Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
TRƯỜNG THPT TRIỆU PHONG

TRƯỜNG THPT TRIỆU PHONG

Tải bản đầy đủ - 0trang

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HÓA 10 - SỐ 001

Câu

Câu 1



Ý



Nội dung



Điểm



A, 11p, 11e, 12n



1,0



m= 6.1,6726.10-27+ 7. 1,6748. 10-27



1,0



Viết đúng cấu hình e



1,0



Xác định đúng họ nguyên tố, giải thích

Xác định đúng tính chất nguyên tố, giải thích



1,0



Số e = 2 + 8+5 = 15

Số e của ion : 18

Số p của ion : 15



1,0



Câu 2

Câu 3

Câu 4



Câu 5



Câu 6

ĀCl = 35,5



1,0



Lập hệ PT đúng:

2p + n = 46

2p = 1,875n

Giải hệ : p=15, n=16



1,0



Xác định đúng số khối

Kí hiệu nguyên tử đúng



1,0



Bất PT :

52/3,52 ≤ Z ≤ 52/3

Z = 15, 16, 17

Chọn Z = 17 vì có 7e lớp ngoài cùng



1,0



A: [Ne]3s23px

B: [Ne]3sy

Lập hệ :

x+y = 8

x = 3y

→ x= 6 ; y =2

A: [Ne]3s23p6

B: [Ne]3s2



1,0



Câu 7



Câu 8



Câu 9



Câu 10



35



ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HÓA 10 - SỐ 002

Câu 1. (1 điểm)

Cho kí hiệu nguyên tử sau:

Câu 2. (1 điểm)



26

12



Z . Hãy xác định thành phần của Z



Ngun tử Y có 11 prtoton và 12 notron. Tính khối lượng tuyệt đối của nguyên tử Z,

biết mp ≈ 1,6726.10-27kg ; mn ≈ 1,6748. 10-27kg ( bỏ qua khối lượng electron).

Câu 3. (1 điểm)

Cho nguyên tử M (Z= 15) ; N (Z = 22) . Viết cấu hình e nguyên tử M, N

Câu 4. (1 điểm)

Cấu hình e lớp ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố M,N lần lượt là : 3s23p1 và 3d104s1

Xác định họ nguyên tố, tính chất ngun tố M, N ( Có giải thích)

Câu 5. (1 điểm)

Các electron của nguyên tử nguyên tố Y được phân bố trên 3 lớp electron, lớp thứ 3

có 1 electron.Khơng viết cấu hình electron hãy tìm Z Y . Từ đó cho biết số hạt p, e trong ion

Y+ .

Câu 6. (1 điểm)

Trong tự nhiên, Bo có 2 đồng vị là 10B chiếm 19% và 11B . Tính nguyên tử khối trung

bình của nguyên tử Bo

Câu 7. (1 điểm)

Tổng số hạt cơ bản của nguyên tử Y là 115. Số hạt không mang điện gấp 1,2857 lần

số hạt mang điện dương. Tìm ZY

Câu 8. (1 điểm)

Khí hiếm Y có tổng số hạt cơ bản là 58 . Hãy tìm ZY.

Câu 9. (1 điểm)

Nguyên tử nguyên tố Y có 15 proton, 16 notron . Hãy kí hiệu nguyên tử X.

Câu 10. (1 điểm)

Phân lớp ngoài cùng của 2 nguyên tử A,B lần lượt là 2p và 3s . Tổng số electron trên

2 phân lớp là 6 ; số e trên phân lớp 2p của A gấp 2 lần số e trên phân lớp 3s của B. Hãy viết

cấu hình e của A, B.

-------------------------------------------------



36



ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HÓA 10 - SỐ 002

Câu

Câu 1



Ý



Nội dung



Điểm



A, 12p,12e,14n



1,0



m= 11. 1,6726.10-27 + 12. 1,6748. 10-27



1,0



Viết đúng cấu hình e



1,0



Xác định đúng họ nguyên tố, giải thích

Xác định đúng tính chất nguyên tố, giải thích



1,0



Số e = 2 + 8+1 = 11

Số e của ion : 10

Số p của ion : 11



1,0



ĀB = 10,81



1,0



Lập hệ PT đúng:

2p + n = 115

n = 1,2857p

Giải hệ : p=35, n=45



1,0



Xác định đúng số khối

Kí hiệu nguyên tử đúng



1,0



Bất PT :

58/3,52 ≤ Z ≤ 58/3

Z = 17, 18, 19

Chọn Z = 18 vì Y là khí hiếm



1,0



A: 1s22s22px

B: [Ne]3sy

Lập hệ :

x+y = 6

x = 2y

→ x= 4 ; y =2

A: 1s22s22p4

B: [Ne]3s2



1,0



Câu 2

Câu 3

Câu 4



Câu 5



Câu 6

Câu 7



Câu 8



Câu 9



Câu 10



37



ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HÓA 10 - SỐ 003

Câu 1. (1 điểm)

Cho các nguyên tố sau: N (Z = 7); Ca ( Z= 20) . Xác định vị trí các nguyên tố trong

BTH.

