Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
TRƯỜNG THPT ĐÔNG HÀ

TRƯỜNG THPT ĐÔNG HÀ

Tải bản đầy đủ - 0trang

Câu 15: Đốt cháy hoàn toàn 3,42 gam hỗn hợp gồm axit acrylic, vinyl axetat,

metyl acrylat và axit oleic, rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch

Ca(OH)2 (dư). Sau phản ứng thu được 18 gam kết tủa và dung dịch X. Khối lượng

X so với khối lượng dung dịch Ca(OH)2 ban đầu đã thay đổi như thế nào?

A. Giảm 7,74 gam.

B. Giảm 7,38 gam.

C. Tăng 2,70

gam. D. Tăng 7,92 gam.

Câu 16: Cho 10 gam chất X (chỉ chứa nhóm chức este có phân tử khối là 100

đvC) tác dụng với 150 ml dung dịch NaOH 1M. Sau phản ứng, cô cạn dung dịch

thu được 11,6 gam chất rắn khan và một chất hữu cơ Y. Công thức của Y là:

A. CH3OH.

B. C2H5OH.

C. CH3CHO.

D. CH3COCH3

Câu 17: Khi nghiên cứu cacbohiđrat X, ta nhận thấy:

- X có tráng bạc, có một đồng phân.

- X thuỷ phân trong nước được 1 sản

phẩm. X là:

A. Fructozơ.

B. Tinh bột.

C. Saccarozơ.

D. Mantozơ.

Câu 18: Cho dãy các chất: glucozơ, xenlulozơ, saccarozơ, tinh bột, fructozơ.,

etylfomat, mantozo .Số chất trong dãy tham gia được phản ứng tráng bạc là:

A. 3.

B. 2.

C. 4.

D. 5.

Câu 19: Trong các chất sau: axit axetic, glixerol, glucozơ, ancol etylic., saccarozo

Số chất hoà tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là :

A. 3.

B. 5.

C. 1.

D. 4.

Câu 20: Cacbohiđrat Z tham gia chuyển hoá:

/OHt0

Z Cu(OH)

kết tủa đỏ gạch.

 2

→ dung dịch xanh lam →

Z không thể là chất nào trong các chất cho dưới đây ?

A. Glucozơ.

B. Fructozơ.

C. Saccarozơ.

D. Mantozơ.

Câu 21: Tiến hành các thí nghiệm sau :

1) Lên men giấm ancol etylic thu được hợp chất hữu cơ A;

2)Thuỷ phân tinh bột thu được hợp chất B; ;

3) Hấp thụ C2H2 vào dung dịch HgSO4 ở 80oC thu được hợp chất hữu cơ D;

4) Hiđrat hoá etylen thu được hợp chất hữu cơ E;

Chọn sơ đồ phản ứng đúng biểu diễn mối liên hệ giữa các chất trên. Biết mỗi mũi

tên là một phương trình phản ứng

A. D → E → B → A.B. A → D → B → E.

C. E → B → A → D. D. B → E → D → A.

Câu 22: Ba ống nghiệm không nhãn, chứa riêng ba dung dịch: glucozơ, hồ tinh

bột, saccarozo. Để phân biệt 3 dung dịch, người ta dùng thuốc thử

A. Dung dịch iot và phản ứng tráng bạc. B. Dung dịch iot.

C. Dung dịch axit.

D. Phản ứng với Na.

Câu 23: Phát biểu sai là:

A. Dung dịch fructozơ hoà tan được Cu(OH)2.

B. Thủy phân (xúc tác H+, t°) saccarozơ cũng như mantozơ đều chỉ cho cùng

một monosaccarit.

C. Sản phẩm thủy phân xenlulozơ (xúc tác H +, t°) có thể tham gia phản ứng

tráng bạc.

D. Dung dịch mantozơ tác dụng với Cu(OH) 2 /OH- khi đun nóng cho kết tủa

đỏ gạch Cu2O .

Câu 24: Các chất trong dãy nào sau đây khi tdụng với ddịch AgNO 3 /NH3 dư đều

tạo ra sản phẩm là kết tủa:

A. Glucozơ, metyl fomat, saccarozơ, anđehit axetic.

B. axetilen, glucozơ, metyl fomiat, axit fomic

C. Fructozơ, anđehit axetic, mantozơ, xenlulozơ.

D. Đivinyl, glucozơ, metyl fomat, tinh bột.

Câu 25: Cho sơ đồ phản ứng: Thuốc súng khơng khói ← X → Y → amonigluconat.

X, Y lần lượt là:

A. xenlulozơ, glucozơ.

B. mantozơ, etanol.

2



C. tinh bột, etanol.

D. saccarozơ, etanol.

Câu 26: Cho 100ml dung dịch glucozơ chưa rõ nồng độ tác dụng với một lượng

dư AgNO3/NH3 thu được 2,16 gam bạc kết tủa. Nồng độ mol của dung dịch

glucozơ đã dùng là:

A. 0,02

B. 0,03.

C. 0,010.

D. 0,10.

Câu 27: Đốt cháy hoàn toàn một hỗn hợp X (glucozơ, fructozơ, metanal và

axitetanoic) cần 4,48 lít( đktc) O2. Dẫn sản phẩm cháy qua bình đựng dung dịch

Ca(OH)2 dư, sau phản ứng hoàn toàn thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là:

A. 10,0.

B. 12,0.

C. 20,0.

D. 20,5.

Câu 28: Hoà tan 6,12 gam hỗn hợp glucozơ và Saccarozơ vào nước thu được

100ml dung dịch X. Cho X tác dụng với AgNO 3/NH3 dư thu được 3,24 gam Ag.

