Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Bảng điểm của lớp thực nghiệm và lớp đối chứng.

Bảng điểm của lớp thực nghiệm và lớp đối chứng.

Tải bản đầy đủ - 0trang

THPT Nguyễn Trãi

học sư phạm ứng dụng

40

41

42

43

44



Nguyễn Lê Tú Trinh

Nguyễn Thị Tuyết Trinh

Nguyễn Minh Trí

Nguyễn Thị Ngọc Ý

Nguyễn Thị Như Ý

Trung bình cộng:

Độ lệch chuẩn:



LỚP THỰC NGHIỆM 12A3

Họ và tên

STT

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26

27

28

29

30

31



Dương Thị Thúy An

Trần Gia An

Phạm Ngọc Minh Anh

Phạm Thị Quế Anh

Lê Quân Bảo

Nguyễn Phương Bình

Phạm Thị Kim Chi

Lê Thị Kim Cương

Lê Khắc Diển

Lê Đình Duy

Lê Đức Duy

Nguyễn Lê Khương Duy

Trần Nguyễn Hoàng Duy

Lê Thị Mỹ Duyên

Phạm Nguyễn Hoài Dương

Hồ Lâm Hải Đăng

Nguyễn Thị Hồng Gấm

Ngô Nguyệt Hằng

Nguyễn Thị Kim Huệ

Nguyễn Thị Lan Hương

Nguyễn Anh Khiết

Lê Đăng Khoa

Nguyễn Lê Duy Khoa

Nguyễn Thị Thùy Linh

Lê Thanh Loan

Phạm Thị Mỹ Lụa

Trịnh Hồng Mai

Nguyễn Thị Ngọc My

Thi Việt Nga

Vương Mỹ Ngân

Lê Thị Quế Như



Đề tài nghiên cứu khoa



7

5

5.5

4.5

6.5

6.39091

1.3



Điểm KT trước tác



6

5.5

5

7

6

7

8

6

9

6

7

4.5

8

7.5

4

6

8

6.7

7.5

4.5

4.5

7

6

5.5

5

7

9

5.5

7

5

4



7.5

5

6

5.5

7

7.0681818

1.4



Điểm KT sau tác TĐ



Nhóm nghiên cứu: Giáo viên tổ Vật Lí



7.5

8

6

9

7.5

9

10

9

10

7.5

9

7

10

10

6

8

10

8

10

6.5

6.5

9

8

7.5

6.5

9.5

10

7

9.5

8

6



Trang 95



THPT Nguyễn Trãi

học sư phạm ứng dụng

32

33

34

35

36

37

38

39

40

41

42

43

44

45



Thân Thị Lan Như

Nguyễn Duy Phúc

Nguyễn Ngọc Nhật Phương

Trương Thảo Quyên

Nguyễn Đức Thịnh

Lê Trần Hoài Thương

Phạm Ngơ Xn Trang

Trần Minh Trọng

Phạm Thanh Trúc

Nguyễn Thị Bích Tuyền

Nguyễn Thị Thanh Tuyền

Nguyễn Hoàng Thảo Uyên

Nguyễn Thị Hồng Vân

Trần Dương Thảo Vân

Trung bình cộng:

Độ lệch chuẩn:



Trước tác động

12A1

Trung bình cộng

6,39

Độ lệch chuẩn:

Giá trị p của ttest:

Mức độ ảnh hưởng:



1,3



12A3

6,40

1,4



0.480674

0.0104118



Đề tài nghiên cứu khoa



6.5

4.5

7

5

7

6.5

7

5

9

7.5

6

6

9

7.5

6.404444

1.4



8

6

9.5

6.5

9

8.5

10

8

9.5

9.5

7.5

8

9.5

10

8.33333

1.4



Sau tác động

12A1 12A3

Trung bình cộng

7,06 8,33

Độ lệch chuẩn:

Giá trị p của ttest:

Mức độ ảnh hưởng:



