Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
TRƯỜNG THPT BẾN QUAN

TRƯỜNG THPT BẾN QUAN

Tải bản đầy đủ - 0trang

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HÓA 10 - SỐ 001

Câu Ý

Câu 1



Nội dung



Điểm



Nguyên tử gồm 3 loại hạt : p, e, n



1,0



mNT(Al)= 13. 1,67. 10-27 + 14. 1,67. 10-27 = 27. 1,67.10-27 Kg = 27 u



1,0



e= p=z = 17 ; A=35 ; n=18 ; Z+ = 17+



1,0



Câu 2

Câu 3

Câu 4

. Các e có năng lượng gần bằng nhau được xếp vào một phân lớp

Các e có năng lượng bằng nhau được xếp vào một lớp:

Số

e tối đa trên lớp 4 là 32

b

a



0,5

0,5



Câu 5

A =



= 6,94



1,0



2

2

6

2

a Mg(Z=12) : 1s 2s 2p 3s

2

2

6

2

4

b S(Z=16) : 1s 2s 2p 3s 3p

2

2

6

2

6

10

1

c Cu(Z=29) : 1s 2s 2p 3s 3p 3d 4s



0,5

0,5

0,5



Câu 6



Câu 7

 2 p  n 46

 2 p  n 14



a + Lập hệ : 







 p 15



 n 16



1,0



b A= 31

2

2

6

2

3

c X(Z=15) : 1s 2s 2p 3s 3p . X là phi kim vì lớp ngồi cùng có 5e



0,5

0,5



Câu 8

11



10



a



% đồng vị 5 B : 81% và 5 B : 19%

M (H3BO3) = 3 + 10,81 + 16.3 = 61,81



b



Tỉ lệ % khối lượng đồng vị 115 B trong H3BO3 là



1,0

11 .0,81

.100 14,41(%)

61,81



1,5



22



ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HÓA 10 - SỐ 002

Câu 1. (3 điểm)

Viết cấu hình e nguyên tử và xác định vị trí các nguyên tố trong bảng tuần hoàn:

a. Al(Z=13)

b.S(Z=16)

c. Ar(Z=18)

Câu 2. (1 điểm)

Sắp xếp các nguyên tố sau theo thứ tự tính kim loại tăng dần: 11Na, 12Mg, 19K, 13Al

Câu 3. (1 điểm)

Sắp xếp các hiđroxit sau theo chiều tăng dần tính bazơ: H 2SiO3, Mg(OH)2, NaOH,

Al(OH)3. Cho Si (Z=14), Mg (Z=12), Na (Z=11), Al (Z=13)

Câu 4. (1,5 điểm)

Oxit cao nhất của nguyên tố R có dạng RO 2. Trong hợp chất khí với hidro của R, R

chiếm 75 % về khối lượng. Xác định nguyên tố R.

Câu 5. (2 điểm)

Hai nguyên tố A và B ở hai chu kì nhỏ kế tiếp nhau thuộc cùng 1 nhóm A có tổng số

proton trong 2 hạt nhân là 18.

a. Hãy xác định tên 2 nguyên tố?

b. Viết cấu hình e nguyên tử của A và B?

Câu 6. (1,5 điểm)

Cho 3,45 gam kim loại nhóm IA tác dụng với H 2O dư thu được 1,68 lit H2 (đktc) và

dung dịch X. Cho X tác dụng với 200 ml dung dịch HCl vừa đủ.

a. Xác định tên kim loại?

b. Tính nồng độ CM của dung dịch HCl tham gia phản ứng?

(Cho: H=1, Li=7, Na=23, Ba=137, Mg=24, Ca=20, Cl=35,5; O=16, N=14, P=31,

C=12, Si=28)

-------------------------------------------------



23



ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HĨA 10 - SỐ 002

Câu Ý

Câu 1

a

b

c



Nội dung

Al(Z=13): 1s22s22p63s23p1

Ơ 13, ; chu kỳ 3; nhóm IIIA



Điểm

1,0



S (Z=16): 1s22s22p63s23p4



1,0



Ơ 16, ; chu kỳ 3; nhóm VIA

Ar(Z=18 ):1s22s22p63s23p6

Ơ 18, ; chu kỳ 3; nhóm VIIIA



1,0



Câu 2

Thứ tự tăng dần tính kim loại

Al < Mg < Na < K



1,0



Thứ tự tăng dần tính bazo của các hidroxit

H2SiO3 < Al(OH)3 < Mg(OH)2 < NaOH



1,0



*Oxit cao nhất của R có dạng RO2 → R € nhóm IVA → CT hợp chất khí

với hidro là : CH4



0,5



*Ta có:



1,0



Câu 3



Câu 4



=



R= 12 (C)



Câu 5

1,5

Al(Z=13): 1s22s22p63s23p1

0,5



B(Z=5) : 1s22s22p1

Câu 6

M + H2O → MOH + ½ H2

nM= nMOH= 2 nH2= 0,15 mol

MOH + HCl → MCl + H2O

nHCl = n MOH = 0,15 mol



M =23 (Na)



CM (HCl)= 0,75M



1,0

0,5



24



ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HÓA 10 - SỐ 003

Câu 1. (2 điểm)

Hồn thành sơ đồ chuyển hóa sau:

KMnO4  Cl2  Br2

Nước Javel

Clorua vôi

Câu 2. (2 điểm)

a. Viết phản ứng xãy ra khi cho các halogen(F2, Cl2, Br2, I2) tác dụng với H2 ( chú y

ghi rõ đk của phản ứng).

b. Từ những phản ứng đó, hãy sắp xếp theo chiều tăng dần tính OXH của các halogen

Câu 3. (2 điểm)

Trình bày phương pháp hóa học nhận biết các dd sau đựng trong các lọ mất nhãn :

NaCl, HCl, HNO3, NaNO3

Câu 4. (2 điểm)

Cho 20,95g hh 2 kim loại Fe và Zn vào dd HCl dư thu được 7,84 lít khí (đktc)

Xác định khối lượng từng kim loại trong hh đầu

Câu 5. (1 điểm)

Trộn dd có chứa 17g AgNO3 vào dd có chứa 8,775gNaCl . Tính khối lượng kết tủa

thu được

Câu 6. (1 điểm)

Nhỏ từ từ từng giọt cho đến hết 30ml dung dịch HCl 1M vào 100ml dung dịch

Na2CO3 0,2M. Tính thể tích CO2 thu được ở đktc

(Cho Fe=56, Mg=24, Zn=65, Ag=108, N=14, O=16, C=12, K=39, Na=23, Cl=35,5)

-------------------------------------------------



25



ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HÓA 10 - SỐ 003

Câu Ý

Câu 1



Nội dung

2KMnO4 + 16HCl → 2KCl + 2MnCl2 + 5 Cl2 +8H2O

Cl2 + 2NaBr → 2NaCl + Br2

Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O

Cl2 + Ca(OH)2 → CaOCl2 + H2O



Điểm



2,0



Câu 2

F2 + H2

a



2HF



Cl2 + H2



2HCl



Br2 + H2



2 HBr



1,5



I2 + H2

2HI

b Tăng dần tính OXH: I2 < Br2 < Cl2 < F2



0,5



Câu 3

*Dùng q tím , Hóa đỏ: HCl, HNO3

Không hiện tượng: NaCl, NaNO3

*Dùng dd AgNO3 để nhận biết từng nhóm

*Viết phương trình



0,5

1,0

0,5



Câu 4

Fe + 2HCl → FeCl2 + H2

Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2



0,5



Hệ



1,5



%Fe= 53,46 ; % Zn= 65,54

Câu 5

nAgNO3 = 0,1 mol ; nNaCl= 0,15 mol

AgNO3 + NaCl → AgCl ↓ + NaNO3

Kết tủa tính theo chất hết

nAgCl = nAgNO3 = 0,1 mol



mAgCl=14,35g



0,5

0,5



Câu 6

nH+ = 0,03 mol ; nCO32- = 0,03 mol

H+ + CO32- → HCO3- (1)

0,02mol

0,02mol

Sau (1)

nH+ dư = 0,01mol

H+ + HCO3- → CO2 + H2O (2)

nCO2 = nH+ dư =0,01mol



1,0



VCO2 = 0,224 lít



26



ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HÓA 10 - SỐ 004

Câu 1. (1 điểm)

a. Hãy dẫn ra những phản ứng hóa học để chứng minh rằng: ozon có tính oxi hóa

mạnh hơn oxi.

b. Từ KMnO4 , viết phản ứng nhiệt phân điều chế oxi.

Câu 2. (1 điểm)

Xác định chất X trong phản ứng sau:



H2S + 4Cl2 + 4H2O  X + 8HCl



Hãy xác định số oxi hóa của S trước và sau phản ứng. Từ đó cho biết vai trò của H 2S

trong phản ứng trên.

Câu 3. (1 điểm)

Cho hỗn hợp X gồm Fe và FeS tác dụng với dd HCl dư thu được hỗn hợp khí Y. Dẫn

hỗn hợp khí Y qua:

a. Dung dịch Cu(NO3)2

b. Dung dịch Br2

Viết các phản ứng xãy ra.

