Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
3/ Chọn sơ bộ kích thước cột

3/ Chọn sơ bộ kích thước cột

Tải bản đầy đủ - 0trang

Nhà làm việc và ở tập đoàn dầu khí việt nam



+ Cét tÇng 8, 9, 10,( tÇng kÜ thuËt ) cã tiÕt diƯn gièng nhau

*XÐt cét tÇng 8 :

Lùc nÐn lín nhÊt trong cét lµ :

A  K.



N

Rb



N=3.1,5.44,8=201,6 T

A  1, 2.



201, 6

 0, 21 m2

1150



Chän h=60 cm,b=50 cm

C(600x500)

VËy ta cã tiÕt diƯn cét nh sau :

+ Cét tÇng 1, 2, 3, 4 : bxh = 50x70 cm

+ Cét tÇng 5, 6, 7 : bxh = 50x60 cm

+ Cét tÇng 8, 9, 10: bxh = 50x50 cm

Thoả mãn điều kiện:

Tg=



hcd  hctr

1

<

hd

6



hcd :chiỊu cao cét díi

hctr :chiỊu cao cét trªn

hd :chiều cao dầm



Trần Hoàn _lớp XD 901

Mã Sinh viên : 091231



Trang -16 -



Nhà làm việc và ở tập đoàn dầu khí việt nam



Chơng II : Xác Định tảI trọng

và nội lực của hệ kết cấu

Do đặc điểm và hình dạng công trình và giải pháp kết cấu

nh đã chọn ở chơng I nên ta tính toán nội lực ứng với các trờng hợp

tải trọng tác dụng vào công trình bằng sơ đồ tính khung phẳng,

có sự trợ giúp của chơng trình phân tích kết cấu trên máy tính cá

nhân là SAP 2000 .

Có các trờng hợp tải trọng tác dụng vào công trình nh sau :

1/ tĩnh tảI :

Bao gồm trọng lợng bản thân các bộ phận, các lớp trang trí, lớp

trát vvv

2/ Hoạt tảI :

Tuỳ thuộc vào công năng của từng phòng mà ta lấy tải trọng

theo TCVN 2737-95 . Hoạt tải đợc chất theo hai trờng hợp và căn cứ

vào việc tổ hợp nội lực với các trờng hợp tải khác để tìm ra nội lùc

nguy hiĨm nhÊt trong c¸c cÊu kiƯn . Chó ý đến cả thành phần dài

hạn trong mỗi hoạt tải đó .

3/ TảI trọng gió :

Do chiều cao công trình là 37,2m, nhỏ hơn 40 m, nên ta chỉ

kể đến một thành phần gió tác dụng vào nhà là thành phần giã

tÜnh, bao gåm

- Giã thỉi theo ph¬ng OX , ph¬ng dọc nhà ;

- Gió thổi theo phơng OY, đây là phơng gần với hớng gió

chính Đông Nam;

- Gió thổi theo ph¬ng - OX ;

- Giã thỉi theo ph¬ng - OY ;

Vì nhà có kích thớc chiều dài lớn lớn hơn nhiều so với chiều rộng

nên độ cứng theo phơng dọc nhà là rất lớn , do đó ta bỏ qua tác

dụng gió thổi theo phơng dọc nhà .

Nh vậy có năm trờng hợp tải trọng tác dụng vào công trình nh

sau :

+ Tĩnh tải

+ Hoạt tải 1.

Trần Hoàn _lớp XD 901

Mã Sinh viên : 091231



Trang -17 -



Nhà làm việc và ở tập đoàn dầu khí việt nam



+ Hoạt tải 2 .

+ Giã thỉi theo ph¬ng OY .

+ Giã thỉi theo phơng OY

A/ Tĩnh tảI :

I/ Xác định các thành phần tĩnh tảI :

Khi xét tĩnh tải khung , do quá trình khai báo trong file dữ

liệu vào của SAP 2000 , ta đã khai báo hệ số trọng lợng bản thân

(self weight = 1,1 ) nên trọng lợng bản thân của các kết cấu chịu lực

gồm : dầm ngang, cột đã đợc kể đến . Do đó , ở đây ta chỉ phải

xét đến trọng lợng bản thân của các cấu kiện là dầm dọc, tấm sàn,

tấm tờng, và các lớp trát, trang trí , ... khi xác định tải trọng tĩnh .

