Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
TRƯỜNG THPT NGUYỄN HỮU THẬN

TRƯỜNG THPT NGUYỄN HỮU THẬN

Tải bản đầy đủ - 0trang

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HÓA 10 - SỐ 001

Câu

Câu 1



Ý



Nội dung



a proton và nơtron

b số proton, số nơtron

vì khối lượng nguyên tử bằng tổng khối lượng của proton, nơtron và

c electron, mà khối lượng electron quá nhỏ bé so với hạt nhân nên có thể bỏ

qua.

d mức năng lượng gần bằng nhau

e 8 electron

g có electron cuối cùng điền vào phân lớp s.

h 13

i 18



Điểm

0,25

0,25

0,25

0,25

0,25

0,25

0,25

0,25



Câu 2

a



Số p = số e = Z = 16 Số n = 32 – 16 = 16



1,0



b



Lớp K: 2 e ; Lớp L: 8e ; Lớp M: 6e



1,0



Câu 3

2

2

6

2

5

a 1s 2s 2p 3s 3p

2

2

6

2

6

5

1

b 1s 2s 2p 3s 3p 3d 4s



1,0



a 15e

b 15



0,5



c lớp 3 (Lớp M)

d Phi kim do có 5 electron ở lớp ngoài cùng



0,5



1,0



Câu 4

0,5



Câu 5

Gọi x là % đồng vị 63Cu suy ra (100-x) là % đồng vị 65Cu

(63.x + 65 (100-x))/100 = 63,54

Giải được x =75%

Vậy % đồng vị 63Cu là 75%; % đồng vị 65Cu là 25%



1,0



Câu 6

2p+n=46

n-p=1

Suy ra n=16, p=15; A = p+n=31, Z=15

kí hiệu nguyên tử :



31

15



1,0



P



109



ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HÓA 10 - SỐ 002

Câu 1. (2 điểm)

Nguyên tố X thuộc chu kì 3, nhóm VA trong bảng tuần hồn.

a. Ngun tử của ngun tố X có bao nhiêu lớp electron? Lớp ngồi cùng có bao

nhiêu electron?

b. Viết cấu hình electron của ngun tử nguyên tố X.

c. Xác định tính kim loại, phi kim, xu hướng khi tham gia phản ứng hóa học. Vì sao?

d. Viết cơng thức oxit cao nhất, cơng thức hợp chất khí với hiđro

Câu 2. (1 điểm)

Hãy xác định vị trí của các nguyên tố sau trong bảng tuần hoàn:

a. A (Z = 7)

b. X (Z = 22)

Câu 3. (2 điểm)

Một ngun tố X có cấu hình electron như sau: 1s22s22p63s1

a. Xác định số hiệu nguyên tử, số proton, số electron, điện tích hạt nhân của nguyên

tử X

b. So sánh tính kim loại (hay phi kim), bán kính, độ âm điện của nguyên tử X với

nguyên tử Y có Z=19

Câu 4. (2 điểm)

Oxit cao nhất của một nguyên tố ứng với cơng thức RO3. Với hidro, nó tạo thành một

hợp chất khí có chứa 94,12% R về khối lượng. Xác định tên nguyên tố.

Câu 5. (1 điểm)

Cho các nguyên tố: Si (Z = 14), P (Z =15), N (Z = 7).

Sắp xếp các nguyên tố theo chiều tăng dần tính phi kim và bán kính.

Câu 6. (2 điểm)

Cho 3,9 gam một kim loại kiềm tác dụng với H 2O dư thu được 1,12 lit H2 (đktc). Xác

định tên kim loại đó.

-------------------------------------------------



110



ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HĨA 10 - SỐ 002

Câu

Câu 1



Ý



Nội dung



X ở chu kì 3 suy ra có 3 lớp electron

Nhóm VA suy ra có 5 electron ở lớp ngoài cùng.

2

2

6

2

3

b 1s 2s 2p 3s 3p

c phi kim, xu hướng nhận thêm 3e để có cấu hình lớp ngồi cùng bền

d oxit cao nhất: X2O5; XH3

a



Điểm

0,5

0,5

0,5

0,5



Câu 2

a



Z=7: cấu hình: 1s22s22p3: ơ 7, chu kì 2, nhóm VA.



