Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
TRƯỜNG THPT LAO BẢO

TRƯỜNG THPT LAO BẢO

Tải bản đầy đủ - 0trang

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HÓA 10 - SỐ 001

Câu Ý

Câu 1



Nội dung



Điểm



Z = 9: 1s22s22p5 là phi kim (vì có 7e lớp ngồi cùng)

Z= 18: 1s22s22p63s23p6 là khí hiếm (vì có 8e lớp ngồi cùng)

Z = 28: 1s22s22p63s23p63d84s2 là kim loại (vì có 2e ở lớp ngồi cùng)

Z = 24: 1s22s22p63s23p63d54s1 là kim loại (vì có 1e ở lớp ngoài cùng)



3,0



Câu 2

Gọi x là thành phần phần trăm về số nguyên tử của đồng vị 21 H

(100 – x) là thành phần phần trăm về số nguyên tử của đồng vị 11 H

Ta có:

2.x + 1. (100

– x)

= 1.008

100

a

 x = 0.8

Vậy:Thành phần phần trăm về số nguyên tử của đồng vị 21 H là: 0.8

%

Thành phần phần trăm về số nguyên tử của đồng vị 11 H là: 99.2%

D = 1 g/ml có nghĩa là:

2ml nước = 2gam nước = 2/18 mol nước.

1mol nước có 6.02*1023 phân tử H2O hay 2 * 6,02 .1023 nguyên tử H.

Số nguyên tử H có trong 2/18mol nước là: (2/18 * 2 * 6,02.1023)

b nguyên tử.

Trong đó: Đồng vị 11 H chiếm 99.2 %.



1,0



1,0



2



Vậy số nguyên tử của đồng vị 1 H trong 2ml nước là:

(2/18 * 6,02.1023 *2 * 99,2/100) = 1,327 . 1023 nguyên tử

Câu 3

Số e = số p = số đvđthn = 26, số n = 30, đthn = 26+

Cấu hình electron của ion Fe2+ là: 1s22s22p63s23p63d6



2,0



Câu 4

2Z + N = 58

2Z – N = 18

Giải hệ phương trình: Z = 19, N = 20, nguyên tử 3919K



1,0



Câu 5

Tổng 3 loại hạt là 32 vậy Z = 10 thỏa mãn

Nguyên tử khối của X là 32-10 = 22, Nguyên tử khối của Y là :

2 = 20

% số nguyên tử của X là: 9% và % số nguyên tử của Y là 91%

Vậy nguyên tử khối trung bình: 20,18



22 –

1,0



2



ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HĨA 10 - SỐ 002

Câu 1. (3 điểm)

Nguyên tử của các nguyên tố có : Z = 12, Z = 25, Z = 29. Cho biết vị trí các nguyên

tố trong bảng tuần hoàn?

Câu 2. (2 điểm)

Nguyên tố X thuộc chu kỳ 3, nhóm VI A trong bảng tuần hồn:

a, Viết cấu hình electron ngun tử ngun tố X?

b, Nêu tính chất hóa học cơ bản của X? viết cơng thức oxit cao nhất? công thức

Câu 3. (2 điểm)

Hai nguyên tố X, Y thuộc cùng một nhóm A và ở hai chu kỳ liên tiếp. Tổng số proton

của X và Y là 30.

a, Tìm hai nguyên tố X, Y?

b, Sắp các nguyên tố sau theo chiều tăng dần của tính kim loại:Mg (Z = 12), Be (Z =

4), X, Y ?

Câu 4. (2 điểm)

Oxit cao nhất của nguyên tố R là R 2O7. Trong hợp chất khí của R với Hiđro, Hiđro

chiếm 2,74 % về khối lượng. Xác định nguyên tử khối và kí hiệu hóa học của ngun tố R?

Câu 5. (1 điểm)

Hòa tan hồn tồn 3,8 gam hỗn hợp hai kim loại thuộc hai chu kỳ kế tiếp trong nhóm

IIA bằng 200 ml dung dịch HCl 10 % (d = 1,19 g/ml). Sau phản ứng thu được 2,8 lít khí (đo

ở đktc) và dung dịch A.

a, Xác định tên hai kim loại?

b, Tính nồng độ phần trăm của các chất trong dung dịch A?

