Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Trong tự nhiên đồng vị chiếm 24,23% số nguyên tử Clo. Tính thành phần phần trăm về khối lượng có trong HClO4 (với H là đồng vị , O là đồng vị ). Cho nguyên tử khối trung bình của Clo bằng 35,5.

Trong tự nhiên đồng vị chiếm 24,23% số nguyên tử Clo. Tính thành phần phần trăm về khối lượng có trong HClO4 (với H là đồng vị , O là đồng vị ). Cho nguyên tử khối trung bình của Clo bằng 35,5.

Tải bản đầy đủ - 0trang

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HÓA 10 - SỐ 001

Câu Ý

Câu 1



Nội dung



Điểm



Z=17 cấu hình: 1s22s22p63s23p5 ;Nguyên tố p; phi kim

Z=10 cấu hình: 1s22s22p6 ; Nguyên tố p; khi hiem

Z=26 MNL: 1s22s22p63s23p64s23d6  nguyên tố d

Cấu hình:1s22s22p63s23p63d64s2  kim loại



1,0

1,0



13

6



1,0

1,0



1,0



Câu 2

C Z=6; N=A-Z=7; NTK=A=13



31

15



P Z=15; N=A-Z=16; NTK=A=31



Câu 3

Công thức: A 



aX  bY

100



Gọi thành phần phàn trăm của đồng vị



35

17



Cl là a% 



35

17



Cl là ( 100-a)%



a.35  (100 - a).37

 a=75,77

100

35

37

Vậy 17 Cl và 17 Cl chiếm lần lượt là 75,77% và 24,23%



Thay số : 35,5 



2,0



Câu 4

Gọi số proton và số nơtron lần lượt là.Z và N

Tacó: 2Z+N=82 (1)

2Z-N=22 (2)

Giải hệ ta có :Z=26 ;N=30  A=56

56

Fe

Kí hiệu nguyên tử: 26



1,0



Câu 5

1

1



H



35

17



Cl ; 12 H



35

17



Cl ; 13 H



35

17



Cl



0,5



1

1



H



37

17



Cl ; 12 H



37

17



Cl ; 13 H



37

17



Cl



0,5



Câu 6

Chọn 1 mol HClO4 tacó 1mol Cl và có 0,2423 mol



37

17



Cl



37

17



m Cl =0,2423.37=8,9651g

mHClO 4 = 1(1+35,5+16.4)=100,5g

37



%m 17 Cl =



1,0



8,9651

.100%=8,92%

100,5



9



ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HÓA 10 - SỐ 002

Câu 1. (2 điểm)

Xác định vị trí : Ar (Z=18) ; Fe(Z=26)

Câu 2. (2 điểm)

Nêu các tính chất sau của 2 nguyên tố N(Z=7); Ca(Z=20)

-Tính kim loại , phi kim.

-hố trị cao nhất với O, cơng thức oxit cao nhất.

-hố trị đối với H, cơng thức hợp chất với H (nếu có).

-cơng thức hiđroxit cao nhất ,tính chất của hiđroxit đó.

Câu 3. (2 điểm)

Hợp chất khí của R với Hiđro có dạng RH 4 trong oxít cao nhất của nó chứa 46,7% R

về khối lượng.Tìm ngun tử khối của nguyên tố R.

Câu 4. (2 điểm)

Cho 0,23gam kim loại tác dụng hết với H2O dư được 0,112 lit khí(đktc).

a. Xác định kim loại đó

b. Tính thể tích dung dịch H2SO4 0,1M dùng trung hoà dd sau phản ứng trên.

Câu 5. (1 điểm)

So sánh tính chất 2 hiđroxit của 2 nguyên tố :A(Z=19) và B(Z=12).giải thích ngắn

gọn

Câu 6. (1 điểm)

Nguyên tử mất e tạo thành ion dương. Hãy viết cấu hình e của Fe 2+ và Fe3+ .

rằng Fe(Z=26)

( Na=23; K=39; Ca=40; Ba=137; Al=27;Fe=56)

-------------------------------------------------



Biết



10



ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HÓA 10 - SỐ 002

Câu Ý

Câu 1



Nội dung



Điểm



Z=18 cấu hình: 1s22s22p63s23p6 ;Chu kì 3, nhom VIIIA

Z=26 Cấu hình:1s22s22p63s23p63d64s2 : chu kì 4, nhóm VIIIB



1,0

1,0



N(Z=7) tính phi kim; N2O5; NH3 ;HNO3 có tính axit

Ca(Z=20) tính kim loại; CaO; Ca(OH)2 có tính bazo



1,0

1,0



Câu 2



Câu 3

RH4  hóa trị cao nhất với O bằng 4 nên công thức oxit cao nhất RO2

Theo gt ta có :



