Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
TRƯỜNG THPT THỊ XÃ QUẢNG TRỊ

TRƯỜNG THPT THỊ XÃ QUẢNG TRỊ

Tải bản đầy đủ - 0trang

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HÓA 10 - SỐ 001

Câu

Câu 1



Ý



Nội dung



Điểm



- Viết đúng 4 cấu hình: 4x0,25 = 1 điểm

- Xác định đúng loại nguyên tố: 4x0,25 = 1 điểm



2,0



Câu 2

- Xác định đúng số proton: 4x0,125 = 0,5 điểm



a - Xác định đúng số nơtron: 4x0,125 = 0,5 điểm



1,0



- Viết đúng cấu hình electron: 0,5 điểm



b - Xác định được số hiệu nguyên tử: 0,5 điểm



1,0



Câu 3

- 2 cấu hình electron x 1 = 2 điểm



2,0



Câu 4

 2Z  N 64

(0,25điểm)  Z = 17; N = 20 (0,25 điểm)



a  2Z  N 14

 A = 17 + 20 = 37 (0,5 điểm)

 2 Z  N 34



0,25 điểm



N

1  Z 1,5

b  9,7 ≤ Z ≤ 11,3

0,25 điểm

2

2

6

- Z = 10: 1s 2s 2p  Khí hiếm  Loại:

0,25 điểm

- Z = 11: 1s22s22p63s1  Đúng

 Z = 11 và N = 12  AY = 11 + 12 = 23

0,25 điểm



1,0



1,0



Câu 5

- Tính được % số nguyên tử mỗi đồng vị brom:



a - Xác định đúng % khối lượng của brom trong Br O :

2 7



0,75 điểm

0,25 điểm



 2 Z X  N N  2 ZY  NY  2ZT  NT 129



-  N X  NY 1

 Lập đúng hệ cho 0,5 điểm, đúng 1

 Z N

T

 T

b đến 2 phương trình cho 0,25 điểm

N

- Sử dụng được bất đẳng thức 1  1,5 để tìm ra kết quả cuối cùng cho 0,5

Z

điểm (chỉ cho điểm khi kết quả cuối cùng đúng)



1,0



1,0



91



ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HÓA 10 - SỐ 002

Câu 1. (2 điểm)

Viết CTCT của các chất sau: H2; H2O; CH4; H2SO4. Biết các nguyên tử trong mỗi

phân tử đều có cấu trúc electron bền vững của khí hiếm gần nó nhất trong bảng tuần hồn.

Câu 2. (2 điểm)

a. Viết cấu hình electron nguyên tử 34Se và xác định vị trí trong bảng tuần hồn.

b. Cation Y2+ có cấu hình electron lớp ngồi cùng là 3s 23p6. Viết cấu hình electron và

xác định vị trí của Y trong bảng tuần hoàn.

Câu 3. (2 điểm)

a. Cho các nguyên tử 20X; 15Y; 8Z; 12T có các giá trị bán kính ngun tử (không theo

thứ tự) là: 0,110; 0,136; 0,174; 0,066. Hãy điền các giá trị bán kính ngun tử đó tương ứng

với nguyên tố đã cho.

Nguyên tử

Bán kính nguyên tử (nm)



20



X



15



Y



8



Z



T



12



b. Viết công thức phân tử oxit cao nhất và công thức hiđroxit tương ứng của nguyên

tố S và Ca, biết số hiệu nguyên tử của lưu huỳnh và canxi lần lượt là 16 và 20.

Câu 4. (2 điểm)

a. Hợp chất khí với hiđro của một nguyên tố R là RH4. Oxi cao nhất của nó chứa

27,27% R về khối lượng. Tìm tên ngun tố đó.

b. Hồ tan hồn tồn 13,65 gam một kim loại M vào nước thu được 3,92 lít khí H 2

(đktc). Viết phương trình phản ứng xảy ra và xác định kim loại M.