Câu 2. (1 điểm)

Viết cấu hình e của X, biết X thuộc chu kì 3 nhóm IIIA (có giải thích ).

Câu 3. (1 điểm)

Cấu hình e phân mức năng lượng cao nhất của X có dạng là 3p3 . Hãy cho biết:

a. Họ nguyên tố.

b. Tính chất ngun tố.

Câu 4. (1 điểm)

Cấu hình e lớp ngồi cùng của X có dạng : ns2np4 . Hãy cho biết :

a. Công thức oxit cao nhất của X.

b. Cơng thức hợp chất khí với H của X.

Câu 5. (1 điểm)

A và B là hai nguyên tố đứng kế tiếp nhau ở một chu kỳ trong hệ thống tuần hoàn. Tổng số p của

chúng là 25. Xác định số hiệu nguyên tử và viết cấu hình e của A, B.



Câu 6. (1 điểm)

Hợp chất khí với hiđro của ngtố R là RH 2. Trong oxit cao nhất, tỉ lệ khối lượng giữa R và oxi

là 2 : 3. Tìm R.



Câu 7. (1 điểm)

So sánh tính bazo của oxit tương ứng nguyên tố A ( Z = 12 ) và B ( Z = 11)



Câu 8. (1 điểm)

Không dùng BTH hãy sắp xếp các nguyên tố sau theo chiều tăng dần tính kim loại :

6X ; 5Y; 19Z ; 3T.



Câu 9. (1 điểm)

Cho 6,75 (g) một kim loại R nhóm IIIA phản ứng vừa đủ với 8,4 (l) khí clor (đkc). Xác định

tên nguyên tố R.



Câu 10. (1 điểm)

Hoà tan hoàn toàn 42,55 (g) hỗn hợp hai kim loại kiềm thổ ở hai chu kỳ kế tiếp nhau vào

nước thu được 8,96 (l) khí (đkc) và dung dịch A.

a. Xác định hai kim loại A, B.

b. Trung hoà dung dịch A bằng 200 (ml) dung dịch HCl. Tính C M của dung dịch HCl đã

dùng.



-------------------------------------------------



38



ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HÓA 10 - SỐ 003

Câu

Câu 1



Ý



Nội dung



Điểm



Viết cấu hình đúng

Xác định vị trí đúng



1,0



Viết đúng cấu hình e và có giải thích



1,0



Xác định đúng họ ngun tố có giải thích

Xác định đúng tính chất ngun tố có giải thích



1,0



XO3 có giải thích

H2X có giải thích



1,0



Lập hệ :

ZA + ZB = 25

ZA – ZB = 1

Giải hệ ZA = 13

ZB = 12



1,0



Xác định CT oxit cao nhất : RO3

R/ 48 = 2/3  R = 32 là lưu huỳnh



1,0



Viết đúng cơng thức oxit tương ứng

So sánh đúng



1,0



Viết cấu hình e

Sắp xếp đúng, có giải thích

X < Y< T < Z



1,0



Viết PTHH đúng

Tính số mol Cl2

Tính nguyên tử khối R

R là Al



1,0



A, Viết PTHH

Tính số mol H2

Tính nguyên tử khối TB 2 nguyên tố

Kết luận về 2 nguyên tố

Mg và Ca

B, Viết PTHH

Tính nồng độ HCl : 4M



1,0



Câu 2

Câu 3



Câu 4



Câu 5



Câu 6



Câu 7



Câu 8



Câu 9



Câu 10



39



ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HÓA 10 - SỐ 004

Câu 1. (1 điểm)

Cho các nguyên tố sau: O (Z = 8); K ( Z= 19) . Xác định vị trí các nguyên tố trong

BTH.

Câu 2. (1 điểm)

Viết cấu hình e của Y, biết Y thuộc chu kì 3 nhóm VIA. (có giải thích )

Câu 3. (1 điểm)

Cấu hình e phân mức năng lượng cao nhất của X có dạng là 3p1 . Hãy cho biết:

a. Họ nguyên tố.

b. Tính chất nguyên tố.

Câu 4. (1 điểm)

Cấu hình e lớp ngồi cùng của X có dạng : ns2np5 . Hãy cho biết :

a. Công thức oxit cao nhất của X.

b. Cơng thức hợp chất khí với H của X.

Câu 5. (1 điểm)

Cho hai nguyên tố X và Y ở hai ô liên tiếp nhau trong một chu kì của bảng HTTH và

có tổng số proton bằng 27. Hãy viết cấu hình electron nguyên tử và xác định vị trí của chúng

trong bảng HTTH.