R

46,7

 R=28



R  32 100



2,0



Nguyên tử khối của R là 28

Câu 4

Gọi kim loại R hóa trị x ta có :

2R + 2xH2O  2R(OH)X + xH2

a



0,01

x

0,01 0,23

Vậy

=

x

R



0,005 mol

 R=23.x



Lập bảng ta chọn x=1 và R=23 vậy kim loại là Na

Theo câu a ta có n NaOH =0,01 mol

Pu: 2NaOH + H2SO4  Na2SO4 + 2H2O

b

n H SO =n NaOH /2=0,005 mol

Công thức C M =n/V  V=n/C M =0,005/0,1=0,05 lit

2



1,0



1,0



4



Câu 5

A(Z=19) chu kì 4 , nhóm IA

/B(Z=12) chu kì 3, nhóm IIA

Sử dụng ngun tố trung gian Ca ở chu kì 4 ,nhóm IIA để so sánh

Tính bazo của A mạnh hơn Ca mạnh hơn B



0,25

0,25



Fe2+: 1s22s22p63s23p63d6

Fe3+: 1s22s22p63s23p63d5



0,5

0,5



0,5



Câu 6



11



ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HÓA 10 - SỐ 003

Câu 1. (2 điểm)

Hoàn thành chuổi phản ứng sau:

1



2



3



4



NaCl   Cl2   HCl   CuCl2   Cu(OH)2

Câu 2. (2 điểm)

Nhận biết các dung dịch riêng biệt sau bằng phương pháp hóa học:(Viết PTPU )

NaCl; HCl; KNO3; KBr

Câu 3. (2 điểm)

Từ NaCl, MnO2, NaOH, và H2SO4 đặc có trong phòng thí nghiệm. Hãy điều chế nước

Gia -ven (Viết các PTPU).

Câu 4. (1,5 điểm)

Cho MnO2 tác dụng với dung dịch HCl dư có đun nóng, tồn bộ khí clo thu được dẫn

vào dung dịch KI dư thì thu được 12,7 gam iot. Hãy tính khối lượng MnO 2 cần dùng, biết

rằng các phản ứng xảy ra hoàn toàn.

Câu 5. (1,5 điểm)

Cho 3,2 gam hỗn hợp 2 kim loại Fe và Mg tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thì thu

được 2,24 lit khí (đktc). Tính phần trăm theo khối lượng của từng kim loại .

Câu 6. (1 điểm)

Cho dung dịch chứa 6,03 gam hỗn hợp gồm hai muối NaX và NaY (X, Y là hai

nguyên tố có trong tự nhiên, ở hai chu kì liên tiếp thuộc nhóm VIIA, số hiệu nguyên tử ZX <

ZY) vào dung dịch AgNO3 (dư), thu được 8,61 gam kết tủa.Tìm 2 nguyên tố X, Y và khối

lượng của NaY.

( F=19; Cl=35,5; Br=80; I=127; Mn=55; O=16; Fe=56; Mg=24; H=1)

-------------------------------------------------



12



ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HÓA 10 - SỐ 003

Câu Ý

Câu 1



Nội dung

ddpddd , MN



Điểm



2NaCl + 2H2O      2NaOH +H2  + Cl2 

Cl2 + H2

t 0  2HCl

2HCl + CuO  CuCl2 + H2O

CuCl2 + 2NaOH  Cu(OH)2  + 2NaCl



0,5

0,5

0,5

0,5



Dùng quỳ tím nhân biết HCl

Dùng dung dịch AgNO3 nhận biết được 3 dung dịch còn lại

AgNO3 + NaCl  AgCl  + NaNO3

AgNO3 + KBr  AgBr  + KNO3



0,5

1,0

0,25

0,25



Câu 2



Câu 3

0 400

2NaCl + H2SO4 đặc  t

  Na2SO4 +2HCl

t0

4HCl + MnO2

  MnCl2 +Cl2 +2H2O



2NaOH + Cl2

NaCl + NaClO+ H2O



2,0



4HCl + MnO2

t 0  MnCl2 +Cl2 + H2O

0,05 mol



0,05 mol

Cl2 + 2KI  2KCl + I2

0,05mol



0,05 mol

n I = 12,7/254=0,05 mol

Dựa vào 2 pu ta có : m MnO = 0,05.87=4,35gam



1,5



Mg

+

2HCl 

MgCl2 + H2

x mol



x mol



Fe

+

2HCl

FeCl2 + H2

y mol



y mol

Gọi x,y lần lượt là số mol của Mg ,Fe ta có hệ:

24x + 56y =3,2 (1)

x= 0,075

x + y = 0,1 (2)

y=0,025



1,0



Câu 4



2



2



Câu 5



%m Mg =



0,075.24

.100%=56,25% %m Fe =100%-56,25% =43,75%

3,2



0,5



Câu 6

X,Y chỉ có thể là F,Cl,Br,I

TH1: kết tủa gồm 2 muối. Đặt 2 muối là Na X

PU: Na X + AgNO3 

NaNO3 + Ag X 

1mol

1mol khối lượng tăng 85g

0,03mol

khối lượng tăng 2,58g

M Na X = 6,03/0,03=201(gam/mol) 

X =178 (loại)

TH2: kết tủa chỉ co 1 chất là AgCl  X, Y là F, Cl

AgNO3 + NaCl  AgCl  + NaNO3 m NaCl =0,06.58,5=3,51 gam



0,5



0,5

13



ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HÓA 10 - SỐ 004

Câu 1. (2 điểm)

Hoàn thành chuổi pu sau: KMnO4  O2  SO2  H2SO4  H2S

Câu 2. (2 điểm)

Nhận biết các khí riêng biệt sau bằng pp hóa học:(Viết PTPU )

O2, O3, H2S, SO2

Câu 3. (2 điểm)

Trình bày hai pp điều chế Hiđrosufua từ các chất sau: S, Fe, axit HCl.

Câu 4. (1,5 điểm)

Cho 2,8 gam kim loại R tan hồn tồn trong H 2SO4 đặc nóng dư thu được 1,68 lít

SO2(sản phẩm khử duy nhất, đktc). Tìm kim loại R?

Câu 5. (1,5 điểm)

Hấp thụ 4,48 lit SO2(đktc) vào bình chứa 100 gam dung dịch NaOH 10%. Tính nồng

độ của muối trong dung dịch sau phản ứng ?

Câu 6. (1 điểm)

Nhiệt phân 4,385 gam hỗn hợp X gồm KClO 3 và KMnO4, thu được O2 và m gam chất

rắn gồm K2MnO4, MnO2 và KCl. Toàn bộ lượng O2 tác dụng hết với cacbon nóng đỏ, thu

được 0,896 lít hỗn hợp khí Y (đktc) có tỉ khối so với H2 là 16. Thành phần % theo khối

lượng của KMnO4 trong X là

-------------------------------------------------



14



ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HÓA 10 - SỐ 004

Câu Ý

Câu 1



Nội dung



Điểm



2KmnO4 t  K2MnO4 + MnO2 + O2

O2 + S

t 0  SO2

SO2 + Br2 + 2H2O  H2SO4 + 2HBr

4Mg + 5H2SO4 đặc  4MgSO4 + H2S + 4H2O



0,5

0,5

0,5

0,5



Dùng dung dịch CuSO4 nhận biết H2S

Dùng dung dịch nước Br2 nhận biết SO2

Dùng dung dịch KI và hồ tinh bột nhận biết O3

Còn lại O2



0,5

0,5

0,5

0,5



o



Câu 2



Câu 3

Cách 1:

Cách 2:



Fe + S   FeS

2HCl + FeS

  H2S + FeCl2

Fe + 2HCl   FeCl2 + H2

S + H2 t  H2S



2,0



o



Câu 4

2R + 2xH2SO4 đặc t 0  R2(SO4)X +x SO2 +2x H2O

0,15/x



0,075 mol

M R =2,8x/0,15 Lập bảng chọn ngiệm x=3 và M R =56

Kim loại cần tìm là Fe



1,5



15



Câu Ý

Câu 5



Nội dung



Điểm



n SO =0,2 mol ; n NaOH =0,25 mol

2



n



NaOH

1< n

=1,25<2  tạo 2 muối

SO



0,25



2



SO2 +

2NaOH 

Na2SO3 + H2O

x mol

2x

x mol



SO2 +

NaOH

NaHSO3

y mol

y mol

y mol

Gọi x,y lần lượt là số mol của SO2 ở 2 phương trình ta có hệ:

x + 2y = 0,25 (1)

x= 0,15

x + y = 0,2 (2)

y=0,05

m ddsaupu = m SO + m ddNaOH =0,2.64 +100=112,8 gam



0,25



0,5



2



0,15.126

0, O5.104

C% Na2 SO3 =

.100% C% NaHSO3 =

.100%

112,8

112,8



0,5



Phương pháp đường chéo tìm nCO=0,03mol ; nCO2=0,01mol

Vảo tồn o2 tìm nO2 =0,025

Viết 2pu và lập hệ phương trình giải được nKMnO4=0,02mol và tìm ra kết

quả

%mKMnO4 =72,06%



0,25

0,25



Câu 6



0,5



16



ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I HÓA 10 - SỐ 001

Câu 1. (2 điểm)

Cho 2 nguyên tố A(Z=12); B(Z=17)

a. Xác định vị trí trong BTH

b. Nêu các tính chất sau của 2 nguyên tố

-Tính kim loại , tính phi kim.

