Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
6 Tính toán đài cọc

6 Tính toán đài cọc

Tải bản đầy đủ - 0trang

2.6.2 Điều kiện chịu uốn

MẶ

T BẰ

NG MÓ

NG CỌC

TL: 1/25



I



II



I



I



I

II



Việc tính toán chịu uốn của đài tiến hành theo trị số moment uốn tại

các tiết diện thẳng đứng của đài ở mép cột.

Đài tuyệt đối cứng, coi đài làm việc như bản congxon ngàm tại mép

cột.

Dùng mặt cắt I-I đi qua mép cột vng góc với phương cạnh ngắn

Mơmen tại mép cột theo mặt cắt I-I để ta tính thép cho cạnh dài.

MI =



=5(715.0623801*0.85)



+



5*(-38.8641604)=2844.694313



(KNm)

Với Pi



: phản lực của cọc thứ i



ri : khoảng cách từ mép cột đến tâm hàng cọc đang xét

Tính tốn thép cho đài cọc:

Giả sử ao=50(mm)  ho = 1000-50=950 (mm)

Ta có:



Tra bảng ta lựa chọn thép là: 18Φ28a180 có As=11070 (mm2)

Dùng mặt cắt II-II đi qua mép cột vng góc với phương cạnh dài

Mơmen tại mép cột theo mặt cắt II-II để ta tính thép cho cạnh ngắn.

MII = = 0.4*(P1+P2 +P3 +P4) + 1.3*( P1+P2 +P3 +P4)

=(0.4+1.3)

(591.8141523+632.8750656+674.0014668+715.0623801)

= 4428.08 (KNm)

Với Pi



: phản lực của cọc thứ i



ri : khoảng cách từ mép cột đến tâm hàng cọc đang xét

Tính tốn thép cho đài cọc:

Giả sử ao=50(mm) => ho = 1000-50=950 (mm)

Ta có: 0.069



Tra bảng ta lựa chọn thép là: 29Φ28a140 có As=17835(mm2)

2.7 Kiểm tra điều kiện đất nền dưới mũi cọc

2.7.1 Xác định khối lượng móng quy ước



Đây là trường hợp cọc đi qua nền nhiều lớp, từ mép cọc ngồi cùng

ngay dưới đế móng, ta hạ một góc φtb xuống mặt phẳng ở mũi cọc,

với góc φtb xác định theo cơng thức sau:

φtb= = = = 15o46’55’’, với

φi : góc ma sát trong của lớp đất có chiều dày li

Ltb : độ sâu hạ cọc trong đất kể từ đáy đài, Ltb =

= = 3o56’44’’



Cạnh ngắn của khối móng quy ước:

Bqu = b + 2.Ltb.tg() = 3 + 2*23*tg( 3o56’44’’) = 6.17 (m).

Cạnh dài của khối móng quy ước:

Lqu = l + 2.Ltb.tg() = 3.9 + 2*23*tg( 3o56’44’’) = 7.073(m)

Diện tích khối móng quy ước:

Fqu = Bqu.Lqu = 6.17*7.07= 43.62 (m2).

Môment chống uốn:

Wy = = = 44.88 (m3)

Môment chống uốn:

Wx = = = 51.44 (m3)

Trọng lượng khối đất có thể tính gần đúng với khối lượng trung bình

của cọc và đất là 2T/m3

Khi đó:

N =Ntc + 2*F*L = 11576 + 2*43.62*23=13582.52 (KN)

2.7.2 Xác định ứng suất dưới đáy khối móng quy ước

Tính tốn ứng suất đáy móng quy ước :

=



= + = 314.1 (KN/m2)



Sức chịu tải tính tốn của đất được tính theo biểu thức:

R = 1.2

Trong đó:



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

6 Tính toán đài cọc

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×