Câu 5. (2 điểm)

a. Cho 31,35g một hỗn hợp hai kim loại nằm ở hai chu kì liên tiếp nhau và thuộc

nhóm IA, tác dụng hồn tồn với H2O dư, thu được 11,76 lít H2 (đktc). Viết các phương trình

phản ứng xảy ra, xác định tên 2 kim loại và % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp.

b. Hỗn hợp X gồm 3 kim loại Na, K và Ba. Hoà tan hoàn toàn 0,4 mol hỗn hợp X

bằng nước, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 31,5g chất rắn. Mặt khác khi cho 11,5g

hỗn hợp X phản ứng hoàn toàn với dung dịch HCl dư, thu được 2,8 lít H 2 (đktc). Tính khối

lượng mỗi kim loại có trong 0,4 mol hỗn hợp X.

Cho: - Số hiệu nguyên tử: Cl = 17; N = 7; H = 1; C = 6; S = 16; O = 8; Be = 4; Mg = 12;

Ca = 20; Sr = 38

- Nguyên tử khối: C = 12; Si = 28; Ge = 73; Na = 23; K = 39; Ca = 40; Ba = 137; Mg

= 24; Cl = 35,5; H = 1; O = 16

Thí sinh khơng được sử dụng bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học.

-------------------------------------------------



92



ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HÓA 10 - SỐ 002

Câu

Câu 1



Ý



Nội dung



Điểm



4 CTCT x 0,5 = 2 điểm



2,0



Câu 2

a

b



* 34Se: 1s22s22p63s23p63d104s24p4:

Chu kì 4:

Nhóm VIA:

* Cấu hình electron của Y: 1s22s22p63s23p64s2:

Chu kì 4:

Nhóm IA:



1,0

1,0



Câu 3

a

b



Ngun tử

20X

Bán kính nguyên tử (nm) 0,174

4 x 0,25 = 1 điểm



Y

0,110

15



Z

0,066

8



T

0,136

12



1,0

1,0



Câu 4

a



b



Lập được CTPT oxit cao nhất: RO2

R

27,27

Lập được phương trình:R =

=

Giải được kết quả: R = 12 (C)

R  32

100

2M + 2nH2O → 2M(OH)n + nH2

nH 2 = 0,175

Lập được phương trình: M = 39n

 M là K



1,0



1,0



Câu 5



a



b



* Xác định 2 kim loại

2M + 2H2O → 2MOH + H2

0,25 điểm

nH 2 = 0,525

0,25 điểm

 M = 29,86

0,25 điểm

 2 kim loại là Na và K

0,25 điểm

* Xác định % khối lượng mỗi kim loại

Gọi a và b lần lượt là số mol của Na và K

�23a  39b  31,35

�

a = 0,6 và b = 0,45

0,25 điểm

�a  b  0,525.2

23.0, 6

.100%  44, 0%

%mNa =

0,125 điểm

31,35

%mK = 56%

0,125 điểm

Tính được khối lượng của 3 kim loại lần lượt là: 3,45g; 5,85g và 13,7g thì cho

0,5 điểm (sai khơng cho điểm)



1,0



1,0



93



ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HĨA 10 - SỐ 003

Câu 1. (2 điểm)

Viết CTCT của các chất sau: Cl2; NH3; C2H4; H2SO3. Biết các nguyên tử trong mỗi

phân tử đều có cấu trúc electron bền vững của khí hiếm gần nó nhất trong bảng tuần hồn.

Câu 2. (2 điểm)

a. Viết cấu hình electron nguyên tử 35Br và xác định vị trí trong bảng tuần hồn.

b. Anion X2– cấu hình electron lớp ngồi cùng là 3s23p6. Viết cấu hình electron và xác

định vị trí của X trong bảng tuần hoàn.

Câu 3. (2 điểm)

a. Cho các nguyên tử 7X; 19Y; 14Z; 20T có các giá trị bán kính ngun tử (không theo

thứ tự) là: 0,174; 0,070; 0,203; 0,117. Hãy điền các giá trị bán kính ngun tử đó tương ứng với

nguyên tố đã cho.



Nguyên tử

Bán kính nguyên tử (nm)



X



7



Y



19



Z



14



20



T



b. Viết công thức phân tử oxit cao nhất và công thức hiđroxit tương ứng của nguyên

tố Cl và Na, biết số hiệu nguyên tử của clo và natri lần lượt là 17 và 11.

Câu 4.(2 điểm)

a. Oxit cao nhất của nguyên tố R có cơng thức R2O5. Trong hợp chất khí với hiđro, R

chiếm 82,35% về khối lượng. Tìm tên nguyên tố đó.

b. Hồ tan hồn tồn 14 gam một kim loại M vào nước thu được 7,84 lít khí H2

(đktc). Viết phương trình phản ứng xảy ra và xác định tên của kim loại M.

