Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Thành phần, tỷ lệ các tạp chất có trong tro bay dự kiến sử dụng

Thành phần, tỷ lệ các tạp chất có trong tro bay dự kiến sử dụng

Tải bản đầy đủ - 0trang

Phương án: Đồng xử lý sử dụng tro bay từ Nhà máy nhiệt điện Vũng Áng 1

làm nguyên liệu sản xuất vật liệu xây dựng của Công ty TNHH Sơn Vĩnh



Bảng 1.1 Đối tượng và địa điểm thực hiện quan trắc môi trường

THỜI GIAN LẤY

MẪU

Tại khu vực Nhà máy nhiệt điện Vũng Áng 1 - Môi trường chất thải rắn (tro bay)

Lấy trên dòng phát thải trích từ

08 giờ 15 phút ngày

1 đường dẫn bộ Eco (bộ hâm) vào

CR1-1

22/8/2016

ESP (hệ thống lọc bụi tĩnh điện).

Lấy từ dòng phát thải trích từ

08 giờ 35 phút ngày

2

CR1-2

đường dẫn tro từ ESP về Silô

22/8/2016

08 giờ 50 phút ngày

3 Tại đường xả tro ướt của Silơ

CR1-3

22/8/2016

Lấy trên dòng phát thải trích từ

4 đường dẫn bộ Eco (bộ hâm) vào

CR2-1

14 giờ 35 phút ngày

ESP (hệ thống lọc bụi tĩnh điện).

22/8/2016

Lấy từ dòng phát thải trích từ

14 giờ 50 phút ngày

5

CR2-2

đường dẫn tro từ ESP về Silô

22/8/2016

15 giờ 15 phút ngày

6 Tại đường xả tro ướt của Silơ

CR2-3

22/8/2016

Lấy trên dòng phát thải trích từ

19 giờ 20 phút ngày

7 đường dẫn bộ Eco (bộ hâm) vào

CR3-1

22/8/2016

ESP (hệ thống lọc bụi tĩnh điện).

Lấy từ dòng phát thải trích từ

19 giờ 55 phút ngày

8

CR3-2

đường dẫn tro từ ESP về Silô

22/8/2016

19 giờ 50 phút ngày

9 Tại đường xả tro ướt của Silơ

CR3-3

22/8/2016

Lấy trên dòng phát thải trích từ

8 giờ 30 ngày

10 đường dẫn bộ Eco (bộ hâm) vào

CR1-1

23/08/2016

ESP (hệ thống lọc bụi tĩnh điện).

Lấy từ dòng phát thải trích từ

11

CR1-2

8h45 ngày 23/08/2016

đường dẫn tro từ ESP về Silô

12 Tại đường xả tro ướt của Silơ

CR1-3

9h00 ngày 23/08/2016

Lấy trên dòng phát thải trích từ

13 đường dẫn bộ Eco (bộ hâm) vào

CR2-1

14h15 ngày 23/08/2016

ESP (hệ thống lọc bụi tĩnh điện).

Lấy từ dòng phát thải trích từ

14

CR2-2

14h30 ngày 23/08/2016

đường dẫn tro từ ESP về Silô.

15 Tại đường xả tro ướt của Silô

CR2-3

14h55 ngày 23/08/2016

Lấy trên dòng phát thải trích từ

16 đường dẫn bộ Eco (bộ hâm) vào

CR3-1

19h45 ngày 23/08/2016

ESP (hệ thống lọc bụi tĩnh điện).



TT



VỊ TRÍ LẤY MẪU



KÝ HIỆU MẪU



Cơng ty TNHH Sơn Vĩnh

Địa chỉ: thôn Ngọc Hà – xã Ngọc Sơn - huyện Thạch Hà - tỉnh Hà Tĩnh

Điện thoại: 0912 984 868



Tr-5



Phương án: Đồng xử lý sử dụng tro bay từ Nhà máy nhiệt điện Vũng Áng 1

làm nguyên liệu sản xuất vật liệu xây dựng của Công ty TNHH Sơn Vĩnh



17

18

19

20

21

22

23

24

25

26

27



Lấy từ dòng phát thải trích từ

đường dẫn tro từ ESP về Silô

Tại đường xả tro ướt của Silô

Lấy trên dòng phát thải trích từ

đường dẫn bộ Eco (bộ hâm) vào

ESP (hệ thống lọc bụi tĩnh điện).

