Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Phần 3 THIẾT KẾ MÓNG CỌC

Phần 3 THIẾT KẾ MÓNG CỌC

Tải bản đầy đủ - 0trang

2



Dung trọng tự



g/cm3



nhiên

3 Dung trọng khô g/cm3

4

Tỷ trọng

5

Hệ số rỗng

6

Độ rỗng

%

7

Độ bão hòa

%

8 Giới hạn chảy

%

9

Giới hạn dẻo

%

10

Chỉ số dẻo

%

11

Độ sệt

12 Lực dính kết kG/cm2

Góc ma sát

13

độ

trong

14

Chiều dày

M



1.45



1.89



1.928



1.976



0.82

2.59

2.16

68.32

91.43

59.63

32.53

27.1

1.61

0.07



1.48

2.70

0.827

45.30

91.30

43.50

21.10

22.30

0.52

0.41



1.669

2.67

0.600

37.49

58.93

23.70

16.20

7.5

Cát

0.324



1.634

2.67

0.634

38.79

88.02

23.85

17.72

6.1

0.31

0.200



325



17



20



22



8



4.7



19.3



4.9



Dựa vào điều kiện địa chất và các chỉ tiêu cơ lý của đất ta có các

nhận xét như sau:

Lớp 1:

B = 1,61 Bùn Sét do độ sệt lớn hơn 1 nên lớp đất này không huy

động được sức kháng trực tiếp. Là lớp đất yếu nên không đặt được

mũi cọc.

Lớp 2:



B = 0.52 Đất sét màu sặc sỡ, trạng thái dẻo cứng. Lớp đất tương

đối tốt có thể đặt được mũi cọc nhưng bề dày lớp nhỏ 4.7m không

đảm bảo điều kiện đặt mũi cọc.

Lớp 3:

Cát mịn màu trắng đục, chặt vừa. Bề dày lớp 19.3m là lớp đất tốt

đảm bảo điều kiện đặt mũi cọc, nên ta lựa chọn đặt mũi cọc tại lớp

này.

Lớp 4:

Cát pha sét, màu xám trắng, nâu đỏ, trạng thái cứng. Lớp này gặp ở

các lỗ khoan TH1, TH2, TH3, TH8, bề dày lớp 4.9m. Là lớp đất tốt

có thể đặt cọc nhưng do chiều dài cọc lớn và ở lớp thứ 3 đã đủ điều

kiện đặt mũi cọc nên ta không đặt cọc vào lớp đất này.

1.2 Tải trọng

Tải trọng

Ptc – Tỉnh tải thẳng đứng



STT: 56

20000 + 10*56 =



(kN)

Ptc – Hoạt tải thẳng đứng



20560



(kN)

Hx – Hoạt tải ngang (kN)

My – Hoạt tải (kNm)



8100 + 5*56 = 8380

450 + 0.15*56

=458.4

300 + 0.1*56

=305.6



Tải trọng *0.4

20560*0.4 = 8224

8380*0.4 =3352

458.4*0.4 =183.36

305.6*0.4 =122.24



1.3 Kết cấu

Thiết kế móng cọc đài thấp



Chương 2 Thiết kế móng cọc

2.1 Chọn loại cọc, kích thước cọc

Chọn loại cọc:

Cọc bê tông cốt thép

Hệ số điều kiện làm việc của bê tơng: γb = 0,9

Móng được đúc bằng bê tơng B30 (M450) (Bảng 13 bài giảng nền

móng Thầy Trần Văn Đức)

Cường độ chịu nén tính tốn Rb = 17 (MPa)

Cường độ chịu kéo tính tốn Rbt = 1.2 (MPa)

Mơ-đun đàn hồi Eb = 32.5*103 (MPa)

Cốt thép trong móng loại CII có cường độ chịu kéo tính tốn cốt thép

dọc Rs = 280 (MPa).

Cốt thép trong móng loại CI có cường độ chịu kéo tính tốn cốt thép

đai Rsw = 175 (MPa).

Chọn kích thước cọc:

Chọn cọc hình vng có cạnh 30 cm. Mũi cọc cắm vào lớp đất thứ

3.Chiều dài cọc chọn 22m (dùng 2 cọc), ngàm cọc vào đài 10 cm,

thép neo vào đài 45 cm.Vậy chiều dài cọc chọn 23m

Cọc được thiết kế 8 cây thép chịu lực 8Φ18 có

As = 4. = 20.36 (cm2).



Diện tích tiết diện ngang cọc

Ap = 0,3.0,3 = 0,09 (m2).

Chọn kích thước đài cọc:

Chọn đài cọc có diện tích

Fđài = 3.3 (m) * 4.2 (m).

Chọn chiều cao của đài

hđài = 1 (m).

Chọn chiều sâu chôn đài:

Chọn chiều sâu chôn đài Df = 3(m)  Như vậy đài cọc sẽ đặt trực tiếp

lên lớp đất thứ 1

Kiểm tra móng cọc làm việc đài thấp:

Độ chôn sâu của đài cọc thỏa điều kiện lực ngang tác động ở

đáy cơng trình cân bằng với áp lực đất tác động lên đài cọc.

Df ≥ 0,7hmin = 0,7.tg(45o - ).

Với :

φ, γ: góc ma sát trong và trọng lượng riêng của đất từ đáy

đài trở lên mặt đất.

Htc: tải ngang tiêu chuẩn tác động lên móng.

b: cạnh của đáy đài theo phương vng góc với tải ngang

H.



 Df ≥ 0,7.tg(45o - ). =1.83 (m).



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Phần 3 THIẾT KẾ MÓNG CỌC

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×