Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
5 Khảo nghiệm thực tế và kết quả.

5 Khảo nghiệm thực tế và kết quả.

Tải bản đầy đủ - 0trang

00

 12

h2

0p

00

 12

h2

5p

00

 12

h3

0p

00



00

 12

h2

0p

00

 12

h2

5p

00

 12

h3

0p

00



g

 Đ

ú

n

g

 Đ

ú

n

g

 Đ

ú

n

g



 5



 12



 12



 Đ



 6



h3

5p

00

 12

h4

0p

00



h3

5p

00

 12

h4

0p

00



ú

n

g

 S

a

i



 12



 12



 Đ



 2



 3



 4



 7



















 1



 1



 1



 1



 1



 1



 1



 1







 Hoạt



Đ



động

tốt







 Hoạt



Đ



động

tốt







 Bơm 1



Sa



tắt,

bơm 2

không

tắt

 Hoạt

động

tốt







Đ

 1



 1



 1



 1







 Cả hai



Sa



bơm

không

hoạt

động

 Hoạt

động

tốt







h4

h4

ú

Đ

5p

5p

n

00

00

g

8

 12

 12

 Đ

 1

 1



h5

h5

ú

Đ

0p

0p

n

00

00

g

9

 12

 12

 Đ

 1

 1



h5

h5

ú

Đ

5p

5p

n

00

00

g

1

 13

 13

 Đ

 1

 1



0

h0

h0

ú

Đ

0p

0p

n

00

00

g

Bảng 4.2: Kết quả khảo nghiệm với chế độ hẹn giờ cả 2 bơm.







 Số lần đúng



 Số lần sai



 Kết quả



 8



 2



 Tỉ lệ đúng



 80%





64



 Hoạt



động

tốt

 Hoạt



động

tốt

 Hoạt



động

tốt





 Thực hiện điều khiển bơm 1:

 Bảng 4.3: Khảo nghiệm 10 lần với chế độ hẹn giờ bơm 1.

 L



 Đặt



 Ki



 K





n



thờ

i

gia

n



m

tướ

i

(gi

ờ/p

hút

/gi

ây)



ểm

tra

th

ời

gia

n

th

ực

qu

á

trì

nh



m



ới

(gi

ờ/

ph

út/

giâ

y)



i



m



k

h



o

n

g

h

i



m



 Đ





t



 K



 K



i



m



i



m



t

r

a



t

r

a



t

r

a



t

h



i



t

ì

n

h



g

i

a

n



t

h



i



t

ì

n

h



t

r



n

g



q

u

á



g

i

a

n



t

r



n

g



h

o



t

đ



n

g

c



a

b

ơ

m



t

r

ì

n

h

t

ư



i

(

p

h

ú

t

)



t

h



c

q

u

á

t

r

ì

n

h

t

ư



i

(

p

h



65



h

o



t

đ



n

g

c



a

b

ơ

m



 Đánh



giá

hiện

trạng

bơm

và thời

gian

sai

lệch



 1



 2



 3



 4



 5



 6



 7



 8



 9



 1



0



 13



 13



 Đ



h0

5p

00

13

h1

0p

00

13

h1

5p

00

13

h2

0p

00

13

h2

5p

00

13

h3

0p

00



h0

5p

00

13

h0

0p

00

13

h1

5p

00

12

h2

0p

00

13

h2

5p

00

13

h3

0p

00



ú

n

g

 Đ

ú

n

g

 Đ

ú

n

g

 S

a

i



 13



 13



 Đ



h3

5p

00

 13

h4

0p

00

 13

h4

5p

00

 13

h5

0p

00



h3

5p

00

 13

h4

0p

00

 13

h4

5p

00

 13

h5

0p

00



ú

n

g

 Đ

ú

n

g

 Đ

ú

n

g

 Đ

ú

n

g











































 S



 1



 1



 1



 1



 1



ú

t

)

 1



 1



 1



 1



 1



a

i

 Đ



 1



 1



ú

n

g



66



 Đ



 Hoạt



ú

n

g

Đ

ú

n

g

Đ

ú

n

g

Đ

ú

n

g

S

a

i



động

tốt



















 Đ



ú

n

g

 1



 1



 1



 1



 1



 1



 1



 1



 Hoạt



động

tốt

 Hoạt



động

tốt

 Bơm



bật trễ

5 giây

 Bơm



không

hoạt

động

 Hoạt

động

tốt



 Đ



 Hoạt



ú

n

g

 Đ

ú

n

g

 Đ

ú

n

g

 Đ

ú

n

g



động

tốt

 Hoạt



động

tốt

 Hoạt



động

tốt

 Hoạt



động

tốt







Bảng 4.4: Kết quả khảo nghiệm với chế độ hẹn giờ bơm 1.







 Số lần đúng



 Số lần sai



 Kết quả



 9



 1



 Tỉ lệ đúng



 85%







67



 Thực hiện điều khiển bơm 2:



Bảng 4.5: Khảo nghiệm 10 lần với chế độ hẹn giờ bơm 2.

