Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC CHỦ YẾU :

III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC CHỦ YẾU :

Tải bản đầy đủ - 0trang

Trường TH Đặng Thùy Trâm



Giáo án ôn luyện lớp 1



để thuộc lời, giai điệu và tiết tấu bài hát.

- Sửa cho HS (nếu các em hát chưa đúng yêu cầu),

nhân xét.



- Hát lại nhiều lần, chú ý phát âm

rõ lời, tròn tiếng

+ Hát đồng thanh.

*Hoạt động 2: Hát kết hợp vỗ tay hoặc gõ đệm + Hát theo dãy, nhóm.

theo phách và tiết tấu lời ca.

+ Hát cá nhân.

- Hướng dẫn HS hát và vỗ tay hoạc gõ đệm theo

phách. GV làm mẫu:

- Hướng dẫn HS hát và gõ đệm thoe tiết tấu lời ca:

- Hát và vỗ tay hoặc gõ đệm theo

*Củng cố – Dặn dò:

phách, theo tiết tấu lời ca (sử dụng

- Cho HS đứng lên ôn lại bài hát kết hợp vỗ tay hoặc thanh phách).

gõ đệm đúng theo phách và tiết tấu lời ca trước khi

kết thúc tiết học.

- HS hát, phối hợp các nhạc cụ gõ

- HS nhắc lại tên bài hát, tác giả bài hát.

đệm theo hướng dẫn.

- Nhận xét chung .Dặn HS về ôn bài hát vừa tập.

- HS ôn hát lời 1 và 2 theo hướng

dẫn.

- HS trả lời.

- Chú ý nghe GV nhân xét, dặn dò

và ghi nhớ.

          

Thứ 6 ngày 14 tháng 03 năm 2014



HỌC VẦN



KIỂM TRA GIỮA KỲ II

          



Ôn luyện: TỐN



Các số có 2 chữ số ( Tiếp )

A. Mục tiêu

- Bước đầu giúp học sinh nhận biết về số lượng, đọc, viết các số từ 70 đến 99.

Biết đếm và nhận ra thứ tự của các số từ 70 đến 99.

- Tăng cường khả năng vận dụng kiến thức toán học vào cuộc sống.

* Trọng tâm: Nhận biết, đọc, viết các số từ 70 đến 99

B. Đồ dùng

GV: 9 bó chục que tính và 10 que tính rời

HS: Các bó chục và que tính rời. Vở, bảng

C. Các hoạt động dạy học

I. Bài mới

Hoạt động: Thực hành

Bài 1 : Viết số

* Lưu ý học sinh đọc các số, đặc biệt là 71, 74, - HS làm bảng

75 .

70, 71, 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79, 80

GV : Bùi Thị Thanh Hoàn



Năm học : 2013 - 2014



Trang 276



Trường TH Đặng Thùy Trâm



Giáo án ôn luyện lớp 1



Bài 2: Viết các số rồi đọc các số đó

Bài 3 : Viết theo mẫu



- 2 nhóm HS làm bảng

a, 80, .....83, .........................90

b, ..., 90, ............97, ..........99

- HS làm vở

Số 95 gồm 9 chục và 5 đơn vị

Số 83 gồm .. chục và .. đơn vị

Số 90 gồm .. chục và .. đơn vị

- HS trả lời miệng



Bài 4 :

- Cho học sinh quan sát hình vẽ rồi trả lời “ Có

33 cái bát’’. Số 33 gồm 3 chục và 3 đơn vị .

(Cũng là chữ số 3, nhưng chữ số 3 ở bên trái

chỉ 3 chục hay 30; chữ số 3 ở bên phải chỉ 3

đơn vị )

II. Củng cố

- Nêu cấu tạo các số sau: 45, 62, 51, 83 và

94.

III. Dặn dò

Ơn bài chuẩn bị bài: So sánh các số có 2 chữ

số

          

TỰ NHIÊN XÃ HỘI



Con gà

A. Mục tiêu

- Quan sát và phân biệt các bộ phận bên ngoài của con gà.

- Nói về đặc điểm của con gà, ích lợi của việc nuôi gà.

Phân biệt gà trống, gà mái, gà con.

- Giáo dục HS có ý thức chăm sóc gà.

* Trọng tâm: HS nói tên các bộ phận bên ngồi của con gà.

