Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
TRƯỜNG THPT CAM LỘ

TRƯỜNG THPT CAM LỘ

Tải bản đầy đủ - 0trang

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HÓA 10 - SỐ 001

Câu

Câu 1



Ý



Nội dung

Na có 11e , 11p , 12n

Cl có 17e , 17p ,18n



Điểm

1,0



Câu 2

80

35



X



1,0



Câu 3

2Z + N = 36 (1)

Z = 12 A = 24

Câu 4

_



A



2Z = 2N (2)



12.98,89  13.1,11

 12, 011

100



1,0



1,0



Câu 5

-có 4 lớp e

- lớp thứ nhất 2e ; lớp thứ hai 8e ; lớp thứ ba 8e ; lớp thứ tư 1e

- có 1 e lớp ngồi cùng



1,0



A là kim loại vì có 1e lớp ngồi cùng

B là khí hiếm vì có 8e ngồi cùng

C là phi kim vì có 7 lớp ngồi cùng

D là kim loại vì có 2e lớp ngồi cùng



1,0



X 1s22s22p5

Y 1s22s22p63s23p1



1,0



Câu 6



Câu 7



Câu 8

2

2

6

2

6

1

a 1s 2s 2p 3s 3p 4s

2

2

6

2

4

b 1s 2s 2p 3s 3p



0,5

0,5



Câu 9

Gọi % của 63Cu là x thì % 65Cu = 100 - x

_



A



63.x  65.(100  x )

 63,54

100



x = 73%

% 63CuCuCl2 



1



63.73

 34,18

63,54  35, 5.2



Câu

10

16

17

18

12

13

Đặt 8 O (A); 8 O (B); 8 O (C) 6 C (X) , 6 C (Y)

Có 12 phân tử CO2

XA2 XB2 XC2 XAB XAC XBA

YA2 YB2 YC2 YAB YAC YBA



1,0



142



143



ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HÓA 10 - SỐ 002

Câu 1. (1 điểm)

Cho số hiệu các nguyên tử ZA = 17 ZB = 20

Xác định vị trí của nguyên tố A , B trong bảng tuần hoàn

Câu 2. (1 điểm)

Viết cấu hình e nguyên tử của các nguyên tố sau :

a. Ngun tố X ở chu kì 3 nhóm IVA .

b. Nguyên tố Y ở chu 4 nhóm IIIB .

Câu 3. (1 điểm)

Viết công thức oxit cao nhất và cơng thức hợp chất khí với hidro của ngun tố R

biết R ở nhóm VA trong bảng tuần hồn .

Câu 4. (1 điểm)

Cho các nguyên tố A , B , C , D thuộc cùng 1 chu kì có số hiệu nguyên tử lần lượt là

11 , 15 , 13 , 17 .Hãy sắp xếp theo chiều tính kim loại tăng dần .

Câu 5. (1 điểm)

Hai nguyên tố A và B thuộc cùng 1 nhóm A và ở 2 chu kì kế tiếp nhau .Tổng số đơn

vị điện tích hạt nhân của A và B là 26 . Tìm 2 nguyên tố A , B .

Câu 6. (1 điểm)

Cho 4,6 g một kim loại kiềm tác dụng với nước dư thu được 2,24 lit khí (đkc) . Xác

định kim loại kiềm .

Câu 7. (1 điểm)

Cho cấu hình e nguyên tử của các nguyên tố sau :

A.1s22s22p1

B. 1s22s22p63s1

C. 1s22s22p5

D. 1s22s22p63s23p1

a. Nguyên tố nào thuộc cùng 1 chu kì ?

b. Nguyên tố nào thuộc cùng 1 nhóm ?

Câu 8. (1 điểm)

Cho các nguyên tố X , Y , C , D thuộc cùng 1 nhóm A có số hiệu nguyên tử lần lượt

là 35 , 9 , 53 , 17 . Hãy sắp xếp theo chiều độ âm điện tăng dần .

Câu 9. (1 điểm)

Ôxit cao nhất của một nguyên tố ứng với cơng thức RO 2 . Hợp chất của nó với hidro

có %H = 25% . Tìm ngun tử khối và tên R .

Câu 10. (1 điểm)

Ba nguyên tố X , Y , Z đều thuộc nhóm A . X và Y thuộc cùng 1 nhóm và ở 2 chu kì

liên tiếp . Y và Z thuộc cùng 1 chu kì và ở 2 nhóm liên tiếp .Y có 3 lớp e và có 4e ở lớp

ngồi cùng .bán kính nguyên tử của chúng tăng dần theo dãy X ,Y, Z .