- Hố trị cao nhất với oxi , cơng thức oxít cao nhất.

- Hố trị với hiđro ,cơng thức hợp chất khí với hiđro(nếu có)

Câu 2. (1 điểm)

Ngun tử của nguyên tố Y có tổng số hạt p, n và e là 52 trong đó số khối 35.Xác

định nguyên tố Y

Câu 3. (2 điểm)

Cho 5,4 gam kim loại tác dụng hết với dung dịch HCl đủ thu được 6,72 lit khí(đktc).

Xác định kim loại đó

Câu 4. (2 điểm)

Viết cơng thức electron, cơng thức CT, xác định cộng hố trị : H2O; N2

Câu 5. (1 điểm)

Xác định số oxi hoá của các nguyên tố : O2 ; H3PO4; KCl; CO32Câu 6. (2 điểm)

Cân bằng theo phương pháp thăng bằng electron

a. S + HNO3  H2SO4 + NO

b. Na2SO3 + KMnO4 + NaHSO4 → Na2SO4 + MnSO4 + K2SO4 + H2O.



( Na=23; K=39; Ca=40; Ba=137; Al=27;Fe=56)

-------------------------------------------------



17



ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I HÓA 10 - SỐ 001

Câu Ý

Câu 1



Nội dung



Z=12 cấu hình: 1s22s22p63s2 ;Chu kì 3, nhom IIA

Z=17 Cấu hình:1s22 s22p63s23p5: chu kì 3, nhóm VIIA

A(Z=17) tính phi kim; A2O7; AH ;HAO4 có tính axit

b

B(Z=12) tính kim loại; BO; B(OH)2 có tính bazo

a



Điểm

1,0

1,0



Câu 2

Gọi Z , N lần lượt là số p và n của ngun tử cần tìm

ta có: 2Z+N= 52 (1)

Z+N= 35 (2)

Giải hệ ta được Z=17, N=18

Nguyên tố đó là Cl



1,0



Câu 3

Gọi kim loại R hóa trị x ta có :

2R + 2xHCl  2RClX + xH2

0,6

mol

x

0,6 5,4

Vậy

=

x

R



0,3 mol



2,0



 R=9.x



Lập bảng ta chọn x=3 và R=27 vậy kim loại là Al

Câu 4

:N N:

..



H: O :H

..



N N cộng hóa trị của N bằng 3



1,0



H-O-H cộng hóa trị của H bằng 1 của O bằng 2



1,0



Câu 5

Số oxi hóa lần lượt là : 0; +1, +5, -2; +1,-1; +4, -2



1,0



S + 2HNO3  H2SO4 + 2 NO

8Na2SO3 + 2KMnO4 + 6NaHSO4 → 11Na2SO4 + 2MnSO4 + K2SO4 +

4H2O.



1,0



Câu 6

1,0



18



ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II HÓA 10 - SỐ 001

Câu 1. (2 điểm)

Hoàn thành chuổi phản ứng sau:

1



2



3



4



NaCl   Cl2   H2SO4   CuSO4   Cu(OH)2

Câu 2. (1,5 điểm)

Nhận biết các dd riêng biệt sau bằng pp hóa học:H2SO4, HCl, H2S

Câu 3. (1,5 điểm)

Nêu hiện tượng và viết PTPU khi dẫn khí SO2 vào dd nước brom.

Câu 4. (1,5 điểm)

Cho 3,2 gam hỗn hợp 2 kim loại Fe và Mg tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thì thu

được 2,24 lit khí (đktc). Tính phần trăm theo khối lượng của từng kim loại

Câu 5. (1,5 điểm)

Hấp thụ 2,24 lit SO2(đktc) vào bình chứa 50 gam dung dịch NaOH 10%. Tính nồng

độ của muối trong dung dịch sau phản ứng ?

Câu 6. (1 điểm)

Cân bằng phản ứng sau bằng phương pháp thăng bằng electrron

Fe

+

H2SO4 đặc nóng 

Fe2(SO4)3

+

SO2 + H2O

Câu 7. (1 điểm)

Hòa tan hồn tồn 20,88 gam một oxit sắt bằng dung dịch H 2SO4 đặc, nóng thu được

dung dịch X và 3,248 lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc).

Cô cạn dung dịch X, thu được m gam muối sunfat khan. Giá trị của m là ?

-------------------------------------------------



19



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Trong tự nhiên đồng vị chiếm 24,23% số nguyên tử Clo. Tính thành phần phần trăm về khối lượng có trong HClO4 (với H là đồng vị , O là đồng vị ). Cho nguyên tử khối trung bình của Clo bằng 35,5.

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×