B. Chuẩn bị

1. Giáo viên: Các hình vẽ SGK

2. Học sinh: Quan sát con gà ở gia đình, vở bài tập.

C. Các hoạt động dạy học

I. Ổn định tổ chức

HS Hát

II.Kiểm tra bài cũ

- Kể tên các bộ phận bên ngoài của con cá?

III. Bài mới

* HĐ1: Quan sát

- Mục tiêu: Giúp học sinh biết các bộ phận bên

ngồi của con gà.

? Hãy mơ tả mầu lơng của con gà.

- Tiến hành: Cho học sinh quan sát và mô

? Khi ta vuốt bộ lông gà cảm thấy như thế nào. tả con gà trong tranh SGK

? Chỉ và nói tên các bộ phận bên ngồi của con - Học sinh trả lời



? Con gà di chuyển như thế nào.

? Gà trống , gà mái và gà con khác nhau ở

GV : Bùi Thị Thanh Hoàn



Năm học : 2013 - 2014



Trang 277



Trường TH Đặng Thùy Trâm

điểm nào.



Giáo án ơn luyện lớp 1

- Có đầu, mình, đi và 2 chân.



GVKL: Toàn thân con gà được bao phủ bằng

một lớp lơng mượt. Gà có đầu, mình, đi, có - Khác nhau kích thước, màu lơng và

2 chân, có mắt to, có màu mầu đỏ, gà di tiếng kêu.

chuyển nhanh chúng có thể nhẩy lên cành cây.

* HĐ2: Thảo luận

- Mục tiêu: Biết lợi ích của việc ni gà, mơ tả

tiếng gáy của gà.

Gợi ý:

? Người ta nuôi gà để làm gì.

- Tiến hành: Chia lớp thành nhóm quan

sát tranh, thảo luận và trả lời câu hỏi.

- Các nhóm trình bày

? Em cho gà ăn gì.

+ Thịt gà và trứng gà cung cấp nhiều chất

? Ai thích ăn thịt gà, trứng gà.

đạm.

GVKL: Người ta nuôi gà để lấy trứng, thịt và + Ni gà đem lại lợi ích kinh tế cho gia

gà báo thức mỗi khi trời sáng.

đình.

* HĐ2: Trò chơi - Đóng vai

+ Ngơ, thóc, cám....

IV. Củng cố

- Nêu các bộ phận bên ngoài của con gà?

- 1 HS diễn tả tiếng gáy của gà trống.

- GV tóm tắt lại nội dung bài học.

- Gà mái cục tác và đẻ trứng

- Nhận xét giờ học.

- Gà con kêu chiếp chiếp

V. Dặn dò

- HS hát bài “ Đàn gà con”

Quan sát con mèo

          



TUẦN 27

Thứ 2 ngày 17 tháng 03 năm 2014



Ôn luyện: TẬP ĐỌC



HOA NGỌC LAN

A. Mục đích yêu cầu

- HS đọc trơn tồn bài, đọc đúng các tiếng có âm đầu: l, n, các từ: hoa ngọc lan, dày, lấp ló,

ngan ngát.

Hiểu được từ ngữ: lấp ló, ngan ngát. Hiểu được tình cảm yêu mến cây hoa ngọc lan của em

bé.

* Trọng tâm: - HS đọc đúng, đọc trơn toàn bài.

- Rèn đọc và tìm hiểu nội dung bài.

B. Đồ dùng

GV: Tranh minh hoạ

HS: sgk

C. Các hoạt động dạy học

I. Bài mới:

HS đọc: Hoa ngọc lan

1. Giới thiệu bài :

2. Hướng dẫn luyện đọc

- HS đọc thầm

a, GV đọc mẫu:

GV : Bùi Thị Thanh Hoàn



Năm học : 2013 - 2014



Trang 278



Trường TH Đặng Thùy Trâm



Giáo án ôn luyện lớp 1



b, HD luyện đọc

- GV gạch trên bảng các từ: hoa lan, dày,

lấp ló, ngan ngát, bạc trắng

- GV giảng từ:

+ lấp ló: Ló ra rồi khuất đi lúc ẩn, lúc

hiện.

+ ngan ngát: Mùi thơm dễ chịu lan tỏa đi

xa.

