Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
5 Tính toán về cọc

5 Tính toán về cọc

Tải bản đầy đủ - 0trang

Suy ra:

= = 0.7304

Xác định chuyển vị của cọc tại mặt đất:

chuyển vị ngang do H0 = 1 gây ra

chuyển vị ngang do M0 = 1 gây ra

chuyển vị góc xoay do M0 = 1 gây ra

chuyển vị góc xoay do H0 = 1 gây ra

Độ sâu tính đổi le=α.l=0.730391*17.45=12.74

l: chiều dài thực tế từ mũi cọc đến mặt đất tính tốn.

Với le tra bảng ta được Ao, Bo, Co : Hệ số không thứ nguyên lấy theo

bảng G.2 – TCXD 205:1998

Cọc tì lên đất: Ao = 2,441 ; Bo = 1,621 ; Co = 1,751;

Xác định chuyển vị đơn vị của cọc tại mặt đất.

;;

Thay số vào ta được

= 0,00028556

= 0,0001385

= 0,00010928

Xác định y0, φ0 :

Với H0=11.0009826 (kN) : giá trị tính tốn của lực cắt;



M0=M+H.l0=-38.8641604+11.0009826*5=16.1407526



(kN*m)



:



moment uốn tại cao trình mặt đất.

Thay số vào ta được như sau:

Chuyển vị ngang và góc xoay của cọc ở độ sâu đế đài được xác định

theo cơng thức sau :

Trong đó:

H, M : trị tính tốn của lực ngang (kN), moment uốn ( kN.m) do đài

tác dụng lên đầu cọc.

l0: chiều dài tự do của cọc, tính từ mặt đất đến đế đài.

E=32,5.106kN/m2 và I=0,34/12=0,000675 m4

Thay các giá trị ta được:



Nội lực trong cọc:

Áp lực tính tốn lên mặt bên của cọc:



Độ sâu tính đổi của tiết diện cọc trong đất: ze = α.z

0.7304



với: α=



Bảng tính ứng suất σz dọc thân trục

z

0

-0.137

-0.274

-0.411

-0.548

-0.685

-0.821

-0.958

-1.095

-1.232

-1.369

-1.506

-1.643

-1.78

-1.917

-2.054

-2.191

-2.327

-2.464

-2.601

-2.738

-3.012

-3.149

-3.423

-3.697

-3.97

-4.244



ze

0.0

0.1

0.2

0.3

0.4

0.5

0.6

0.7

0.8

0.9

1.0

1.1

1.2

1.3

1.4

1.5

1.6

1.7

1.8

1.9

2.0

2.2

2.3

2.5

2.7

2.9

3.1



A1

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

0.999

0.999

0.997

0.995

0.992

0.987

0.979

0.969

0.955

0.937

0.913

0.882

0.843

0.795

0.735

0.575

0.47

0.202

-0.162

-0.64

-1.251



B1

0.000

0.100

0.200

0.300

0.400

0.500

0.600

0.700

0.799

0.899

0.997

1.095

1.192

1.287

1.379

1.468

1.553

1.633

1.706

1.770

1.823

1.887

1.892

1.83

1.643

1.29

0.723



C1

0.000

0.005

0.020

0.045

0.080

0.125

0.180

0.245

0.320

0.405

0.499

0.604

0.718

0.841

0.974

1.115

1.264

1.421

1.584

1.752

1.924

2.272

2.443

2.765

3.03

3.196

3.207



D1

0.000

0.000

0.001

0.004

0.011

0.021

0.036

0.057

0.085

0.121

0.167

0.222

0.288

0.365

0.456

0.560

0.678

0.812

0.961

1.126

1.308

1.720

1.95

2.454

3.003

3.574

4.133



σz

0

4.393

8.024

10.94

13.18

14.8

15.84

16.4

16.49

16.16

15.57

14.65

13.44

12.1

10.67

9.147

7.544

5.95

4.381

2.864

1.415

-1.16

-2.36

-4.12

-5.5

-6.37

-6.78



-4.518

-4.792

-5.066

-5.34

-5.613

-5.75



3.3

3.5

3.7

3.9

4.1

4.2



-2.011

-2.928

-4

-5.21

-6.514

-7.179



-0.112 2.991

-1.272 2.463

-2.813 1.52

-4.784 0.047

-7.216 -2.08

-8.607 -3.428



4.626

4.98

5.097

4.853

4.092

3.461



-6.95

-6.78

-6.38

-5.94

-5.28

-4.78



BIỂU ĐỒ ỨNG SUẤT DỌC TRỤC

-10



-5



0



0



5



-1



-2



-3

бZ



-4



-5



-6



-7

Z



Mơ men trong các tiết diện cọc:



10



15



20



Bảng tính moment dọc trục

z

0



ze

0



-0.137



0.1



-0.274



0.2



-0.411



0.3



-0.548



0.4



-0.685



0.5



-0.821



0.6



-0.958



0.7



-1.095



0.8



-1.232



0.9



-1.369



1



-1.506



1.1



-1.643



1.2



-1.78



1.3



A3

B3

0

0

0.00

0.00017

0.00133 0.00013

-0.0045

0.00067

0.01067 0.00213

0.02083 0.00521

-0.036 -0.0108

0.05716 0.02001

0.08531 0.03413

0.12144 0.05466

0.16652 0.08329

0.22151 0.12192

-0.1726

0.28736

-0.2376

0.36495



C3

1



D3

0



Mz(kN*m

)