 L

 Đặt

 Ki

 K

 Đ

 K



thờ

ểm

i



i

n

i

tra



t



gia

th

m

m

k

t

n

ời

h

t

h

t



gia



r



r

m

n

o

a

i

a

tướ

th

i

ực

n

t

g

t

(gi

qu

g

ì

i

h

ờ/p

á

h

n

a



hút

trì

i

h

n

i

/gi

nh



ây)



t

q

g

m

m

r

u

i





á

a

ới

n

n

(gi

t

g

ờ/

r

t

ph

h

ì

h

út/

o

n



giâ



h

c

y)

t

t

q

đ

ư

u





á

n

i

t

g

(

r

c

p

ì



h

n

a

ú

h

t

b

t

)

ơ

ư

m



i





(

p

h

ú

t

68



 K



i



m

t

r

a

t

ì

n

h

t

r



n

g

h

o



t

đ



n

g

c



a

b

ơ

m



 Đánh



giá

hiện

trạng

bơm

và thời

gian

sai

lệch



 1



 14



 14



 Đ



h0

0p

00

 14

h0

5p

00

 14

h1

0p

00

 14

h1

5p

00



h0

0p

00

 14

h0

5p

00

 14

h1

0p

00

 14

h1

5p

00



ú

n

g

 Đ

ú

n

g

 Đ

ú

n

g

 Đ

ú

n

g



 5



 14



 14



 Đ



 6



h2

0p

00

 14

h2

5p

00



h2

0p

00

 14

h2

5p

00



ú

n

g

 Đ

ú

n

g



 1



 14



 14



 Đ



 1



h3

0p

00

 14

h3

5p

00

 14

h4

0p

00

 14

h4

5p

00



h3

0p

00

 14

h3

5p

00

 14

h4

0p

00

 14

h4

5p

00



ú

n

g

 S

a

i



 2



 3



 4



 7



 8



 9



 1



0







 Đ



ú

n

g

 Đ

ú

n

g



 1



 1



 1



 1



 1



 1



 1



 1



)

 1



 1



 1



 1



 Hoạt



ú

n

g

 Đ

ú

n

g

 Đ

ú

n

g

 Đ

ú

n

g



động

tốt

 Hoạt



động

tốt

 Hoạt



động

tốt

 Hoạt



động

tốt



 1



 Đ



 Hoạt



động

tốt



 1



ú

n

g

 Đ

ú

n

g



 Hoạt



 Đ



 Hoạt



ú

n

g

 S

a

i



động

tốt



 1



 1



 1



 Đ



 1



ú

n

g

 Đ

ú

n

g



Bảng 4.6: Kết quả khảo nghiệm với chế độ hẹn giờ bơm 2.

69



 Đ



động

tốt



 Bơm



không

hoạt

động

 Hoạt

động

tốt

 Hoạt



động

tốt







 Số lần đúng



 Số lần sai



 Kết quả



 9



 1



 Tỉ lệ đúng



 90%











70











Thực hiện điều khiển bơm trực tiếp bằng chế độ gọi điện.

Bảng 4. 7: Khảo nghiệm 10 lần với chế độ gọi điện.

Số lần





























1

2

3

4

5

6

7

8

9

10







Trạng thái bơm khi

gọi điện đến lần 1



Bật



Bật



Bật



Bật



Bật



Bật



Bật



Không bật



Bật



Bật



Trạng thái bơm khi

gọi điện đến lần 2



Tắt



Tắt



Không tắt



Tắt



Tắt



Tắt



Tắt



Không tắt



Tắt



Tắt







Bảng 4.8: Kết quả khảo nghiệm với chế độ gọi điện.







 Số lần đúng



 Số lần sai



 Kết quả



 80



 2



 Tỉ lệ đúng



 80%







 Kết luận: độ chính xác trung bình của bốn lần thử nghiệm là:

 (80%+85%+90%+80%)/4 = 83.75%.

 Nhận xét:

 Từ kết quả cho thấy với chế độ hẹn giờ tưới làm việc có khả năng tương đối



cao. Tuy nhiên ở một số trường hợp thì máy bơm khơng hoạt động điều này là

do q trình truyền tải dữ liệu thơng qua mạng dữ liệu 2G và quá trình truyền

nhận cuộc gọi GSM là 2 phương thức khác nhau do đó nếu sim đang trong q

trình nhận cuộc gọi sẽ khơng lấy được dữ liệu ngay lúc đó mà phải đợi đến khi

cuộc gọi hồnh tất thì thơng tin mới được tải về. Ngược lại, nếu sim đang nhận

dữ liệu thì cuộc gọi đến sẽ làm gián đoạn truyền nhận cũng như là gián đoạn

việc bật tắt bơm. Vấn đề có thể khắc phục nếu ta tiến hành với một thiết bị tách

biệt hoặc quản lý hoàn toàn trên giao diện web.