3. Ôn vần ăm, ăp

a, Tìm tiếng trong bài có vần ăp



- HS đọc cả bài

- HS tự phát hiện từ khó đọc

- HS luyện đọc, phân tích cấu tạo tiếng khó

- Luyện đọc phân biệt: n/l

- HS luyện đọc từng câu - Đoạn

- Đọc đồng thanh cả bài

- 1 HS đọc cả bài

* HS mở SGK

- khắp

- HS đọc và phân tích tiếng trên

- HS đọc mẫu

- HS tự tìm các tiếng ( từ )

- HS nối tiếp mỗi em nói 1 câu

HS đọc lại bài



b, Tìm tiếng(từ)ngồi bài có vần ăp, ăm

c, Nói câu chứa tiếng có vần ăm, ăp

II. Củng cố

- Nhắc lại chi tiết tả nụ hoa lan, hương

lan?

III. Dặn dò

Ơn bài, chuẩn bị bài: Ai dậy sớm

          



Ôn luyện: TOÁN



Luyện tập chung

A. Mục tiêu

- Giúp học sinh củng cố về đọc, viết, so sánh các số có 2 chữ số; về tìm số liền sau của số có 2

chữ số

* Trọng tâm: Củng cố về đoc, viết và so sánh số có 2 chữ số

B. Đồ dùng

GV: Bảng phụ ghi các bài tập.

HS: Bảng, vở

C. Các hoạt động dạy học

I. Bài mới

Bài 2 : Viết số theo mẫu

- HS làm vở

-Muốn tìm số liền sau 80 em phải làm gì ?

M: Số liền sau của 80 là 81

-Thêm 1 vào 80 ta có số 81 vậy số liền sau 80

-Kết luận : Muốn tìm số đứng liền sau của 1 là 81

số ta thêm 1 đơn vị vào số đã cho trước.

- Số liền sau của 84 là 85

-Ví dụ : 23 thêm 1 là 24 . Vậy liền sau 23 là - Số liền sau của 54 là 55

24

- Số liền sau của 39 là 40

Bài 3 : Điền dấu <, > , = vào chỗ chấm

- Số liền sau của 23 là 24

- Cho học sinh phân đội, mỗi đội cử 3 tham - HS làm bảng

gia chơi tiếp sức. Từng em sẽ điền dấu < , 34 .....50

47 ..........45

> , = vào chỗ chấm, lần lượt mỗi em 1 phép 78 .....69

81 .........82

tính

72 ......81

95 .........90

- Đội nào làm nhanh, đúng là thắng cuộc.

HS làm vở

GV : Bùi Thị Thanh Hoàn



Năm học : 2013 - 2014



Trang 279



Trường TH Đặng Thùy Trâm



Giáo án ôn luyện lớp 1



Bài 4 : Viết ( theo mẫu )

-Giáo viên hướng dẫn theo mẫu :

87 gồm 8 chục và 7 đơn vị.

Viết 87 = 80 + 7 .

II. Củng cố

Đếm từ 10 đến 100

III. Dặn dò

Ơn bài, xem bài: Bảng các số từ 1 đến 100



+ Số 59 gồm 5 chục và 9đơn vị.

Viết 59 = 50 + 9 .

+ Số 20 gồm 2 chục và 0 đơn vị.

Viết 20 = 20 + 0.

+ Số 99 gồm 9 chục và 9 đơn vị.

Viết 99 = 90 + 9 .



          



ĐẠO ĐỨC



Cảm ơn và xin lỗi (Tiết 2).

A. Mục tiêu

- HS hiểu: Vì sao cần nói lời cảm ơn, cần nói lời xin lỗi.

- hs biết nói lời cảm ơn, xin lỗi trong các tình huống giao tiếp hàng ngày.

* Trọng tâm: HS hiểu vì sao cần nói lời cảm ơn, cần nói lời xin lỗi

.B. Đồ dùng

Các nhị và cánh hoa bằng giấy màu để chơi - Vở bài tập

trò chơi “ Ghép cánh hoa”

C. Các hoạt động dạy học

I. ổn định tổ chức

- HS hát

II. Bài cũ

- Khi nào cần nói lời cảm ơn, ( xin lỗi) ?

- 2 HS trả lời

III. Bài mới

- Quan sát tranh bài tập 3

Hoạt động 1: Thảo luận nhóm

- Nhóm đơi thảo luận

Bài tập 3.