16.14



1



0.1



17.64



0.99999



0.2



19.08



0.99994



0.3



20.41



0.99974 0.39998



21.6



0.99922 0.49991



22.62



0.99806 0.59974



23.44



0.9958 0.69935



24.06



0.99181 0.79854



24.46



0.98524 0.89705



24.65



0.97501 0.99445



24.62



0.95975 1.09016



24.39



0.93783 1.18342



23.97



0.90727 1.2732



23.37



-1.917



1.4



-2.054



1.5



-2.191



1.6



-2.327



1.7



-2.464



1.8



-2.601



1.9



-2.738



2



-2.875



2.1



-3.012



2.2



-3.149



2.3



-3.286



2.4



-3.423



2.5



-3.56



2.6



-3.697



2.7



-3.834



2.8



0.45514

0.55869

0.67628

0.80846

0.95562

1.11794

1.29532

1.48738

1.69331

1.91183

2.14113

2.37868

2.62121

2.86451

3.10335



0.31934

0.42039

0.54348

0.69144

0.86715

1.07357

1.31361

1.59009

1.90568

2.26274

2.66328

3.10875



0.86574 1.35821



22.61



0.81054 1.4368



21.71



0.73858 1.50695



20.69



0.64637 1.56621



19.57



0.52997 1.61162



18.37



0.38503 1.63968



17.11



0.20676 1.64629



15.82



0.01001

0.27087

0.58175

0.94884

1.37855

-3.5999

1.87738

4.13659 2.45176

4.71752 3.10791



1.62668



14.51



1.57537



13.2



1.48616



11.9



1.35201



10.63



1.16511



9.407



0.9168



8.236



0.59761



7.132



0.19728



6.098



-3.97



2.9



-4.107



3



-4.244



3.1



-4.381



3.2



-4.518

-4.792

-5.066

-5.34

-5.476



3.3

3.5

3.7

3.9

4



3.33129

3.54056

3.72186

3.86426

-3.955

-3.919

-3.471

-2.427

-1.614



5.34005

5.99984

6.69055

7.40346

-8.127

-9.544

-10.776

-11.585

-11.731



-3.8516

4.68789

-5.6208

6.65298

-7.785

-10.34

-13.235

-16.346

-17.919



0.29514

0.89127

1.60318

2.44321

-3.424

-5.854

-8.979

-12.854

-15.075



5.144

4.273

3.489

2.794

2.18

1.31

0.673

0.483

0.53



BIỂU ĐỒ MOMENT DỌC TRỤC

0



0



5



10



15



-1



-2



Mz(KN.m)



-3



-4



-5



-6

Z (m)



Lực cắt trong các tiết diện cọc:



20



25



Bảng tính lực cắt dọc trục

z

0



ze

0



A4

0



-0.137



0.1



-0.005



-0.274



0.2



-0.02



-0.411



0.3



-0.045



-0.548



0.4



-0.685



0.5



-0.821



0.6



-0.08

0.12499

0.17997



-0.958



0.7



-1.095



0.8



-1.232



0.9



-1.369



1



-1.506



1.1



-1.643



1.2



-1.78

-1.917



1.3

1.4



-0.2449

0.31975

0.40443

0.49881

0.60268

0.71574

0.83753

-



B4

C4

0

0

0.00033 0.00001

0.00267 -0.0002

-0.009 0.00101

0.02133 -0.0032

0.04167 0.00781

0.07199 -0.0162

0.11431 0.03001

0.17061 0.05119

0.24285 0.08199

0.33299 0.12493

0.44292 0.18286

0.57451 0.25886

-0.7295 0.35631

-



D4

1



Qz(kN)

11



1



10.78



1



10.18



1



9.265



1



8.104



0.99896



6.753



0.99741



5.276



0.9944



3.723



0.98908



2.141



0.98032



0.568



0.96668



-0.96



0.94634



-2.41



0.91712



-3.76



0.87637

0.82101



-4.99

-6.09



0.96746

1.10468

1.24808

1.39623

1.54728

1.69889

1.84818



-2.054



1.5



-2.191



1.6



-2.327



1.7



-2.464



1.8



-2.601



1.9



-2.738



2



-2.875



2.1



-3.012



2.2



-3.149



2.3



-3.286



2.4



-3.423



2.5



-3.56



2.6



-2.4066

2.43698



-3.697



2.7



-2.4204



-3.834

-3.97



2.8

2.9



-2.3457

-



-1.9916

2.12482

2.24268

2.33902



0.90954

1.11611

1.35043

1.61347

1.90579

2.22748

-2.578

2.95609

3.35956

3.78511

4.22816

4.68253

5.14027

5.59128

6.02306

-



0.47883

0.63027

0.81466

1.03618

1.29909



0.74745



-7.04



0.65157



-7.84



0.52871



-8.49



0.37368



-8.98



-1.6077 0.18071

-1.9662 0.05652

-2.3786 0.34485

2.84858 0.69158

-3.3793 1.10445

3.97323 -1.5915

4.63185 2.16096

5.35541 2.82106

6.14259 3.57985

6.99008 4.44491

-



-9.33

-9.53

-9.61

-9.55

-9.38

-9.12

-8.76

-8.32

-7.82

-7.27

-6.67



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

5 Tính toán về cọc

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×