Câu 4. (1 điểm)

Từ pirit sắt, các điều kiện vô cơ cần thiết, hãy viết phương trình phản ứng điều chế

H2SO4.

Câu 5. (1 điểm)

Trình bày phương pháp hố học nhận biết hai khí CO2 và SO2 đựng trong các bình

mất nhãn.

Câu 6. (1 điểm)

Có 4 lọ, mỗi lọ đựng một dung dịch khơng màu: H2SO4, NaNO3, NaCl, HNO3. Hảy

trình bày phương pháp hoá học nhận biết các dung dịch đựng trong mỗi lọ.

Câu 7. (1 điểm)

Viết phản ứng xãy ra khi cho H2SO4 đặc nóng tác dụng với Fe, C.

Câu 8. (1 điểm)

Hòa tan hồn tồn 6,4 gam kim loại M hóa trị II vào dd H2SO4 đặc nóng dư thu được

2,24 lít khí (đktc). Xác định kim loại M.

Câu 9. (1 điểm)

Cho 3,36 lit khí SO2 (đktc) hấp thụ hoàn toàn vào 200ml dd NaOH 1M thu được

dung dịch A. Tính khối lượng muối thu được sau phản ứng.

Câu 10. (1 điểm)

Hòa tan 11,1 gam hh gồm 3 kim loại trong dd H2SO4 loãng dư thu được dd A và 8,96

lít H2(đktc) và. Cơ cạn dd A thu được bao nhiêu gam muối khan?

(Cu=64,S=32,O=16,H=1,Na=23,Fe=56,Mg=24,Al=27)

27



-------------------------------------------------



28



ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HÓA 10 - SỐ 004

Câu

Câu 1



Ý

a



Nội dung

O3 + 2Ag → Ag2O + O2

O2 + Ag → không xãy ra



b 2KMnO4



K2MnO4 + MnO2 + O2



Điểm

0,5

0,5



Câu 2

-2

+6

H2S + 4Cl2 + 4H2O → H2SO4 + 8HCl

(X)

H2S : Chất khử



1,0



Fe + 2HCl → FeCl2 + H2

FeS + 2HCl → FeCl2 + H2S

H2S + Cu(NO3)2 → CuS + 2 HNO3

H2S + 4 Br2 + 4H2O → H2SO4 + 8 HBr



1,0



Câu 3



Câu 4

4FeS2 + 11 O2



2Fe2O3 + 8SO2



2SO2 + O2

2SO3

SO3 + H2O → H2SO4 (dùng H2SO4 đậm đặc)



1,0



Câu 5

*Dùng ddBr2 , SO2 làm mất màu

PT: SO2 + Br2 + 2H2O → H2SO4 + 2HBr



0,5

0,5



*Quì tim

*Dùng dd BaCl2, dd AgNO3

*Viết phương trình



0,25

0,5

0,25



2Fe + 6H2SO4 đặc nóng → Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O

C+ 2H2SO4 đặc ,nóng → CO2 + 2SO2 + 2 H2O



1,0



M + 2 H2SO4 đặc nóng → MSO4 + SO2 + 2 H2O

nM = nSO2 = 0,1mol , Suy ra M= 64 (Cu)



1,0



Câu 6



Câu 7



Câu 8



Câu 9

= 1,33



Tạo hai muối



SO2 + NaOH → NaHSO3

SO2 + 2 NaOH → Na2SO3 + H2O

*Lập luận , tính mMuoi =16,7 g



0,25

0,25

0,5



‘Câu 10

M + H2SO4 → Muối + H2

nH2SO4 phản ứng = nH2 = 0,4mol

Đlbtkl , Suy ra mMuoi = 49.5g



1,0



29



ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I HÓA 10 - SỐ 001

Câu 1. (2 điểm)

Võ của một nguyên tử X có 15 electron

a. Viết cấu hình e của X

b. Xác định vị trí của X trong bảng tuần hồn

c. X là kim loại, phi kim hay khí hiếm ? Vì sao?