- Các nhóm báo cáo

* Kết luận:

Tình huống1: Cách ứng xử( c )là phù hợp

Tình huống 2: Cách ứng xử( b )là phù hợp.

Hoạt động 2: Chơi “ Ghép hoa”

* HD cách chơi:

- HS 2 nhóm lên thi

C1: Gắn các cánh hoa đúng với nhị

C2: Cho trước các cánh hoa gắn nhị cho phù

hợp

- HS làm vào vở

Hoạt động 3: Làm bài tập 6

- HS đọc bài làm của mình

- GV giải thích yêu cầu của bài: Điền các từ

thích hợp vào chỗ chấm.

* GVKL:

+ Cần nói lời cảm ơn khi được người khác

quan tâm, giúp đỡ. + Cần nói lời xin khi mắc

lỗi, làm phiền người khác.

nhắc lại KL trên

+ Biết cảm ơn, xin lỗi là thể hiện tự trọng -- HS

Đọc phần ghi nhớ trong vở

mình và tơn trọng người khác.

IV. Củng cố

- Chuẩn bị bài sau: Chào hỏi tạm biệt

- Nêu lại nội dung bài

V.Dặn dò

Nhắc HS cần biết nói lời cảm ơn, xin lỗi

GV : Bùi Thị Thanh Hoàn



Năm học : 2013 - 2014



Trang 280



Trường TH Đặng Thùy Trâm



Giáo án ôn luyện lớp 1



trong giao tiếp hàng ngày.

          



Luyện viết



Nhà bà ngoại

A. Mục đích yêu cầu

- HS chép lại chính xác, trình bày đúng đoạn văn “ Nhà bà ngoại”

- Làm đúng bài tập chính tả: Điền vần ăm hoặc ăp; c hay k.

Đếm đúng số dấu chấm trong bài. Hiểu dấu chấm dùng để kết thúc 1 câu

B. Đồ dùng

GV: Bài viết mẫu, bài tập chính tả

C. Các hoạt động dạy học

I. Bài mới:

1. Giới thiệu bài :

2. Hướng dẫn HS viết

a, GV đọc mẫu

b, HD viết

Hỏi: Nhà bà ngoại có những gì?

- GV phân tích trên bảng:

+ ngoại : ng + oai + nặng ( oai / oay )

+ rộng : r + ơng + nặng

+ lòa : l + oa + huyền

+ vườn : v +ươn + huyền

3. HS viết bài.

- GV nhắc HS cách ngồi đúng, nhắc nhở

HS viết hoa chữ đầu mỗi câu

* Yêu cầu đếm số dấu chấm trong bài

viết.

GV: Dấu chấm đặt cuối để kết thúc câu.

Chữ đứng sau dấu chấm phải viết hoa.

4. Chữa lỗi

- GV đọc soát lỗi: Đọc thong thả, chỉ vào

từng chữ, dừng lại ở chữ khó viết.

- Hướng dẫn HS gạch chân chữ viết sai,

sửa bên lề vở

- GV chữa trên bảng những lỗi phổ biến.

- GV chấm 1 số bài - Nhận xét

5. HD làm bài tập chính tả

a, Điền vần ăm hay ăp

b, Điền chữ c hay k

II. Củng cố

- Khen những HS học tốt, chép bài đúng,

đẹp.

GV : Bùi Thị Thanh Hoàn



HS: bảng, vở

HS đọc tên bài: Nhà bà ngoại

- HS đọc bài viết “ Nhà bà ngoại’’

- HS tự phát hiện từ dễ viết sai

- HS luyện đọc, phân tích cấu tạo tiếng khó

- HS tập viết bảng các tiếng, từ khó

- HS chép bài vào vở

- Bài có 4 dấu chấm



- HS dùng bút chì sốt bài viết của mình

- HS ghi số lỗi ra lề vở

- HS đổi vở sửa lỗi cho nhau

- HS làm bảng con

- 2 nhóm HS lên bảng điền

N... nay, Thắm đã là học sinh lớp Một. Thắm

ch... học, biết tự t... cho mình, biết s... xếp sách

vở ngăn n...

- hát đồng ...a

chơi ...éo co



Năm học : 2013 - 2014



Trang 281



Trường TH Đặng Thùy Trâm



Giáo án ôn luyện lớp 1



III. Dặn dò

Chép lại đoạn văn cho đúng.