-------------------------------------------------



144



ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HÓA 10 - SỐ 002

Câu

Câu 1



Ý



Nội dung



Điểm



ZA =17 1s22s22p63s23p5 ô 17 chu kì 3 nhóm VIIA

ZB =20 1s22s22p63s23p64s2 ơ 20 chu kì 4 nhóm IIA



1,0



1s22s22p63s23p2

1s22s22p63s23p63d14s2



0,5

0,5



CT oxit cao nhất R2O5 .

Cơng thức hợp chất khí RH3



1,0



17 < 15 < 13 < 11



1,0



ZA + ZB = 26 (1)

Giả sử ZA
Từ (1) và (2) ZA= 9 (F) ZB = 17 (Cl)



1,0



2M + 2H2O � 2MOH + H2

0,2.................................0,1

MM = 4,6 : 0,2 = 23 (Na)



1,0



Câu 2

a

b

Câu 3

Câu 4

Câu 5



Câu 6

nH2= 0,1 mol



Câu 7

Cùng chu kì A và C ; B và D

Cùng nhóm A và D



1,0



53 , 35 , 17 , 9



1,0



Câu 8

Câu 9

RH4 %H = 25% %R = 75%

mH % H

4 25



� 

� R  12 (C)

mR % R

R 75



1



Câu

10

Y ở chu kì 3 nhóm IVA

X ở chu kì 2 nhóm IVA

Z ở chu kì 3 nhóm IIIA



1,0



145



ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HÓA 10 - SỐ 003

Câu 1. (1 điểm)

Cho biết:

a. Cấu hình e lớp ngồi cùng của các halogen .

b. Khuynh hướng hóa học đặc trưng của các halogen và so sánh .

Câu 2. (1 điểm)

Hoàn thành các phương trình phản ứng sau :

a. HCl + NaHCO3

b. Cl2 + NaOH (loãng )

c. HCl + MnO2

Câu 3. (1 điểm)

Từ muối ăn, nước, viết phương trình điều chế clo và nước javen

Câu 4. (1 điểm)

Có hiên tượng gì xảy ra khi thêm nước brom và dung dịch NaI? Viết phương trình hóa

học.

Câu 5. (1 điểm)

Cân bằng phương trình hóa học của những phản ứng oxi hóa - khử sau bằng phương

pháp thăng bằng electron

KMnO4 + HCl � KCl + Cl2 + H2O +MnCl2

Câu 6. (1 điểm)

Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các dung dịch đựng trong các lọ mất nhản:

HCl, HNO3, NaCl .

Câu 7. (1 điểm)

Lập sơ đồ chuyển hóa biễu diễn mối liên hệ giữa các chất sau : HCl, Cl 2, CaOCl2.

Câu 8. (1 điểm)

Cho 10,3 g muối NaX ( X là halogen) tác dụng với dung dịch AgNO 3 dư thu được

18,8 g kết tủa. Tìm cơng thức của NaX.

Câu 9. (1 điểm)

Cho 20g hỗn hợp X gồm Mg và Ag tác dụng với dung dịch axit clohidric dư thu được

8,96 lit khí ở đkc.Tính phần trăm khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp.

Câu 10. (1 điểm)

Xác định số oxi hóa của clo trong các chất sau Cl2, FeCl3, KClO3, CaOCl2.

-------------------------------------------------



146



ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HÓA 10 - SỐ 003

Câu

Câu 1



Ý



Nội dung



2

5

a ns np

b Khuynh hướng hóa học đặc trưng tính oxh mạnh Từ F-I tính oxh giảm dần



Điểm

0,25

0,75



Câu 2

HCl + NaHCO3 ��

� NaCl +CO2 +H2O (0,25 đ)

Cl2 + 2NaOH (loãng ) ��

� NaCl +NaClO +H2O 4HCl + MnO2 ��



MnCl2 +Cl2 +2H2O



1,0



Câu 3

- Điều chế clo

2NaCl +2H2O ��

� NaOH + Cl2 + H2



-Điều chế nước javen

Cl2 + NaOH ��

� NaCl + NaClO +H2O



1,0



Câu 4

-Dung dịch từ không màu chuyển sang màu nâu đỏ

2NaI +Br2 ��

� 2NaBr +I2



1,0



-Xác định đúng số oxh

-Viết đúng quá trình oxh , quá trình khử

-Đặt hệ số lên pt đúng



1,0



- Dùng quỳ tím :

+ Hóa đỏ : HCl và HNO3

+ không hiện tượng là NaCl

- Dùng dd AgNO3 nhận biết HCl : kết tủa trắng

HCl + AgNO3 ��

� AgCl + HNO3



1,0



HCl ��

� Cl2 ��

� CaOCl2



1,0



NaX +AgNO3 ��

� AgX + NaNO3

(23 +X)

