Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
TRƯỜNG THPT CỒN TIÊN

TRƯỜNG THPT CỒN TIÊN

Tải bản đầy đủ - 0trang

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HÓA 10 - SỐ 001

Câu

Câu 1



Ý



Nội dung



Điểm



a



35

17



Cl



p = e = 17, n = 18



0,5



b



56

26



Fe



p = e = 26, n = 30



0,5



a



Al (Z = 13): 1s22s22p63s1



0,5



b



Ca (Z = 20): 1s22s22p63s23p64s2



0,5



Câu 2



Câu 3

p = 11, n = 12, A = 23

Kí hiệu nguyên tử:



23

11



1,0



Na



Câu 4

Cấu hình electron: 1s22s22p63s23p4 � Z = 16



1,0



Cấu hình electron của R: 1s22s22p63s23p2



1,0



Câu 5

Câu 6

Nguyên tử S có 3 lớp electron, có 6 electron lớp ngồi cùng.

S là phi kim.



1,0



Câu 7

Cấu hình electron: 1s22s22p63s23p63d64s2 � M có 26 electron.



1,0



Câu 8

Ta có:



2Z + N = 46



Z = 15





2Z – N = 14



� A = Z + N = 31

N = 16



1,0



Vậy Z = 15, N = 16, A = 31



Câu 9

Ta có:



Câu

10



79

81

% 35 Br = 54,5% � % 35 Br = 100 – 54,5 = 45,5%



Nguyên tử khối trung bình của brom:

79.54,5 + 81.45,5

M Br =

= 79,91u

100



1,0



Ta có: 2Z + N = 40 � N = 40 – 2Z



1,0



Z �N �1,5Z � 40/3,5 �Z �40/3 � 11,4 �Z �13,3 � Z = 12

hoặc Z = 13

Biện luận: Z = 12 � N = 16 � A = 28 (loại)

Z = 13 � N = 14 � A = 27 (nhận)

Vậy Y là nhôm (Al).

154



Câu

Câu 1



Ý



Nội dung



Điểm



a



35

17



Cl



p = e = 17, n = 18



0,5



b



56

26



Fe



p = e = 26, n = 30



0,5



Cấu hình electron: 1s22s22p63s1.



155



ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HÓA 10 - SỐ 002

Câu 1. (2,5 điểm)

a. Hãy xác định vị trí của Nitơ (Z=7) trong bảng tuần hòan các ngun tố Hóa học và

cho biết tính chất cơ bản của nguyên tố Nitơ.

b. Trong Bảng tuần hồn các ngun tố Hóa học, ngun tố Lưu huỳnh ở ơ thứ 16,

nhóm VIA, chu kì 3. Hãy cho biết, Nguyên tử của nguyên tố Lưu huỳnh:

- Có bao nhiêu proton?

- Có bao nhiêu lớp electron, số electron lớp ngồi cùng.

- Cơng thức oxit cao nhất? Cơng thức hợp chất khí với Hiđro?

Câu 2. (2,5 điểm)

Để diệt chuột các nhà kho người ta dùng phương pháp đốt ngun tố R, đóng kín cửa

nhà kho lại. Chuột hít phải khói sẽ bị sưng yết hầu, co giật, tê liệt cơ quan hô hấp dẫn đến bị

ngạt mà chết. Oxit cao nhất của nguyên tố R có dạng RO 3, trong hợp chất của nó với hiđro

có 5,88% H về khối lượng. Xác định nguyên tử khối và tên nguyên tố R.

(Cho nguyên tử khối của: Si=28; C=12; O=16; N=14; P=31; S=32).

Xác định vị trí của nguyên tố R trong bảng tuần hòan các ngun tố Hóa học và cho

biết tính chất cơ bản của nguyên tố R. Giải thích.

Câu 3. (1,5 điểm)

Trong nguyên tử của nguyên tố Cu có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 93, trong

đó tổng số hạt mang điện nhiều hơn số hạt khơng mang điện là 23. Vị trí (chu kỳ, nhóm) của

Cu trong bảng tuần hồn các ngun tố hóa học?

Câu 4. (1,5 điểm)

Cho các nguyên tố: M (Z = 12); X (Z = 3); Y (Z = 9); R (Z = 20). Sắp xếp các ngyên

tố theo chiều tăng dần bán kính nguyên tử. Giải thích ngắn gọn?