Nhóm nghiên cứu: Giáo viên tổ Vật Lí



1,4



1,4



0.000022

0.90368



Trang 96



THPT Nguyễn Trãi

học sư phạm ứng dụng



Đề tài nghiên cứu khoa



PHIẾU ĐÁNH GIÁ ĐỀ TÀI

NGHIÊN CỨU KHOA HỌC SƯ PHẠM ỨNG DỤNG NĂM HỌC 2013-2014

CẤP TRƯỜNG

1. Tên đề tài:

“HIỆU QUẢ KHI SỬ DỤNG ĐƯỜNG TRÒN LƯỢNG GIÁC GIẢI NHANH CÁC

BÀI TỐN DẠNG SIN VẬT LÍ 12”

2. Những người tham gia thực hiện:



STT

1

2

4



Họ và tên

Trần Văn Coi

Lê Hồng Yến

Nguyễn Đình Thu



Cơ quan cơng tác

THPT Nguyễn Trãi

THPT Nguyễn Trãi

THPT Nguyễn Trãi



Trình độ

CM

Đại học

Đại học

Đại học



Mơn học

phụ trách

Vật Lí

Vật Lí

Vật Lí



Nhiệm vụ

Trong nhóm

Nhóm trưởng

Thành viên

Thành viên



3. Họ tên người đánh giá 1: ……………………………...……………………………

Đơn vị công tác: ……………………………...……………………………

Họ tên người đánh giá 2: ……………………………...……………………………

Đơn vị công tác: ……………………………...……………………………

4. Ngày họp thống nhất: ...............................................................................................

5. Địa điểm họp: .............................................................................................................

6. Ý kiến đánh giá :

..........................................................................................................................................

..........................................................................................................................................

..........................................................................................................................................

..........................................................................................................................................

Tiêu chí đánh giá

1. Tên đề tài

Thể hiện rõ nội dung, đối tượng và giải pháp tác động

và tính khả thi

2. Hiện trạng

- Mơ tả được hiện trạng chủ đề, hoạt động đang được

thực hiện;

- Xác định, liệt kê các nguyên nhân gây ra hiện trạng;

- Chọn một nguyên nhân để tác động, giải quyết hiện

trạng.



Điểm

tối đa



Điểm

đánh

giá



Nhận xét



10



12



Nhoùm nghiên cứu: Giáo viên tổ Vật Lí



Trang 97



THPT Nguyễn Trãi

học sư phạm ứng dụng



Đề tài nghiên cứu khoa



Tiêu chí đánh giá

3. Giải pháp thay thế

- Mô tả rõ ràng giải pháp thay thế;

- Giải pháp khả thi và hiệu quả (tính thiết thực của giải

pháp);

- Một số nghiên cứu gần đây liên quan đến đề tài.

4. Vấn đề nghiên cứu, giả thiết nghiên cứu, phương

pháp nghiên cứu

- Trình bày được rõ ràng vấn đề nghiên cứu dưới dạng

câu hỏi;

- Xác định được giả thiết nghiên cứu.

- Xác định khách thể nghiên cứu, mô tả rõ ràng (đối

tượng học sinh tham gia nghiên cứu);

- Xác định được đối tượng nghiên cứu (mô tả rõ ràng

giải pháp thực hiện).

5. Thiết kế, quy trình nghiên cứu

- Lựa chọn thiết kế phù hợp, đảm bảo giá trị của nghiên

cứu;

- Mô tả các hoạt động NC được thực hiện đảm bảo tính

logic, khoa học.

6. Đo lường

- Xây dựng công cụ và thang đo phù hợp để thu thập dữ

liệu;

- Dữ liệu thu được đảm bảo độ tin cậy và độ giá trị.

- Cách kiểm tra độ tin cậy và độ giá trị

7. Phân tích kết quả và bàn luận

- Lựa chọn phép kiểm chứng thống kê phù hợp với thiết

kế;

- Mô tả dữ liệu đã được xử lý bằng bảng và biểu đồ, tập

trung trả lời cho các vấn đề nghiên cứu;

- Nhận xét về các chỉ số phân tích dữ liệu theo các bảng

tham chiếu. (Ttset, Khi bình phương, ES, Person...)