1/ Sàn mái

SS

T

1

2

3

4

5

6

7



Lớp vật liệu



( m)



Lớp gạch lá nem

Vữa lót dày

Lớp bê tông chống

thấm

Lớp bê tông xỉ tạo dốc

dày

Bản bê tông cốt thép

dày

Lớp vữa trát dày 1,5

cm

Tổng



0.02

0.02



kG /

m3

1800

1800



0.04



2500



1.1



110



0.1



1500



1.3



195



0.1



2500



1.1



275



0.015



1800



1.3



35.1

705



1.2

1.3



qtt

kG/m2

43.2

46.8



n



2/ Sàn các tầng 2 9

SS

T

1

2

3

4

5



Lớp vật liệu

Gạch lát

Vữa lót

Bản bê tông cốt thép

Vữa trát trần

Tổng



( m)



kG / m3



0.01

0.02

0.1

0.015



2000

1800

2500

1800



n

1.2

1.3

1.1

1.3



qtt

kG/m

2



24

46.8

275

35.1

381



3/ Sàn vệ sinh:



Trần Hoàn _lớp XD 901

Mã Sinh viên : 091231



Trang -18 -



Nhà làm việc và ở tập đoàn dầu khí việt nam



SS

T

1

2

3

4

5

6



Lớp vật liệu

Lớp gạch lát chống

trơn

Vữa lót

Lớp chống thấm

Bản bê tông cốt thép

Lớp vữa trát dày 1,5

cm

Tổng



( m)



kG / m3



0.01

0.02

0.015

0.1

0.015



n



qtt kG/m2



2000

1800

1800

2500



1.2

1.3

1.2

1.1



24

46.8

32.4

275



1800



1.3



35.1

413.3



iI/ Phân phối tải trọng tĩnh vào khung :

Dự kiến mặt đài cọc ở cốt -0,75m , các nút khung là giao

điểm của trục cột và trục dầm, cột đợc ngàm chặt vào đài móng.

Tĩnh tải tác dụng lên khung K2 gồm có :

- Tải trọng phân bố từ sàn tác dụng vào dầm ngang ( D 1 , D2 ,

D3 ) ,tính theo diện chịu tải tơng ứng dới dạng tải tam giác hoặc

hình thang nên ta thay đổi tải đó về dạng phân bố đều . Thành

phần này bao gồm cả tĩnh tải và hoạt tải.

- Tải trọng do trọng lợng bản thân của dầm ngang và tờng gạch

xây (tờng ngang) tác dụng dới dạng tải phân bố đều . Thành phần

này chỉ có tĩnh tải .

- Các tải trọng tập trung do sàn truyền qua dầm dọc vào nút

khung, bản thân dầm dọc và tờng dọc truyền vào . Thành phần này

cũng bao gồm cả tĩnh tải và hoạt tải.

ql1



Tải từ 1 sàn truyền vầo dầm có giá trị lớn nhất là



2



trong



đó :

q là giá trị tải trọng tính toán đặt trên ô sàn đó ;

l1 là kích thớc cạnh ngắn của ô sàn .

1/ Sàn tầng 2 :

* Sơ đồ phân phối tải trọng sàn tầng 2 lên khung K2



Trần Hoàn _lớp XD 901

Mã Sinh viên : 091231



Trang -19 -



Nhà làm việc và ở tập đoàn dầu khí việt nam

1200 2400



2100 1500



d3



900 900 900



k3



d2

1600



k2



k1



1500



a



t hang

má y



d1



5500



b



2100



c



13800



6200



d



3600



3600



3600



7200



1



1800 1800

7200



2



3



a/ Tải ph©n bè :

Ta cã qtt = 381 kG / m2

5 l

q  qb . 1

8 2



Víi t¶i träng  :



Víi tải trọng hình thang:

q k .qb .



l1

2



Trong đó: q:là tải trọng phân bố qui đổi lớn nhất tác dụng trên

1 m dài.

qb :tải trọng của bản sàn (T/m2)

k 1 2 2 3







l1

2l2



l1: cạnh ngắn ô bản.

l2: cạnh dài ô bản.

*Dầm D1 chịu tải phân bố từ sàn truyền vào:

Với tải trọng tải trọng tam giác :

Trần Hoàn _lớp XD 901

Mã Sinh viên : 091231



Trang -20 -



Nhà làm việc và ở tập đoàn dầu khí việt nam

q1s = 5 q l1 = 5 .381. 2, 75 374, 6 kG/m

b

8 2

8

2



Với tải hình thang:

k =1-22+3

=



l1

3, 6



0,327

2l2 2.5,5



k=1-2.0,3272+0,3273=0,821

q2s 0,821.381



3, 6

644,17kG / m

2



Ngoài ra còn có trọng lợng tờng, giả thiết tờng gạch đặc, bề

rộng tờng 220,

có cả lớp trát và = 1800 kG/m3, chiÒu cao 3,8 – 0,65 = 3,15 m:

q1t = 0,22. 3,15. 1800. 1,2 = 1496,9 kG/m

* Dầm D2 :

Tải phân bố từ sàn tải trọng tam giác ở 2 bên :

5 l 5

2.1

q2s  qb . 1  .381

 286, 05 .2=572,11 kG/m

8 2 8

2



*Dầm D3:

Tải phân bố từ sàn có 2 tải trọng hình thang:

k =1-22+3

=



l1

3, 6



0, 29

2l2 2.6, 2



k =1-2.0,292+0,293=0,856

q3s  0,856.381.