Câu 5. (2 điểm)

a. Cho 10,45g một hỗn hợp hai kim loại nằm ở hai chu kì liên tiếp nhau và thuộc

nhóm IA, tác dụng hồn tồn với H 2O dư, thu được 3,92 lít H 2 (đktc). Viết các phương trình

phản ứng xảy ra, xác định tên 2 kim loại và % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp.

b. Hỗn hợp X gồm 3 kim loại Na, Ca và Ba. Hoà tan hoàn toàn 28,85g hỗn hợp X

bằng nước, thu được 7,84 lít H 2 (đktc). Mặt khác khi cho 0,1 mol hỗn hợp X tác dụng với

dung dịch HCl dư rồi cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 13,425g chất rắn. Tính khối

lượng mỗi kim loại có trong 0,1 mol hỗn hợp X.

Cho: - Số hiệu nguyên tử: Cl = 17; N = 7; H = 1; C = 6; S = 16; O = 8; Li = 3; Na = 11; K

= 19; Rb = 37

- Nguyên tử khối: Na = 23; Ca = 40; Ba = 137; Na = 23; K = 39; N = 14; P = 31; As

= 75; Cl = 35,5; H = 1; O = 16

Thí sinh khơng được sử dụng bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học.

-------------------------------------------------



94



ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HÓA 10 - SỐ 003

Câu

Câu 1



Ý



Nội dung



Điểm



4 CTCT x 0,5 = 2 điểm



2,0



a



* 35Br: 1s22s22p63s23p63d104s24p5:

Chu kì 4:

Nhóm VIIA:



1,0



b



* Cấu hình electron của X: 1s22s22p63s23p4

Chu kì 3:

Nhóm VIA:



1,0



Câu 2



Câu 3

a

b



Ngun tử

7X

Bán kính nguyên tử (nm) 0,070

4 x 0,25 = 1 điểm



Y

0,203

19



Z

0,117

14



T

0,174

20



1,0

1,0



Câu 4

a



b



Lập được CTPT hợp chất với hiđro: RH3

Giải được kết quả: R = 14 (N)

R

82,35

Lập được phương trình:%R =

=

R 3

100

2M + 2nH2O → 2M(OH)n + nH2

Lập được phương trình: M = 20n

nH 2 = 0,35

 M là Ca



1,0



1,0



Câu 5



a



b



* Xác định 2 kim loại

2M + 2H2O → 2MOH + H2

0,25 điểm

nH 2 = 0,175

0,25 điểm

 M = 29,86

0,25 điểm

 2 kim loại là Na và K

0,25 điểm

* Xác định % khối lượng mỗi kim loại

Gọi a và b lần lượt là số mol của Na và K

 23a  39b 10,45



a = 0,2 và b = 0,15

0,25 điểm

 a  b 0,175.2

23.0,2

.100% 44,0%

%mNa =

0,125 điểm

10,45

%mK = 56%

0,125 điểm

Tính được khối lượng của 3 kim loại lần lượt là: 0,575g; 1,5g và 5,1375g thì

cho 0,5 điểm (sai khơng cho điểm)



1,0



1,0



95



ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HÓA 10 - SỐ 004

Câu 1. (1 điểm)

Viết phương trình phản ứng chứng minh tính oxi hóa của Cl2>Br2>I2

Câu 2. (2 điểm)

a. Cho HCl lần lượt tác dụng với các chất sau: KClO 3, CuO, Mg(OH)2, Fe. Viết

phương trình phản ứng xảy ra.

b. Viết cơng thức các axit có oxi của clo và sắp xếp theo chiều tăng tính axit.

Câu 3. (2 điểm)

a. Từ dd NaCl, dd KOH. Viết phương trình phản ứng điều chế nước gia-ven,

kaliclorat (điều kiện có đủ).

b. Viết 2 phương trình chứng minh ozon có tính oxihóa mạnh hơn oxi

Câu 4. (3 điểm)

Cho 8,9 gam hỗn hợp gồm Zn và Mg vào dung dịch 100g dung dịch HCl 18,25% .