0,5



b



Z=22: cấu hình: 1s22s22p63s23p63d24s2: ơ 22, chu kì 4, nhóm IVB



0,5



Câu 3

số hiệu nguyên tử: 11, số proton: 11; số electron: 11; điện tích hạt nhân:

11+

X ở chu kì 3 nhóm IA; Y ở chu kì 4, nhóm IA

Tính kim loại của X yếu hơn của Y.

b

Bán kính nguyên tử của X nhỏ hơn của Y.

Độ âm điện của X lớn hơn của Y.

a



1,0



1,0



Câu 4

oxit cao nhất là RO3 suy ra hợp chất khí H2R

2H chiếm 5,88%

R chiếm 94,12%

Suy ra R=32,

R là lưu huỳnh.



2,0



Câu 5

Sắp xếp các nguyên tố theo chiều tăng dần tính phi kim: Si, P, N.

Sắp xếp các nguyên tố theo chiều tăng dần bán kính:N, P, Si



1,0



Câu 6

số mol H2 = 0,05 mol

2M+2H2O

0,1



2MOH + H2

0,05



2,0



M=3,9/0,1 = 39, M là K



111



ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HÓA 10 - SỐ 003

Câu 1. (2 điểm)

Trả lời các câu hỏi sau:

a. Kể tên các nguyên tố halogen, nguyên tố nào có tính oxi hóa mạnh nhất?

b. Axit nào có khả năng ăn mòn thủy tinh?

c. Chất nào sử dụng trong công nghiệp làm lạnh, gây suy giảm tầng ozon.

d. Cấu hình electron ngồi cùng chung của ngun tử các ngun tố nhóm halogen.

Câu 2. (2 điểm)

Hồn thành chuỗi phản ứng sau:

Na→NaCl→NaOH→NaClO

AgCl

Câu 3. (2 điểm)

Bằng phương pháp hóa học nhận biết các chất sau: HCl, NaOH, KCl, KBr

Vẽ sơ đồ + Viết phương trình phản ứng)

Câu 4. (2 điểm)

a. Cho 15,9g Na2CO3 tác dụng với HCl vừa đủ. Tính thể tích khí thu được ở đktc.

b. Cần phải dùng 100ml HCl với nồng độ mol bao nhiêu để kết tủa hoàn tồn 200g

dung dịch AgNO3 8,5%.

Câu 5. (2 điểm)

Trong phòng thí nghiệm, bạn A muốn điều chế khí Cl2 từ các hóa chất sau: KMnO4,

MnO2. Hỏi bạn A nên sử dụng hóa chất nào để có lợi về mặt kinh tế hơn. Vì sao? Viết

phương trình minh họa.

Cho H: 1, O: 16, Na:23; C:12; Cl: 35,5: Ag:108; K:39;Mn:55;

-------------------------------------------------



112



ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HÓA 10 - SỐ 003

Câu

Câu 1



Ý

a

b

c

d



Nội dung



Điểm



Flo, clo, brom, iot, attain; Flo có tính oxi hóa mạnh nhất.

HF (axit flohidric)



0,5

0,5

0,5

0,5



CFC

ns2np5.



Câu 2

2Na+Cl2



2NaCl

2,0



2NaCl + 2H2O

2NaOH + Cl2 + H2

2NaOH + Cl2 → NaCl + NaClO + H2O

NaCl + AgNO3 → NaNO3 + AgCl

Câu 3

 hóa

 xanh



  NaOH



HCl, NaOH  quy tím

   

KCl, KBr 



do

 hóa



 HCl

khong doi mau



AgNO3



     KCl, KBr    



Trang

 

  KCl



2,0



 vàng

  KBr



PT: KCl + AgNO3 → KNO3 + AgCl

KBr + AgNO3 → KNO3 + AgBr

Câu 4

n Na2CO3 0,15mol



Na2CO3 + 2HCl → 2NaCl + H2O + CO2

a 0,15

0,15



1,0



VCO2 0,15.22,4 3,36lit

m AgNO3 8,5%.200 17 g

n AgNO3 0,1mol



b HCl + AgNO3 → AgCl + HNO3

0,1

0,1

CHCl = 0,1/0,1 = 1M



1,0



Câu 5

Bạn A nên sử dụng KMnO4. Vì khí lấy cùng số mol các chất thì KMnO4

cho lượng khí clo nhiều hơn Mn trong KMnO4 có số oxi hóa +7 nên có

tính oxi hóa mạnh hơn Mn trong MnO2 (+4)

2KMnO4+ 16HCl

1 mol

MnO2+ 4HCl

1 mol



2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O

2,5mol



2,0



MnCl2 + Cl2 + 2H2O

1mol

113



ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HÓA 10 - SỐ 004

Câu 1. (2 điểm)

a. Nêu nguyên tắc pha lỗng axit H2SO4 đặc. Giải thích.

b. Mưa axit là gì? Các chất nào là ngun nhân chính gây nên mưa axit.