          

Thứ 3 ngày 18 tháng 03 năm 2014



Ôn luyện: TẬP ĐỌC



Hoa ngọc lan

A. Mục đích u cầu

- HS đọc trơn tồn bài, đọc đúng các tiếng có âm đầu: l, n, các từ: hoa ngọc lan, dày, lấp ló,

ngan ngát.

Hiểu được từ ngữ: lấp ló, ngan ngát. Hiểu được tình cảm yêu mến cây hoa ngọc lan của em

bé.

B. Đồ dùng

GV: Tranh minh hoạ

HS: sgk

C. Các hoạt động dạy học

I. Bài mới:

HS đọc: Hoa ngọc lan

1. Giới thiệu bài :

2. Hướng dẫn luyện đọc

3. Tìm hiểu bài và luyện nói

a. Tìm hiểu bài đọc:

Hỏi:

- HS đọc bài

C1. Nụ hoa lan màu gì? Em hãy chọn ý - ý đúng “ Nụ hoa lan trắng ngần”

- Ngan ngát tỏa khắp vườn.

đúng.

C2. Hương lan như thế nào?

GDBVMT: Em đã làm gì để bảo vệ cây

- HS đọc theo nhóm đơi

hoa nói riêng và các loại cây nói chung.

- Đọc nối tiếp - Đọc CN

- GV đọc mẫu lần 2

HS nêu yêu cầu: Gọi tên các loại hoa trong ảnh

- Hoa hồng, đồng tiền, dâm bụt, đào, sen.



b, Luyện nói

Từng cặp HS trao đổi và kể lại



- HS đọc lại bài



II. Củng cố

- Nhắc lại chi tiết tả nụ hoa lan, hương

lan?

III. Dặn dò

Ơn bài, chuẩn bị bài: Ai dậy sớm

          



Ôn luyện: TẬP ĐỌC



Ai dậy sớm

A. Mục đích u cầu

- HS đọc trơn tồn bài; phát âm đúng các từ ngữ :dậy sớm, ra vườn, lên đồi, chờ đón.

Hiểu từ ngữ: vừng đơng, đất trời

Hiểu nội dung bài: Cảnh buổi sáng rất đẹp. Ai dậy sớm mới thấy được cảnh đẹp ấy.

GV : Bùi Thị Thanh Hoàn



Năm học : 2013 - 2014



Trang 282



Trường TH Đặng Thùy Trâm



Giáo án ơn luyện lớp 1



- Ơn các vần ươn, ương

Học thuộc lòng bài thơ.

- Rèn đọc và tìm hiểu nội dung bài.

B. Đồ dùng

GV: Tranh minh hoạ

C. Các hoạt động dạy học

I. Bài mới:

1. Giới thiệu bài :

2. Hướng dẫn luyện đọc

a, GV đọc mẫu:

Giọng nhẹ nhàng, vui tươi

b, HD luyện đọc



HS: sgk

HS đọc: Ai dậy sớm



- HS đọc thầm

- HS đọc cả bài

- HS tự phát hiện từ khó đọc

- HS luyện đọc, phân tích cấu tạo tiếng khó



- GV gạch trên bảng các từ: dậy sớm, ra

vườn, ngát hương, lên đồi, đất trời

- GV giảng từ:

+ vừng đông: Mặt trời mới mọc

+ đất trời: Mặt đất và bầu trời

3. Ơn vần ăm, ăp

a, Tìm tiếng trong bài có vần ươn, ương

b, Tìm tiếng(từ)ngồi bài có vần ươn,

ương

c, Nói câu chứa tiếng có vần ươn, ương

II Củng cố

- Liên hệ bản thân

- Nhà em ai dậy sớm?

III. Dặn dò

Ơn bài, chuẩn bị bài: Mưu chú Sẻ



- HS luyện đọc từng câu - Đoạn

- Đọc đồng thanh cả bài

- 1 HS đọc cả bài

* HS mở SGK

- vườn, hương

- HS đọc và phân tích tiếng trên

- HS đọc mẫu

- HS tự tìm các tiếng ( từ )

- HS nối tiếp mỗi em nói 1 câu

- HS đọc lại bài



          



Ơn luyện: TỐN



Bảng các số từ 1 đến 100

A. Mục tiêu

- Giúp học sinh nhận biết 100 là số liền sau 99

- Tự lập được bảng các số từ 1  100

Nhận biết 1 số đặc điểm của các số trong bảng các số đến 100

B. Đồ dùng

GV: Bảng số từ 1  100(như SGK). Bảng phụ ghi bài tập 1, 3

HS: Bảng, vở

C. Các hoạt động dạy học

I. Bài mới

Hoạt động 1 : Giới thiệu bảng số từ 1100

Mt: Nhận biết 100 là số liền sau số 99

- 98

Bài 1. Tìm các số liền sau của 97, 98, 99

- 99

- GVhỏi : Số liền sau số 97 là ?

