Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Phần 1 SỐ LIỆU ĐẦU VÀO

Phần 1 SỐ LIỆU ĐẦU VÀO

Tải bản đầy đủ - 0trang

Đồ án Nền Móng

Đức



GVHD: Trần Văn



1.2 Bảng tổng hợp số liệu địa chất cơng trình

Bảng tổng hợp :

Số

T

T

1

2



Chỉ tiêu thí

nghiệm



Đơn vị Lớp 1:

tính



Bùn

sét



Độ ẩm

Dung trọng tự



Lớp 4:



2:



3:



Đất



Cát

mịn

15.49



20.90



Cát pha

sét



%



76.4



sét

28.0



g/cm3



1.45



1.89



1.928



1.976



0.82

2.59

2.16

68.32

91.43

59.63

32.53

27.1

1.61

0.07



1.48

2.70

0.827

45.30

91.30

43.50

21.10

22.30

0.52

0.41



1.669

2.67

0.600

37.49

58.93

23.70

16.20

7.5

Cát

0.324



1.634

2.67

0.634

38.79

88.02

23.85

17.72

6.1

0.31

0.200



325



17



20



22



15



4.7



19.3



4.9



nhiên

3 Dung trọng khơ g/cm3

4

Tỷ trọng

5

Hệ số rỗng

6

Độ rỗng

%

7

Độ bão hòa

%

8 Giới hạn chảy

%

9

Giới hạn dẻo

%

10

Chỉ số dẻo

%

11

Độ sệt

12 Lực dính kết kG/cm2

Góc ma sát

13

độ

trong

14

Chiều dày

M



SVTH: Nguyễn Thị Hạnh



Lớp đất

Lớp

Lớp



Nhóm: 01



Page



Đồ án Nền Móng

Đức



SVTH: Nguyễn Thị Hạnh



GVHD: Trần Văn



Nhóm: 01



Page



Đồ án Nền Móng

Đức



GVHD: Trần Văn



Phần 2THIẾT KẾ MĨNG NƠNG

Chương 1 Số liệu đầu vào

1.1 Địa chất cơng trình

Số liệu địa chất cơng trình

Lớp 3: Cát mịn màu trắng đục, chặt vừa, bề dày thay đổi từ 9m (TH4)

đến 29.6m (TH6).

Lớp 4: Cát pha sét, màu xám trắng, nâu đỏ, trạng thái cứng, lớp này

gặp ở các lỗ khoan TH1, TH2, TH3, TH8, bề dày lớp thay đổi từ

2.8m (TH8) đến 7m (TH2).

Bảng tổng hợp

Số

T

T

1

2

3

4



Chỉ tiêu thí



Đơn vị



nghiệm



tính



Độ ẩm

Dung trọng tự



Lớp 3:



Lớp 4:



%



Cát mịn

15.49



Cát pha sét

20.90



g/cm3



1.928



1.976



1.669

2.67



1.634

2.67



nhiên

Dung trọng khơ g/cm3

Tỷ trọng



SVTH: Nguyễn Thị Hạnh



Lớp đất



Nhóm: 01



Page



Đồ án Nền Móng

Đức



5

6

7

8

9

10

11

12

13

14



Hệ số rỗng

Độ rỗng

%

Độ bão hòa

%

Giới hạn chảy

%

Giới hạn dẻo

%

Chỉ số dẻo

%

Độ sệt

Lực dính kết kG/cm2

Góc ma sát

độ

trong

Chiều dày

M



GVHD: Trần Văn



0.600

37.49

58.93

23.70

16.20

7.5

Cát

0.324



0.634

38.79

88.02

23.85

17.72

6.1

0.31

0.200



20



22



19.3



4.9



Hình trụ hố khoan :



SVTH: Nguyễn Thị Hạnh



Nhóm: 01



Page



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Phần 1 SỐ LIỆU ĐẦU VÀO

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×