Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
PHẦN IV. PHƯƠNG ÁN TÀI CHÍNH

PHẦN IV. PHƯƠNG ÁN TÀI CHÍNH

Tải bản đầy đủ - 0trang

Phương thức huy động vốn:

Huy động vốn từ các thành viên, hợp tác xã thành viên; vay vốn của các tổ chức tín

dụng, các tổ chức tài chính khác, các cá nhân, tổ chức ngoài hợp tác xã, liên hiệp hợp tác

xã và các hình thức huy động vốn khác theo quy định của pháp luật.

Nguyên tắc huy động vốn:

- Việc huy động vốn phải có phương án được đại hội thành viên hay hội đồng quản

trị, giám đốc (tổng giám đốc) phê duyệt theo thẩm quyền được phân cấp tại điều lệ và quy

chế quản lý tài chính của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã.

- Người phê duyệt phương án huy động vốn phải chịu trách nhiệm kiểm tra, giám

sát, đảm bảo vốn huy động được sử dụng đúng mục đích, đúng đối tượng và có hiệu quả.

- Việc vay vốn của tổ chức kinh tế, cá nhân trong nước, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác

xã phải thực hiện thông qua hợp đồng vay vốn với tổ chức kinh tế, cá nhân cho vay theo

quy định của pháp luật.

- Việc huy động vốn của các tổ chức, cá nhân nước ngoài thực hiện theo quy định

của pháp luật về vay, trả nợ nước ngoài.

- Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã tiếp nhận các khoản trợ cấp, hỗ trợ của Nhà nước,

các tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài theo thỏa thuận, phù hợp với quy định của

pháp luật.

- Việc quản lý các khoản trợ cấp, hỗ trợ của Nhà nước được thực hiện như sau:

+ Khoản trợ cấp, hỗ trợ khơng hồn lại của Nhà nước được tính vào tài sản khơng

chia của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã.

+ Khoản hỗ trợ của Nhà nước phải hồn lại được tính vào số nợ của hợp tác xã, liên

hiệp hợp tác xã.

1. Huy động vốn



ĐVT: VND

STT



Tên nguồn vốn



Số tiền



Tỷ trọng (%)



1



Vốn góp từ thành viên



300,000,000



75%



2



Vốn vay ngân hàng



-



3



Vốn tài trợ từ ngân sách



-



4



Vốn khác (cty cho nợ vốn)



100,000,000



25%



Tổng cộng



400,000,000



100%



(Ví dụ minh họa bảng huy động vốn HTX Dịch Vụ Nông Nghiệp tân Hưng)

2. Sử dụng vốn



ĐVT: VND

STT



Tên nguồn vốn



Số tiền



Tỷ trọng (%)



1



Thiết bị dây chuyền nước đóng chai



120,000,000



40%



2



Thiết bị bảo vệ dây chuyền nước đóng chai



30,000,000



10%



3



Nhà xưởng



100,000,000



33%



4



Xe ba gác đạp 660 lít



49,000,000



16%



Tổng cộng



299,000,000



100%



(Ví dụ minh họa bảng sử dụng vốn HTX Dịch Vụ Nông Nghiệp tân Hưng)

II.Phương án về doanh thu, chi phí, lợi nhuận trong 03 năm đầu

ĐVT: VND



I

1



2



3



4



5



Doanh thu-CP- Diễn giải

LN

DOANH THU

Hoa hồng giới

thiệu để tiêu thụ

sản phẩm cho

thành viên

Hoa hồng dịch vụ

bán phân NPK và

các loại phân khác



10 tấn/tháng x 12

tháng; 3% hoa hồng;