Lấy từ dòng phát thải trích từ

đường dẫn tro từ ESP về Silơ

Tại đường xả tro ướt của Silơ

Lấy trên dòng phát thải trích từ

đường dẫn bộ Eco (bộ hâm) vào

ESP (hệ thống lọc bụi tĩnh điện).

Lấy từ dòng phát thải trích từ

đường dẫn tro từ ESP về Silô

Tại đường xả tro ướt của Silơ

Lấy trên dòng phát thải trích từ

đường dẫn bộ Eco (bộ hâm) vào

ESP (hệ thống lọc bụi tĩnh điện).

Lấy từ dòng phát thải trích từ

đường dẫn tro từ ESP về Silô

Tại đường xả tro ướt của Silô



CR3-2



20h00 ngày 23/08/2016



CR3-3



20h15 ngày 23/08/2016



CR1-1



09h00 ngày 24/08/2016



CR1-2



09h15 ngày 24/08/2016



CR1-3



09h30 ngày 24/08/2016



CR2-1



14h35 ngày 24/08/2016



CR2-2



14h30 ngày 24/08/2016



CR2-3



15h15 ngày 24/08/2016



CR3-1



19h50 ngày 24/08/2016



CR3-2



20h15 ngày 24/08/2016



CR3-3



20h40 ngày 24/08/2016



- Quan trắc môi trường chất thải rắn (tro bay) khu vực nhà máy nhiệt điện

tháng 08 năm 2016 khi vào giai đoạn vận hành được tiến hành tại 03 điểm lấy mẫu

3 lần/ngày và thực hiện trong 3 ngày bao gồm: tại mỗi điểm quan trắc thực hiện

trong khu vực nhà máy thu mẫu tro bay trên đường phát thải đo liên tục trong vòng

24h, trung bình 8 giờ thu 1 mẫu tại 3 vị trí.

Bảng 1.2 Vị trí và tọa độ các điểm quan trắc tro bay

TT Ký hiệu

1



VT1



2



VT2



3



VT3



Vị trí quan trắc

Tọa độ lấy mẫu

Lấy trên dòng phát thải trích từ

đường dẫn bộ Eco (bộ hâm) vào 18006’09’’N; 106022’48’’E

ESP (hệ thống lọc bụi tĩnh điện).

Lấy từ dòng phát thải trích từ

đường dẫn tro từ ESP (hệ thống 18005’59,6’’N;106022’46,6’’E

lọc bụi tiễn điện)

Tại đường xả tro ướt của Silô

18005’56’’N; 106022’49,0’’E



Công ty TNHH Sơn Vĩnh

Địa chỉ: thôn Ngọc Hà – xã Ngọc Sơn - huyện Thạch Hà - tỉnh Hà Tĩnh

Điện thoại: 0912 984 868



Tr-6



Phương án: Đồng xử lý sử dụng tro bay từ Nhà máy nhiệt điện Vũng Áng 1

làm nguyên liệu sản xuất vật liệu xây dựng của Công ty TNHH Sơn Vĩnh



Bảng 1.3 Các thông số quan trắc, số lượng mẫu

TT



Chỉ tiêu đo kiểm, phân tích



Đơn vị



Số lượng mẫu



1



Sb



Chỉ tiêu



27



2



As



Chỉ tiêu



27



3



Ba



Chỉ tiêu



27



4



Ag



Chỉ tiêu



27



5



Be



Chỉ tiêu



27



6



Cd



Chỉ tiêu



27



7



Pb



Chỉ tiêu



27



8



Co



Chỉ tiêu



27



9



Zn



Chỉ tiêu



27



10



Mo



Chỉ tiêu



27



11



Ni



Chỉ tiêu



27



12



Se



Chỉ tiêu



27



13



Tl



Chỉ tiêu



27



14



Hg



Chỉ tiêu



27



15



Cr



Chỉ tiêu



27



16



Va



Chỉ tiêu



27



17



Florua (F-)