Câu 2. (1 điểm)

Cho các nguyên tố: Cl,S,P,F

a. Sắp xếp theo chiều tăng dần tính phi kim

b. Dựa vào qui luật biến đổi tính kim loại, phi kim hãy giải thích cách sắp xếp trên

(Cho số hiệu nguyên tử của Cl=17,S=16,P=15,F=9)

Câu 3. (1,5 điểm)

Công thức oxit cao nhất của nguyên tố R có dạng RO3.Trong hợp chất khí với hidro

của nó, hidro chiếm 5,88% về khối lượng . Xác định R

(Cho nguyên tử khối O=16,H=1,C=12,N=14,S=32)

Câu 4. (1 điểm)

Viết công thức e, công thức cấu tạo của H2S, NH3

(Cho số hiệu nguyên tử của H=1,S=16,N=7)

Câu 5. (2 điểm)

Cân bằng phản ứng oxi hoá khử sau theo phương pháp thăng bằng e(làm theo trình tự

các bước)

a.NH3 + O2

→ NO + H2O

b.Fe +

HNO3 →

Fe(NO3)3 + NO2 + H2O

Câu 6. (1,5 điểm)

Nguyên tử nguyên tố X có tổng số hat proton, nơtron, electron là 34 . Trong đó , số hạt

mang điện hơn số hạt không mang điện là 10 hạt

a.Xác định số proton của X

b.Xác định số khối của X

Câu 7. (1 điểm)

Cho 8,5 gam hỗn hợp 2 kim loại kiềm thuộc 2 chu kì liên tiếp nhau tác dụng với H 2O

dư, sau phản ứng thu được 3,36 lít H2 (đktc). Xác định tên 2 kim loại đó?

(Cho: Li=7, Na=23, K=39, Rb=85,5; Cs=133)

-------------------------------------------------



30



ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I HÓA 10 - SỐ 001

Câu

Câu 1



Ý



Nội dung



Điểm



2

2

6

2

3

a 1s 2s 2p 3s 3p

b Chu kỳ 3, nhóm VA

c X là phi kim , vì lớp ngồi cùng có 5e



1,0

0,5

0,5



a P


0,5



Câu 2

b



Chu kỳ 3: P
NhómVI IA: Cl


0,5



Suy ra được CT hợp chất khí với hidro RH2

Thiết lập được biểu thức 2/(R+22)=5,88/100

Giải ra R=32 là S



1,5



-Viết Cte, CTCT H2S

-Viết Cte, CTCT NH3



0,5

0,5



Câu 3



Câu 4



Câu 5



Xác định số OXH , cân bằng đúng theo các bước

4NH3 +5O2 → 4NO + 6H2O

Fe + 6HNO3 → Fe(NO3)3 + 3NO2 + 3H2O



1,0

1,0



Câu 6

 2 p  n 34

 2 p  n 10



Lập hệ 



1,0



Tìm p=11, n=12

Tìm A= 23



0,25

0,25



Gọi 2 kim loại là M, có khối lượng mol phân tử là M (M1< M
n H = 0,15 mol



0,25



Câu 7

2



M + H2O  M OH +



M



1

H2

2



8,5

28,33

0,3



M1 = 23 (Na), M2 = 39 (K)



0,25

0,25

0,25



31



ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II HÓA 10 - SỐ 001

Câu 1. (2 điểm)

Hoàn thành sơ đồ chuyển hóa sau:

(1)

(2)

(3)

(4)

H2S ��

� S ��

� SO2 ��

� H2SO4 ��

� CuSO4



Câu 2. (2 điểm)

Trình bày phương pháp hóa học nhận biết các dung dịch sau đựng trong các lọ mất

nhãn: NaCl, Na2SO4, HCl, NaNO3

Câu 3. (2 điểm)

Hòa tan hồn tồn 6,3 gam hỗn hợp hai kim loại Mg và Al vào dung dịch HCl dư thu

được 6,72 lít khí (đktc). Các phản ứng xãy ra hồn tồn. Hãy tính khối lượng các kim loại

trong hh ban đầu

Câu 4. (1 điểm)

Cho các chất sau: Sắt, Lưu huỳnh, axit sunfuric lỗng

Hãy trình bày hai phương pháp điều chế hiđrosunfua từ các chất đã cho. Viết các

phương trình phản ứng

Câu 5. (1,5 điểm)

Để m gam phoi bào Fe ngồi khơng khí, sau một thời gian được 12 gam chất rắn X

gồm: Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4.Hòa tan hết X trong dd H 2SO4 đặc nóng được 2,24 lít SO2

(đktc).Tính m

Câu 6. (1,5 điểm)

Hấp thụ hồn tồn 9,6 gam khí sunfurơ vào 200ml dd NaOH 1M

a.Viết phuơng trình phản ứng

b.Tính khối lượng muối tạo thành

(Cho Mg=12,Al=27,Fe=56, O=16,S=32,Na=23,H=1)

-------------------------------------------------



32



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

TRƯỜNG THPT BẾN QUAN

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×