Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
7 Kiểm tra điều kiện đất nền dưới mũi cọc

7 Kiểm tra điều kiện đất nền dưới mũi cọc

Tải bản đầy đủ - 0trang

Cạnh ngắn của khối móng quy ước:

Bqu = b + 2.Ltb.tg() = 3 + 2*23*tg( 3o56’44’’) = 6.17 (m).

Cạnh dài của khối móng quy ước:

Lqu = l + 2.Ltb.tg() = 3.9 + 2*23*tg( 3o56’44’’) = 7.073(m)

Diện tích khối móng quy ước:

Fqu = Bqu.Lqu = 6.17*7.07= 43.62 (m2).

Môment chống uốn:

Wy = = = 44.88 (m3)

Môment chống uốn:

Wx = = = 51.44 (m3)

Trọng lượng khối đất có thể tính gần đúng với khối lượng trung bình

của cọc và đất là 2T/m3

Khi đó:

N =Ntc + 2*F*L = 11576 + 2*43.62*23=13582.52 (KN)

2.7.2 Xác định ứng suất dưới đáy khối móng quy ước

Tính tốn ứng suất đáy móng quy ước :

=



= + = 314.1 (KN/m2)



Sức chịu tải tính tốn của đất được tính theo biểu thức:

R = 1.2

Trong đó:



R’



: Sức chịu tải quy ước của đất (bảng 2.3, trang 26, Giáo trình



Thầy Trần Văn Đức)

b : chiều rộng hoặc đường kính của đáy móng (m), khi b>6(m) thì

vẫn lấy b = 6 (m)

h



: độ sâu chơn móng



γ’ : trọng lượng thể tích trung bình của đất ở phía trên đáy móng

(T/m3)

K1 ,K2 (tra bảng 2.6,trang 26, Giáo trình Thầy Trần Văn Đức)



 R = 1.2*(200(1+0.08(6-2)) + 0.25*19.28*(23-3)) =

432.48(KN/m2)



 < RII = 432.48 (KN/m2)

Vậy ứng suất dưới mũi cọc (khối móng quy ước) đã thỏa mãn.



2.8 Các bản vẽ



MẶ

T BẰ

NG MÓ

NG CỌC

TL: 1/25



B



B



ĐOẠN CỌC C1

TL: 1/25



ĐOẠN CỌC C2

TL: 1/25



6



CHI TIẾ

T1

TL: 1/10



1



1



CHI TIẾ

T2

TL: 1/10



2



2



3



3

2



CHI TIẾ

T MÓ

C CẨ

U

TL: 1/10



CHI TIẾ

T LƯỚ

T THÉ

P ĐẦ

U CỌC

TL: 1/10



MẶ

T CẮ

T 2-2

TL: 1/10

8



6



7



MẶ

T CẮ

T 2-2

TL: 1/10



MẶ

T CẮ

T 1-1

TL: 1/10



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

7 Kiểm tra điều kiện đất nền dưới mũi cọc

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×