Khối lượng Saccarozơ trong hỗn hợp ban đầu là:

A. 2,16 gam.

B. 3,24 gam.

C. 3,42 gam.

D. 2,7 gam.

Câu 29: Thủy phân hỗn hợp gồm 0,01 mol saccarozơ và 0,02 mol mantozơ trong

môi trường axit, với hiệu suất đều là 80% theo mỗi chất, thu được dung dịch X.

Trung hòa dung dịch X, thu được dung dịch Y, sau đó cho tồn bộ Y tác dụng với

lượng dư dung dịch AgNO3/NH3, thu được m gam Ag. Giá trị của m là:

A. 6,480.

B. 9,504.

C. 8,208.

D. 11,232.

Câu 30: Cho m gam tinh bột lên men thành ancol etylic với hiệu suất 80%. Toàn

bộ lượng CO2 sinh ra được hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH) 2, thu được

450 gam kết tủa và dung dịch X. Đun kỹ dung dịch X thu thêm được 100 gam kết

tủa nữa. Giá trị của m là:

A. 550.

B. 810.

C. 658,125.

D. 758,255.

---------------------------------Hết-----------------------------



3



ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT – SỐ 002

Câu 1: Số đồng phân amin bậc 2 có cơng thức phân tử C4H11N là:

A. 5.

B. 7.

C. 3.

D. 8.

Câu 2: Ancol và amin nào sau đây cùng bậc ?

A. CH3NHC2H5 và CH3CH2CH2OH.

B. C2H5NH2 và CH3CH2CH2OH.

C. (C2H5)2NC2H5 và CH3CH(OH)CH3. D. CH3NHC2H5 và C2H5OH.

Câu 3: Cho dãy các chất: C 2H5NH2, CH3NH2, NH3, C6H5NH2. Chất trong dãy có lực

bazơ mạnh nhất là:

A. NH3.

B. CH3NH2.

C. C2H5NH2.

D. C6H5NH2.

Câu 4: Cho sơ đồ phản ứng: X → Y → C6H6 → Z → Anilin. X và Z lần lượt là:

A. CH4, C6H5NO2.

B. C2H2, C6H5CH3.

C. C6H12 (hex – 2 -en), C6H5CH3.

D. C2H2, C6H5NO2.

Câu 5: Trung hoà 50 ml dung dịch metylamin cần 50 ml dung dịch HCl 0,1M. Giả

sử thể tích khơng thay đổi. Nồng độ mol của metylamin trong dung dịch là:

A. 0,1M.

B. 0,04M.

C. 0,05M.

D. 0,06M.

Câu 6: Một amin A thuộc cùng dãy đồng đẳng với metylamin có hàm lượng

cacbon trong phân tử bằng 61,01%. CTPT của A là :

A. C3H9N.

B. C5H13N.

C. C4H11N.

D. C2H7N.

HNO 3 /H 2SO 4 ;t 0 (1:1)

t0

t0 ; C

Câu 7: Theo sơ đồ phản ứng sau: CH4 

→ A 

→ B 

→C

Fe/HCldu



→D

thì A, B, C, D lần lượt là:

A. C2H2, C6H6, C6H5NO2, C6H5NH2.

B. C2H2, C6H6, C6H5NO2, C6H5NH3Cl.

C. C2H4, C6H6, C6H5NH2, C6H5NH3Cl. D. C6H6, C6H5NO2, C6H5NH2,C6H5NH3Cl.

Câu 8: a.a: X có CTPT C4H9O2N, phân tử có một nhóm NH2, một nhóm COOH. X

có tất cả bao nhiêu đồng phân ?

A. 7.

B. 6.

C. 8.

D. 5.

Câu 9: Trong các chất sau: X1: H2N-CH2-COOH; X2: CH3NH2; X3: C2H5OH; X4:

C6H5OH; X5: C6H5NH2. Những chất có khả năng thể hiện tính bazơ là:

A. X1,X2, X5.

B. X1,X2,X3.

C. X2,X4.

D. X1,X3.

NaOH (vua du)

HCl (du)

Câu 10: Cho sơ đồ biến hoá sau: Alanin 

X





→ Y

X, Y là những chất hữu cơ. CTCT của Y là:

A. CH3-CH(NH2)-COONa.

B. H2N-CH2-CH2-COOH.

C. CH3-CH(NH3Cl)COOH.

D. CH3-CH(NH3Cl)COONa.

Câu 11: Hợp chất hữu cơ X có cơng thức C 3H9O2N. Cho X tác dụng với dd NaOH,

đun nhẹ thu được muối Y và khí Z làm xanh giấy quì ẩm. Nung Y với NaOH rắn thu

được C2H6. CTCT của X là

A. HCOONH3CH2CH3.

B. HCOONH2(CH3)2.

C. CH3COONH3CH3.

D. CH3CH2COONH4.

Câu 12: Cho sơ đồ pứ: C3H9O2N + NaOH → CH3NH2 + (D) + H2O. CTCT của D là:

A. CH3CH2COONH4.

B. CH3COONa.

C. H2N-CH2COONa.

D. C2H5COONa.

Câu 13: Cho 15 gam axit aminoaxetic (H2N-CH2-COOH) phản ứng hết với dung

dịch NaOH. Sau phản ứng, khối lượng muối thu được là:

A. 19,4 gam.

B. 9,6 gam.

C. 9,8 gam.

D. 9,9 gam.

Câu 14: Cho 23 gam hỗn hợp hai amino axit tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl

thu được 24,46 gam muối. Khối lượng HCl phải dùng là:

A. 0,73.

B. 0,95.

C. 1,42.

D. 1,46.

Câu 15: Cho 9,1 gam hh X gồm bốn chất hữu cơ có cùng CTPT C3H9NO2 tác dụng

hồn tồn với 200 gam dd NaOH 40%, đun nóng, thu được dd Y và hh Z (đktc)

gồm bốn khí (đều làm xanh giấy quỳ ẩm). Tỉ khối hơi của Z đối với H 2 bằng 19. Cô

cạn dd Y thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là :

A. 8,9.

B. 16,5.

C. 85,4.

D. 83,5.

4



Câu 16: Cho 21,6 gam hỗn hợp X gồm metyl amin, etyl amin và propyl amin (có

tỉ lệ số mol tương ứng là 1 : 2 : 1) tác dụng hết với dung dịch HCl, khối lượng muối

thu được là:

A. 36,2 gam

B. 43,5 gam

C. 40,58 gam

D. 39,12 gam

Câu 17: α-Amino axit X chứa một nhóm -NH2. Cho 10,3 gam X tác dụng với axit

HCl (dư), thu được 13,95 gam muối khan. CTCT thu gọn của X là:

A. H2NCH2CH2COOH.

B. CH3CH2CH(NH2)COO

C. CH3CH(NH2)COOH.

D. H2NCH2COOH.

Câu 18: Thủy phân hoàn toàn H 2N-CH2CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH(CH3)-CO-NHCH2CO-NH-CH2-COOH thu được bao nhiêu amino axit khác nhau ?

A. 5.

B. 3.

C. 2.

D. 4.

Câu 19 : Cho các chất sau: valin , vinylaxetat, glixerol, tristearin, ancol etylic,

phenylamoni clorua, Gly-Val . Số chất tác dụng với dung dịch NaOH lỗng đun

nóng là:

A. 3

B. 6

C. 4

D. 5

Câu 20: Chất khơng có phản ứng biure?

A. Gly-Gly-Gly.

B. Ala-Gly.

C. Gly-Val-Ala.

D. Ala-Gly-Ala.

Câu 21: Khi thủy phân hoàn toàn 1 pentapeptit ta thu được các aminoaxit X,

Y, Z, E, F. Nếu thủy phân khơng hồn tồn peptit này thì thu được các đipeptit

và tripeptit XE, ZY, EZ, YF, EZY. Hãy chọn thứ tự đúng của các aminoaxit trong

pentapeptit cho trên:

A. X- E- Y- Z- F

B.X,E,Z,Y,F C. X- Z- Y- F- E D. X- Z- Y- E- F

Câu 22: Ma túy đá hay còn gọi là hàng đá, chấm đá là tên gọi chỉ chung cho các

loại ma túy tổng hợp có chứa chất methamphetamine (Meth). Đốt cháy 14,9 gam

Meth thu được 22,4 lit CO2, 13,5 gam H2O và 1,12 lit N2 (đktc). Tỷ khối hơi của

Meth so với H2 < 75. Công thức phân tử của Meth là:

A. C20H30N2.

B. C8H11N3

C. C9H11NO.

D. C10H15N

Câu 23: X là một tripeptit được tạo thành từ 1 aminoaxit no, mạch hở có 1 nhóm

-COOH và 1 nhóm -NH2 .Đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol X cần 2,025 mol O2 thu đươc

sản phẩm gồm CO2 ,H2O , N2. Vậy công thức của amino axit tạo nên X là:

A. H2NCH2COOH

B. H2NC3H6COOH

C. H2N-COOH

D. H2NC2H4COOH

Câu 24: Cho 0,3 mol hỗn hợp axit glutamic và glyxin vào dung dịch 400 ml HCl 1M

thu được dung dịch Y. Y tác dụng vừa đủ 800 ml dung dịch NaOH 1M thu được dung

dịch Z. Làm bay hơi Z thu được m (gam) rắn khan ?

A. 61,9.

B. 55,2.

C. 31,8.

D. 28,8.

Câu 25: Cho các tơ sau: tơ axetat, tơ capron, tơ nitron, tơ visco, tơ nilon-6,6; tơ

enang hay tơ nilon-7, tơ lapsan hay poli (etylen terephtalat). Có bao nhiêu tơ

thuộc loại tơ poliamit?