GV : Bùi Thị Thanh Hoàn



Năm học : 2013 - 2014



Trang 283



Trường TH Đặng Thùy Trâm



Giáo án ôn luyện lớp 1



Số liền sau 98 là ?

Số liền sau 99 là ?

- Giới thiệu số 100

+ Viết bằng 3 chữ số, chữ số 1 và 2 chữ

số 0

+100 là số đứng liền sau 99 nên số 100

bằng 99 thêm 1.

Hoạt động 2 : Lập bảng số từ 1100

Mt : Tự lập được bảng các số từ 1  100

- Giáo viên treo bảng các số từ 1  100



- 100

- Học sinh tập viết số 100 bảng

- Đọc số : một trăm



-Học sinh viết các số còn thiếu vào các ơ

trong bảng số

-5 em đọc nối tiếp nhau



-Dựa vào bảng số, giáo viên hỏi 1 vài số

-Học sinh trả lời các câu hỏi

đứng liền trước hoặc liền sau

-Ví dụ : Liền sau của 75 là ?

Liền sau của 89 là ?

Liền trước của 89 là ?

Liền trước của 100 là ?

II. Củng cố

- Cho học sinh đọc lại bảng số từ 1  100

Số 100 là số có mấy chữ số?

III. Dặn dò

Ơn bài chuẩn bị bài: Luyện tập

          

Luyện viết



Câu đố

A. Mục đích u cầu

- HS chép lại chính xác, khơng mắc bài câu đố về con ong

- Điền đúng âm ch hay tr; v, d hay gi vào chỗ thích hợp.

- Rèn viết đúng cự ly, tốc độ các chữ đều và đẹp.

* Trọng tâm: HS chép lại chính xác bài câu đố về con ong.

B. Đồ dùng

GV: Bài viết mẫu, bài tập chính tả, tranh HS: bảng, vở

minh họa bài chính tả

C. Các hoạt động dạy học

I. Bài mới:

1. Giới thiệu bài :

HS đọc tên bài: Câu đố

2. Hướng dẫn HS viết

a, GV đọc mẫu

b, HD viết

- HS đọc bài viết

- HS giải đố ( Con ong )

- HS tự phát hiện từ dễ viết sai

- GV phân tích trên bảng:

- HS luyện đọc, phân tích cấu tạo tiếng khó

+ chăm : ch + ăm ( phân biệt ch / tr )

- HS tập viết bảng các tiếng, từ khó

+ suốt : s + t + sắc

+ vườn: v + ươn + huyền

+ cây : c + ây

GV : Bùi Thị Thanh Hoàn



Năm học : 2013 - 2014



Trang 284



Trường TH Đặng Thùy Trâm



Giáo án ôn luyện lớp 1



+ khắp : kh + ăp + sắc

3. HS viết bài.

- GV nhắc HS cách ngồi đúng, nhắc nhở

về cách trình bày đoạn thơ: các chữ đầu

dòng thẳng hàng và viết hoa.

4. HD làm bài tập chính tả

a, Điền chữ ch hay tr

b, Điền dấu v, d hay gi

II. Củng cố

- Khen những HS học tốt, chép bài đúng,

đẹp.

III. Dặn dò

Chép lại đoạn thơ cho đúng.



- HS chép bài vào vở

- HS làm bảng con

- 2 nhóm HS lên bảng điền

thi ...ạy

...anh bóng

...ỏ trứng

...ỏ cá

cặp ...a



          

Thứ 4 ngày 19 tháng 03 năm 2014

Ơn luyện: TẬP ĐỌC



Ai dậy sớm

A. Mục đích u cầu

- HS đọc trơn toàn bài; phát âm đúng các từ ngữ :dậy sớm, ra vườn, lên đồi, chờ đón.

