Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
2 Kết quả đạt được.

2 Kết quả đạt được.

Tải bản đầy đủ - 0trang

8



9



6



10

5

7



4

3

1



2



Hình 4. 12: Hình ảnh tủ điều khiển



(1): Nút nhấn START (giúp tủ điện bắt đầu kết nối với PLC) (2): Nút nhấn STOP

(khi gặp sự cố sẽ dừng hoạt động) (3): Công tắc nguồn(ON-OFF nguồn vào)



(4):



Đèn nguồn(khi đèn sáng thì nguồn đã được cấp) (5): Nút nhấn động cơ quay thuận

(6): Đèn báo động cơ đang quay thuận (7): Nút nhấn động cơ quay nghịch



3



(8):



644



Đèn báo động cơ quay nghịch (9): Đèn báo Xylanh đi lên (10): Đèn báo Xylanh đi

xuống.



1

5



2



4



Hình 4. 13: Hình ảnh tủ điều khiển



(1): PLC S7-1200 (dùng để điều khiển các thiết bị ngoại vi) (2): Board Analog (giúp

PLC kết nối với biến tần) (3): Biến tần (thông qua biến tần để điều khiển động cơ)

(4): Role (dùng để kích các thiết bị) (5): Nguồn 24V (giảm điện áp từ 220V xuống

còn 24V) (6): Domino

4.2.2 Giao diện trên Wincc.



45

Hình 4. 14: Giao diện nhà máy gỗ trên WinCC



4.2.3 Mơ hình thực tế



Hình 4.14: Mơ hình thực tế



46



4.3 Kết quả thực nghiệm

4.3.1 Cách lấy mẫu.

4.3.1.1 Đặt vấn đề:

- Mỗi động cơ băng tải sẽ có những cơng suất khác nhau do đó chúng ta cần tìm hiểu

xem thời gian để đạt được tốc độ đề ra là bao lâu. Và khi chúng ta đã có một hệ thống

băng tải thì nếu yêu cầu những tốc độ khác nhau thì thời gian để băng tải đạt được tốc

độ là có sự khác biệt hay khơng.

- Vận tốc của băng tải sẽ thay đổi như thế nào cũng là một điều đáng được quan tâm.

Qua đó chúng em cũng sẽ vẽ biểu đồ thay đổi của vận tốc băng tải trong thời gian bắt

đầu đến lúc băng tải đạt được giá trị yêu cầu.

4.3.1.2 Phương pháp lấy mẫu:

+ Để lấy được bảng số liệu chúng em sẽ khảo sát trên 6 tốc độ khác nhau.

+ Mỗi tốc độ chúng em sẽ lấy mẫu 10 lần.

+ Tính toan.

+ Rút ra kết luận.

4.3.1.3 Cách thức thực hiện.

+ Viết code PLC để lấy mẫu thực nghiệm.

+ Dùng lệnh so sánh để chạy và ngắt Timer.

+ Dùng Camera quay lại thời gian thực Timer hoạt động.

+ Đọc và ghi kết quả qua video đã ghi lại được từ Camera.



47



4.3.2 Số liệu khảo sát.

4.3.2 Kết quả đạt được.

4.3.2.1 Tốc độ 200(vòng/phút)

STT

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

=



X(i)(s)

5.042

6.064

5.899

5.192

6.048

5.947

5.819

6.448

5.678

5.993



200(vòng/phút)

( X(i) - )

-0.771

0.251

0.086

-0.621

0.235

0.134

0.006

0.635

-0.135

0.18

5.813



( X(i) - )2

0.594

0.063

0.007

0.386

0.055

0.018

0

0.403

0.018

0.032



Hình 4.15: Biểu đồ đo tốc độ hàm PID của động cơ ở mức 200 vòng/phút

4.3.2.2 Tốc độ 1000(vòng/phút)

STT

1

2

3

4

5



X(i)(s)

7.740

7.903

7.836

7.987

7.503



1000(vòng/phút)

( X(i) - )

-0.127

0.036

-0.031

0.12

-0.364



( X(i) - )2

0.016

0.001

0.001

0.014

0.132

48



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

2 Kết quả đạt được.

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×