-------------------------------------------------



3



ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HÓA 10 - SỐ 002

Câu Ý

Câu 1



Nội dung

Z = 12: 1s22s22p63s2

ơ 12, chu kỳ 3, nhóm IIA

Z= 25: 1s22s22p63s23p63d54s2

ơ 25, chu kỳ 4, nhóm VIIB

Z = 29: 1s22s22p63s23p63d104s1

ơ 29, chu kỳ 4, nhóm IB



Điểm



3,0



Câu 2

2

2

6

2

4

a 1s 2s 2p 3s 3p là ngun tố S

Tính phi kim vì thuộc nhóm VI A

b CT oxit cao nhất SO3

CT hợp chất khí với Hidro là H2S



0,5

1,5



Câu 3

TH1: ZA - ZB = 8

ZA + ZB = 30

a Thỏa mãn: ZA = 19 là K

ZB = 11 là Na

TH2: không thỏa mãn

b Be


1,5

0,5



Câu 4

R thuộc nhóm VIIA

CT hợp chất khí với Hidro RH

100/(MR + 1) = 2,74

MR = 35,5

Nguyên tố R là Clo



2,0



Câu 5

nH2 = 0,125mol

Gọi M là kí hiệu chung hai kim loại: M1
M + 2HCl MCl2 + H2

a

M = 3,8 / 0,125 = 30,4

Vậy Mg và Ca

Lập hệ pt : nCa = 0,05, nMg = 0,075mol

nHCl pư là 0,25mol, nHCl ban đầu = 0,65mol

Dung dịch sau pư: khối lượng CaCl2: 5,55g, MgCl2 = 7,125g, HCl dư

b = 14,6g

Khối lượng dung dịch sau phản ứng: 3,8 + (1,19 . 200) – (0,125 . 2) =

241,55g

C% CaCl2 = 2,3%, C% MgCl2 = 2,95%, C% HCl= 6, 04%



1,5



0,5



4



ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I HÓA 10 - SỐ 001

Câu 1. (3 điểm)

Cho nguyên tử của các nguyên tố A ( Z=11), B (Z=17), C ( Z=19), D (Z=24) . Hãy:

a. Viết cấu hình electron nguyên tử và cho biết vị trí các nguyên tố trong bảng tuần

hồn.

b. So sánh bán hính ngun tử và tính phi kim của A và B.

Câu 2. (2 điểm)

Dựa vào quy tắc bát tử, viết công thức cấu tạo của các hợp chất sau: NH 3, N2, HNO3,

CH4 ( Mổi CTCT đúng =0,5 Đ)

Câu 3. (2 điểm)

Lập phương trình hố học của phản ứng oxi hoá khử sau (theo phương pháp thăng

bằng electron):

t0

a. Fe2O3 + CO ��

� Fe + CO2 (1Đ)

� Mg(NO3)2 + N2O + NO + H2O (0,75Đ)

b. Mg + HNO3 ��

( Với tỉ lệ thể tích của N2O : NO là 1: 8 ).

Hãy xác định tỉ lệ số phân tử chất bị khử và chất bị oxi hóa trong phản ứng (b).

(0,25Đ)

Câu 4. (2 điểm)



Hòa tan hồn tồn 21,4 gam hỗn hợp hai kim loại thuộc nhóm IIA và thuộc hai chu

kỳ kế tiếp nhau vào lượng H 2O lấy dư. Sau phản ứng thu được 6,72 lít khí (đo ở đktc) và

dung dịch A.

a. Xác định tên của 2 kim loại đã cho. (1Đ)

b. Trung hòa dung dịch A bằng 81,8 ml dung dịch HCl 15 % (d = 1,19 g/ml). Tính

nồng độ phần trăm của các chất trong dung dịch thu được sau phản ứng? (1Đ)

Câu 5. (1 điểm)

Nguyên tố X có 2 đồng vị X 1 và X2. Hạt nhân của đồng vị X1 có 35 hạt proton và 44

hạt nơtron. Đồng vị X2 hơn đồng vị X1 là 2 hạt nơtron và chiếm 54% số nguyên tử trong

tự nhiên. Tìm nguyên tử khối trung bình của X.

Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC) của các nguyên tố:

( Be =9; Mg =24; Ca=40; Sr =87; Ba=137; Cl = 35.5 )

-------------------------------------------------



5



ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I HÓA 10 - SỐ 001

Câu Ý

Câu 1



Nội dung



Điểm



Z = 11: 1s2 2s2 2p6 3s1

Ô thứ 11, chu kỳ 3, nhóm IA

Z = 17: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5

Ơ thứ 17, chu kỳ 3, nhóm VIIA.

a

Z = 19: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1

Ô thứ 19, chu kỳ 4, nhóm IA.

Z = 24: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p63d5 4s1

Ơ thứ 24, chu kỳ 4, nhóm VIB.

Bán kính nguyên tử: A > B

b Tính phi kim : A < B



2,0



1,0



Câu 2



2,0



Câu 3

+3



+2



0



+4



Fe2O3 + CO  Fe + CO2

+3



2.

a



0



Fe + 3e ��

� Fe (Quá trình khử)

+2



3.



+4



C ��

� C + 2e (Q trình oxi hóa)



1,0



Fe2O3 + 3CO  2Fe + 3CO2

0



+5



+2



+1



+2



Mg + HNO3  Mg(NO3)2 + N2O + NO + H2O

+5



2N +



+1



8e ��

� 2N



+5



(Quá trình khử)



+2



8N + 24 e ��

� 8N

b



0



16.