giá bình quân 10.000

đ/kg; tăng 30%/năm

Bình quân 500.000

đ/bao; bán; năm 1

bán

1.000 bao; năm 2 bán

3.000 bao; năm 3 bán

4.000

Hoa hồng bán Bán thuốc BVTV

thuốc BVTV

năm 2: 400 tr; năm 3

tăng 30%

Dịch vụ kỹ thuật

3.000.000 đ/ha x 20

chăm sóc cây cho ha: năm 1; các năm

TV

sau tăng 30% DT

15.000

Thu gom rác sinh Thu

đ/hộ/tháng, năm 1: 70

hoạt

hộ, năm 2: 100 hộ,

năm 3: 200 hộ



Năm 2018



Năm 2019



Năm 2020



279,300,00

0



503,640,00

0



673,332,00

0



36,000,000



46,800,000



60,840,000



60,000,000



180,000,00

0



240,000,00

0



0



48,000,000



62,400,000



60,000,000



78,000,000



101,400,00

0



12,600,000



18,000,000



36,000,000



6



II

1



2



3

4



5

6



III

1



2



3

4



5

6



Dịch vụ cung cấp Giá

bán:

8.000

nước tinh khiết đ/bình 20l; 1.500

đóng bình/chai

đ/chai

500ml; 1.200 đ/chai

110,700,00

330ml.

Năm 1: 1 ngày bán 0

30 bình 20l, 25 chai

500ml,

25

chai

330ml. Năm 2 tăng

20%/năm, năm 3

tăng 30%

CHI PHÍ

185,400,00

0

Giới thiệu để tiêu Chi phí 1/3 doanh thu

10,800,000

thụ sản phẩm cho

thành viên

Hoa hồng bán Chi phí = 9% hoa

45,000,000

phân NPK và các hồng cty cho 12%

loại phân khác

Hoa hồng bán Chi phí = 9% hoa

0

thuốc BTVT

hồng cty cho 12%

Dịch vụ kỹ thuật

Chi phí = 90% doanh

54,000,000

chăm sóc cây cho thu

TV

Thu gom rác sinh Khơng thu lợi, doanh

12,600,000

hoạt

thu = chi phí

Dịch vụ cung cấp Chi phí 4.000 đ/bình

nước tinh khiết 20l; 1.100 đ/chai

63,000,000

500ml; 1.100 đ/chai

đóng bình/chai

330ml

LỢI NHUẬN

93,900,000

Hoa hồng giới

thiệu để tiêu thụ

sản phẩm cho

thành viên

Hoa hồng bán

phân NPK và các

loại phân khác

Hoa hồng bán

thuốc BTVT

Dịch vụ kỹ thuật

chăm sóc cây cho

TV

Thu gom rác sinh

hoạt

Dịch vụ cung cấp

nước tinh khiết

đóng bình/chai



132,840,00

0



172,692,00

0



348,840,00

0



470,592,00

0



14,040,000



18,252,000



135,000,00

0



180,000,00

0



36,000,000



46,800,000



70,200,000



91,260,000



18,000,000



36,000,000



75,600,000



98,280,000



154,800,00

0



202,740,00

0



25,200,000



32,760,000



42,588,000



15,000,000



45,000,000



60,000,000



0



12,000,000



15,600,000



6,000,000



7,800,000



10,140,000



0



0



0



47,700,000



57,240,000



74,412,000



IV

V

VI

VII

VII

I



Tổng thu nhập

trước thuế

Trả lương BQL

HTX 20%

0% vì làm DV nơng

Thuế TNDN

nghiệp

Lợi nhuận ròng

của HTX

Trích lập các quỹ



93,900,000



154,800,00

0



202,740,00

0



18,780,000



30,960,000



40,548,000



0



0



0



75,120,000



123,840,00

0



162,192,00

0



18,780,000



30,960,000



40,548,000



Quỹ tái đầu tư PT

15,024,000 24,768,000 32,438,400

20%

Quỹ dự phòng tài

3,756,000

6,192,000

8,109,600

chính 5%

IX

121,644,00

Lợi nhuận đem

56,340,000 92,880,000 0

phân phối

Phân phối theo

mức độ SD DV

28,733,400 47,368,800 62,038,440

51%

Phân phối theo

mức độ góp vốn

27,606,600 45,511,200 59,605,560

49%

(Ví dụ minh họa bảng Phương án về doanh thu, chi phí, lợi nhuận trong 03 năm đầu

HTX Dịch Vụ Nông Nghiệp tân Hưng)



TÀI LIỆU THAM KHẢO

1

2

3



4



5



6



7



8



Australia Government , The Asian Foundation & Socencoop. 2015, Cẩm nang hướng dẫn

đào tạo cán bộ chủ chột hợp tác xã chuyên đề Lập Kế hoạch sản xuất kinh doanh

Bộ Nông Nghiệp & Phát Triển Nông Thôn, 2017. Sổ tay hướng dẫn phát triển sản xuất.