8. Kết quả,

- Đã giải quyết được các vấn đề đặt ra trong đề tài đầy

đủ, rõ ràng, có tính thuyết phục;

- Những đóng góp của đề tài mang lại hiểu biết mới về

thực trạng, nguyên nhân, giải pháp thay thế hiệu quả, lâu

dài.

- Khả năng áp dụng tại địa phương, cả nước, quốc tế.

9. Minh chứng cho đề tài nghiên cứu

Kế hoạch bài học, bảng điểm, thang đo, kế hoạch nghiên

cứu (đề kiểm tra, đáp án, thang đo), đĩa CD dữ liệu.



Điểm

tối đa



Điểm

đánh

giá



Nhận xét



13



6



4



10



10



10



15



Nhóm nghiên cứu: Giáo viên tổ Vật Lí



Trang 98



THPT Nguyễn Trãi

học sư phạm ứng dụng



Đề tài nghiên cứu khoa



Điểm

tối đa



Tiêu chí đánh giá

10. Trình bày báo cáo

Cấu trúc khoa học, hợp lý, diễn đạt mạch lạc, hình thức

đẹp.

Tổng cộng

Ghi chú:

- Đề tài xếp loại A:

- Đề tài xếp loại B:

- Đề tài xếp loại C:

- Đề tài xếp loại D:



Điểm

đánh

giá



Nhận xét



10

100



từ 80 đến 100 điểm.

từ 65 đến 79 điểm.

từ 50 đến 64 điểm.

dưới 50 điểm.



Đề tài có tiêu chí đánh giá bị khơng điểm thì sau khi cộng điểm xếp loại, đề tài bị hạ

một mức.

7. Kết quả xếp loại đề tài: …………………………..

..............., Ngày.......tháng ........năm 2014



Người thứ nhất đánh giá



Người thứ hai đánh giá



........................................................



........................................................



Nhóm nghiên cứu: Giáo viên tổ Vật Lí



Trang 99



THPT Nguyễn Trãi

học sư phạm ứng dụng



Đề tài nghiên cứu khoa



PHIẾU ĐÁNH GIÁ ĐỀ TÀI

NGHIÊN CỨU KHOA HỌC SƯ PHẠM ỨNG DỤNG NĂM HỌC 2013-2014

CẤP TỈNH

1. Tên đề tài:

“HIỆU QUẢ KHI SỬ DỤNG ĐƯỜNG TRÒN LƯỢNG GIÁC GIẢI NHANH CÁC

BÀI TỐN DẠNG SIN VẬT LÍ 12”

2. Những người tham gia thực hiện:



STT

1

2

4



Họ và tên

Trần Văn Coi

Lê Hồng Yến

Nguyễn Đình Thu



Cơ quan cơng tác

THPT Nguyễn Trãi

THPT Nguyễn Trãi

THPT Nguyễn Trãi



Trình độ

CM

Đại học

Đại học

Đại học



Mơn học

phụ trách

Vật Lí

Vật Lí

Vật Lí



Nhiệm vụ

Trong nhóm

Nhóm trưởng

Thành viên

Thành viên



3. Họ tên người đánh giá 1: ……………………………...……………………………

Đơn vị công tác: ……………………………...……………………………

Họ tên người đánh giá 2: ……………………………...……………………………

Đơn vị công tác: ……………………………...……………………………

4. Ngày họp thống nhất: ...............................................................................................

5. Địa điểm họp: .............................................................................................................

6. Ý kiến đánh giá :

..........................................................................................................................................

..........................................................................................................................................

..........................................................................................................................................

..........................................................................................................................................

Tiêu chí đánh giá

1. Tên đề tài

Thể hiện rõ nội dung, đối tượng và giải pháp tác động

và tính khả thi

2. Hiện trạng

- Mô tả được hiện trạng chủ đề, hoạt động đang được

thực hiện;

- Xác định, liệt kê các nguyên nhân gây ra hiện trạng;

- Chọn một nguyên nhân để tác động, giải quyết hiện

trạng.



