Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
1 Xác định kích thước móng

1 Xác định kích thước móng

Tải bản đầy đủ - 0trang

Đồ án Nền Móng

Đức



GVHD: Trần Văn



Ta xác định b từ bpt sau:

η1b3 + η2b2 –η3 ≥ 0

trong đó:



=826.67

Thay vào bpt ta được:

12.9b3 + 323.29b2 –826.67 ≥ 0

Suy ra:



b ≥ 1,55



Để xét tới ảnh hưởng do lệch tâm ta nhân b với một hệ số nào đó, ở

đây ta chọn bằng 1,2 nên ta được

b’=b*1,2=1,55*1,2=1,86

vậy ta chọn b=2m suy ra l=2.4m

với b=2m, l=2.4m ta kiểm tra lại điều kiện áp lực trong trường hợp

chịu tải lệch tâm

SVTH: Nguyễn Thị Hạnh



Nhóm: 01



Page



Đồ án Nền Móng

Đức



GVHD: Trần Văn



Ptcmax ≤ 1,2Rtc

Ptcmin ≥ 0

Pmintc / Ptcmax ≥ 0,25

Tính tốn ta được:

Ptcmax = =

=291.87kN/m2

Rtc =

=1.3*(0.5148*2*19.28 + *1.5*19.28 + *32.4)

=379.097kN/m2

Ptcmin = =

=181.46kN/m2

=



Ptcmax =291.87kN/m2≤ 1.2Rtc =1.2* 379.097= 454.916kN/m2

Ptcmin =181.45kN/m2≥ 0

Pmintc / Ptcmax = 0.62 ≥ 0,25



Kiểm tra các điều kiện ta thấy thỏa mãn

SVTH: Nguyễn Thị Hạnh



Nhóm: 01



Page



Đồ án Nền Móng

Đức



GVHD: Trần Văn



2.2 Kiểm tra điều kiện biến dạng của móng

Ta có :



Áp lực gây lún tại đáy móng :

2



= –( - ) = 205 (kN / m )

Ứng suất do trọng lượng bản thân đất gây ra của các lớp phân tố

 bt0   3 .hm  18.9*1.5  28.35(kN / m 2 )

 bt1   bt0   3 .h1  28.35  18.9*0.5  37.8(kN / m 2 )



 bt2   bt1   3 .h2  37.8  18.9*0.5  47.25( kN / m 2 )

 btn   btn 1   3 .hn



Sức kháng mũi côn qc dựa vào độ chặt của đất loại cát (Bảng

E1,phụ lục E TCVN9352-2012):



Lớp 3: cát hạt mịn, chặt vừa



SVTH: Nguyễn Thị Hạnh



Nhóm: 01



Page



Đồ án Nền Móng

Đức



GVHD: Trần Văn



qc = 80*105Pa

=2 E=160*105 Pa

Độ lún của các lớp phân tố :

( với β= 0,8)



SVTH: Nguyễn Thị Hạnh



Nhóm: 01



Page



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

1 Xác định kích thước móng

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×