Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
TRƯỜNG THPT CHẾ LAN VIÊN

TRƯỜNG THPT CHẾ LAN VIÊN

Tải bản đầy đủ - 0trang

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HÓA 10 - SỐ 001

Câu

Câu 1



Ý



Nội dung



Điểm



Số proton = 19

Số e = 19

Số nơtron = 39 – 19 = 20

Nguyên tử khối 39



1,0



Z = 16: 1s22s22p63s23p4

Z = 13: 1s22s22p63s23p1



1,0



Câu 2



Câu 3

A (Cl) =



35.75,77  37.24,23

= 35,5

100



1,0



Câu 4

Z = 8: 1s22s22p4 e cuối cùng điền vào phân lớp p, nên nguyên tố p



1,0



X 1s22s22p6: Khí hiếm

Y 1s22s22p63s23p4: Phi kim



1,0



Cấu hình electron của Y: 1s22s22p63s23p5

số đơn vị đthn = số electron = 17



1,0



2Z + N = 40 (1)

2Z - N = 12 (2)

Giải (1) và (2) ta được : Z = 13, N = 14

Số khối của X là 13 + 14 = 27



2,0



Câu 5



Câu 6



Câu 7



Câu 8

 27

 27

 31

-27

a mnt F= 9 x1,6726 x10  10 x1,6748x10  9 x9,1x10 = 31,8x10 kg



1,0



 31



b



me 9 x9,1x10



2,6 x10  4

 27

mNT 31,8 x10



1,0



128



ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HÓA 10 - SỐ 002

Câu 1. (1 điểm)

Cho nguyên tử các nguyên tố X (Z = 15). Hãy xác định vị trí của X (số thứ tự, chu kì,

nhóm) trong bảng tuần hồn các ngun tố hóa học.

Câu 2. (1 điểm)

Một nguyên tố thuộc chu kì 2, nhóm VIIA trong bảng tuần hồn.

- Ngun tử của ngun tố đó có mấy lớp e ? bao nhiêu electron lớp ngồi cùng ?

- Viết cấu hình electron ngun tử của ngun tố đó.

Câu 3. (1,0 điểm)

Trong bảng tuần hồn, nhóm A nào gồm các nguyên tố kim loại điển hình, nhóm A

nào gồm các ngun tố phi kim điển hình?

Câu 4. (1 điểm)

So sánh tính chất hóa học (tính kim loại) của nguyên tố Mg (Z = 12) với Na (Z = 11)

và Al (Z = 13) cùng thuộc chu kỳ 3.

Câu 5. (1 điểm)

Viết cấu hình e của nguyên tử X (Z = 16). Để đạt được cấu hình e của ngun tử khí

hiếm gần nhất trong bảng tuần hoàn, nguyên tử X nhận hay nhường bao nhiêu e? X thể hiện

tính chất kim loại hay phi kim ?

Câu 6. (2 điểm)

Cho 2,3 gam một kim loại kiềm tác dụng hết với H 2O dư, thu được 1,12 lít khí (đktc).

Xác định kim loại đó.

Câu 7. (2 điểm)

Hợp chất khí với hiđro của 1 nguyên tố là RH 4. Oxit cao nhất của nó chứa 46,7% R

về khối lượng. Tìm nguyên tử khối của nguyên tố R.

Câu 8. (1 điểm)

Tổng số hạt proton, nơtron, electron của nguyên tử một ngun tố thuộc nhóm VIIA

là 28. Viết cấu hình e nguyên tử của nguyên tố đó.

(Cho K = 39, Na =23, Rb = 85, Li = 7, Cs = 133)

-------------------------------------------------



129



ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HÓA 10 - SỐ 002

Câu

Câu 1



Ý



Nội dung



Điểm



X : 1s22s22p63s23p1

Số thứ tự 13

Ở chu kì 3 vì có 3 lớp e

Nhóm IIIA



1,0



Có 2 lớp e

Có 5e ở lớp ngồi cùng

1s22s22p3



1,0



Câu 2



Câu 3

Trong bảng tuần hồn, nhóm IA (trừ H) các ngun tố kim loại điển hình.

Nhóm VIIA là các ngun tố phi kim điển hình.



1,0



Câu 4

Tính kim loại của Al < Mg < Na



1,0



X : 1s22s22p63s23p4

X nhận 2e

X là phi kim



1,0



Đặt kim loại kiềm là X

2X + 2 H2O => 2 XOH + H2

Số mol H2 = 0,05 mol => số mol X = 0,1 mol

Khối lượng mol X = 2,3/0,1 = 23g/mol.