Câu 5. (2,0 điểm)

Nguyên tử của nguyên tố R có tổng số electron ở các phân lớp s là 5 và tổng số

electron ở lớp ngoài cùng là 1.

Xác định tên nguyên tố R. (Cho: Mg (Z = 12); Ca (Z=20); Na (Z=11); K (Z=19)).

Khi cho m gam kim loại R (Ở câu a) tác dụng với nước dư tạo ra 3,36 Lít khí H 2

(đktc). Xác định m? Cho biết nguyên tử khối của Mg = 24; Ca = 40; K = 39; Na = 23 .

-------------------------------------------------



156



ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HÓA 10 - SỐ 002

Câu

Câu 1



Ý



Nội dung



N (Z = 7): 1s 2 2s 2 2p3

N �ơ: 7; chu kì 2; nhóm VA

Lưu huỳnh có 16 proton; có 3 lớp electron; số electron lớp ngồi cùng là

b 6. Cơng thức oxit bậc cao nhất: SO . Công thức hợp chất khí với H: H S

3

2

a



Điểm

1,0

1,5



Câu 2

Theo đề: RO3 R thuộc nhóm VIA.

Cơng thức hợp chất khí với Hiđro có dạng: H2R.

Mặt khác:



%R 1.M R

100  5,88 M R







� M R  32 . Vậy R là

%H 2.M H

5,88

2.1



2,5



nguyên tố S.

S (Z=16): 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p4

S�ô:16; chu kì 3; nhóm VIA.

Câu 3

�2p + n = 93

�p = 29

��

�2p - n  23

�n  35

2

2

6

2

6

10

1

Cấu hình electron: 1s 2s 2p 3s 3p 3d 4s

Cu �ơ:29; chu kì 4; nhóm IB.



Theo đề ta có hệ phương trình sau: �



1,5



Câu 4

M: [Ne] 3s2  Thuộc chu kì 3.



X: [He] 2s1  Thuộc chu kì 2.



Y: [He] 2s22p5  Thuộc chu kì 2.



R: [Ar] 4s2  Thuộc chu kì 4.



Trong 1 chu kì: Bán kính ngun tử giãm, trong một nhóm A: Bán kính

ngun tử tăng.

Vậy thứ tự tăng dần độ âm điện là: Y < X < M < R



1,5



Câu 5

2

2

6

1

a Theo đề, cấu hình electron đầy đủ của R là: 1s 2s 2p 3s . Vậy R là Na.\



3,36

 0,15mol .

22, 4

Theo đề: Na + H2O � NaOH + ½ H2.

Theo phương trình trên: n Na = 2. n H2 = 0, 3mol � m = 23.0,3 = 6,9gam



1,0



n H2 



b



1,0



157



ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HÓA 10 - SỐ 003

Câu 1. (1 điểm)

Biết F có Z = 9, viết cấu hình electron của flo và cho biết vị trí của flo trong bảng

tuần hồn.

Câu 2. (1 điểm)

Cho các chất sau: Fe, O2, H2, Au, KCl. Chất nào tác dụng được với khí Cl2 ? Viết

phương trình phản ứng xảy ra.

Câu 3. (1 điểm)

Hồn thành các phương trình phản ứng sau:

a. Fe2O3 tác dụng với dung dịch HCl.

b. Na2CO3 tác dụng với dung dịch HCl.

Câu 4. (1 điểm)

Viết phương trình hóa học hồn thành chuỗi phản ứng sau:

(1)

(2)

(3)

(4)

MnO2 ��

� Cl2 ��

� HCl ��

� FeCl2 ��

� AgCl

Câu 5. (1 điểm)

Viết phương trình phản ứng điều chế khí Cl2 từ KMnO4 và axit HCl đặc.

Câu 6. (1 điểm)

Nhận biết các chất sau bằng phương pháp hóa học:

a. Dung dịch HCl và dung dịch KOH.

b. NaCl và NaNO3.

Câu 7. (1 điểm)

Dung dịch X được điều chế bằng cách cho khí Cl 2 tác dụng với dung dịch NaOH

loãng ở nhiệt độ thường. Dung dịch X có tính oxi hóa rất mạnh, có tính tẩy màu và sát trùng,

được dùng để tẩy trắng vải, sợi, giấy và dùng để tẩy uế chuồng trại chăn nuôi, nhà vệ sinh.