Câu 2. (2,5 điểm)

Hấp thụ hồn tồn 4,48 lít SO2(đktc) vào 150ml NaOH 2M. Tính khối lượng muối thu

được.

Câu 3. (2,5 điểm)

Bằng phương pháp hóa học nhận biết các chất sau: Na2SO4, NaNO3, NaCl

Vẽ sơ đồ + Viết phương trình phản ứng)

Câu 4. (2 điểm)

Cho m (g) Fe tác dụng vừa đủ với H2SO4 đặc thu được 6.72 lít khí SO2 khơng màu có

mùi hắc (sản phẩm khử duy nhất ở đktc). Tính m

Câu 5. (1 điểm)

Hỗn hợp khí A gồm có O 2 và O3, tỉ khối của hỗn hợp khí A với hiđro là 19,2. Tính

thành phần % về thể tích của mỗi khí trong hỗn hợp. Biết các khí đo ở cùng điều kiện nhiệt

độ, áp suất.

Cho H: 1, O: 16, Na:23; S:32; Fe:56

-------------------------------------------------



114



ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HÓA 10 - SỐ 004

Câu

Câu 1



Ý



Nội dung



Ngun tắc pha lỗng: Rót từ từ axit H2SO4 đặc vào nước.

Do H2SO4 tan vô hạn trong nước và tỏa nhiều nhiệt. Nếu rót nước vào

a

H2SO4, nước sơi đột ngột kéo theo những giọt axit bắn ra xung quanh gây

nguy hiểm.

Mưa axit là mưa mà nước mưa có pH <5,6

b

Chất chính gây nên mưa axit: SO2, NOx



Điểm



1,0



1,0



Câu 2

n SO2 0,2mol n NaOH 0,3mol

n NaOH

1,5

n SO2



tạo 2 muối Na2SO3 và NaHSO3



SO2 + NaOH NaHSO3

x

x

x

SO2 + 2NaOH Na2SO3 + H2O

y

2y

y



2,5



 x  y 0,2

 x 0,1

 

mmuối = 0,1. 104+0,1.126=23g



 x  2 y 0,3  y 0,1



Câu 3

 trang

  Na 2 SO4

Na 2 SO 4 , 

 Ba (OH ) 2

NaNO 3 ,     

 NaNO 3 AgNO3  trang

  NaCl

không hiên tuong 

  



NaCl

không hiên tuong : NaNO 3



 NaCl



2,5

2



4



PT: Na SO + Ba(OH)

NaCl + AgNO



3



2



4



BaSO + 2NaOH



AgCl + NaNO



3



Câu 4



2Fe + 6H2SO4



Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O



0,2



2,0



0.3



mFe = 56.0,2=11,2 gam

Câu 5

Gọi x là số mol của O2

y là số mol O3=

32x+48y=19,2.2 và x+y = 1

Suy ra x = 0,6; y = 0,4

%O2 = 60% và %O3 = 40%



1,0



115



116



ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I HÓA 10 - SỐ 001

Câu 1. (1 điểm)

Tính số proton, nơtron, electron của các nguyên tử và ion sau:

a.



40

18



Ar



b. 168 O 2 



Câu 2. (1 điểm)

Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt là 82. Trong đó, số hạt mang điện nhiều

hơn số hạt không mang điện là 22. Tính Z, N, A. Viết kí hiệu nguyên tử và xác định vị trí của

X trong bảng HTTH

Câu 3. (1 điểm)

Nguyên tố Mg có 3 đồng vị ứng với thành phần phần trăm mỗi đồng vị như sau:

24

Mg (78,99%), 25Mg (10,00%), 26Mg (11,01%).

Tính ngun tử khối trung bình của Mg.

Câu 4. (2 điểm)

Ngun tố X thuộc chu kì 3, nhóm VIIA trong bảng tuần hoàn.

a. Nguyên tử của nguyên tố X có bao nhiêu lớp electron? Lớp ngồi cùng có bao

nhiêu electron?

b. Viết cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố X.

c. Cho biết X là kim loại hay phi kim. Vì sao?

d. Ngun tử ngun tố X có xu hướng nhường hay nhận bao nhiêu electron. Vì sao?

