Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Cao trình bể lắng đứng

Cao trình bể lắng đứng

Tải bản đầy đủ - 0trang

mực nước B.trộn



=



mức bước B.lắng



+ hB. trộn + hốbể trộn-b.lắng = + 5,73 + 0,4 + 0,3 = + 6,43 m



Trong đó:





hB. trộn:Tổn thất áp lực trong nội bộ bể trộn đứng, theo điều 6.355 (1) , tổn thất áp



lực ở bể trộn có thể lấy bằng 0,40,6 m. Lấy hB.trộn=0,4 m.

• Hốbể trơn-b.lắng : tổn thất áp ực ở miệng phun bể phản ứng xoáy,

b.lắng



-



= 0,3 m ( quy phạm 0,3-0,4, điều 6.355 (1) ).

Cao trình đỉnh bể trộn: đỉnh B.trộn = mức bước B.trộn + hbv = 6,43 + 0,5 = 6,93 m

Cao trình đáy bể trộn : đáy B.trộn = đỉnh B.trộn - Hbể = 6,93 – 3,6 = + 3,33 m.



SVTH: LÊ THỊ PHƯƠNG THẢO



41



H ốbể trơn-



BẢNG 1: KÍCH THƯỚC CÁC KHO DỰ TRỮ HĨA CHẤT

Cơng trình



Kho chứa phèn



Kho chứa vơi



Kho chứa clo



Thơng số



Số lượng



Đơn vị



Vật liệu



Số lượng kho



1



m



Gạch



Chiều dài



27



m



-



Chiều rộng



10



m



-



Chiều cao



4



m



-



Số lượng kho



1



m



Gạch



Chiều dài



19



m



-



Chiều rộng



10



m



-



Chiều cao



4



m



-



Số lượng kho



1



m



Gạch



Chiều dài



10



m



-



Chiều rộng



4



m



-



Chiều cao



4



m



-



SVTH: LÊ THỊ PHƯƠNG THẢO



42



BẢNG 2: KÍCH THƯỚC BỂ TRỘN ĐỨNG



Bể trộn đứng



ống dẫn nước

vào bể



Máng thu nước



ống dẫn nước

sang bể lắng



Thông số



Số lượng



Đơn vị



Vật liệu



Số lượng bể

Chiều cao bể

Chiều cao đỉnh bể

Chiều rộng đỉnh bể



1

3,6

1,7

1,2



Bể

m

m

m



Bê tơng cốt thép

-



Chiều cao đáy bể



1,4



m



-



Chiều rộng đáy



0,225



m



-



Đường kính



225



mm



thép



Số lượng máng



1



máng



Bê tơng cốt thép



Chiều cao máng



0,2



m



-



Chiều rộng máng



0,15



m



-



Đường kính lỗ



20



mm



-



Số lỗ



112



Lỗ



-



Khoảng cách giữa các

lỗ



0,043



m



-



Đường kính



175



mm



thép



SVTH: LÊ THỊ PHƯƠNG THẢO



43



BẢNG 3: KÍCH THƯỚC BỂ LẮNG ĐỨNG KẾT HỢP BỂ PHẢN ỨNG

XỐY HÌNH TRỤ

Bể lắng đứng kết hợp bể phản ứng xốy hình trụ được chia làm 4 bể:

Bộ phận



Thơng số



Số

lượng



Đơn vị



Vật liệu



Vùng lắng



Chiều cao

Đường kính

Chiều cao

Chiều rộng

Chiều cao

Đường kính đáy

Đường kính

Đường kính miệng phun

Chiều dài miệng phun

Khoảng cách miệng phun với

buồng phản ứng xốy

Đường kính



5,5

6

5

1,63

3,5

0,2

200

75

170

0,33



m

m

m

m

m

m

mm

mm

mm

m



thép

-



100



mm



thép



Chiều cao khung

Chiều dài khung

Chiều rộng khung

Số lượng máng



0,8

0,5

0,5

1



m

m

m

máng



Chiều cao

Chiều rộng

Số lượng máng



0,15

0,1

4



m

m

máng



Chiều cao

Chiều rộng

Chiều rộng máng



0,1

0.075

0,75



m



Bê tơng cốt

thép

Bê tơng cốt

thép

-



Đường kính



100



mm



thép



Ngăn phản ứng

xốy

Vùng chứa nén

cặn

ống xả cặn



Vòi phun

ống dẫn nước vào

bể phản ứng

Tấm hướng dòng

Máng vòng thu

nước

Máng nan quạt



Máng thu nước

tập trung

ống dẫn nước

sang bể lọc



SVTH: LÊ THỊ PHƯƠNG THẢO



44



BẢNG 4: KÍCH THƯỚC BỂ LỌC NHANH

Trạm có 2 bể lọc nhanh với 1 bể dự trữ, kích thước các bộ phận bể như sau:

Bộ phận

Kích thước bể



Hệ thống phân

phối nước rửa

lọc



Máng thu nước

tập trung

Máng thu nước



ống dẫn nước

vào bể lọc

ống dẫn nước

rửa bể lọc

ống thoát nước

rửa bể lọc

ống xả nước lọc

đầu

ống dẫn nước về

bể chứa



Thông số

Chiều cao bể

Chiều dài bể

Chiều rộng bể

Chiều cao lớp sỏi đỡ

Chiều cao lớp vật liệu lọc

ống chính

ống nhánh

Số lượng ống nhánh

Khoảng cách giữa các ống nhánh

Số lỗ/1 hàng ống nháh

Đường kính lỗ

Khoảng cách giữa các lỗ

Số lượng

Chiều rộng máng

Số lượng máng

Chiều cao máng

Chiều cao máng ở phía máng tập

trung

Chiều cao hình chữ nhật

Chiều cao đáy tam giác

Chiều dài máng

Chiều rộng máng

Chiều dày máng

Khoảng cách từ bề mặt vật liệu

lọc đến mép máng

Khoảng cách đáy máng đến đáy

máng tập trung

Đường kính



Số lượng

4,4

3,5

3

0,7

1,2

375

75

20

0,3

8

10

0,19

1

0,75

3

0,29

0,32



Đơn vị

m

m

m

m

m

mm

mm

ống

m

Lỗ

mm

m

máng

m

máng

m

m



Vật liệu

thép

thép

thép

Bê tơng cốt thép

Bê tống cốt thép

-



0,12

0,09

3

0,18

0,08

0,39



m

m

m

m

m

m



-



0,34



m



-



150



mm



Thép



Đường kính



350



mm



Thép



Đường kính



350



mm



Thép



Đường kính



125



mm



Thép



Đường kính



125



mm



Thép



SVTH: LÊ THỊ PHƯƠNG THẢO



45



BẢNG 5: KÍCH THƯỚC BỂ CHỨA VÀ SÂN PHƠI BÙN



Công trinhh



Thông số



Số lượng



Đơn vị



Vật liệu



Bể chứa nước



Số ngăn



2



ngăn



Bê tông cốt thép



Chiều cao



5



m



-



Chiều dài



20



m



-



Chiều rộng



8



Số sân



4



sân



Bê tông cốt thép



Chiều cao



2,2



m



-



Chiều dài



11,25



m



-



Chiều rộng



5



m



-



Sân phơi bùn



SVTH: LÊ THỊ PHƯƠNG THẢO



46



BẢNG 6: CÁC CƠNG TRÌNH PHỤ TRỢ TRONG TRẠM XỬ LÝ



Tên cơng trình



Diện tích



Kích thước



Đơn vị



Phòng thí nghiệm hóa học



30



6x5



m



Phòng kiểm nghiệm vi trùng



20



5x4



m



Phòng ni cấy mơi trường và nghiên cứu

thủy sinh vật



10



5x2



m



Phòng làm kho chứa dụng cụ chai lọ, hóa

chất thí nghiệm



10,5



5x2



m



Phòng trực ca



10,5



3,5 x 3



m



Phòng giám đốc



10,5



3,5 x 3



m



Xưởng sữa chữa



10,5



3,5 x 3



m



Xưởng cơ khí và đường ống



30



6x5



m



Phòng bảo vệ cơng tường rào



10,5



3,5 x 3



m



-



SVTH: LÊ THỊ PHƯƠNG THẢO



47



TÀI LIỆU THAM KHẢO

1. TCXD 33:2006 – Cấp nước – mạng lưới đường ống và cơng trình tiêu chuẩn

thiết kế

2. Giáo trình xử lý nước cấp – T.S Nguyễn Ngọc Dung.



SVTH: LÊ THỊ PHƯƠNG THẢO



48



SVTH: LÊ THỊ PHƯƠNG THẢO



49



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Cao trình bể lắng đứng

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×