GTZ & JLIFAD, 2019. Tài liệu tập huấn dành cho học viên về Chuỗi giá trị, tiếp cận thị

trường và nghị định 151 ngày 4/1/2019

Hoàng Thị Thanh Hương, 2012. Lập kế hoạch kinh doanh (Tài liệu dành cho đào tạo, bồi

dƣỡng nguồn nhân lực cho các doanh nghiệp nhỏ và vừa)

Huỳnh Lam Phương, 2018. Tài liệu Lập Phương Án Sản Xuất Kinh Doanh của Hợp Tác

Xã. Trường Trung cấp nghề và Đào tạo cán bộ HTX miền Nam

Michael van den Berg, Marije Boomsma & ctg, 2014. Book of Marking Value Chains Work

Better for the Poor

Nguyễn Phú Son, 2016. Tài liệu tập huấn quản lý chuỗi giá trị. Trung tâm Chuyển giao

Công nghệ & Dịch vụ - Đại học Cần Thơ tháng 9/2016

Nguyễn Phú Sơn & ctg, 2017. Phân tích chuỗi giá trị thịt bò tỉnh Ninh Thuận. Tap chí Khoa

học Cơng Nghệ Nơng Nghiệp Việt Nam. Số 1/2017



9

10

11



Nguyễn Văn Niên, 2015, Phân tích mối liên kết giữa các tác nhân trong chuỗi giá trị dừa tại

Bến Tre, Tạp chí Phát triên & Hội nhập. Số 26 tháng 2/2016

Luật Hợp tác xã năm 2012

Nghị định số 193/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết

một số điều của Luật HTX

Nghị định 107/2017/NĐ-CP ngày 15/9/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều



12



của Nghị định số 193/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của chính phủ quy định chi

tiết một số điều của Luật hợp tác xã;



13



14



15



Quyết định số 2261/QĐ-TTg ngày 15 tháng 12 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ phê

duyệt Chương trình hỗ trợ phát triển HTX giai đoạn 2015-2020

Thơng tư số 03/2014/TT-BKHĐT ngày 26 tháng 05 năm 2014 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư

hướng dẫn về đăng ký HTX và chế độ báo cáo tình hình hoạt động của HTX;

Thông tư 24/2017/TT-BTC, ngày 28/03/2017 hướng dẫn chế độ kế tốn Hợp tác xã, Liên

hiệp HTX;



Phụ lục I-2

(Thơng tư số 03/2014/TT-BKHĐT ngày 26/5/2014 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư)

PHƯƠNG ÁN SẢN XUẤT KINH DOANH CỦA HỢP TÁC XÃ

PHẦN I. TỔNG QUAN VỀ TÌNH HÌNH THỊ TRƯỜNG VÀ KHẢ NĂNG THAM

GIA CỦA LIÊN HIỆP HỢP TÁC XÃ

I. Tổng quan về tình hình thị trường

II. Đánh giá khả năng tham gia thị trường của hợp tác xã

III. Căn cứ pháp lý cho việc thành lập và hoạt động của hợp tác xã

PHẦN II. GIỚI THIỆU VỀ HỢP TÁC XÃ

I. Giới thiệu tổng thể

1. Tên hợp tác xã

2. Địa chỉ trụ sở chính

3. Vốn điều lệ

4. Số lượng thành viên

5. Ngành, nghề sản xuất, kinh doanh

II. Tổ chức: bộ máy và giới thiệu chức năng nhiệm vụ tổ chức bộ máy của hợp tác xã



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

PHẦN IV. PHƯƠNG ÁN TÀI CHÍNH

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×