A. 2

B. 4

C. 3

D. 1

Câu 26: Cho sơ đồ chuyển hoá: Glucozơ → X → Y → Cao su Buna. Hai chất X, Y lần

lượt là :

A. CH3CH2OH và CH3CHO.

B. CH3CH2OH và CH2=CH2.

C. CH2CH2OH và CH3-CH=CH-CH3.

D. CH3CH2OH và CH2=CH-CH=CH2.

Câu 27: Khối lượng của một đoạn nilon – 6,6 là 27346 đvC và một đoạn mạch tơ

capron là 17176 đvC. Số lượng mắt xích trong đoạn mạch của 2 polime nêu trên

lần lượt là :

A. 113 và 152

B. 121 và 114

C. 121 và 152

D. 113 và 114

Câu 28: Khi tiến hành đồng trùng hợp buta–1,3–đien và acrilonitrin thu được một

loại cao su buna–N chứa 8,69% nitơ. Tỉ lệ số mol buta–1,3–đien và acrilonitrin

trong cao su là :

A. 1:2

B. 1:1

C. 2:1

D. 3:1

Câu 28: Polime X là một chất nhiệt dẻo có tính bền cao với các dung mơi và hóa

chất, ngồi ra X còn được dùng để tráng lên chảo hoặc nồi để chống dính. Tên

gọi của X là :

5



A. Polietilen.

B. Poli(metyl metacrylat). C. Poli(tetrafloetilen).

D.

Poliacrilonitrin.

Câu 30: Cho 0,3 mol hỗn hợp axit glutamic và glyxin vào dung dịch 400 ml HCl 1M

thu được dung dịch Y. Y tác dụng vừa đủ 800 ml dung dịch NaOH 1M thu được dung

dịch Z. Làm bay hơi Z thu được m gam chất rắn khan . Giá trị của m là :?

A. 61,9.

B. 55,2.

C. 31,8.

D. 28,8.

---------------------------------Hết-----------------------------



6



ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT – SỐ 003

Câu 1: Tính chất nào nêu dưới đây sai khi nói về hai muối NaHCO3 và Na2CO3?

A. Cả 2 đều tạo kết tủa với dung dịch Ca(OH)2

B. Cả 2 đề bị thủy phân tạo môi trường kiềm

C. Cả 2 đều tác dụng với axít mạnh giải phóng khí CO2

D. Cả 2 đều tác dụng với dung dịch BaCl2

Câu 2: . Cho dãy các chất: FeCl2, CuSO4, BaCl2, Al2O3 KNO3, Al(OH)3, Ca(HCO3)2. Số chất trong dãy

phản ứng được với dung dịch NaOH là:

A. 4.

B. 6.

C. 3.

D. 5.

Câu 3: Hiện tượng nào xảy ra trong thí nghiệm sau: cho 0,2 mol Na vào 100ml dung dịch chứa CuSO 4

1,5M và H2SO4 0,15M (lỗng).

A. có khí bay lên và có kết tủa màu xanh sau đó kêt tủa lại tan

B. có khí bay lên và có kết tủa màu xanh.

C. có khí bay lên, có kết tủa màu xanh, dd thu được có màu xanh

D. Chỉ có khí bay lên

Câu 4: Cho các phản ứng :

1. Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn.

2. Dung dịch Na2SO4 phản ứng dung dịch Ba(NO3)2

3. Điện phân NaCl nóng chảy.

4. Đphân NaOH nóng chảy.

5. Nung nóng NaHCO3 ở nhiệt độ cao

6. Điện phân dung dịch NaOH.

Phản ứng điều chế Na là :

A. 1, 3, 4, 6

B. Cả 6

C. 2, 4

D. 3, 4

Câu 5: Cho các dung dịch HCl, H2SO4 đặc nguội, NaHSO4 , NaOH. Chất nào sau đây tdụng với cả 4

dung dịch trên

A. Al

B. Na2CO3

C. Fe

D. NaHCO3

Câu 6: Hòa tan 5,3gam hỗn hợp 2 kim loại kiềm thuộc hai chu kỳ liên tiếp vào nước. Để trung hòa

dung dịch sau phản ứng cần dùng dd có 0,15 mol H2SO4. Hai kim loại và klượng của chúng là :

A. Li, Na; 0,7g và 4,6g

B. Na, K; 2,3g và 3,0g

C. Na, K; 1,15g và 3,.15 g

D. Li, Na; 1,4g và 3,9g

Câu 7: Cho dung dịch chứa 0,15 mol NaHCO3 tác dụng với dung dịch chứa 0,20 mol Ba(OH) 2, sau

phản ứng số gam kết tủa là:

A. 39,40 gam.

B. 39,40 gam.

C. 29,55 gam.

D. 19,70 gam.

Câu 8: Trong công nghiệp, natri hiđroxit được sản xuất bằng phương pháp ?

A. điện phân NaCl nóng chảy

B. điện phân ddịch NaNO3 , khơng có màng ngăn.

C. điện phân dung dịch NaCl, có màng ngăn điện cực

D. điện phân dung dịch NaCl, không có màng ngăn điện cực.

Câu 9: Có các chất khí: CO2 ; Cl2 ; NH3 ; NO2 ; đều có lẫn hơi nước. Dùng NaOH khan có thể làm

khơ các khí sau ?

A. NH3

B. CO2

C. Cl2

D. NO2

Câu 10: Cho CO2 tác dụng với dung dịch NaOH ( tỉ lệ mol 1:2 ) thì pH dung dịch sau phản ứng như

thế nào

A. pH < 7

B. pH > 7

C. pH = 7

D. Không xác định được

Câu 11: Kim loại kiềm thổ nào sau đây tác dụng mạnh với nước ở nhiệt độ thường ?