3, 6

.2  1343, 2kG / m

2



b/ Tải tập trung :

* Tại nút A2 :

5

8



l

2



P1 do: - sµn trun vµo : q1  qb . 1 .l1

5

3, 6

q .381.

.3, 6 1543 KG

8

2



tờng trên dầm cã cưa chiỊu cao h=3,8-0,65=3,15m cã bỊ réng

220mm cã c¶ lớp vữa trát có = 1800 kG/m3

qt =0,22.3,15. 3, 6 .1800.1,2.0,7=3772 KG

l

2



-sµn trn vµo: q2  k .qb . 1 .l2

Trần Hoàn _lớp XD 901

Mã Sinh viên : 091231



Trang -21 -



Nhà làm việc và ở tập đoàn dầu khí viÖt nam

k  1  2 2   3







l1

3, 6



 0,327

2l2 2.5,5



k = 1-2.0,3272+0,3273= 0,821

q2  381.0,821.



3, 6 5,5 1

.

. .3, 6  2787 KG

2 2 2



� P1 = q1+qt+q2=1543+3772+2787=8102 KG



P1 do : -Sàn từ dầm phụ:

5 l

q1 qb . 1

8 2



5

2, 75 1 2, 75

� q1  .381.

. .

.3, 6  810 KG

8

2 2 2



-sµn trn vµo: q2  k .qb .



l1

2



k  1  2 2   3







l1

2, 75



 0,381

2l2 2.3,6



k = 1-2.0,3812+0,3813= 0,821

q2  381.0, 764.



2, 75

.3, 6 1440 KG

2

l

2



-Tải phân bố: q3  qb . 1 .l2  381.



1,8

.3, 6  1234 kG

2



P1'  810  1440  1234  3484



*T¹i nót B2:

P2 do :

5

8



l

2



- sµn trun vµo: q1  qb . 1 .l1

5

3, 6

q1  .381.

.3, 6 =1543 KG

8

2



- têng truyÒn vào:

có cửa chiều cao h=3,8-0,65=3,15m

có bề rộng 220mm có cả lớp vữa trát có = 1800 kG/m3

qt =0,22.3,15.3,61800.1,2.0,7=3772 KG

l

2



-sàn trn vµo: q2  k .qb . 1 .l2

k  1  2 2   3







l1

2, 75



 0,381

2l2 2.3,6



TrÇn Hoàn _lớp XD 901

Mã Sinh viên : 091231



Trang -22 -



Nhà làm việc và ở tập đoàn dầu khí việt nam



k = 1-2.0,3812+0,3813= 0,765

l

q3  2.k .qb . 1 .l2

2







l1

2,1



 0, 291 � k  1  2.0, 2912  0, 2913  0,855

2l2 2.3, 6



q3  2.0,855.381.



2,1

.3.6  2463 KG

2



Sµn tõ dÇm phơ:

5 l

q4  qb . 1

8 2



5

2, 75 1 2, 75

� q14  .381.

. .

.3, 6  810 KG

8

2 2 2

5

2,1 1 2,1

� q42  .381. . . .3, 6  473 KG

8

2 2 2



-sµn trn vµo: q2  k .qb .



l1

2



k  1  2 2   3







l1

3, 6



 0,327

2l2 2.5,5



k = 1-2.0,3272+0,3273= 0,821

q5  381.0,821.



3, 6 5,5 1

.

. .3, 6  2787

2 2 2



P2  q1  q2  q3  qt  q14  q42  1543  810  2463  3772  473 2787 10125 KG



*Tại nút C2:

P3 do:

l

2



- sàn trun vµo : q1  2.k .qb . 1 .l2





l1

2,1



 0, 291 � k  1  2.0, 2912  0, 2913  0,855

2l2 2.3, 6



q1  2.0,855.381.