Chỉ tiêu



27



18



Xyanua hoạt động (CN-)



Chỉ tiêu



27



19



Tổng Xyanua (CN-)



Chỉ tiêu



27



20



Phenol tổng



Chỉ tiêu



27



Bảng 1.4 Kết quả phân tích

TT

Chỉ tiêu thử

1 Tổng hàm lượng (SiO2 + Al2 + Fe2O3)

2 Hàm lượng SO3



Đơn vị

%

%



Kết quả Phương pháp thử

86,61 TCVN 8262:2009

0,65 TCVN 141:2008



Công ty TNHH Sơn Vĩnh

Địa chỉ: thôn Ngọc Hà – xã Ngọc Sơn - huyện Thạch Hà - tỉnh Hà Tĩnh

Điện thoại: 0912 984 868



Tr-7



Phương án: Đồng xử lý sử dụng tro bay từ Nhà máy nhiệt điện Vũng Áng 1

làm nguyên liệu sản xuất vật liệu xây dựng của Công ty TNHH Sơn Vĩnh



3

4

5

6

7



Hàm lượng Caold

Hàm lượng mất khi nung

Hàm lượng ion clo (CT)

Hàm lượng kiềm có hại tính theo lượng

Na2O tương đương

Hoạt độ phóng xạ tự nhiên Aeff



TT



Chỉ tiêu phân

tích



1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15



Antimon (Sb)

Asen (As)

Bari (Ba)

Cadimi (Cd)

Thủy ngân (Hg)

Niken (Ni)

Chì (Pb)

Selen (Se)

Beryn (Be)

Tali (TI)

Vanadi (V)

Bạc (Ag)

Coban (Co)

Kẽm (Zn)

Molypden (Mo)



Đơn vị



%

%

%



0,00

8,23

0,006



%



0,29



Bq/kg



318



Phương pháp phân

tích



EPA3051:2007

&

SMEWW 3125:2012



ppm



Kết quả

CR1-1

2,27

26,12

92,52

0,24

0,12

18,95

13,16

0,49

0,97

0,12

37,76

0,47

6,29

98,4

9,32

0,81



TCVN 141:2008

TCVN 8262:2009

TCVN 8826:2011

TCVN 8262:2009

Phụ lục A

TCVN 10302:2014

QCVN

07:2009/BTNMT

(Hàm lượng

tuyệt đối-Hte)

19,8

39,6

1981

9,9

3,96

1387

297

19,8

1,98

139

495

99

1585

4953

6934

99



16



Crom (Vl)



EPA

3060A:2007&SMEWW

3500 Cr.B:2012



17



Florua (F-)



SMEWW 4500 FD:2012



<10



3566

584



<1,0



29,7



19



Xianua hoạt

động



EPA method

9013A+EPA method

9012B

EPA method

9013A+EPA method

9012B



<1,0



18



Tổng Xianua

(CN-)



20



Phenol tổng



<5,0



19810



MEWW 6420:2012



Công ty TNHH Sơn Vĩnh

Địa chỉ: thôn Ngọc Hà – xã Ngọc Sơn - huyện Thạch Hà - tỉnh Hà Tĩnh

Điện thoại: 0912 984 868



Tr-8



Phương án: Đồng xử lý sử dụng tro bay từ Nhà máy nhiệt điện Vũng Áng 1

làm nguyên liệu sản xuất vật liệu xây dựng của Công ty TNHH Sơn Vĩnh



Bảng 1.5 Phiếu kết quả thử nghiệm tại vị trí CR1-1

Thời gian lấy mẫu 22/08/2016; Thời gian thử nghiệm: 22-29/08/2016

Hàm lượng các chất trong mẫu tro tại vị trí CR1-1 đều không vượt quá so với

QCVN 07:2009/BTNMT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về ngưỡng chất thải nguy

hại. Vậy tro bay tại vị trí CR1-1 khơng phải là chất thải nguy hại.