Câu 6. (1 điểm)

Nguyên tố R thuộc phân nhóm chính nhóm IV. Trong hợp chất khí với H , tỉ lệ về

khối lượng giữa hiđro và hợp chất đó là 1 : 4. Xác định tên R.

Câu 7. (1 điểm)

So sánh tính axit của hidroxit tương ứng nguyên tố A ( Z = 15 ) và B ( Z = 16)

Câu 8. (1 điểm)

Không dùng BTH hãy sắp xếp các nguyên tố sau theo chiều tăng dần tính phi kim :

19X ; 14Y; 17Z ; 11T.

Câu 9. (1 điểm)

Cho 4,48 (l) khí halogen X tác dụng với đồng thu được 27 (g) muối. Xác định nguyên

tố X.

Câu 10. (1 điểm)

Cho 17 gam hỗn hợp gồm 2 kim loại kiềm đứng kế nhau trong nhóm IA tác dụng hết

với H2O thu được 6.72 lít khí H2 (đktc) và dung dịch Y.

a. Xác định tên của hai kim loại trên.

b. Tính thể tích dung dich HCl 2M cần dùng để trung hòa hết dung dịch Y.

-------------------------------------------------



40



ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HÓA 10 - SỐ 004

Câu

Câu 1



Ý



Nội dung



Điểm



Viết cấu hình đúng

Xác định vị trí đúng



1,0



Viết đúng cấu hình e và có giải thích



1,0



Xác định đúng họ ngun tố có giải thích

Xác định đúng tính chất ngun tố có giải thích



1,0



Y2O7 có giải thích

HY có giải thích



1,0



Câu 2

Câu 3



Câu 4



Câu 5

Lập hệ :

ZA + ZB = 27

ZA – ZB = 1

Giải hệ ZA = 14



1,0



ZB = 13



Câu 6

Xác định CT hợp chất khí : RH4

4/ (R+4) = ¼ R = 12 là cacbon



1,0



Viết đúng CT hidroxit tương ứng

So sánh đúng



1,0



Viết cấu hình e

Sắp xếp đúng, có giải thích

X < T< Y < Z



1,0



Viết PTHH đúng

Tính số mol X2

Tính phân tử khối của muối

X là Cl



1,0



A, Viết PTHH

Tính số mol H2

Tính nguyên tử khối TB 2 nguyên tố

Kết luận về 2 nguyên tố

Na và K

B, Viết PTHH

Tính thể tích HCl : 0,3 lít



1,0



Câu 7



Câu 8



Câu 9



Câu 10



41



ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HÓA 10 - SỐ 005

Câu 1. (1 điểm)

Viết 1 phương trình hóa học mà trong đó Cl2 thể hiện tính oxi-hóa .

Câu 2. (1 điểm)

Nêu tính chất hóa học cơ bản của các nguyên tố trong nhóm halogen. Giải thích.

Câu 3. (1 điểm)

Viết phản ứng xảy ra (nếu có ) khi cho axit clohidric tác dụng những chất sau đây :

Al, Mg(OH)2 , Na2SO4 , FeS, Fe2O3 , Cu.

Câu 4. (1 điểm)

Nhận biết các dung dịch mất nhãn sau bằng phương pháp hóa học: HCl, HNO3 , HI ,

HBr.

Câu 5. (1 điểm)

Cho các hóa chất sau : kali penmanganat ; dung dịch axit clohidric ; bạc và các điều

kiện, thiết bị cần thiết hãy điều chế muối bạc clorua.

Câu 6. (1 điểm)

Hoàn thành chuỗi phản ứng : KCl  HCl  Cl2  Br2  I2.

Câu 7. (1 điểm)

Cho 11,2 gam kim loại M tác dụng vừa đủ với 6,72 lít khí clo (đktc) . Xác định kim

loại M.

Câu 8. (1 điểm)

Hòa tan hồn tồn 0,1mol oxit nhơm trong 150 gam dung dịch axit clohidric. Tính

nồng độ phần trăm muối trong dung dịch thu được sau phản ứng.

Câu 9. (1 điểm)

Cho hỗn hợp X gồm 0,1 mol NaF và 0,1 mol NaCl tác dụng với dung dịch AgNO3 dư.

Sau phản ứng thu được m gam kết tủa. Tính m.

Câu 10. (1 điểm)

Vì sao trong phòng thí nghiệm người ta khơng dùng các bình thủy tinh để đựng axit

flo hidric ?

-------------------------------------------------



42



ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HÓA 10 - SỐ 005

Câu

Câu 1



Ý



Nội dung



Điểm



* Viết đúng 1 PTHH chứng minh



1,0



* Tính oxi hóa mạnh

* GT : có 7e lớp ngoài cùng, nhận 1e.