X : Na



2,0



Câu 5



Câu 6



Câu 7

RH4 

hóa trị cao nhất với O bằng 4 nên công thức oxit cao nhất RO2

R

46, 7

=

R  32 100



2,0



R = 28

Câu 8



2Z + N = 28 (1)

1 N/Z < 1,52 (2)

Giải (1) và (2) : 7,95 < Z  9,3

 Z = 8 hay Z = 9.

nguyên tố thuộc nhóm VIIA => Z = 9 : 1s22s22p5



1,0



130



ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HÓA 10 - SỐ 003

Câu 1. (2 điểm)

Viết phương trình hóa học thực hiện dãy chuyển hóa sau đây :

(1)

(2)

(3)

KMnO4 ��

� Cl2 ��

� Br2 ��

� I2

(4)

Nước Javel

Câu 2. (2 điểm)

Bằng phương pháp hóa học, hãy nhận biết bốn dung dịch riêng biệt sau : NaCl, KBr,

HCl, NaNO3. Viết phương trình hóa học các phản ứng đã dùng.

Câu 3. (2 điểm)

Cho dung dịch HCl lần lượt tác dụng với các chất sau: CuO, Fe(OH) 3, Fe, Cu,

Na2SO4, NaHCO3. Trường hợp nào có phản ứng xảy ra ? Viết phương trình hóa học của các

phản ứng

Câu 4. (2 điểm)

Cho 10,4 gam hỗn hợp hai kim loại Fe, Mg tác dụng hết với dung dịch HCl dư, thu

được 6,72 lit khí (đktc). Tính phần trăm theo khối lượng của từng kim loại trong hỗn hợp.

Câu 5. (2 điểm)

Cho 10,44 (g) MnO2 tác dụng axit HCl đặc. Khí sinh ra (ở đktc) cho tác dụng vừa đủ

với dd NaOH 2(M).

a. Tính thể tích khí sinh ra (ở đktc).

b. Tính thể tích dung dịch NaOH đã dùng.

(Cho Fe = 56, Mg =24, Cl = 35,5; H = 1, Zn = 65, Mn = 55, K = 39, O = 16)

-------------------------------------------------



131



ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HÓA 10 - SỐ 003

Câu

Câu 1



Ý



Nội dung



Điểm



2KMnO4 + 16HCl → 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O

Cl2 + 2 NaBr

��

� 2 NaCl + Br2



Br2 + 2 NaI

2 NaBr + I2



Cl2 + NaOH

NaCl + NaClO + H2O



2,0



Dùng quỳ tím nhân biết HCl

Dùng dung dịch AgNO3 nhận biết được 3 dung dịch còn lại : xuất hiện kết

tủa trắng là NaCl, kết tủa vàng nhạt là KBr, không hiện tượng là NaNO3

AgNO3 + NaCl  AgCl  + NaNO3

AgNO3 + KBr  AgBr  + KNO3



2,0



Các chất tác dụng với dd HCl : CuO, Fe(OH)3, Fe, NaHCO3

CuO + 2HCl � CuCl2 + H2O

Fe(OH)3 + 3HCl � FeCl3 + 3 H2O

Fe + 2HCl � FeCl2 + H2

NaHCO3 + HCl � NaCl + CO2 + H2O



2,0



Câu 2



Câu 3



Câu 4

Mg

+

2HCl 

MgCl2 + H2

x mol



x mol

Fe

+

2HCl 

FeCl2 + H2

y mol



y mol

Gọi x,y lần lượt là số mol của Mg ,Fe ta có hệ:

24x + 56y = 10,4(1)

x = 0,2

x + y = 0,3 (2)

y = 0,1

%m Mg =



2,0



0, 2.24

.100%=46,2% %m Fe =100%-46,2% =53,8%

10, 4



Câu 5

nKMnO4 



15,8

 0,1mol

158



a Ptpư: MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + H2O

0,12

0,12

VCl2 = 0,12x22,4 = 2,688 lít

2NaOH + Cl2 → NaCl + NaClO + H2O

0,24

0,12

b

0, 24

 0,12 lít

VNaOH =



1,0



1,0



2



132



ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HĨA 10 - SỐ 004

Câu 1. (2 điểm)

Viết phương trình hóa học thực hiện dãy chuyển hóa sau đây :

(1)

( 2)

(3)

( 4)

MnO2 

 Cl2  

 HCl 

 NaCl  

 Cl2

Câu 2. (2 điểm)

Bằng phương pháp hóa học, hãy nhận biết bốn dung dịch riêng biệt sau : NaOH,

NaCl, NaNO3, NaBr. Viết phương trình hóa học của các phản ứng đã dùng.