2,1

.3, 6  2463 KG

2



- têng trun vµo:

cã cưa chiỊu cao h=3,8-0,65=3,15m

cã bỊ rộng 220mm có cả lớp vữa trát có = 1800 kG/m3

qt =0,22.3,15.3,6.1800.1,2.0,7=3772 KG

5 l

5

3, 6

q2  2 qb . 1 .l1  2. .381

.3, 6  3086

8 2

8

2

� P3  q1  q2  q t  2463  3086 3772 9321 KG

Trần Hoàn _lớp XD 901

Mã Sinh viên : 091231



Trang -23 -



Nhà làm việc và ở tập đoàn dầu khí việt nam



*Tại nút D2

P4 do:

Sàn truyền vµo:

5 l

5

3, 6

q1  2 qb . 1 .l1  2. .381

.3, 6  3086 KG

8 2

8

2



- Têng trun vµo:

Cã cưa chiỊu cao h=3,8-0,65=3,15m

cã bỊ réng 220mm cã c¶ líp vữa trát có = 1800 kG/m3

qt =0,22.3,15.3,6.1800.1,2.0,7.2=7544 KG

P4  q1  q t  3086  7544  10630 KG

Ta có sơ đồ tính tải trọng tác dụng vào khung K2 ở tầng 2 nh sau:

5315



3484



10125



9321



10630



2516



2141



1343

572



1500



5500



2100



6200



(Đơn vị lực phân bố : kG/m , đơn vị lực tập trung : kG)

2/ Sàn tầng 3 4:

Sơ đồ phân phối tải trọng sàn tầng 3,4 lên khung K2



Trần Hoàn _lớp XD 901

Mã Sinh viên : 091231



Trang -24 -



Nhà làm việc và ở tập đoàn dầu khí việt nam

2100 1500



3600



3600



2100

2100



d1



cs



1600



3600



3600



k3



k2



k1



7000



a



d2



1500



b



16800



c



t hang

má y



d3



2100



6200



2000



d



3600



7200



3600

7200



1875

1875



17875



1



2



3



a/ Tải phân bố

Tơng tự sàn tầng 2, ta có qtt = 381 kG / m2

* Dầm D1 :

Tải phân bố từ sàn truyền vào từ hai bên dới dạng tải hình

thang:

Với tải hình thang:

k =1-22+3

=



l1

3, 6



0, 257

2l2 2.7



k=1-2.0,2572+0,2573=0,884

q s  2.0,884.381.



3, 6

 1387, 2kG / m

2



Ngoµi ra còn có trọng lợng tờng, giả thiết tờng gạch đặc, bề

rộng tờng 220, có cả lớp trát và = 1800 kG/m3, chiÒu cao 3,8 – 0,65

= 3,15 m:

q1t = 0,22. 3,15. 1800. 1,2 = 1496,9 kG/m

� q  1387, 2 1496,9 2884,1



* Dầm D2 :

Trần Hoàn _lớp XD 901

Mã Sinh viên : 091231



Trang -25 -



Nhà làm việc và ở tập đoàn dầu khí việt nam



Tải phân bố từ sàn tải trọng tam giác ở 2 bên :

5 l 5

2.1

q2s  qb . 1  .381.

 286, 05 .2=572,11 kG/m.

8 2 8

2



* Dầm D3 :

Tải phân bố từ sàn có 2 tải trọng hình thang:

k =1-22+3

=



l1

3, 6



0, 29

2l2 2.6, 2



k =1-2.0,292+0,293=0,856

q s  0,856.381.



3, 6

.2  1343, 2kG / m

2



* Dầm conson: chỉ có lớp vữa không đáng kể

b/ Tải tập trung:

* Tải tập trung tại đầu conson:

Ngoài ra còn có trọng lợng tờng, giả thiết tờng gạch đặc, bề

rộng tờng 110, có cả lớp trát và  = 1800 kG/m3, chiÒu cao 3,8 – 0,65

= 3,15 m,têng cã cưa lÊy träng lỵng 70%

q1t = 0,11. 3,15. 1800. 1,2.0,7.3,6.2 = 3772 kG

� P1  3772 kG



* T¹i nút A2 :

- Tải do sàn truyền vào dạng tam giác:

Tải phân bố từ sàn tải trọng tam giác ở 2 bªn :

5 l

5

3,6

q1s  qb . 1 .l1  .381.

.3, 6.2  3086 kG

8 2

8

2

P2  3086 kG



* T¹i nút B2:

- Tải do sàn truyền vào dạng tam giác:

Tải phân bố từ sàn tải trọng tam giác ở 2 bªn :

5 l

5

3, 6

q1s  qb . 1 .l1  .381

.3,6.2 3086 kG

8 2

8

2



-Tải truyền vào dạng hình thang:

l

q2  2.k .qb . 1 .l2

2







l1

2,1



 0, 291 � k  1  2.0, 2912  0, 2913  0,855

2l2 2.3, 6



Trần Hoàn _lớp XD 901

Mã Sinh viên : 091231



Trang -26 -



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

3/ Chọn sơ bộ kích thước cột

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×