và HCl.

B. ZnCl2 và FeCl3.

C. CuSO4 và ZnCl2.

D. HCl và AlCl3.

Câu 27: Cho phản ứng hoá học: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu. Trong phản ứng trên xảy ra

A. sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+ .

B. sự khử Fe2+ và sự oxi hoá Cu.

C. sự oxi hoá Fe và sự khử Cu2+.

D. sự oxi hoá Fe và sự oxi hố Cu.

Câu 28: Cation M+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng 2s22p6 là:

A. K+.

B. Li+.

C. Na+.

D. Rb+.

+ X FeCl3 + Y Fe(OH)3. Hai chất X, Y lần lượt là:

Câu 29: Cho sơ đồ chuyển hoá: Fe 



→

A. HCl, Al(OH)3.

B. NaCl, Cu(OH)2.

C. HCl, NaOH. D. Cl2, NaOH.

Câu 30: Đốt cháy hoàn toàn 4,04 gam một hỗn hợp kim loại gồm Al, Fe, Cu trong khơng khí thu được 5,96

gam hỗn hợp các oxit. Hòa tan vừa hết hỗn hợp oxit bằng dung dịch HCl 2M thì thể tích dung dịch HCl cần

dùng là

A. 0,12 lít.

B. 1,0 lít.

C. 0,7 lít.

D. 0,5 lít.



---------------------------------Hết-----------------------------



28



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

TRƯỜNG THPT LÊ THẾ HIẾU

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×