Câu 3. (2 điểm)

Viết phương trình phản ứng xãy ra nếu có khi cho Cl2 các chất sau Fe, H2O, dd NaCl,

dd NaOH, dd NaBr.

Câu 4. (2 điểm)

Cho 8,90 gam hỗn hợp hai kim loại Zn, Mg tác dụng hết với dung dịch HCl dư, thu

được 4,48 lit khí (đktc). Tính phần trăm theo khối lượng của từng kim loại trong hỗn hợp.

Câu 5. (2 điểm)

Cho 15,8 (g) KMnO4 tác dụng axit HCl đặc dư. Khí sinh ra (ở đktc) cho tác dụng vừa

đủ với 250 ml dd NaOH.

a. Tính thể tích khí sinh ra (ở đktc).

b. Tính nồng độ dung dịch NaOH đã dùng.

(Cho Fe = 56, Mg =24, Cl = 35,5; H = 1, Zn = 65, Mn = 55, K = 39, O = 16)

-------------------------------------------------



133



ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HÓA 10 - SỐ 004

Câu

Câu 1



Ý



Nội dung

MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + 2H2O

Cl2 + H2

��

� 2HCl



HCl + NaOH

NaCl + H2O



Điểm



2,0



dpdd

2 NaCl  2 H 2O ���

� 2 NaOH  H 2  Cl2

cmn



Câu 2

Dùng quỳ tím nhân biết NaOH

Dùng dung dịch AgNO3 nhận biết được 3 dung dịch còn lại : xuất

hiện kết tủa trắng là NaCl, kết tủa vàng nhạt là NaBr, không hiện

tượng là NaNO3

AgNO3 + NaCl  AgCl  + NaNO3

AgNO3 + NaBr  AgBr  + KNO3



2,0



Các chất tác dụng với dd HCl : Fe, H2O, ddNaOH, ddNaBr

3Cl2 + 2Fe → 2FeCl3

��

� HCl + HclO



Cl2 + H2O ��

2NaOH + Cl2 → NaCl + NaClO + H2O

Cl2 + 2 NaBr

��

� 2 NaCl + Br2



2,0



Câu 3



Câu 4

Mg

+

2HCl 

MgCl2 + H2

x mol



x mol



Fe

+

2HCl

FeCl2 + H2

y mol



y mol

Gọi x,y lần lượt là số mol của Mg ,Zn ta có hệ:

24x + 65y = 8,9(1)

x = 0,1

x + y = 0,2 (2)

y = 0,1

%m Mg =



2,0



0,1.24

.100%= 27% %mZn =100%-27% =73%

8,9



Câu 5

nMnO2 



a



b



10, 44

 0,12mol

87



Ptpư: 2KMnO4 + 16HCl → 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O

0,1

0,25

VCl2 = 0,25x22,4 = 5,6 lít

2NaOH + Cl2 → NaCl + NaClO + H2O

0,5

0,25

CM NaOH 



0,5

 2M

0, 25



1,0



1,0



134



ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HĨA 10 - SỐ 005

Câu 1. (2 điểm)

Hồn thành chuỗi phản ứng sau:

(1)

( 2)

(3)

( 4)

H2S   SO2    SO3   H2SO4    BaSO4



Câu 2. (2 điểm)

Oxy tác dụng được với các chất nào sau đây: H 2; S ; Na; CH 4. Viết phương trình

phản ứng (nếu có).

Câu 3. (2 điểm)

Nhận biết các dung dịch sau: NaOH, Na2SO4, NaNO3 , H2SO4.

Câu 4. (2 điểm)

Hấp thụ 2,24 lít SO2 (đktc) vào 200ml dd NaOH 1,5M. Muối nào được tạo thành và

có khối lượng bao nhiêu?

Câu 5. (2 điểm)

Hòa tan hồn tồn 17,6g hỗn hợp Fe và Cu tác dụng với 100g dung dịch H2SO4 đặc,

nóng thu được 8,96 lít SO2 (đkc) là sản phẩm khử duy nhất.

a. Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu.

b. Tính nồng độ % của dd H2SO4 đã dùng.