A. Be ; Sr ; Ba

B. Ba ; Ca ; Sr

C. Mg ; Sr ; Ba

D. Be ; Mg ; Ca

Câu 12: Cho các mệnh đề sau:

1- Nước cứng vĩnh cửu là nước có chứa muối clorua, sunfat của canxi và magie.

2 – Nước cứng tạm thời là nước có chứa muối hidrơ cacbonat của canxi, magie

3- Có thể dung dd KOH để làm mềm nước cứng vĩnh cửu

4- Dùng dung dịch Na3PO4 và Na2CO3 làm mềm nước cứng vĩnh cửu và nước cứng tạm thời.

Chọn mệnh đề sai:

A. 4



B. 3 vaø 4



C. 3



D. 2

7



Câu 13: Dãy các kim loại đều có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy muối

clorua của chúng là:

A. Ba, Na, Mg.

B. Na, K, Al.

C. Al, Ca, Li.

D. Mg, Ca, Al.

Câu 14: Nhóm ion nào dưới đây có thể cùng tồn tại trong một dung dịch?

A. HCO3¯, SO42-, NH4+, K+

B. HCO3¯, Mg2+, Na+, H+

+

2C. K , HCO3 , OH , SO4

D. HSO4-, Cl-, Ba+, OH¯

Câu 15: Cho dãy các chất sau: Na 2CO3, KHCO3, NaOH, SO2, SO3, NaHSO4, Na2SO3, K2SO4. Số chất

trong dãy tạo thành kết tủa khi phản ứng với dung dịch BaCl2 là:

A. 5

B. 6

C. 4

D. 3

Câu 16: Cho Bari vào các dd sau: NaHCO3; CuSO4; (NH4)2CO3 ; NaNO3 , NH4Cl; FeCl2, KHSO4. Số

chất kết tủa khác nhau có thể tạo ra là:

A. 6

B. 5

C. 4

D. 3

Câu 17: Trong các dung dịch: HCl, NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2 . Số chất trong đều

tác dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2 là:

A. 5

B. 6

C. 4

D. 3

Câu 18: Hấp thụ hết 3,584lít CO2 đkc vào 10lít dd Ca(OH)2 thu 8g kết tủa. Vậy nồng độ mol/l dd

Ca(OH)2 là :

A. 0,012M.

B. 0,0115M.

C. 0,008M.

D. 0,015M.

Câu 19: Hóa chất nào sau đây làm mềm nước cứng tạm thời : ddHCl ; NaOH ; K3PO4; Na2CO3, CaO

A. Na2CO3; K3PO4.

B. NaOH ; K3PO4; Na2CO3, CaO

C. NaOH; K3PO4; Na2CO3, HCl

D. Tất cả các chất trên

Câu 20: Hoà tan hoàn toàn 12 g hỗn hợp 2 muối XCO 3 và Y2(CO3)3 bằng dung dịch HCl thu được

dung dịch A và 672 ml khí (đktc) . Cơ cạn dung dịch A thì thu được m g muối khan. m có giá trị là :

A. 12,38 g

B. 11,775g

C. 12,87g

D. 12,33 g

Câu 21: Nhơm có thể tác dụng với chất nào trong các chất sau :

Cr2O3, t0(1); dd KOH (2); dd CH3COOH(3) ; dd FeSO4 (4) ; dd MgCl2 (5) ; HNO3 đặc nguội (6).

A. 1,2,3, 4

B. 2,3,4,5,6

C. 2,3,4

D. 1,2,3,4,5.

Câu 22: Hỗn hợp X gồm Ca và 2 kim loại kiềm ở 2 chu kì liên tiếp. Lấy 10,7 gam hỗn hợp X tác

dụng hết với H2O thu được dung dịch Y và 7,84 lít khí H2 (ở đktc). Đem dung dịch Y tác dụng với

dung dịch HCl dư thu được dung dịch Z, cơ cạn dung dịch Z thì thu được m gam chất rắn khan. Hai

kim loại kiềm và giá trị m là

A. Li, Na và 35,55.

B. Na, K và 35,55.

C. Li, Na và 23,125. D. Na, K và 23,125.

Câu 23: :Cho sơ đồ chuyển hóa: Al →A → B → C →A → NaAlO2. Các chất A,B,C lần lượt là :

A. Al2O3, Al(OH)3, AlCl3.

B. Al2O3, AlCl3, Al(OH)3.

C. AlCl3, Al(OH)3, Al2O3.

D. A, B đúng

Câu 24: Các quá trình sau: 1. Cho dung dịch AlCl 3 tác dụng với dd NH3 dư. 2. Cho dung dịch

Ba(OH)2 dư vào dung dịch Al2(SO4)3

3. Cho dd HCl dư vào dd NaAlO2

4. Dẫn khí

CO2 dư vào dung dịch NaAlO2.