Sau phản ứng hoàn tồn thu được dung dịch X và 4,48 lít H2 (đktc).

a. Viết phương trình phản ứng xảy ra.

b.Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp.

c.Tính nồng độ phần trăm các chất trong dung dịch X.

Cho biết nguyên tử khối: H=1; Mg=24; Cl=35,5; Zn=65.

Câu 5. (2 điểm)

Hỗn hợp khí A gồm oxi và ozon, tỉ khối của hỗn hợp khí A so với H 2 là 22. Hỗn hợp

khí B gồm H2 và CO, tỉ khối của hỗn hợp B so với H2 là 7,5.

a.Tính % theo thể tích của hỗn hợp A và B.

b.Tính số mol hỗn hợp khí B cần dùng để phản ứng hồn tồn 2 mol hỗn hợp khí A.

( các thể tích khí được đo trong cùng điều kiện nhiêt độ, áp suất).

Cho biết nguyên tử khối: C=12; O=16.

-------------------------------------------------



96



ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HÓA 10 - SỐ 004

Câu

Câu 1



Ý



Nội dung



Điểm



Viết đúng 2pt



1,0

1,0



b



Viết đúng 4pt

Viết đúng 4 axit

Sắp xếp đúng



a



Viết đúng 3pt



1,5



Câu 2

a



1,0



Câu 3

b Viết đúng 2pt



0,5



a Viết 2 pt

Tính ra số mol của kim loại

b Tính ra % của kim loại

Tính ra khối lượng dung dịch.

c

Tính ra C% của mỗi chất



1,0



Câu 4

1,0

1,0



Câu 5

Tính % hỗn hợp A

a Tính % hỗn hợp B

Dùng bảo tồn e

Tính số mol của mỗi chất trong hỗn hợp A hoặc B.

Gọi số mol của hỗn hợp A hoặc B là x mol=> số mol của mỗi chất trong

hỗn hợp A hoặc B

b Viết đúng quá trình oxi hóa và q trình khử

Tính ra x.

Chú ý: giải bằng cách khác đúng cho đủ điểm( thầy cô linh động cho

điểm mỗi phần)



1,0



1,0



97



ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HÓA 10 - SỐ 005

Câu 1. (1 điểm)

Viết phương trình chứng minh Br2 có tính oxi hóa mạnh hơn I2 và yếu hơn Cl2.

Câu 2. (2 điểm)

a. Cho HBr lần lượt tác dụng với các chất sau: Fe, MgO, H 2SO4 đặc nóng, Cu(OH)2.

Viết phương trình phản ứng xảy ra.

b. Viết cơng thức các axit có oxi của clo và sắp xếp theo chiều tăng tính oxi hóa.

Câu 3. (2 điểm)

a. Từ dd NaCl,Ca(OH)2(vơi sữa). Viết phương trình phản ứng điều chế nước gia-ven

và clorua vơi (điều kiện có đủ).

b. Viết 2 phương trình phản ứng chứng minh H2O2 có tính oxi hóa và có tính khử.

Câu 4. (3 điểm)

Cho 11,1 gam hỗn hợp gồm Al và Fe vào dung dịch 200g dung dịch HCl 18,25% .

Sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X và 6,72 lít H2( đktc).

a. Viết phương trình phản ứng xảy ra.

b.Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp.

c.Tính nồng độ phần trăm các chất trong dung dịch X.

Cho biết nguyên tử khối: H=1; Al=27; Cl=35,5; Fe=56.

Câu 5. (2 điểm)

Hỗn hợp khí A gồm oxi và ozon, tỉ khối của hỗn hợp khí A so với H 2 là 18. Hỗn hợp

khí B gồm H2 và CO, tỉ khối của hỗn hợp B so với H2 là 4,25.

a.Tính % theo thể tích của hỗn hợp A và B.

b.Tính số mol hỗn hợp khí A cần dùng để phản ứng hoàn toàn 2 mol hỗn hợp khí B.

( các thể tích khí được đo trong cùng điều kiện nhiêt độ, áp suất)

Cho biết nguyên tử khối: C=12; O=16.