Cho biết dung dịch X là gì? Viết phương trình điều chế dung dịch X.

Câu 8. (1 điểm)

Cho 28 gam Fe tác dụng vừa đủ với V lít khí Cl2 (đktc), thu được m gam muối FeCl3.

Tính giá trị của m và V ?

Câu 9. (1 điểm)

Hòa tan hồn tồn m gam Zn bằng dung dịch HCl (dư), thu được 40,8 gam muối

clorua và V lít khí H2 (đktc). Tính giá trị m và V ?

Câu 10. (1 điểm)

Cho 13,6 gam hỗn hợp X gồm Cu và kim loại R (hóa trị II) tác dụng hồn toàn với

dung dịch HCl dư, sau phản ứng thu được dung dịch A, 6,4 gam chất rắn B và 6,72 lít khí H 2

(đktc).

a. Xác định kim loại R, biết R đứng trước H2 trong dãy hoạt động hóa học.

b. Tính phần trăm khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp X ?

Cho biết: Mg = 24, Fe = 56, Cu = 64, Zn = 65, Cl = 35,5.

-------------------------------------------------



158



ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HÓA 10 - SỐ 003

Câu

Câu 1



Ý



Nội dung



Điểm



Cấu hình: F (Z = 9): 1s22s22p5

Vị trí: ơ thứ 9, chu kì 2, nhóm VIIA.



1,0



Câu 2

Fe và H2

0



t

� 2FeCl3

2Fe + 3Cl2 ��



0



t

� 2HCl

H2 + Cl2 ��



1,0



Câu 3

� 2FeCl3 + 3H2O

a Fe2O3 + 6HCl ��



0,5



� 2NaCl + CO2 + H2O

b Na2CO3 + 2HCl ��



Câu 4

t0



� MnCl2 + Cl2 + 2H2O

MnO2 + 4HCl ��

0

t

� 2HCl

H2 + Cl2 ��

� FeCl2 + H2

Fe + 2HCl ��

� Fe(NO3)2 + 2AgCl

FeCl2 + 2AgNO3 ��



1,0



Câu 5

� 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O

2KMnO4 + 16HCl ��



1,0



Câu 6

a

b



Dùng quỳ tím ẩm: HCl làm quỳ tím hóa đỏ, KOH làm quỳ tím hóa xanh.

Dùng dd AgNO3: xuất hiện kết tủa trắng.

� AgCl + NaNO3

AgNO3 + NaCl ��



0,5

0,5



Câu 7

Nước Giaven.



� NaCl + NaClO + H2O

Cl2 + 2NaOH ��



1,0



Câu 8

nFe = 0,5 mol

t0

� 2FeCl3

2Fe + 3Cl2 ��

0,5

0,75

0,5 (mol)

Suy ra: mFeCl3 = 81,25 gam

VCl2 = 16,8 lít



1,0



Câu 9

nZnCl2 = 0,3 mol

0



Câu

10



a



b



t

� ZnCl2 + H2

Zn + 2HCl ��

0,3

0,3

0,3 (mol)

Suy ra: mZn = 19,5 gam

VH2 = 6,72 lít



mCu = 6,4 gam

mR = 13,6 – 6,4 = 7,2 gam

nH2 = 0,3 mol

� RCl2 + H2

R + 2HCl ��

0,3

0,3 mol

� MR = 24 � R là Mg

%mCu = 47,06% và %mMg = 52,94%



1,0



0,75



0,25

159



ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HÓA 10 - SỐ 004

Câu 1. (1 điểm)

Viết cơng thức hố học của những chất có tên sau:

(1) Khí sunfurơ: ……………………..



(3) Natri sunfat: ………………...



(2) Axit sunfuhiđric: ………………...



(4) Lưu huỳnh trioxit: ………………..



Câu 2. (1 điểm)

Hoàn thành các phương trình hố học sau:

t

(1) S + O2 ��



o



(2) Fe



…………………………………………………



+ H2SO4 loãng � …………………………………………………



(3) H2S + SO2 � …………………………………………………

t

(4) Fe3O4 + H2SO4đặc ��

� ……………………………………………

o



(5) SO2 + Br2 + H2O � ……………………………………………

Câu 3. (1 điểm)

Viết phương trình hố học xảy ra trong các trường hợp sau:

- Phản ứng điều chế oxi trong phòng thí nghiệm

- Khi nhỏ dung dịch bari nitrat vào dung dịch axit sunfuric

- Khi nhỏ dung dịch chì nitrat vào dung dịch natri sunfua

- Cho kim loại đồng vào axit sunfuric đặc nóng

Câu 4. (1 điểm)

Hồ tan hồn tồn 5,4g kim loại nhơm vào dd H 2SO4 lỗng dư, sau phản ứng thu được

V lít khí H2 (đktc).

a. Viết phương trình hố học xảy ra.



b. Tính giá trị V.