Bảng 1.6 Phiếu kết quả thử nghiệm tại vị trí CR1-2

Kết quả



EPA3051:2007

&

SMEWW 3125:2012



4,51

28,44

84,39

0,27

0,19

28,90

34,51

1,41

0,57

0,13

70,34

1,67

10,95

89,45

8,82



QCVN

07:2009/BTNMT

(Hàm lượng

tuyệt đối-Hte)

20

40

2000

10

4

1400

300

20

2

140

500

100

1000

5000

7000



16 Crom (Vl)



EPA

3060A:2007&SMEWW

3500 Cr.B:2012



1,22



100



17 Florua (F-)



SMEWW 4500 FD:2012



<10



3600



<1,0



590



<1,0



30



<5,0



20000



TT



Chỉ tiêu phân

tích



1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15



Antimon (Sb)

Asen (As)

Bari (Ba)

Cadimi (Cd)

Thủy ngân (Hg)

Niken (Ni)

Chì (Pb)

Selen (Se)

Beryn (Be)

Tali (TI)

Vanadi (V)

Bạc (Ag)

Coban (Co)

Kẽm (Zn)

Molypden (Mo)



Tổng Xianua

18

(CN-)

19 Xianua hoạt động

20 Phenol tổng



Đơn vị



Phương pháp

phân tích



ppm



EPA method

9013A+EPA method

9012B

EPA method

9013A+EPA method

9012B

MEWW 6420:2012



CR1-2



Công ty TNHH Sơn Vĩnh

Địa chỉ: thôn Ngọc Hà – xã Ngọc Sơn - huyện Thạch Hà - tỉnh Hà Tĩnh

Điện thoại: 0912 984 868



Tr-9



Phương án: Đồng xử lý sử dụng tro bay từ Nhà máy nhiệt điện Vũng Áng 1

làm nguyên liệu sản xuất vật liệu xây dựng của Công ty TNHH Sơn Vĩnh



Thời gian lấy mẫu 22/08/2016; Thời gian thử nghiệm: 22-29/08/2016

Hàm lượng các chất trong mẫu tro tại vị trí CR1-2 đều khơng vượt quá so với

QCVN 07:2009/BTNMT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về ngưỡng chất thải nguy

hại. Vậy tro bay tại vị trí CR1-2 khơng phải là chất thải nguy hại.

Bảng 1.7 Phiếu kết quả thử nghiệm tại vị trí CR1-3

Kết quả



EPA3051:2007

&

SMEWW 3125:2012



3,23

30,29

98,70

0,20

0,10

21,01

13,15

0,87

0,57

0,12

40,58

0,88

6,04

93,51

8,67



QCVN

07:2009/BTNMT

(Hàm lượng

tuyệt đối-The)

19,8

39,6

1981

9,9

3,96

1387

297

19,8

1,98

139

495

99

1585

4953

6934



16 Crom (Vl)



EPA

3060A:2007&SMEWW

3500 Cr.B:2012



0,90



99



17 Florua (F-)



SMEWW 4500 FD:2012



<10



3566



<1,0



584



<1,0



29,7



<5,0



19810



TT



Chỉ tiêu phân

tích



1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15



Antimon (Sb)

Asen (As)

Bari (Ba)

Cadimi (Cd)

Thủy ngân (Hg)

Niken (Ni)

Chì (Pb)

Selen (Se)

Beryn (Be)

Tali (TI)

Vanadi (V)

Bạc (Ag)

Coban (Co)

Kẽm (Zn)

Molypden (Mo)



Tổng Xianua

18

(CN-)