(Q trình khử)



+2



Mg ��

� Mg + 2e

+5



+1



(Q trình oxi hóa)



1,0



+2



1 . 10N + 32e ��

� 2N + 8N (Quá trình khử)

16 Mg + 42 HNO3  16 Mg(NO3)2 + N2O + 8NO + 21 H2O

Xác định đúng tỉ lệ chất bị khử và chất bị oxi hóa :

Chất bị khử: chất bị oxi hóa = 5 : 8

Câu 4

a nH2 = 0,3 mol



1,0

6



Câu



Ý



Nội dung



M + 2H2O

M(OH)2 + H2

0.3

0,6

0,3

0,3

M1<( 21,4/ 0,3)< M2 , thỏa mãn: Ca và Sr

nHCl pứ = d. V . C / ( 100.36,5) = 0,8 (mol)

nHCl dư = 0,8 – 0,6 = 0,2 (mol)

b C% HCl = 0,2.36,5.100/(31,6 + 194,7) = 3,2 %

C% SrCl2 = 0,2.158/(31,6 + 194,7) = 13,9 %



Điểm



1,0



Câu 5

X1 có: A = 35 + 44 =79

% = 100 – 54 = 46 %

X2 có : A = 79 + 2 = 81



1,0



M = (79. 46 + 81. 54 ) = 80,08



7



2. TRƯỜNG THPT CỬA TÙNG

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HÓA 10 - SỐ 001

Câu 1. (3 điểm)

Viết cấu hình electron nguyên tử,xác định loại nguyên tố và nêu tính chất của các

nguyên tố.

Z=17;

Z=10;

Z=26

Câu 2. (2 điểm)

Xác định số proton,nơtron và nguyên tử khối của các nguyên tử sau:

13

6



31

15



C;



P



Câu 3. (2 điểm)

Clo có 2 đồng vị bền



35

17



Cl và



37

17



Cl . Nguyên tử khối trung bình của Clo là 35,5.



Tính thành phần phần trăm số nguyên tử của mỗi đồng vị .

Câu 4. (1 điểm)

Nguyên tử của nguyên tố Y có tổng số hạt p, n và e là 82, tổng số hạt mang điện nhiều

hơn tổng số hạt không mang điện là 22 hạt. Xác định Z, A và viết kí hiệu nguyên tử của

nguyên tố Y.

Câu 5. (1 điểm)

Viết cơng thức phân tử có thể có của Hiđroclorua.

Biết rằng Clo và hiđro có các đồng vị sau

1

1



H;



2

1



H;



3

1



35

17



H;



Cl ;



37

17



Cl



Câu 6. (1 điểm)

37

17



Cl chiếm 24,23% số nguyên tử Clo. Tính thành phần phần

trăm về khối lượng Cl có trong HClO4 (với H là đồng vị 11H , O là đồng vị 168O ).

Cho nguyên tử khối trung bình của Clo bằng 35,5.

------------------------------------------------Trong tự nhiên đồng vị

37

17



8



ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HÓA 10 - SỐ 001

Câu Ý

Câu 1



Nội dung



Điểm



Z=17 cấu hình: 1s22s22p63s23p5 ;Nguyên tố p; phi kim

Z=10 cấu hình: 1s22s22p6 ; Nguyên tố p; khi hiem

Z=26 MNL: 1s22s22p63s23p64s23d6  nguyên tố d

Cấu hình:1s22s22p63s23p63d64s2  kim loại



1,0

1,0



13

6



1,0

1,0



1,0



Câu 2

C Z=6; N=A-Z=7; NTK=A=13



31

15



P Z=15; N=A-Z=16; NTK=A=31



Câu 3

Công thức: A 



aX  bY

100



Gọi thành phần phàn trăm của đồng vị



35

17



Cl là a% 



35

17



Cl là ( 100-a)%



a.35  (100 - a).37

 a=75,77

100

35

37

Vậy 17 Cl và 17 Cl chiếm lần lượt là 75,77% và 24,23%



Thay số : 35,5 



2,0



Câu 4

Gọi số proton và số nơtron lần lượt là.Z và N

Tacó: 2Z+N=82 (1)

2Z-N=22 (2)

Giải hệ ta có :Z=26 ;N=30  A=56

56

Fe

Kí hiệu ngun tử: 26



1,0



Câu 5

1

1



H



35

17



Cl ; 12 H



35

17



Cl ; 13 H



35

17



Cl



0,5



1

1



H



37

17



Cl ; 12 H



37

17



Cl ; 13 H



37

17



Cl



0,5



Câu 6

Chọn 1 mol HClO4 tacó 1mol Cl và có 0,2423 mol



37

17



Cl



37

17



m Cl =0,2423.37=8,9651g

mHClO 4 = 1(1+35,5+16.4)=100,5g

37



%m 17 Cl =



1,0



8,9651

.100%=8,92%

100,5



9



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

TRƯỜNG THPT LAO BẢO

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×