Hiểu từ ngữ: vừng đông, đất trời

Hiểu nội dung bài: Cảnh buổi sáng rất đẹp. Ai dậy sớm mới thấy được cảnh đẹp ấy.

- Ơn các vần ươn, ương

Học thuộc lòng bài thơ.

- Biết hỏi đáp tự nhiên về những việc làm buổi sáng

* Trọng tâm: - HS đọc đúng, đọc trơn tồn bài.

- Rèn đọc và tìm hiểu nội dung bài.

B. Đồ dùng

GV: Tranh minh hoạ

HS: sgk

C. Các hoạt động dạy học

I. Bài mới:

HS đọc: Ai dậy sớm

1. Giới thiệu bài :

2. Hướng dẫn luyện đọc

- HS đọc bài

3. Tìm hiểu bài và luyện nói

a. Tìm hiểu bài đọc:

Hỏi:

- Hoa ngát hương

- Vừng đơng đang chờ đón

Khi dậy sớm điều gì chờ đón em:

- Đất trời đang chờ đón

- Ngồi vườn

- Trên đồng

- HS đọc theo nhóm đơi

- Trên đồi

- Đọc nối tiếp - Đọc CN

- GV đọc mẫu lần 2. HD cách ngắt nhịp: HS nêu yêu cầu: Hỏi nhau về những việc làm buổi sáng

M: Sáng sớm bạn làm việc gì?

Ai / dậy sớm.

- Tơi tập thể dục sau đó đánh răng, rửa mặt....

b, Học thuộc lòng bài thơ

Từng cặp HS hỏi đáp theo mẫu

c, Luyện nói

* GD: Có thói quen vệ sinh, ăn uống mỗi - HS đọc lại bài

buổi sáng để có sức khỏe tốt.

GV : Bùi Thị Thanh Hoàn



Năm học : 2013 - 2014



Trang 285



Trường TH Đặng Thùy Trâm



Giáo án ôn luyện lớp 1



II. Củng cố

- Liên hệ bản thân

- Nhà em ai dậy sớm?

III. Dặn dò

Ơn bài, chuẩn bị bài: Mưu chú Sẻ

          

Ơn luyện: TỐN



Luyện tập

A. Mục tiêu

- Giúp học sinh củng cố về : Viết số có 2 chữ số; Tìm số liền trước, số liền sau của 1 số ; so

sánh các số ; thứ tự của các số .

* Trọng tâm: Củng cố về đọc, viết, so sánh các số; tìm số liền trước, liền sau

B. Đồ dùng

GV: Các bảng phụ ghi các bài tập

HS : Bảng, vở, thước kẻ, bút chì.

C. Các hoạt động dạy học

I. Bài mới

Hoạt động 1 : Thực hành

Mt: Học sinh biết viết số, đọc số có 2 chữ

số, tìm số liền trước, số liền sau của 1 số

Bài 1 : Viết số

- Học sinh nêu yêu cầu :Viết số

- Học sinh viết bảng

- ba mươi ba: 33

90, 99, 58, 85, 21, 71, 66, 100

- Gọi học sinh đọc lại các số đã viết

Bài 2 :

- HS làm vở

phần 2a) Giáo viên hỏi : Muốn tìm số liền -Tìm số liền trước 1 số em lấy số đã biết trừ đi

trước em phải làm như thế nào ?

1 đơn vị

+ Số liền trước của 62 là 61

+ Số liền trước của 80 là 79

+ Số liền trước của 99 là 98

-Thêm 1 đơn vị vào 1 số ta được số đứng liền

phần 2b) : Giáo viên hỏi : Muốn tìm số sau số đó

liền sau ta phải làm như thế nào ?

+ Số liền sau của 20 là 21

+ Số liền sau của 38 là 39

+ Số liền sau của 99 là 100

-2 đại diện 2 nhóm lên bảng thi đua làm bài

Phần c) : Cho học sinh tham gia chơi điền

số liền trước liền sau vào bảng số cho số

liền số đã biết số

liền

trước. Đội nào làm nhanh, đúng là đội đó trước

sau

thắng

45

- Giáo viên tuyên dương học sinh làm

69

đúng, nhanh

99

II. Củng cố

Tìm số liền trước, liền sau của 36 và 99

GV : Bùi Thị Thanh Hoàn



Năm học : 2013 - 2014



Trang 286



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC CHỦ YẾU :

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×