71













Chương 5



KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ



Kết luận.



5.1





Sau quá trình nghiên cứu, thiết kế và chế tạo và vận hành điều khiển tưới



cây, đề tài đã thực hiện được một số kết quả:

- Hồn thành tìm hiểu về các phương pháp giám sát và điều khiển tưới cây



tự động.

- Hoàn tất việc thiết kế, xây dựng phần cơ khí mơ hình tưới cây tự động.

- Xây dựng giải thuật điều khiển tự động mơ hình tưới với 2 mode tưới là

hẹn giờ tưới cây trên web server với giao diện đơn giản, có các thơng số

về ẩm độ, nhiệt độ để tiện giám sát cho khu vườn nhỏ và gọi điện để trực

tiếp điều khiển tưới cây.

- Xây dựng mạch điều khiển để giám sát và điều khiển tưới cây tự động.

- Thiết bị có khả năng vận hành theo thơng số đã cài đặt.

- Khảo nghiệm và đánh giá mơ hình.



Kiến nghị



5.2







Để điều khiển hẹn giờ trên web một cách tối ưu hơn cùng với việc nên



phát triển giao diện web có thể thiết kế sinh động thêm với nhiều tính năng có thể điều

khiển thẳng máy bơm trên web. Việc điều khiển trên web ổn định hoặc thêm chức

năng thì phải phụ thuộc vào tốc độ truyền dự liệu từ sim lên server. Khắc phục việc

mạng 2G và GSM để điều khiển k bị gián đoạn khi chuyển từ chế độ này sang chế độ

kia.





Do hạn chế về thời gian và kinh phí nên thiết bị chỉ dừng lại ở mức độ



mơ hình giám sát và điều khiển tưới cây. Vì thế nên mơ hình máy chỉ mang tính chất

khảo nghiệm, vân hành , phương thức điều khiển và đánh giá. Vì vậy, cần chế tạo sản

phẩm hồn chỉnh với quy mô lớn hơn và sử dụng công nghệ chế tạo hiện đại để mơ

hình có thể đạt được hiệu quả cũng như năng suất làm việc tối ưu nhất



72







Tài liệu tham khảo



 Tài liệu tiếng việt

 [1] Nguyễn Ngọc Cần, Kỹ thuật điều khiển tự động, Nhà xuất bản Đại học



Quốc Gia Thành Phố Hồ Chí Minh.

 [2] Phan Quốc Phơ - Nguyễn Đức Chính, Giáo trình cảm biến, NXB Khoa học



và kỹ thuật – 2000.

 Tài liệu tiếng Anh

 [1] SIM800-Series_AT-Command-Manual_V1.09.pdf

 [2] Arduino Cookbook – Michael Margolis

 [3] AT Command Reference and Applications User’s Guid

 Tài liệu Internet

 [1] Data sheet các linh kiện điện tử - Nguồn internet



http://www.alldatasheet.com/

 [2] Tìm hiểu lập trình web HTML và CSS trên https://www.w3schools.com/

 [3] https://thachpham.com/web-development/html-css/html-va-css-can-ban-



danh-cho-cho-moi-nguoi.html







73







Phụ lục



 Code điều khiển arduino

 #include "SIMFunc.h"



(sobom.toInt() == 1 &&



 #include "SENSORFunc.h"



thoigiantatbom1 == "") ||



 #include "RELAYFunc.h"



(sobom.toInt() == 3 &&



 unsigned long timer = millis();



(thoigiantatbom2 == "" ||



 void setup() {



thoigiantatbom1 == ""))) {







Serial.begin(115200);







Serial.print("Bat bom: ");







relaybegin();







Serial.print(sobom);







simbegin();







Serial.print("\tTrong: ");







Serial.println(ngaygio());







Serial.print(sophut.toInt());



 }







Serial.println("phut");



 void loop() {







batbom(sobom.toInt(),







simcheck();







if (millis() - timer > 1000) {



sophut.toInt());

}











checkbom();







}







checkbonchua();







if







if (Alarm.indexOf(giophut(1))



(Alarm.indexOf(ngaygio()) !=

-1) {



!= -1) {









String sobom =



Alarm.substring(Alarm.indexOf(



Alarm.substring(Alarm.indexOf(



ngaygio()) + 20,



giophut(1)) + 10,



Alarm.indexOf(ngaygio()) + 21);



Alarm.indexOf(giophut(1)) +





11);





String sophut =

Alarm.substring(Alarm.indexOf(



String sophut =



ngaygio()) + 23);



Alarm.substring(Alarm.indexOf(





giophut(1)) + 13);





String sobom =



if ((sobom.toInt() == 2 &&

thoigiantatbom2 == "") ||



if ((sobom.toInt() == 2 &&



(sobom.toInt() == 1 &&



thoigiantatbom2 == "") ||



thoigiantatbom1 == "") ||

74



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

5 Khảo nghiệm thực tế và kết quả.

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×