Điểm

tối đa



Điểm

đánh

giá



Nhận xét



10



12



Nhóm nghiên cứu: Giáo viên tổ Vật Lí



Trang 100



THPT Nguyễn Trãi

học sư phạm ứng dụng



Đề tài nghiên cứu khoa



Tiêu chí đánh giá

3. Giải pháp thay thế

- Mô tả rõ ràng giải pháp thay thế;

- Giải pháp khả thi và hiệu quả (tính thiết thực của giải

pháp);

- Một số nghiên cứu gần đây liên quan đến đề tài.

4. Vấn đề nghiên cứu, giả thiết nghiên cứu, phương

pháp nghiên cứu

- Trình bày được rõ ràng vấn đề nghiên cứu dưới dạng

câu hỏi;

- Xác định được giả thiết nghiên cứu.

- Xác định khách thể nghiên cứu, mô tả rõ ràng (đối

tượng học sinh tham gia nghiên cứu);

- Xác định được đối tượng nghiên cứu (mô tả rõ ràng

giải pháp thực hiện).

5. Thiết kế, quy trình nghiên cứu

- Lựa chọn thiết kế phù hợp, đảm bảo giá trị của nghiên

cứu;

- Mô tả các hoạt động NC được thực hiện đảm bảo tính

logic, khoa học.

6. Đo lường

- Xây dựng cơng cụ và thang đo phù hợp để thu thập dữ

liệu;

- Dữ liệu thu được đảm bảo độ tin cậy và độ giá trị.

- Cách kiểm tra độ tin cậy và độ giá trị

7. Phân tích kết quả và bàn luận

- Lựa chọn phép kiểm chứng thống kê phù hợp với thiết

kế;

- Mô tả dữ liệu đã được xử lý bằng bảng và biểu đồ, tập

trung trả lời cho các vấn đề nghiên cứu;

- Nhận xét về các chỉ số phân tích dữ liệu theo các bảng

tham chiếu. (Ttset, Khi bình phương, ES, Person...)

8. Kết quả,

- Đã giải quyết được các vấn đề đặt ra trong đề tài đầy

đủ, rõ ràng, có tính thuyết phục;

- Những đóng góp của đề tài mang lại hiểu biết mới về

thực trạng, nguyên nhân, giải pháp thay thế hiệu quả, lâu

dài.

- Khả năng áp dụng tại địa phương, cả nước, quốc tế.

9. Minh chứng cho đề tài nghiên cứu

Kế hoạch bài học, bảng điểm, thang đo, kế hoạch nghiên

cứu (đề kiểm tra, đáp án, thang đo), đĩa CD dữ liệu.



Điểm

tối đa



Điểm

đánh

giá



Nhận xét



13



6



4



10



10



10



15



Nhóm nghiên cứu: Giáo viên tổ Vật Lí



Trang 101



THPT Nguyễn Trãi

học sư phạm ứng dụng



Đề tài nghiên cứu khoa



Điểm

tối đa



Tiêu chí đánh giá

10. Trình bày báo cáo

Cấu trúc khoa học, hợp lý, diễn đạt mạch lạc, hình thức

đẹp.

Tổng cộng

Ghi chú:

- Đề tài xếp loại A:

- Đề tài xếp loại B:

- Đề tài xếp loại C:

- Đề tài xếp loại D:



Điểm

đánh

giá



Nhận xét



10

100



từ 80 đến 100 điểm.

từ 65 đến 79 điểm.

từ 50 đến 64 điểm.

dưới 50 điểm.



Đề tài có tiêu chí đánh giá bị khơng điểm thì sau khi cộng điểm xếp loại, đề tài bị hạ

một mức.

7. Kết quả xếp loại đề tài: …………………………..

..............., Ngày.......tháng ........năm 2014



Người thứ nhất đánh giá



Người thứ hai đánh giá



........................................................



........................................................



Nhoùm nghiên cứu: Giáo viên tổ Vật Lí



Trang 102



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Bảng điểm của lớp thực nghiệm và lớp đối chứng.

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×