(Cho Cu = 56, Fe =56, S = 32; H = 1, Na = 23, O=16)

-------------------------------------------------



135



ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HÓA 10 - SỐ 005

Câu

Câu 1



Ý



Nội dung



Điểm



Viết mỗi ph phản ứng đúng



2,0



Viết mỗi ph phản ứng đúng



2,0



Dùng quỳ tím: + Hóa xanh: NaOH

+ Hóa đỏ:H2SO4

+Khơng hiện tượng: Na2SO4, NaNO3

- Dùng BaCl2 để phân biệt Na2SO4 và NaNO3

- Viết các phương trình phản ứng



2,0



Câu 2

Câu 3



Câu 4



n



SO2



n



= 0,1 mol ; nNaOH = 0,3 mol

Ta có: T= nNaOH : n SO = 3

PTPư : 2NaOH + SO2  Na2SO3

0,3

0,1 0,1

mmuoi= 0,1·126=12,6g

2



+



H2O



2,0



Câu 5

2 Fe + 6H2SO4 → Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O

x mol 3x mol

1,5x mol

Cu + 2H2SO4  CuSO4 + SO2 + 2H2O

ymol 2y mol

y mol

nSO2 = 0,4 mol= 1,5x + y (1)

ta có 56.x+ 64y=17,6 (2)

a Từ (1) và (2) ta có: x = 0,2 y = 0,1

mFe = 56 0,2= 11,2 (g)

% Fe=



1,0



11,2 x100

= 63,6%

17,6



%Cu = 100%-%Fe=36,4%

nH2SO4 = 3x + 2y= 0,8 mol

mH2SO4 = 0,8.98 = 78,4g

b C%(H SO )= 78,4 x100 = 78,4%

2

4



1,0



100



136



ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HĨA 10 - SỐ 006

Câu 1. (2 điểm)

Hồn thành chuỗi phản ứng sau:

(1)



( 2)



(3)



( 4)



KClO3   O2    SO2   Na2SO3    SO2



Câu 2. (2 điểm)

Oxy tác dụng được với các chất nào sau đây: C; Al ; CO; C 2H4. Viết phương trình

phản ứng (nếu có).

Câu 3. (2 điểm)

Nhận biết các dung dịch sau: NaOH, Na2SO4, H2SO4, HNO3

Câu 4. (2 điểm)

Hấp thụ 3,36 lít SO2 (đktc) vào 100ml dd NaOH 1M. Muối nào được tạo thành và có

khối lượng bao nhiêu?

Câu 5. (2 điểm)

Hòa tan hồn tồn 11,8g hỗn hợp Al và Cu tác dụng với 100ml dung dịch H2SO4 đặc,

nóng thu được 8,96 lít SO2 (đkc) là sản phẩm khử duy nhất.

a. Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu.

b. Tính nồng độ CM của dung dịch H2SO4 đã dùng.

(Cho Cu = 56, Al =27, S = 32; H = 1, Na = 23, O=16)

-------------------------------------------------



137



ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HÓA 10 - SỐ 006

Câu

Câu 1



Ý



Nội dung



Điểm



Viết mỗi ph phản ứng đúng



2,0



Viết mỗi ph phản ứng đúng



2,0



Dùng quỳ tím: + Hóa xanh: NaOH

+ Hóa đỏ:H2SO4, HNO3

+ Không hiện tượng: Na2SO4

- Dùng BaCl2 để phân biệt H2SO4 và HNO3

- Viết các phương trình phản ứng



2,0



Câu 2

Câu 3



Câu 4



n



SO2



= 0,15 mol ; nNaOH = 0,1 mol

Ta có: T= nNaOH : n SO < 1

PTPư : NaOH + SO2  NaHSO3

0,1

0,15 0,1

mmuoi= 0,1·104=10,4g

2



2,0



Câu 5

2 Al + 6H2SO4 → Al2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O

x mol 3xmol

1,5x mol

Cu + 2H2SO4  CuSO4 + SO2 + 2H2O

ymol 2ymol

y mol

nSO2 = 0,4 mol= 1,5x + y (1)

Ta có: 27x+ 64y= 11,8 (2)

a Từ (1) và (2) ta có: x = 0,2 , y = 0,1

mAl = 27 0,2= 5,4 (g)

% Al =



1,0



5,4 x100

= 45,8%

11,8



%Cu = 100%-%Al=54,2%

nH2SO4 = 3x + 2y= 0,8 mol

b C (H SO )= 0,8 = 8 M

M

2

4



1,0



0,1



138



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

TRƯỜNG THPT CHẾ LAN VIÊN

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×