Số quá trình thu được kết tủa là:

A. 4

B. 2

C. 1

D. 3

Câu 25: Cho các dd : HCl, HNO3 loãng, NaOH, Ba(OH)2, K2SO4, H2SO4 đặc nguội Số chất phản ứng

với Al2O3 là :

A. 3

B. 4

C. 6

D. 5

Câu26: Nhỏ từ từ dung dịch chứa 0,8mol HCl vào 200ml dung dịch X gồm Na 2CO3 1M và KHCO3

1M thì số mol CO2 bay ra là:

A. 0,1

B. 0,15

C. 0,2

D. 0,3

Câu 27: Cho m gam hỗn hợp Na, Ba vào nước thu được dung dich A và 3,36 lít khí ở (đktc). Thể tích

dung dịch hỗn hợp H2SO4 0,5M và HCl 1M để trung hoà vừa đủ dung dịch A là:

A. 0,3 lít.

B. 0,2 lít.

C. 0,4 lít.

D. 0,15 lít.

Câu 28: Đốt nóng một hỗn hợp gồm Al và 32g Fe 2O3 (trong điều kiện khơng có khơng khí) đến khi

phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn X. Cho X tác dụng vừa đủ với Vml dd NaOH 1M

sinh ra 6,72 lít H2 (đktc). Giá trị của V là ?

A. 600ml

B. 150 ml

C. 200ml

D. 300ml

Câu 29 : Cho 400ml dd AlCl3 1,5M tác dụng với V lít dd NaOH 0,5M; lượng kết tủa thu được là

31,2g. Giá trị lớn nhất của V là ?

8



A. 2

B.1,8

C. 2,4

D. 4

Câu 30: Cho 0,448 lít khí CO2 (ở đktc) hấp thụ hết vào 100 ml dung dịch chứa hỗn hợp NaOH 0,06M

và Ba(OH)2 0,12M, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là :

A. 1,970.

B. 1,182.

C. 2,364

D. 3,940



---------------------------------Hết-----------------------------



9



ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT – SÓ 004

Câu 1: Cho 1 lá sắt vào dung dịch chứa 1 trong những muối sau: ZnCl 2 (1); CuSO4 (2); Pb(NO3)2 (3);

NaNO3 (4); MgCl2 (5); AgNO3 (6). Số trường hợp xảy ra phản ứng là:

A. 5

B. 3

C. 2

D. 4

Câu 2: Không thể điều chế trực tiếp FeCl3 trong phòng thí nghiệm bằng cách thực hiện phản ứng :

A. Fe2O3 + HCl

B. FeCl2 + Cl2

C. Fe + HCl.

D. Fe + Cl2.

Y

X

→ Fe(OH)3 (mỗi mũi tên ứng với một phản ứng). Hai

Câu 3: Cho sơ đồ chuyển hoá: Fe → FeCl3 

chất X, Y lần lượt là:

A. HCl, Al(OH)3.

B. NaCl, Cu(OH)2.

C. Cl2, NaOH.

D. HCl, NaOH.

Câu 4: Hoà tan hoàn toàn một oxit sắt vào dung dịch HNO 3 đặc nóng thu được dung dịch X và khơng

thấy có khí thốt ra. Oxit đó là:

A. Fe2O3

B. FeO

C. Fe3O4

D. A và C.

Câu 5: Cho dãy các chất: Fe, FeO, Fe3O4, Fe(OH)2, Fe(OH)3. Số chất trong dãy khi tác dụng với dung

dịch HNO3 lỗng sinh ra sản phẩm khí ( chứa nitơ) là:

A. 4.

B. 2.

C. 3.

D. 5.

Câu 6: Khi hòa tan Fe vào dung dịch HNO3 lỗng sinh ra NO thì chất bị khử là:

A. Fe

B. Ion NO3C. Ion H+

D. H2O

Câu 7: Quặng sắt nào sau đây có hàm lượng sắt lớn nhất ?

A. Manhetit.

B. Hematit.

C. Pirit sắt.

D. Xiđerit.

Câu 8: Cho các chất sau: Cr, CrO, Cr(OH) 2, CrO3, Cr(OH)3. Có bao nhiêu chất thể hiện tính chất lưỡng

tính ?

A. 3

B. 1

C. 4

D. 2

Câu 9: Cho chuỗi phản ứng : MCl 2 → M(OH)2 → M(OH)3 → Na[M(OH)4] .Vậy M là kim loại nào

sau đây:

A. Cr

B. Zn

C. Fe

D. Al

Câu 10: Thêm từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch Na2Cr2O7 được dd X, ta quan sát được sự

chuyển màu của dung dịch như sau:

A. Từ vàng sang da cam

B. Từ da cam sang vàng

C. Từ không màu sang da cam

D. Từ không màu sang vàng

Câu 11: : Để phân biệt dung dịch CrCl3 và dung dịch FeCl2 người ta dùng lượng dư dung dịch

A. Na2SO4

B. KHSO4.

C. KOH

D. NaNO3.

Câu 12: Thêm ddịch NaOH dư vào ddịch muối CrCl 3, nếu thêm tiếp ddịch brom thì thu được sản phẩm

có chứa crom là: A. CrO2 B. Cr(OH)3 C. Na2Cr2O7 D. Na2CrO4

Câu 13: Cho Cu tác dụng với :dd HCl + NaNO3(1) ; dd KNO3(2) ; khí clo(3); dd AgNO3(4) ;

ddFeCl2(5) ; dd KOH (6); ddFeCl3(7); ddHNO3(8); (H2SO4(l) +O2) (9). Cu tác dụng được bao nhiêu

chất :

