Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
PHỤ LỤC 1: CODE ĐIỀU KHIỂN PLC

PHỤ LỤC 1: CODE ĐIỀU KHIỂN PLC

Tải bản đầy đủ - 0trang

PHỤ LỤC 3: TÍNH TỐN CƠNG SUẤT ĐỘNG CƠ CHO HỆ

THỐNG BĂNG TẢI CON LĂN

Khối lượng ống thép: m thép = 300 g =0,3 kg

Hệ số ma sát giữa nhựa và thép: f = 0,4 0,5

Gia tốc trọng trường: g = 10 m/s2

Áp lực do ống thép tác động lên con lăn: N 2.mthép.g = 2.0,3.10 = 6 N



Hình 4.28 Ống thép nằm trên con lăn

Lực ma sát cản trở chuyển động:

Fms = f.N = 0,45.6 = 2,76 N

Momen do lực ma sát gây ra:

Tms = R.Fms = 0,0156.2,76 = 0,0431 N.m

Vận tốc tối đa của con lăn: v = 100 vòng/phút

Vận tốc góc: = = = 52 rad/s

Cơng suất bộ phận công tác của băng tải:

Pct = = = 7,041.10-3 kW = 7,041 W

Hiệu suất chung:

nchung = nxích.ndầu = 0,97.0.99 = 0.96

Công suất động cơ:

P = Pct/nchung = 7,041/0,96 = 7.334 W

Chọn công suất động cơ thực tế cho mơ hình P = 15 W



PHỤ LỤC 4: TÍNH TỐN SỨC BỀN TRỤC CON LĂN

 Tính tốn sức bền trục.

Khối lượng con lăn: mcon lăn = 140 g = 0,14 kg

Khối lượng trục: mtrục = 110g = 0,11 kg

Khối lượng đĩa xích: mđĩa xích = 50 g = 0,05 kg

Khi hoạt động con lăn chịu thêm tải của ống thép: mthép = 300 g = 0,3 kg

Gia tốc trọng trường: g = 10 m/s2

P1 = (.mtrục + mthép + mcon lăn).g =( .0,11 + 0,3 + 0,14).10 = 5,225 N

P2 = (.mtrục + mđĩa xích).g = (.0,11 + 0,05).10 = 0,775 N

Momen xoắn do đĩa xích gây ra khi làm việc:

M1 =



= = 672,416 N.mm = 0,672 N.m



Hình 4.29 Biểu đồ nội lực của trục

-



Tính phản lực tại A và B:



Xét momen tại A:



= 0 <=> – P1.AC + YB.AB – P2.AD – M1 = 0

= > YB = = = 8,126 N



Xét cân bằng theo trục y:

YA + YB = P1 +P2

= > YA = P1 + P2 – YB

= 5,225 + 0,775 – 8,126

= – 2,126 N (Dấu “– “ cho thấy YA ngược chiều giả định)

-



Tính lực cắt và momen của trục:



Xét đoạn AC: mặt cắt bất kỳ 1-1 (0 z 0,075 m)

Qy1 = YA = – 2,126 N

Mx1 = YA.z

z = 0 => Mx1 = 0

z = 0,075 => Mx1 = – 0,159 N.m

Xét đoạn CB: mặt cắt bất kỳ 2-2 (0 z 0,075 m)

Qy2 = YA – P1 = – 2,126 – 5,225 = – 7,531 N

Mx2 = YA.(AC + z) – P1.z

z = 0 => Mx2 = – 0,159 N.m

z = 0,075 => Mx2 = – 0,711N.m

Xét đoạn BD: mặt cắt bất kỳ 3-3 (0 z 0,05 m)

Qy3 = YB + YA – P1 = 8,126 – 2,126 – 5,225 = 0,775 N

Mx3 = YA.(AB + z) – P1.(BC + z) + YB.z

z = 0 => Mx3 = – 0,711 N.m

z =0,05 => Mx3 = – 0,672 N.m

Biểu đồ có dạng như hình trên.

-



Xác định mặt cắt:



Mặt cắt nguy hiểm nhất là mặt cắt có momen uốn lớn nhất về trị tuyệt đối: là B

M = 0,672 N.m

Điểm nguy hiểm là điểm ở mép trên cùng và dưới cùng với ứng suất:

=

Điều kiện bền:



[ => Wx



=> 0,1d3 ([ = 520 MN/m2 : ứng suất cho phép của Inox)

=> d = = 0,235 cm =2.35 mm



Chọn đường kính trục d = 10 mm thỏa điều kiện bền.