Câu 5. (1 điểm)

Hợp chất khí với hiđro của một nguyên tố là RH4. Oxit cao nhất của nó chứa 72,72%

oxi về khối lượng. Tìm ngun tố đó.

Câu 6. (1 điểm)

Cho giá trị độ âm điện của các nguyên tố:



Ng. tố H

Na

Mg

Al

C

N

O

S

Cl

Độ âm

2,20

0,93

1,31

1,61

2,55

3,04

3,44

2,58

3,16

điện

Dựa vào giá trị hiệu độ âm điện, xác định loại liên kết hóa học trong các chất sau:

Al2O3, Cl2O7, NH3, NaCl.

Câu 7. (2 điểm)

Lập các phương trình phản ứng sau theo phương pháp thăng bằng electron, xác định

chất khử, chất oxi hóa.

a. Fe2O3 + CO → Fe + CO2

b. KMnO4 + HCl → KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O

Câu 8. (1 điểm)

Cho 16g một kim loại M tác dụng với H2SO4 đặc, nóng thu được muối, 5,6 lít khí

SO2 duy nhất (đktc) và H2O. Tìm kim loại đó.

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:

H=1; C=12; O= 16; Na=23; Mg=24; Al=27; S=32; Fe=56, Cu=64

------------------------------------------------117



ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I HÓA 10 - SỐ 001

Câu

Câu 1



Ý

a

b



Nội dung

40

18

16

8



Ar : Z = 18, N = 40-18=22, e = 18

2



O : Z=8 , N = 16-8=8



, e = 8+2=10



Điểm

0,5

0,5



Câu 2

Gọi Z, N lần lượt là tổng số proton và tổng số nơtron trong nguyên tử X.

Theo bài ra ta có hệ phương trình:

�2 Z  N  82

�Z  26

�

=> A=Z+N=26+30=56



�2 Z  N  22

�N  30



1,0



Câu 3

Nguyên tử khối TB của Mg là:

Mg 



24.78,99  25.10, 00  26.11, 01

 24,32

100



1,0



Câu 4

a Nguyên tử nguyên tố X có 3 lớp electron, lớp ngồi cùng có 7 electron.

2

2

6

2

5

b Cấu hình electron: 1s 2s 2p 3s 3p



0,5



c X là phi kim vì có 7 electron ở lớp ngồi cùng

X có xu hướng nhận 1 electron để đạt cấu hình bền của khí hiếm với 8

d electron lớp ngồi cùng.



0,5



0,5

0,5



Câu 5

Hợp chất khí với hiđro của một nguyên tố là RH 4 => R thuộc nhóm IVA

=> Cơng thức oxit cao nhất là: RO2

16.2

72, 72



Theo bài ra ta có:

=> MR ≈ 12 => C

M R 100  72, 72



1,0



Câu 6

Xác định loại liên kết hóa học trong các chất sau:

Al2O3, Cl2O7, NH3, NaCl.

X Al O  3,44-1,61= 1,83 => Liên kết ion

X Cl O  3,44-3,16= 0,28 => Liên kết cộng hóa trị khơng phân cực

X NH  3,04-2,20 = 0,84 => Liên kết cộng hóa trị phân cực

X NaCl  3,16-0,93= 2,23 =? Liên kết ion

2 3



1,0



2 7



3



Câu 7

a



1,0



b



1,0



Câu 8

118



Câu

Câu 1



Ý

a

b



Nội dung

40

18

16

8



Ar : Z = 18, N = 40-18=22, e = 18

2



O : Z=8 , N = 16-8=8

5, 6

 0, 25 (mol)

nSO2 =

22, 4



, e = 8+2=10



Điểm

0,5

0,5



Gọi kim loại M có hóa trị cao nhất là n.

Theo định luật bảo tồn electron ta có:

0



+n



+6



M→ M + ne

0,5/n

0,5



+4



S + 2e → S

0,5 0,25



m 16.n

MM = 

n 0,5

Vì n nhận các giá trị 1, 2, 3 ta có:



n

M



1

32

Loại



2

64

Cu



1,0



3

96

Loại



Vậy kim loại đó là Cu.



119



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

TRƯỜNG THPT NGUYỄN HỮU THẬN

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×