Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
PHỤ LỤC 1. BỆNH ÁN NGHIÊN CỨU

PHỤ LỤC 1. BỆNH ÁN NGHIÊN CỨU

Tải bản đầy đủ - 0trang

ĐTĐ: phát hiện trước đó □

 Thời điểm phát hiện:

 Điều trị:

Tên thuốc:

Tên thuốc:



Liều:

Liều:

Liều:

Liều:



arm

ac



Tên thuốc:

Tên thuốc:

Tên thuốc:



Liều:



Liều:

Liều:



of



Tên bệnh:



nd



ici

n



ed



Tên thuốc :

Bệnh lý khác:

Bệnh tuyến giáp: □

Tên bệnh:



M



-



Tiền sử điều trị corticoid: □

Tên thuốc :

Tên thuốc :



ea



 Điều trị thường xuyên: □

 Chi tiết:



Ph



Tên thuốc:

Tên thuốc:



-



Liều:

Liều:

Liều:



Điều trị:

Điều trị:

Điều trị:

Điều trị:

Điều trị:



Sc



ho

ol



Tên bệnh:

Tên bệnh:

Tên bệnh:



t@



2.2.2. Tiền sử gia đình



rig

h



Gia đình có người mắc

ĐTĐ □



Co



py



Có người mắc các bệnh

chuyển hóa khác □



y,

VN

U



-



Người mắc



Tên bệnh



y,

VN

U



Có người mắc các bệnh

di truyền khác □

Có người mắc các bệnh

tự miễn khác □



cm

kg

mmHg

lần/phút

lần/phút



Ph



Chiều cao:

Cân nặng:

Huyết áp:

Nhịp tim:

Nhịp thở:



nd



-



arm

ac



2.2.3. Triệu chứng lâm sàng



Rối loạn cảm giác: □



ea



Phù: □



Vị trí:



ici

n



Vị trí



Rối loạn phản xạ gân xương: □



Tràn dịch màng bụng: □



of



M



Tràn dịch màng phổi: □



ed



Vị trí:



ho

ol



Tràn dịch màng tim: □



Sc



Tràn dịch màng tinh hồn: □

Đái máu: □



t@

rig

h

py

Co



Vị trí:

Liệt dây thần kinh: □

Vị trí:

Teo cơ: □

Đầy bụng, chậm tiêu: □



Đái ít: □

Số lượng/24h:



Yếu liệt cơ: □



Khó nuốt: □

ml/ngày



Đái mủ: □



Đi lỏng: □



Đau thắt lưng: □



Táo bón: □



Nhìn mờ: □



Cầu bàng quang: □



Hạ huyết áp tư thế: □



Đau mắt: □



Cứng tay do co kéo da: □



Chảy nước mắt: □



Tổn thương dạng chai chân: □

Loét bàn chân: □



Xuất huyết võng mạc: □



Viêm da: □



Đau cách hồi: □



Viêm sinh dục: □



Ph



Đau thắt ngực: □



Hoại tử chi: □



ea



nd



Vị trí:



Triệu chứng khác:

Ghi rõ:



ici

n



-



ed



2.2.4. Cận lâm sàng



M



2.2.4.1. Xét nghiệm huyết học



of



Số lượng hồng cầu (T/L)



ho

ol



Hemoglobin (g/L)

Hematocrit (L/L)



Sc



MCH (fL)



t@



MCV (pg)



MCHC (g/L)



rig

h



Phân bố kích thước hồng cầu (%)



py



Số lượng tiểu cầu (G/L)



Co



arm

ac



Độ:



Số lượng bạch cầu (G/L)

Tỉ lệ % bạch cầu trung tính (%)



y,

VN

U



Nhìn đơi: □



y,

VN

U



Tỉ lệ % bạch cầu ưa axit (%)

Tỉ lệ % bạch cầu ưa bazo (%)

Tỉ lệ % bạch cầu mono (%)



Tế bào bất thường

Tế bào kích thích



Ph



2.2.4.2. Xét nghiệm hóa sinh- miễn dịch máu

Định lượng ure (mmol/L)



ea



Định lượng creatinin (µmol/L)



nd



Định lượng glucose (mmol/L)



ed



ici

n



Định lượng protein tồn phần (g/L)

Định lượng albumin (g/L)



M



Định lượng acid uric (µmol/L)



Định lượng calci toàn phần (mmol/L)



of



Đo hoạt độ AST (U/L – 37oC)



ho

ol



Đo hoạt độ ALT (U/L – 37oC)



Sc



Định lượng cholesterol toàn phần

(mmol/L)



t@



Định lượng triglycerid (mmol/L)

Định lượng HDL-C (mmol/L)



rig

h



Định lượng LDL-C (mmol/L)



Co



py



Định lượng HbA1c (%)

CRP (mg/L)

Cystatin C (mg/L)



arm

ac



Tỉ lệ % bạch cầu lympho (%)



y,

VN

U



2.2.4.3. Xét nghiệm nước tiểu

LEU (cells/uL)

PRO (g/L)

SG



arm

ac



GLU (mmol/L)

NIT



Ph



pH

KET (mmol/L)



nd



UBG (µmol/L)



ea



ERY (cells/uL)



ici

n



BIL



ed



A/C (mg/mmol)



M



Microalbumin niệu (mg/L)



ho

ol



Siêu âm bụng:

Sỏi tiết niệu: □

Kích thước thận bình thường: □

Ứ nước thận: □



Sc



-



of



2.2.4.4. Xét nghiệm khác



Co



t@



py



rig

h



-



Ứ mủ thận: □

Điện tim:

Soi đáy mắt:

Chỉ số huyết áp cổ chân cánh tay (ABI)

Xét nghiệm khác:

Tên xét nghiệm



3. CHẨN ĐOÁN:



Kết quả



Liều:



Tên thuốc:

Tên thuốc:



Liều:

Liều:



Tên thuốc:

Tên thuốc:



Liều:

Liều:



arm

ac



Tên thuốc:



Tên thuốc:



Liều:

Liều:



py



rig

h



t@



Sc



ho

ol



of



M



ed



ici

n



ea



nd



Ph



Tên thuốc:



Co



y,

VN

U



4. ĐIỀU TRỊ



rig

h

py

Co



Nam

1949



Nữ

1943



Ph



1940

1940

1962



1938



ea



nd



1966

1987



1948



M



ed



ici

n



1989

1936

1968

1985

1974

1948

1964



1958

1964

1948

1970

1953

1941

1949



Sc



ho

ol



1962



1937

1966

1947

1950

1946

1972

1960

1947

1956



Mã bệnh án

180022303BM

180019162BM

180201758BM

180022676BM

180002354BM

180223477BM

180019703BM

180022001BM

180023057BM

180023261BM

180023291BM

182001010BM

180024264BM

190003623BM

180222241BM

180024739BM

180222291BM

180024668BM

180023611BM

180024568BM

180237508BM

180222023BM

180024927BM

180024898BM

180237363BM

180025410BM

180024943BM

180310210BM

180025781BM

180027434BM

180026107BM

180026418BM

180025960BM

180025877BM

180025830BM

180238730BM

180026780BM



arm

ac



1955

1951

1959

1939



of



Tên

Đoàn Văn P.

Nguyễn Thị T.

Nguyễn Văn M.

Tạ Văn B.

Nguyễn Huy T.

Trần Ngọc O.

Mai Thị T.

Đào Văn H.

Phạm Văn Q.

Nguyễn Thị H.

Đỗ Xuân T.

Lê Duy K.

Nguyễn Thị S.

Giang Duy P.

Nguyễn Văn B.

Lê Văn T.

Phạm Văn Q.

Đỗ Đình Đ.

Nguyễn Đăng L.

Đỗ Thị T.

Nguyễn Văn T.

Bùi Thị X.

Cao Văn T.

Vũ Thị H.

Bùi Minh T.

Trần Thị L.

Nguyễn Thị N.

Nguyễn Thị N.

Trịnh B.

Bùi Thị T.

Nguyễn Thị M.

Nguyễn Bá T.

Trần Văn T.

Vũ Thị H.

Trần Thị M.

Phạm Thị T.

Lê Văn D.



t@



STT

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26

27

28

29

30

31

32

33

34

35

36

37



y,

VN

U



PHỤ LỤC 2. DANH SÁCH ĐỐI TƯỢNG NGHIÊN CỨU



rig

h

py

Co



1947

1941

1973

1960



ea



nd



1950



Ph



1944



ed



ici

n



1964

1950



of



ho

ol



Sc



arm

ac



1965

1967

1939

1926

1957

1953

1987



180026840BM

180025743BM

180027528BM

182001049BM

180027795BM

180234538BM

180234550BM

18002810BM

180028228BM

180041823BM

180041956BM

180041005BM

180041797BM

180243496BM

180042166BM

180042071BM

180042361BM

180042390BM

180043242BM

180040017BM

180223382BM

180042448BM

180042803BM

180042698BM

180043031BM

180043151BM

180043207BM

180043709BM

180567815BM

190201981BM

190201593BM

190003430BM

190003578BM

192000426BM

190202313BM

190003734BM

190301450BM

192000394BM

190003585BM



y,

VN

U



1940

1937

1971



M



Trần Thị Ý.

Nguyễn Thị N.

Kiều Thị T.

Hồ Sỹ T.

Nguyễn Văn C.

Đào Thị H.

Nguyễn Văn H.

Nguyễn Văn D.

Nguyễn Thị L.

Nguyễn Mỹ H.

Nguyễn Thị N.

Nguyễn Mạnh T.

Đặng Thị H.

Ngô Thị T.

Nguyễn Thị Thu H.

Thích Đàm Đ.

Trần Văn L.

Nguyễn Đức K.

Trần Thị H.

Cao Thị L.

Vũ Thị L.

Nguyễn Trọng L.

Nguyễn Thị T.

Lương Ngọc T.

Lê Thị M.

Đới Ích X.

Nguyễn Danh V.

Từ Bá Q.

Lê Thị T.

Nguyễn Thị Ngọc H.

Bùi Văn H.

Đinh Văn T.

Nguyễn Văn G.

Nguyễn Thị L.

Đỗ Quang Á.

Chu Thị H.

Nguyễn Ngọc D.

Trần Văn B.

Phạm Thị T.



t@



38

39

40

41

42

43

44

45

46

47

48

49

50

51

52

53

54

55

56

57

58

59

60

61

62

63

64

65

66

67

68

69

70

71

72

73

74

75

76



1988

1945

1969



1956

1946

1956

1937

1950

1972

1979

1963

1941

1972

1973

1962

1965

1963

1941

1985

1954

1956



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

PHỤ LỤC 1. BỆNH ÁN NGHIÊN CỨU

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×