Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
1 Chọn loại cọc, kích thước cọc

1 Chọn loại cọc, kích thước cọc

Tải bản đầy đủ - 0trang

Diện tích tiết diện ngang cọc

Ap = 0,3.0,3 = 0,09 (m2).

Chọn kích thước đài cọc:

Chọn đài cọc có diện tích

Fđài = 3.3 (m) * 4.2 (m).

Chọn chiều cao của đài

hđài = 1 (m).

Chọn chiều sâu chôn đài:

Chọn chiều sâu chôn đài Df = 3(m)  Như vậy đài cọc sẽ đặt trực tiếp

lên lớp đất thứ 1

Kiểm tra móng cọc làm việc đài thấp:

Độ chôn sâu của đài cọc thỏa điều kiện lực ngang tác động ở

đáy cơng trình cân bằng với áp lực đất tác động lên đài cọc.

Df ≥ 0,7hmin = 0,7.tg(45o - ).

Với :

φ, γ: góc ma sát trong và trọng lượng riêng của đất từ đáy

đài trở lên mặt đất.

Htc: tải ngang tiêu chuẩn tác động lên móng.

b: cạnh của đáy đài theo phương vng góc với tải ngang

H.



 Df ≥ 0,7.tg(45o - ). =1.83 (m).



 Vậy với Df = 3(m) thỏa mãn điều kiện làm việc đài cọc.

Xác định kích thước cột:

Fc ≥ = = 0.75(m2)  Chọn cột vuông cạnh bc ≥ 0.75 (m).

 Chọn tiết diện cột 1000*1000(mm).



2.2 Xác định sức chịu tải của móng cọc theo nền đất

2.2.1 Sức chịu tải của cọc theo chỉ tiêu cơ lý:

Xác định theo phụ lục A của TCXD 205-1998

Qtc = Qp + Qs = mR.Ap.qp + u

Qp = mR.Ap.qp

mR = 1 : hệ số điều kiện làm việc của đất ở mũi cọc

Ap



: diện tích mũi cọc (m2).



qp



: sức chịu tải đơn vị diện tích của đất ở mũi cọc



(kN/m2).

(Tra bảng 3-2 trang 33 bài giảng nền móng Thầy Trần Văn

Đức)

Qs = u

u= 4*0.3 = 1.2 chu vi của mũi cọc (m).

mf = 1 : hệ số điều kiện làm việc của đất ở mặt bên của cọc

fsi



: ma sát bên tác dụng lên cọc tại điểm giữa của phân



lớp (kN/m2)



(Tra bảng 3-3 trang 34 bài giảng nền móng Thầy Trần Văn

Đức)

li



: chiều dày phân lớp thứ i (m).



Ta có: qp = 3380 (kN/m2) độ sâu mũi cọc ở cao trình 23m





Qp = 1*0,09*3380 = 304.2 (kN).



Chia đất nền chung quanh cọc thành những lớp hi ≤ 2(m).



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

1 Chọn loại cọc, kích thước cọc

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×