Câu 5. (1 điểm)

Trong 4 chất: S, SO2, H2S, H2SO4.

(1) Chất chỉ thể hiện tính oxi hố là …………

(2) Chất chỉ thể hiện tính khử là ……………

(3) Chất có tính oxi hố và tính khử là …………….

Câu 6. (1 điểm)

Sục khí A vào dung dịch muối Na 2SO3, thu được dung dịch chứa một muối B duy

nhất. Cho B tác dụng với dung dịch axit D, lại tạo ra khí A. Khi cho khí A tác dụng với dung

dịch brom cũng tạo ra axit D. Tìm A, B, D và viết các phương trình hóa học của các phản

ứng đã xảy ra.

Câu 7. (1 điểm)



160



Có 3 bình, mỗi bình đựng một chất khí là H2S, SO2 và O2. Hãy trình bày phương pháp

hố học phân biệt chất khí đựng trong mỗi bình., viết phương trình hố học nếu có.

Câu 8. (1 điểm)

Khi cho kim loại tác dụng với H2SO4 đặc, nóng, nếu sản phẩm khử chỉ là SO2 thì ln

có biểu thức: nH SO  2nSO . Chứng minh biểu thức đã cho.

2



4 pu



2



Câu 9. (1 điểm)

Hấp thụ hoàn toàn V lít SO2 (đktc) vào 400ml dd NaOH 1M thu được dd X chứa 22,9

gam chất tan. Tính giá trị V.

Câu 10. (1 điểm)

Cho 16 gam hỗn hợp A gồm Fe, FeO, Fe 3O4, Fe2O3 tác dụng hoàn toàn với dung dịch

H2SO4 đặc nóng dư thu được 5,6 lít khí SO2 ( đktc ) và dung dịch X. Tính số mol H 2SO4 đã

phản ứng ? (trình bày ngắn gọn, khơng cần viết phương trình hố học)

-------------------------------------------------



161



ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HÓA 10 - SỐ 004

Câu

Câu 1



Ý



Nội dung



Điểm



Viết đúng CTHH các chất



1,0



Hoàn thành đúng các PTHH



1,0



Viết đúng các pthh



1,0



Câu 2

Câu 3

Câu 4



a 2Al + 3 H2SO4 � Al2(SO4)3 + 3H2

b VH 

2



0,5



5, 4 3

. .22, 4  6, 72lit

27 2



0,5



Câu 5

Nêu đúng các chất



1,0



Tìm đúng các chất và viết phương trình đầy đủ



1,0



Nhận biết đúng các chất

Viết PTHH đầy đủ



1,0



Câu 6

Câu 7

Câu 8

nSO1 taomuoi 

4



1

1

ne traodoi 

.2.nSO2  nSO2

2

2



nSO1 bi khu  nSO2

4



Bảo toàn nguyên tố lưu huỳnh: nH 2 SO4 pu  nSO42tao muoi  nSO42 bi khu  2.nSO2



1,0



Câu 9

nNaOH  0, 4mol

-



Nếu sản phẩm là Na2SO3 thì mNa2 SO3  0, 2.126  25, 2 g



-



Nếu sản phẩm là NaHSO3 thì mNaHSO3  0, 4.104  41, 6 g

Theo gt: khối lượng chẩt rắn bằng 22,9g nên sản phẩm là Na 2SO3 (x mol) và NaOH

dư (y mol) BT Natri: 2x+ y =0,4 và 126x + 40y= 22,9

 x=0,15 ; y= 0,1



1,0



nSO2  0,15mol  VSO2  3,36lit



Câu

10

Giả sử hỗn hợp là Fe (x mol) và O (ymol)

56x + 16y = 16 Bảo toàn e: 3x – 2y= 0,25.2

Vậy nH 2 SO4 pu



3

 .nFe  nSO2  0, 625mol

2



 x= 0,25 và y= 0,125



1,0



162



ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I HÓA 10 - SỐ 001

Câu 1. (4 điểm)