A. 6.

B. 5.

C. 3.

D. 4.

Câu 14: Hòa tan hồn tồn x mol Fe vào dung dịch chứa y mol FeCl 3 và z mol HCl, thu được dung

dịch chỉ chứa một chất tan duy nhất. Biểu thức liên hệ giữa x, y và z là

A. 2x = y + 2z.

B. x = y – 2z.

C. 2x = y + z.

D. y = 2x.

Câu 15: Cho hỗn hợp Fe và Cu vào dung dịch FeCl 3 Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn người ta thu

được dung dịch X và chất rắn Y. Cho Y tác dụng với HCl khơng thấy khí thốt ra. Như vậy trong dung

dịch X có chứa:

A. FeCl2, FeCl3,H2O B. CuCl2, FeCl2,H2O C. CuCl2 ,H2O,FeCl3

D. FeCl3 ,H2O

Câu 16: Khối lượng bột nhôm cần dùng để thu được 65 gam crom từ Cr 2O3 bằng phản ứng nhiệt nhôm

(giả sử hiệu suất phản ứng là 100%) là

A. 40,5 gam

B. 67,5 gam.

C. 33,75 gam

D. 54,0 gam.

Câu 17: Cho m gam bột crom phản ứng hồn tồn với dung dịch HCl ( nóng,dư), thu được V lít khí H 2

(đktc). Mặt khác, cũng m gam bột crom trên phản ứng htồn với khí O 2 (dư), thu được 45,6 gam oxit

duy nhất. Giá trị của V là

A. 6,72.

B. 20,16

C. 13,44

D. 3,36.

10



Câu 18: Khử 16g Fe2O3 bằng CO ở nhiệt độ cao thu được một hỗn hợp rắn X gồm Fe 2O3, Fe3O4, FeO,

Fe. Cho X tác dụng hết với H2SO4 đặc, nóng thu được dung dịch Y. sau khi cô cạn dung dịch Y, khối

lượng muối khan thu được là:

A. 18g

B. 30g

C. 40

D. 25g

Câu 19: Khử hoàn toàn 17,6 gam hhợp X gồm Fe, FeO, Fe 2O3 cần 1,792 lít CO (ở đktc). Khối lượng

sắt thu được là

A. 16,0 gam. B. 8,0 gam. C. 5,6 gam. D. 16,32 gam

Câu 20: hhợp A gồm Fe 3O4, FeO, Fe2O3 mỗi oxit đều có 0,6 mol. Thể tích ddịch HCl 1M cần để htan

hỗn hợp A là:

A. 9,62 lit

B. 8 lit

C. 14,4 lit D. 9,6 lit

Câu 21: Cho 28 gam hỗn hợp gồm MgO, Fe2O3, CuO tác dụng vừa đủ với 200ml dung dịch H2SO4

2,5M. Khối lượng muối thu được là:

A. 67,0 gam.

B. 86,8 gam.

C. 43,4 gam.

D. 68,0

gam.

Câu 22: Hòa tàn hồn tồn hỗn hợp gồm 0,1 mol Fe 2O3 và 0,2 mol FeO vào dd HCl dư thu được dd A.

Cho NaOH dư vào dd A thu được kết tủa B. Lọc lấy kết tủa B rồi đem nung trong khơng khí đến khối

lượng khơng đổi được m(g) chất rắn, m có giá trị là:

A. 16g

B. 32g

C. 48g

D. 52g

Câu 23: Hòa tan 2,24 gam Fe bằng 300 ml dung dịch HCl 0,4 M , thu được dung dịch X và khí H 2.

Cho dung dịch AgNO3 dư vào X, thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N +5) và m gam kết tủa.

Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là:

A. 18,3

B. 8,61

C. 7,36

D. 9,15

Câu 24. Cho phương trình phản ứng : a X + b Y(NO3)a → a X(NO3)b + b Y. Biết dung dịch Y(NO3)a có

màu xanh. Hai kim loại X, Y lần lượt là

A. Cu, Fe.

B. Cu, Ag.

C. Zn, Cu.

D. Ag, Cu.

Câu 25: Dung dịch nào dưới đây khơng hồ tan được Cu?

A. dung dịch FeCl3

B. Dung dịch H2SO4 C. Dung dịch hỗn hợp NaNO3 + HCl D. dd

HNO3 đặc nguội

Câu 26: Phương trình hố học nào sau đây thể hiện cách điều chế Cu theo phương pháp thuỷ luyện ?

A. Zn + CuSO4 → Cu + ZnSO4

B. H2 + CuO → Cu + H2O

C. CuCl2 → Cu + Cl2

D. 2CuSO4 + 2H2O → 2Cu + 2H2SO4 +

O2

Câu 27: Cho 150ml dd FeCl2 1M vào dung dịch AgNO3 dư, lắc kĩ cho phản ứng xảy ra hoàn toàn thu

được m gam chất rắn. Giá trị của m là :

A. 43,05.

B. 59,25.

C. 16,20.

D. 57,4

Câu 28: Hoà tan 12,8 gam Cu bằng axit H2SO4 đặc, nóng (dư), sinh ra V lít khí SO2 (sản phẩm khử duy

nhất ở đktc). Giá trị của V là

A. 2,24.

B. 3,36.

C. 4,48.

D. 6,72.

Câu 29: Cho 28,8g Cu vào 500ml dd NaNO3 1M sau đó thêm vào 500ml dd HCl 2M thấy có khí NO

bay ra, thể tích NO (đkc) là :A. 2,24 l

B. 4,48 l

C. 6,72 l

D. 5,6 l

Câu 30: Hòa tan hết 8,65g hỗn hợp kim loại gồm Mg, Al, Zn, Fe bằng dd H2SO4 lỗng thu được V lit

khí ở đkc và 37,45g muối sunfat khan. Giá trị của V là: A. 1,344

B. 1,008

C.