19 Xianua hoạt động

20 Phenol tổng



Đơn vị



ppm



Phương pháp phân

tích



EPA method

9013A+EPA method

9012B

EPA method

9013A+EPA method

9012B

MEWW 6420:2012



CR1-3



Thời gian lấy mẫu 22/08/2016; Thời gian thử nghiệm: 22-29/08/2016

Công ty TNHH Sơn Vĩnh

Địa chỉ: thôn Ngọc Hà – xã Ngọc Sơn - huyện Thạch Hà - tỉnh Hà Tĩnh

Điện thoại: 0912 984 868



Tr-10



Phương án: Đồng xử lý sử dụng tro bay từ Nhà máy nhiệt điện Vũng Áng 1

làm nguyên liệu sản xuất vật liệu xây dựng của Công ty TNHH Sơn Vĩnh



Hàm lượng các chất trong mẫu tro tại vị trí CR1-3 đều khơng vượt q so với

QCVN 07:2009/BTNMT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về ngưỡng chất thải nguy

hại. Vậy tro bay tại vị trí CR1-3 không phải là chất thải nguy hại.

Bảng 1.8 Phiếu kết quả thử nghiệm tại vị trí CR2-1

Kết quả

TT



Chỉ tiêu phân

tích



1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15



Antimon (Sb)

Asen (As)

Bari (Ba)

Cadimi (Cd)

Thủy ngân (Hg)

Niken (Ni)

Chì (Pb)

Selen (Se)

Beryn (Be)

Tali (TI)

Vanadi (V)

Bạc (Ag)

Coban (Co)

Kẽm (Zn)

Molypden (Mo)



16 Crom (Vl)

17 Florua (F-)

Tổng Xianua

18

(CN-)

19 Xianua hoạt động

20 Phenol tổng



ppm



EPA3051:2007

&

SMEWW 3125:2012



4,91

28,87

118,0

0,31

0,30

19,28

17,58

0,85

0,82

0,24

59,28

1,11

6,75

95,05

7,47



QCVN

07:2009/BTNMT

(Hàm lượng

tuyệt đối-The)

19,8

39,6

1981

9,9

3,96

1387

297

19,8

1,98

139

495

99

1585

4953

6934



ppm



EPA

3060A:2007&SMEWW

3500 Cr.B:2012



1,83



100



SMEWW 4500 FD:2012



<10



3600



<1,0



590



<1,0



30



<5,0



20000



Đơn vị



Phương pháp phân

tích



EPA method

9013A+EPA method

9012B

EPA method

9013A+EPA method

9012B

MEWW 6420:2012



CR2-1



Thời gian lấy mẫu 22/08/2016; Thời gian thử nghiệm: 22-29/08/2016



Công ty TNHH Sơn Vĩnh

Địa chỉ: thôn Ngọc Hà – xã Ngọc Sơn - huyện Thạch Hà - tỉnh Hà Tĩnh

Điện thoại: 0912 984 868



Tr-11



Phương án: Đồng xử lý sử dụng tro bay từ Nhà máy nhiệt điện Vũng Áng 1

làm nguyên liệu sản xuất vật liệu xây dựng của Công ty TNHH Sơn Vĩnh



Hàm lượng các chất trong mẫu tro tại vị trí CR2-1 đều khơng vượt q so với

QCVN 07:2009/BTNMT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về ngưỡng chất thải nguy

hại. Vậy tro bay tại vị trí CR2-1 khơng phải là chất thải nguy hại.

Bảng 1. 9 Phiếu kết quả thử nghiệm tại vị trí CR2-2

Kết quả

TT



Chỉ tiêu phân

tích



1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15



Antimon (Sb)

Asen (As)

Bari (Ba)

Cadimi (Cd)

Thủy ngân (Hg)

Niken (Ni)

Chì (Pb)

Selen (Se)

ppm

Beryn (Be)

Tali (TI)

Vanadi (V)

Bạc (Ag)

Coban (Co)

Kẽm (Zn)

Molypden (Mo)



EPA3051:2007

&

SMEWW 3125:2012



16



Crom (Vl)



EPA

3060A:2007&SMEWW 1,59

3500 Cr.B:2012



100



17



Florua (F-)



SMEWW 4500 FD:2012



<10



3600



18



Tổng Xianua

(CN-)