(108 +X)

10,3

18,8

(23 +X)18,8 = (108 +X)10,3

X=80 (Br) CT của NaX là NaBr



1,0



Mg +2HCl ��

� MgCl2 + H2 (0,25 đ)

Ag + HCl không phản ứng

nH2 = 0,4 mol =nMg (0,25 đ)

Tính đúng % khối lượng



1



Câu 5



Câu 6



Câu 7

Câu 8



Câu 9



Câu

10

Xác đúng số oxh 1 chất



1,0

147



ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I HÓA 10 - SỐ 001

Câu 1. (1 điểm)

Xác định số oxi hóa của các nguyên tố trong các chất và ion sau:

Cl2 , HNO3, Al3+, SO42Câu 2. (1 điểm)

Xác định số proton, số electron, số nơtron, số khối trong nguyên tử và ion sau:

31

15



P và



56

26



Fe 2



Câu 3. (1 điểm)

Cho nguyên tố A (Z = 19) và B (Z = 14).

a. Xác định số e lớp ngoài cùng của A, B. Cho biết chúng là kim loại hay phi kim, hay

khí hiếm.

b. Xác định vị trí của các nguyên tố trên trong BTH.

Câu 4. (1 điểm)

Cho vị trí của nguyên tố A thuộc chu kì 2, nhóm VIIA trong bảng tuần hồn. Viết cấu

hình e đầy đủ của ngun tử nguyên tố A trên. Nguyên tử nguyên tố A có bao nhiêu lớp e?

Số e trên mỗi lớp?

Câu 5. (1 điểm)

So sánh tính chất hóa học của ngun tố A (Z = 13) với B (Z = 11) và C (Z = 12).

Câu 6. (1 điểm)

Hai nguyên tố A, B thuộc cùng một chu kì, kế tiếp nhau trong BTH. Tổng số đơn vị

điện tích hạt nhân của 2 nguyên tử là 33. Viết cấu hình electron của A, B.

Câu 7. (1 điểm)

Ngun tố R thuộc nhóm A có cơng thức hợp chất khí với hiđro là RH 3.Trong oxit cao

nhất với oxi, R chiếm 43,662% về khối lượng. Tìm MR và tên nguyên tố R.

Câu 8. (1 điểm)

Trong tự nhiên Clo có 2 đồng vị 35Cl chiếm 75% và 37Cl . Tính phần trăm khối lượng

của 35Cl trong phân tử NaCl. Biết nguyên tử khối natri là 23.

Câu 9. (1 điểm)

Cho 12 gam 1 kim loại R thuộc nhóm IIA ở bảng HTTH tác dụng hết với axit HCl

dư thì thu được 4,48 khí hiđro (đktc) và muối tương ứng. Tính MR và xác định kim loại R?

Câu 10. (1 điểm)

Khi hòa tan 8,7 gam hiđroxit kim loại hóa trị II bằng một lượng vừa đủ 100g dung

dịch H2SO4 loãng, thu được dung dịch X chứa 18g muối trung hồ.

a. Xác định cơng thức hidroxit kim loại trên.

b. Tính nồng độ % của muối trong dung dịch X.

(Cho O = 16, Mg =24, Fe = 56, Al =27, Zn = 65, H= 1, S = 32, P = 31, N = 14, Cl = 35,5)

-------------------------------------------------



148



ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I HÓA 10 - SỐ 001

Câu

Câu 1



Ý



Nội dung



Điểm



Xác định đúng số oxi hóa của mỗi chất



0,25



Xác định đúng các loại hạt của nguyên tử, ion



1,0



Câu 2

Câu 3



a Viết đúng cấu hình e � số e ngồi cùng, tính chất nguyên tố

b Xác định đúng vị trí



0,5

0,5



Câu 4

Xác định đúng số lớp e và số e trên mỗi lớp. Viết đúng cấu hình e



1,0



Viết đúng cấu hình e. Xác định được các nguyên tố trên đều là kim loại

Vận dụng quy luật và so sánh tính kim loại B > C >A



1,0



Ta có

ZA + ZB = 33 (1)

Giả sử ZA > ZB thì ZA – ZB = 1 (2)