1,12

D. 6,72



---------------------------------Hết-----------------------------



11



ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ - SỐ 001

Câu 1. X là HCHC có CTPT C2H4O2. X vừa tác dụng với Na vừa tham gia phản ứng tráng

gương. CTCT của X là :

A.CH3–COOH

B. HO–CH2–CHO

C. H–COO–CH3

D. câu A,

B, C

Câu 2. Số đồng phân đơn chức no, mạch hở, tác dụng được với ddịch NaOH, khơng tác dụng với Na,

có cùng CTPT C4H8O2 là:

A.4

B.5

C. 6

D.7

Câu 3. Dầu ăn là hỗn hợp các triglixerit. Có tối đa bao nhiêu loại triglixerit trong một mẫu dầu ăn mà

thành phần phân tử gồm glixerol kết hợp với 2 axit C17H35COOH và C17H33COOH ?

A. 8

B. 4

C. 5

D. 6

Câu 4.Thủy phân este A có CTPT C4H8O2 (có mặt H2SO4 lỗng) thu được 2 sản phẩm hữu cơ X và Y.

Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y bằng một phản ứng duy nhất. Tên gọi của A là:

A. metyl propionat.

B. propyl fomat.

C. ancol etylic.

D. etyl

axetat.

Câu 5. Phân biệt hai chất lỏng riêng rẽ: etyl fomat, etyl axetat ta dùng:

A. ddịch NaOH

B. ddịch HCl

C.quỳ tím

D.ddịch AgNO3/NH3

Câu 6. Cho12,9g este E có CTPT: C4H6O2 vào 150ml ddịch NaOH 1,25M cô cạn tới khô thu được

13,8g chất rắn khan. E có tên gọi là:

A.Metyl acrylat

B.Vinyl axetat

C.Etyl acrylat

D.Alyl axetat

Câu 7. Khi đốt cháy hoàn toàn este X cho số mol CO 2 bằng số mol H2O. Để thủy phân hoàn toàn 6,0

gam este X cần dùng vừa đủ ddịch chứa 4 gam NaOH. CTPT của este là ?

A. C5H10O2.

B. C4H6O2.

C. C3H6O2.

D. C2H4O2.

Câu 8. Đốt cháy hoàn toàn 3,42 gam hỗn hợp gồm: axit acrylic, vinyl axetat, metyl acrylat và axit

oleic rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào ddịch Ca(OH) 2 (dư). Sau phản ứng thu được 18 gam kết

tủa và ddịch X. Khối lượng X so với khối lượng ddịch Ca(OH)2 ban đầu đã thay đổi như thế nào ?

A. Giảm 7,74 gam.

B. Giảm 7,38 gam

C. Tăng 2,70 gam.

D. Tăng 7,92 gam.

Câu 9:.Cho sơ đồ: glucozơ → X → Y → CH3COOH . X, Y lần lượt là:

A. C2H5OH , CH2 = CH2

B. CH3CHO, C2H5OH

C. C2H5OH; CH3CHO

D. CH3CHO, CH2 = CH

Câu 10. Cho dãy các chất: glucozơ, xenlulozơ, saccarozơ, tinh bột, fructozơ., mantozo. Số chất trong

dãy tham gia được phản ứng tráng bạc là:

A. 3.

B. 2.

C. 4.

D.

5.

Câu 11. Đun nóng ddịch chứa 27 gam glucozơ với AgNO3/NH3, giả sử hiệu suất phản ứng là 75% thấy

Ag kim loại tách ra. Khối lượng Ag kim loại thu được là ?

A. 24,3 gam

B. 32,4 gam

C. 16,2 gam

D.

21,6 gam.

Câu 12. Từ m gam tinh bột tạo thành ancol etylic với hiệu suất q trình là 80%. Tồn bộ lượng CO 2

sinh ra được hấp thụ hoàn toàn vào ddịch Ca(OH) 2, thu được 450 gam kết tủa và ddịch X. Đun kỹ

ddịch X thu thêm được 100 gam kết tủa nữa. Giá trị của m là:

A. 550.

B. 810.

C. 658,125.

D. 526,5

Câu 13. Có bao nhiêu đồng phân amin bậc 1 có cùng CTPT C4H11N ?

A. 4

B. 8

C. 6

D.7

Câu 14. Hãy sắp xếp các hợp chất sau theo thứ tự giảm dần tính bazơ:

(1) C6H5NH2

(2) C2H5 NH2 (3) (C6H5)2NH (4) (C2H5)2NH

(5)NH3

A. (1) >(3) > (4) >(2) >(5)

B.(5) > (4)>(3) >(1)>(2)

C. (4) > (2) > (1) > (3) > (5)

D. (4) > (2) > (5) >(1) >(3)

Câu 15. Số đồng phân aminoaxit có CTPT C4H9O2N :

A. 2

B. 3

C. 4

D. 5



12



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

TRƯỜNG THPT ĐÔNG HÀ

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×