<1,0



590



19



Xianua hoạt động



<1,0



30



20



Phenol tổng



<5,0



20000



Đơn vị



ppm



Phương pháp phân

tích



QCVN

07:2009/BTNMT

(Hàm lượng

tuyệt đối-The)

19,8

39,6

1981

9,9

3,96

1387

297

19,8

1,98

139

495

99

1585

4953

6934



EPA method

9013A+EPA method

9012B

EPA method

9013A+EPA method

9012B

MEWW 6420:2012



CR2-2

4,55

31,46

168,6

0,46

0,25

28,87

28,58

0,38

1,62

0,37

74,53

1,44

10,75

110,4

9,20



Thời gian lấy mẫu 22/08/2016; Thời gian thử nghiệm: 22-29/08/2016



Công ty TNHH Sơn Vĩnh

Địa chỉ: thôn Ngọc Hà – xã Ngọc Sơn - huyện Thạch Hà - tỉnh Hà Tĩnh

Điện thoại: 0912 984 868



Tr-12



Phương án: Đồng xử lý sử dụng tro bay từ Nhà máy nhiệt điện Vũng Áng 1

làm nguyên liệu sản xuất vật liệu xây dựng của Công ty TNHH Sơn Vĩnh



Hàm lượng các chất trong mẫu tro tại vị trí CR2-2 đều không vượt quá so với

QCVN 07:2009/BTNMT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về ngưỡng chất thải nguy

hại. Vậy tro bay tại vị trí CR2-2 khơng phải là chất thải nguy hại.

Bảng 1.10 Phiếu kết quả thử nghiệm tại vị trí CR2-3

TT

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16



Chỉ tiêu phân

tích

Antimon (Sb)

Asen (As)

Bari (Ba)

Cadimi (Cd)

Thủy ngân (Hg)

Niken (Ni)

Chì (Pb)

Selen (Se)

Beryn (Be)

Tali (TI)

Vanadi (V)

Bạc (Ag)

Coban (Co)

Kẽm (Zn)

Molypden (Mo)

Crom (Vl)



17 Florua (F-)

Tổng Xianua

18

(CN-)

19 Xianua hoạt động

20 Phenol tổng



ppm



EPA3051:2007

&

SMEWW 3125:2012



5,19

32,47

158,1

1,08

0,27

26,45

38,66

1,01

1,26

0,30

71,51

1,09

9,14

171,8

6,34



QCVN

07:2009/BTNMT

(Hàm lượng

tuyệt đối-The)

20

40

2000

10

4

1400

300

20

2

140

500

100

1600

5000

7000



ppm



EPA

3060A:2007&SMEWW

3500 Cr.B:2012



1,74



100



SMEWW 4500 FD:2012



<10



3566



<1,0



584



<1,0



29,7



<5,0



19810



Đơn vị



Phương pháp phân

tích



EPA method

9013A+EPA method

9012B

EPA method

9013A+EPA method

9012B

MEWW 6420:2012



Kết quả

CR2-3



Thời gian lấy mẫu 22/08/2016; Thời gian thử nghiệm: 22-29/08/2016



Công ty TNHH Sơn Vĩnh

Địa chỉ: thôn Ngọc Hà – xã Ngọc Sơn - huyện Thạch Hà - tỉnh Hà Tĩnh

Điện thoại: 0912 984 868



Tr-13



Phương án: Đồng xử lý sử dụng tro bay từ Nhà máy nhiệt điện Vũng Áng 1

làm nguyên liệu sản xuất vật liệu xây dựng của Công ty TNHH Sơn Vĩnh



Hàm lượng các chất trong mẫu tro tại vị trí CR2-3 đều khơng vượt quá so với

QCVN 07:2009/BTNMT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về ngưỡng chất thải nguy

hại. Vậy tro bay tại vị trí CR2-3 khơng phải là chất thải nguy hại.