Biết nguyên tử của nguyên tố X thuộc chu kì 3,nhóm VIA của bảng tuần hồn.

a. Hãy viết cấu hình eletron nguyên tử và xác định nguyên tố X ?Cho biết X có tính

kim loại,phi kim hay khí hiếm ?Vì sao ?

b. X có khả năng tạo thành ion nào ?Hãy viết sơ đồ tạo thành ion và cấu hình electron

của ion đó?

c. Viết cơng thức oxit cao nhất và hiđroxit tương ứng của X ,cho biết chúng có tính

axít hay bazơ ?

d. Ion Y+ có cấu hình electron giống cấu hình electron của ion tạo ra từ X.Hãy viết

cấu hình electron của nguyên tử Y và cho biết vị trí của Y trong bảng tuần hồn ?

Câu 2. (2 điểm)

Cho các chất sau: MgO, N2, CO2, HCl, FeCl2, H2O.

a. Dựa vào tính chất các nguyên tố cấu tạo nên các phân tử,hãy cho biết phân tử nào

có liên kết cộng hóa trị, phân tử nào có liên kết ion ?

b. Hãy viết công thức electron, công thức cấu tạo của các phân tử có liên kết cộng hóa

trị ?

Câu 3. (2 điểm)

Cân bằng các phản ứng oxi hóa khử sau bằng phương pháp thăng bằng electron? (Chỉ

rõ chất khử, chất oxi hóa, q trình khử, q trình oxi hóa).

t

a. Al + HNO3 (đặc) ��

Al(NO3)3 + NO2 + H2O.



o



t

b. Fe304 + Al ��

Fe

+ Al2O3.



Câu 4. (2 điểm)

Cho 8 gam một kim loại A (thuộc nhóm IIA) tác dụng hết với 200ml nước thì thu

được 4,48 lít khí hiđro(đktc).

a. Hãy xác định tên kim loại đó?(Biết nhóm IIA gồm:Be=9;Mg = 24; Ca=40; Sr=88;

Ba=137; Ra=226)

b. Tính nồng độ CM của dung dịch thu được sau phản ứng? (Bỏ qua thể tích của chất

khí,chất rắn và coi thể tích của dung dịch sau phản ứng thay đổi không đáng kể )

------------------------------------------------o



163



ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I HÓA 10 - SỐ 001

Câu

Câu 1



Ý



a



b

c

d



Nội dung

Vì X thuộc chu kì 3→X có 3 lớp electron,X thuộc nhóm VIA→X có 6e

lớp ngồi cùng.

 Cấu hình elctron của X : 1s22s22p63s23p4

-X có z=16  X là ngun tố lưu huỳnh (S)

-Lưu huỳnh có tính phi kim vì có 6 eletron lớp ngồi cùng.

Nêu được S có khuynh hướng nhận 2e để đạt cấu trúc bền vững của khí

hiếm tạo ion mang điện tích 2- và viết được sơ đồ : S + 2e → S2Viết được cấu hình electron của S2- : 1s22s22p63s23p6

Viết đúng cơng thức oxit cao nhất(SO3) và hiđroxit tương ứng(H2SO4)

Trả lời được SO3,H2SO4 có tính axít

Viết được cấu hình electron của Y : 1s22s22p63s23p64s1

Trả lời đúng vị trí của Y :thuộc ơ số 19,chu kì 4,nhóm IA



Điểm



1,0



1,0

1,0

1,0



Câu 2

a

b



Trả lời đúng loại liên kết

Viết đúng công thức electron, công thức cấu tạo của mỗi phân tử có liên

kết cộng hóa trị



1,0



Cân bằng đúng bằng phương pháp thăng bằng electron



2,0



1,0



Câu 3

Câu 4

Viết đúng phương trình phản ứng :



a Tính đúng số mol khí hiđro(0,2 mol)và số mol A(0,2 mol)



1,0



b



1,0



Tìm được A là nguyên tố canxi(Ca=40)

Tìm được số mol Ca(OH)2 (0,2 mol)

Tính được Vddsau pư = VH 2O = 200 ml

Tính được C M Ca ( OH ) 2 =1M



164



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

TRƯỜNG THPT CỒN TIÊN

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×