-------------------------------------------------



98



ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HÓA 10 - SỐ 005

Câu

Câu 1



Ý



Nội dung



Điểm



Viết đúng 2pt



1,0

1,0



b



Viết đúng 4pt

Viết đúng 4 axit

Sắp xếp đúng



a



Viết đúng 3pt



1,5



Câu 2

a



1,0



Câu 3

b Viết đúng 2pt



0,5



a Viết 2 pt

Tính ra số mol của kim loại

b Tính ra % của kim loại

Tính ra khối lượng dung dịch.

c

Tính ra C% của mỗi chất



1,0



Câu 4

1,0

1,0



Câu 5

Tính % hỗn hợp A

a Tính % hỗn hợp B

Dùng bảo tồn e

Tính số mol của mỗi chất trong hỗn hợp A hoặc B.

Gọi số mol của hỗn hợp A hoặc B là x mol=> số mol của mỗi chất trong

hỗn hợp A hoặc B

b Viết đúng q trình oxi hóa và q trình khử

Tính ra x.

Chú ý: giải bằng cách khác đúng cho đủ điểm( thầy cô linh động cho

điểm mỗi phần)



1,0



1,0



99



ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HÓA 10 - SỐ 006



Câu 1. (2 điểm)

Cho các chất khí: oxi, lưu huỳnh đioxit và hiđrosunfua. Hãy viết các phản ứng hóa

học có thể xảy ra khi cho các chất trên phản ứng với nhau theo từng đôi một (ghi rõ điều

kiện phản ứng, nếu có).

Câu 2. (3 điểm)

a. Nêu hiện tượng và viết phương trình hóa học xảy ra khi sục khí SO 2 vào dung dịch

KMnO4

b. Hồn thành phương trình hóa học thực hiện chuỗi biến hóa sau:

(1)

(2)

(3)

(4)

S ��

� SO2 ��

� H2SO4 ��

� H2S ��

� Na2S

Câu 3. (2 điểm)

Chỉ được dùng thêm một thuốc thử hãy phân biệt các dung dịch sau: H 2SO4,

Ba(OH)2, NaCl, HCl, Na2SO4. (lập sơ đồ và viết các phương trình phản ứng).

Câu 4. (2 điểm)

Cho 8,3 gam hỗn hợp X gồm Al, Fe tác dụng với dung dịch H 2SO4 lỗng dư thu được

5,6 lít (đktc) khí H2

a. Viết các phương trình phản ứng và tính khối lượng mỗi kim loại trong X.

b. Hòa tan hồn tồn 12,45 gam hỗn hợp X ở trên vào dung dịch H 2SO4 đặc nóng dư

thu được khí SO2 (là sản phẩm khử duy nhất của S +6). Hấp thụ toàn bộ lượng khí này vào

950 ml dung dịch NaOH 1M rồi cô cạn dung dịch sau phản ứng được m gam chất rắn khan.

Tính m.

Câu 5. (1 điểm)

Đốt cháy 5,6 gam bột sắt trong oxi, sau một thời gian thu được chất rắn A nặng 7,52

gam gồm Fe,FeO, Fe3O4 và Fe2O3. Hòa tan hồn tồn A trong H2SO4 đặc nóng dư thu được

0,03 mol chất X là sản phẩm khử duy nhất của S+6.

a. Xác định X.

b. Tính số mol H2SO4 đã bị khử.

(Cho NTK : O =16, Na = 23, Al=27, S =32,K =39, Fe=56 )

-------------------------------------------------



100



ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HÓA 10 - SỐ 006

Câu

Câu 1



Ý



Nội dung

- 4 phương trình x 0,5 = 2 điểm

- Sai cân bằng trừ ½ số điểm



Điểm

2,0



Câu 2

a

b



Nêu hiện tượng

Viết phương trình

4 phương trìn

Sai cân bằng trừ ½ số điểm



1,0

2,0



Câu 3

Nhận biết đúng các chất

Viết phương trình



2,0



Câu 4

a

b



- Viết 2 phản ứng

-Tính được mAl = 2,7 gam, mFe = 5,6

- Lập hệ, giải được số mol của Al,Fe là 0,1 mol.

- Viết 3 phương trình phản ứng

- Tính được m = 58,7



1,0

1,0



Câu 5

Viết được các quá trình cho nhận electron



a Tìm được X là SO

2

Tính

được

số

mol

H

2SO4 bị khử là 0,03

b



0,5

0,5



101



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

TRƯỜNG THPT THỊ XÃ QUẢNG TRỊ

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×