Bảng 1. 11 Phiếu kết quả thử nghiệm tại vị trí CR3-1

Kết quả

TT



Chỉ tiêu phân

tích



1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15



Antimon (Sb)

Asen (As)

Bari (Ba)

Cadimi (Cd)

Thủy ngân (Hg)

Niken (Ni)

Chì (Pb)

Selen (Se)

Beryn (Be)

Tali (TI)

Vanadi (V)

Bạc (Ag)

Coban (Co)

Kẽm (Zn)

Molypden (Mo)



16 Crom (Vl)

17 Florua (F-)

Tổng Xianua

18

(CN-)

19 Xianua hoạt động

20 Phenol tổng



ppm



EPA3051:2007

&

SMEWW 3125:2012



5,44

34,73

113,0

0,24

0,16

27,70

27,23

0,89

1,34

0,33

68,91

0,80

9,97

150,1

5,10



QCVN

07:2009/BTNMT

(Hàm lượng

tuyệt đối-The)

20

40

2000

10

4

1400

300

20

2

140

500

100

1600

5000

7000



ppm



EPA

3060A:2007&SMEWW

3500 Cr.B:2012



0,93



100



SMEWW 4500 FD:2012



<10



3566



<1,0



584



<1,0



29,7



<5,0



19810



Đơn vị



Phương pháp phân

tích



EPA method

9013A+EPA method

9012B

EPA method

9013A+EPA method

9012B

MEWW 6420:2012



CR3-1



Thời gian lấy mẫu 22/08/2016; Thời gian thử nghiệm: 22-29/08/2016



Công ty TNHH Sơn Vĩnh

Địa chỉ: thôn Ngọc Hà – xã Ngọc Sơn - huyện Thạch Hà - tỉnh Hà Tĩnh

Điện thoại: 0912 984 868



Tr-14



Phương án: Đồng xử lý sử dụng tro bay từ Nhà máy nhiệt điện Vũng Áng 1

làm nguyên liệu sản xuất vật liệu xây dựng của Công ty TNHH Sơn Vĩnh



Hàm lượng các chất trong mẫu tro tại vị trí CR3-1 đều khơng vượt q so với

QCVN 07:2009/BTNMT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về ngưỡng chất thải nguy

hại. Vậy tro bay tại vị trí CR3-1 không phải là chất thải nguy hại.

Bảng 1.12 Phiếu kết quả thử nghiệm tại vị trí CR3-2

Kết quả



EPA3051:2007

&

SMEWW 3125:2012



12,48

31,85

154,8

0,64

0,25

24,15

27,15

1,42

0,33

0,26

81,88

0,64

8,46

99,90

6,24



QCVN

07:2009/BTNMT

(Hàm lượng

tuyệt đối-The)

20

40

2000

10

4

1400

300

20

2

140

500

100

1600

5000

7000



16 Crom (Vl)



EPA

3060A:2007&SMEWW

3500 Cr.B:2012



1,83



100



17 Florua (F-)



SMEWW 4500 FD:2012



<10



3600



<1,0



590



<1,0



30



<5,0



20000



TT

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15



Chỉ tiêu phân

tích



Đơn vị



Antimon (Sb)

Asen (As)

Bari (Ba)

Cadimi (Cd)

Thủy ngân (Hg)

Niken (Ni)

Chì (Pb)

Selen (Se)

Beryn (Be)

ppm

Tali (TI)

Vanadi (V)

Bạc (Ag)

Coban (Co)

Kẽm (Zn)

Molypden (Mo)



Tổng Xianua

18

(CN-)

ppm

19 Xianua hoạt động

20 Phenol tổng



Phương pháp phân

tích



EPA method

9013A+EPA method

9012B

EPA method

9013A+EPA method

9012B

MEWW 6420:2012



CR3-2



Thời gian lấy mẫu 22/08/2016; Thời gian thử nghiệm: 22-29/08/2016



Công ty TNHH Sơn Vĩnh

Địa chỉ: thôn Ngọc Hà – xã Ngọc Sơn - huyện Thạch Hà - tỉnh Hà Tĩnh

Điện thoại: 0912 984 868



Tr-15



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Thành phần, tỷ lệ các tạp chất có trong tro bay dự kiến sử dụng

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×