1,0



Viết đúng 4 PTHH : HCl tác dụng với : Al ; Mg(OH)2 ; FeS ; Fe2O3



1,0



Nhận biết đúng mỗi chất.



1,0



KMnO4 + HCl →Cl2 +KCl +MnCl2 + H2O

Ag + Cl2 → AgCl



1,0



Hoàn thành chuỗi PTHH



1,0



M + n/2Cl2 → MCln

nCl2 = 0,3 mol

→nM = 0,6/n

M = 9.n

Biện luận M theo n , có M là Al



1,0



Al2O3 + 6HCl → 2AlCl3 + H2O

0,1

0,6

0,1

mAl2O3 = 12,9 – 2,7 =10,2

mAlCl3 = 13,35

mdds = 10,2 + 150 = 160,2

C% = 8,3%



1,0



NaCl + AgNO3 → AgCl + NaNO3

0,1

0,1

m↓ = 14,35



1,0



* Hiện tượng :

Ăn mòn thủy tinh

* Giải thích :

HF + SiO2 → SiF4 + H2O



1,0



Câu 2



Câu 3

Câu 4

Câu 5



Câu 6

Câu 7



Câu 8



Câu 9



Câu 10



43



ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HÓA 10 - SỐ 006

Câu 1. (1 điểm)

Viết một phương trình hóa học mà trong đó Cl 2 vừa thể hiện tính oxi-hóa vừa thể

hiện tính khử.

Câu 2. (1 điểm)

Vì sao tính oxi hóa của các ngun tơ giảm dần khi đi từ flo đến iot ?

Câu 3. (1 điểm)

Viết phản ứng xảy ra (nếu có ) khi cho axit clohidric tác dụng những chất sau đây : Ag

, Zn, KOH , Na2SO3 , FeSO4 , BaO.

Câu 4. (1 điểm)

Nhận biết các dung dịch mất nhãn sau bằng phương pháp hóa học: NaCl ; NaNO 3 ;

NaI ; NaBr.

Câu 5. (1 điểm)

Cho các hóa chất sau : mangan đioxit ; dung dịch axit clohidric ; đồng và các điều

kiện, thiết bị cần thiết hãy điều chế muối đồng (II) clorua.

Câu 6. (1 điểm)

I2  KI  KBr  Br2  NaBr

Câu 7. (1 điểm)

Cho 16,8 gam sắt tác dụng vừa đủ với 72 gam đơn chất halogen X . Xác định nguyên

tố X (biết Fe bị oxi hóa đến mức oxi hóa cao nhất).

Câu 8. (1 điểm)

Hòa tan hồn tồn 0,1mol kẽm oxit trong 200 gam dung dịch axit clohidric. Tính

nồng độ phần trăm muối trong dung dịch thu được sau phản ứng.

Câu 9. (1 điểm)

Cho hỗn hợp X gồm 0,15 mol KF và 0,15 mol KBr tác dụng với dung dịch AgNO3

dư. Sau phản ứng thu được m gam kết tủa. Tính m.

Câu 10. (1 điểm)

Nêu và giải thích hiện tượng, viết phương trình phản ứng ( nếu có):

Khi cho mẫu giấy quỳ tím ẩm vào bình đựng khí clo.

-------------------------------------------------



44



ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HÓA 10 - SỐ 006

Câu

Câu 1



Ý



Nội dung



Điểm



* Viết đúng 1 PTHH chứng minh



1,0



* Giảm dần.

* GT: R tăng , khả năng nhận e giảm.



1,0



Viết đúng 4 PTHH : HCl tác dụng với : Zn ; KOK ; FeSO4 ; BaO



1,0



Nhận biết đúng mỗi chất.



1,0



MnO2 + HCl →Cl2 +MnCl2 + H2O

Cu + Cl2 → CuCl2=



1,0



Hoàn thành chuỗi PTHH



1,0



2Fe + 3X2 → 2FeX3

nFe = 0,3 mol

→nX2 = 0,45 mol

MX = 80

→X là Br



1,0



ZnO + 2HCl → ZnCl2 + H2O

0,1 0,2

0,1

mZnO = 0,1.81 = 8,1

mZnCl2 = 13,6

mdds = 8,1 + 200 = 208,1

C% = 6,53%



1,0



KBr + AgNO3 → AgBr + KNO3

0,15

0,15

m↓ = 28,2



1,0



* Hiện tượng :

Quỳ hóa đỏ sau đó mất màu.

* Giải thích :

Cl2 + H2O ↔ HCl + HClO.

HCl làm quỳ hóa đỏ.

HClO cỏa tính tẩy màu.



1,0



Câu 2



Câu 3

Câu 4

Câu 5



Câu 6

Câu 7



Câu 8



Câu 9



Câu 10



45



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

TRƯỜNG THPT TRIỆU PHONG

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×