Giải hệ (1, 2) ZA = 17 ; ZB = 16

Cấu hình e của A: 1s22s22p63s23p5



1,0



Câu 5



Câu 6



B: 1s22s22p63s23p4



Câu 7

Do cơng thức hợp chất khí với hiđro là RH3. Nên R thuộc nhóm VA

Cơng thức oxit cao nhất là R2O5

Ta có: %R = 43,662%  %O = 100- 43,662= 56,338%





1,0



% R 2 M R 43, 662

43, 662.5.16





� MR 

 31

% H 5M O 56,338

56,338.2



Vậy nguyên tố là photpho

Câu 8

35

Gọi x là % số nguyên tử của đồng vị 17

Cl

(100-x) là % số nguyên tử của đồng vị 37

17 Cl

35 x  37(100  x)

 35,5 � x  75

Ta có : A( Cl ) 

100

35

 17

Cl chiếm 75% và 37

17 Cl chiếm 25%

35*100%

35

* 75%  44,87%

%m( 17

Cl )=

58,5



1,0



Câu 9

nH2 = 0,3 mol

R +2HCl ��

� RCl2 + H2

0,2.................................0,2

MR = 12/0,2 = 24 .vậy kim loại R là Mg



1



149



Câu

Câu 1



Ý



Nội dung

Xác định đúng số oxi hóa của mỗi chất



Điểm

0,25



Câu

10

Gọi cơng thức của hidroxit là R(OH)2: amol

PTPƯ: R(OH)2 + H2SO4 � RSO4 + 2H2O

a



a mol



a mol



8,7

18

� R = 24 (Mg)



Ta có

R  17.2 R  96



0,5



Vậy công thức hidroxit kim loại là Mg(OH)2.

mdd sau = 8,7 + 100 = 108,7g

b



C% 



18

.100  16,56%

108,7



0,5



150



ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II HÓA 10 - SỐ 001

Câu 1. (1 điểm)

Xác định số oxi hóa của nguyên tố halogen trong các chất sau

HCl



NaClO



KClO3



OF2



Câu 2. (1 điểm)

Hoàn thành sơ đồ chuyển hóa :

(1)

(2)

(3)

(4)

Cl2 ��

� HCl ��

� Cl2 ��

� NaCl ��

� AgCl



Câu 3. (1 điểm)

Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các dung dịch riêng biệt mất nhản

HCl



Na2SO4 H2SO4



Câu 4. (1 điểm)

Nêu hiện tượng, viết phương trình hóa học xảy ra khi sục khí SO 2 vào dung dịch axit

sufuhiđric.

Câu 5. (1 điểm)

Cho 5,4 gam kim loại M tác dụng với dung dịch axit H 2SO4 loãng, dư thu được 6,72

lít khí (đkc). Tìm kim loại M.

Câu 6. (1 điểm)

Viết phương trình hóa học chứng minh ozon có tính oxi hóa mạnh hơn oxi.

Câu 7. (1 điểm)

Hấp thụ hồn tồn 4,48 lít SO2 (đkc) bằng 500 ml dung dịch KOH 1M. Tính khối

lượng muối thu được sau phản ứng.

Câu 8. (1 điểm)

Từ FeS2 hãy viết sơ đồ điều chế axit sunfuric.

Câu 9. (2 điểm)

Hòa tan hồn tồn 24,9 gam hỗn hợp Zn và Al bằng dung dịch axit sufuric đặc, nóng,

dư thu được 6,72 lit hỗn hợp khí B gồm H2S và SO2, có tỉ khối so với H2 là 27.

a.Tính phần trăm khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp.

b. Cho tồn bộ lượng khí B trên tác dụng vừa đủ với V lít dung dịch brom 1M. Tính

V.

-------------------------------------------------



151



ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II HÓA 10 - SỐ 001

Câu

Câu 1



Ý



Nội dung



Điểm



Xác định các châst chất



1,0



Viết đúng các phương trình



1,0



Nhận biết đúng các chất



1,0



Nêu đúng hiện tượng

Viết đúng phương trình



1,0



Viết đúng phương trình,tính đúng số mol

Tìm được kim loại M



1,0



Viết đúng phương trình



1,0



Tính số mol SO2 (H2S) và số mol NaOH (KOH)

Viết đúng pthh

Tính đúng khối lượng muối



1,0



Viết đúng sơ đồ khơng cần viết pthh



1,0



-Tính số mol mỗi khí

- Viết đúng q trình oxh và q trình khử

- Giải tính được số mol mỗi kim loại

-lập được hệ phương trình

-Tính % khối lượng kim loại



1,75



Câu 2

Câu 3

Câu 4



Câu 5



Câu 6

Câu 7



Câu 8

Câu 9

a



b



-Viết đúng các phương trình hóa học

- Tính V



0,25



152



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

TRƯỜNG THPT CAM LỘ

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×