PHỤ LỤC 5: TÍNH TỐN SỨC BỀN THANH

 Tính toán sức bền thanh:

Khối lượng của bộ con lăn được chế tạo: mlăn = 440 g = 0,44 kg

Mơ hình máy có 8 con lăn: mcụm = 8.mlăn = 3,52 kg

Khối lượng cụm xử lý: mxử lý = 500g = 0,5 kg

Khi máy hoạt động có 2 ống thép nằm trên hệ thống con lăn:

mống = 2.0,3 = 0,6 kg

Khối lượng tổng: M = mcụm + mxử lý + mống = 3,52 + 0,5 + 0,6 = 4,62 kg

Ptổng = M.g = 4,62.10 = 46,2 N

Do các bộ con lăn được gắn lên 2 thanh bằng bu lông đai ốc nên mỗi thanh chịu tải

bằng nửa Ptổng.

P1 = = = 23,1 N



Hình 4.30 Biểu đồ nội lưc của thanh

-



Tính phản lực tại A và B:



Xét momen tại A:



= 0 <=> – P1.AC + YB.AB = 0 (AB = 800 mm, AC = 400 mm)

=> YB = P/2 = 11,55 N

Xét cân bằng lực theo phương y:

YA + YB = P1 => YA = 11,55 N

-



Tính lực cắt và momen của thanh:



Xét đoạn AC: mặt cắt bất kỳ 1-1 (0 z 0,4 m)

Qy1 = YA = 11,55 N

Mx1 = YA.z

z = 0 => Mx1 = 0

z =0,4 => Mx1 = 4,6 N.m

Xét đoạn CB: mặt cắt bất kỳ 2-2 (0 z 0,4 m)

Qy2 = YA – P1 = – 11,55 N

Mx2 = YA(400 + z) – P.z

z = 0 => Mx2 = 4,6 N.m

z = 0,4 => Mx2 = 0

Biểu đồ có dạng như hình trên.

-



Xác định mặt cắt:



Mặt cắt nguy hiểm nhất là mặt cắt có momen uốn lớn nhất về trị tuyệt đối là điểm B:

M = 4,6 N.m

Điểm nguy hiểm là điểm ở mép trên cùng và dưới cùng với ứng suất:

=

Điều kiện bền:



[ => Wx ([] = 20 MN/m2: ứng suất cho phép của nhôm)

=>



=> a = = 1.13 cm = 11,3 mm



Chọn nhơm định hình vng có kích thước a = 30 mm



PHỤ LỤC 6: TÍNH TỐN BỘ TRUYỀN XÍCH



 Tính tốn bộ truyền xích:

Các con lăn có vận tốc quay như nhau để vận chuyển ống thép tịnh tiến qua cụm xử lý.

Để phù hợp kích thước cụm băng tải ta chọn các đĩa xích có số răng như nhau z = 10

và tì số truyền bộ truyền xích là 1.

Vận tốc tối đa của con lăn khi quay: n1 = 100 vòng/phút.

Cơng suất cơng tác của băng tải: P ct = 7,041 kW

Kr: hệ số tải trọng động, bộ truyền tương đối êm. Kr = 1

Ka: hệ số xét đến ảnh hưởng của khoảng cách trục. Ka = 1

Ko: hệ số xét đến ảnh hưởng của cách bố trí bộ truyền. Ko = 1

Kdc: hệ số xét đến ảnh hưởng đến khả năng điều chỉnh của trục. Kdc = 1

Kb: hệ số xét đến điều kiện bôi trơn, bôi trơn định kỳ Kb =1,5

Klv: hệ số xét đến chế độ làm việc, ngày làm việc 2 ca Klv = 1,12

K = Kr.Ka.Ko.Kdc.Kb.Klv = 1,2.1.1.1.1,5.1,12 = 2,016

Kz: hệ số răng đĩa xích. Kz = 25/z1 = 25/10 = 2,5

Kn: hệ số vòng quay. Kn = n01/n1 = 200/100 = 2

Kx: chọn dãy xích, một dãy xích nên Kx = 1

-



Tính cơng suất tính tốn Pt:



Pt = = = 0,071 kW

Dựa vào cơng suất tính tốn Pt = 0,071 kW và vận tốc quay con lăn v = 100 vòng/phút,

ta chọn được bước xích pc = 12,7 mm và áp suất cho phép [p] = 31,5 Mpa.

Số vòng quay tới hạn của bước xích pc = 12,7mm là nth = 1250 vòng/phút nên điều

kiện n1 < nth được thỏa.

-



Tính vận tốc trung bình của xích:



v = = = 0,212 m/s

Tính lực vòng:

Ft = = = 33,2 N

-



Tính tốn kiểm nghiệm bước xích:



pc = 600 = 4,6 mm

Do đó bước xích pc = 12,7 mm đã chọn thỏa điều kiện.



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

PHỤ LỤC 1: CODE ĐIỀU KHIỂN PLC

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×