Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Đáp án Đề kiểm tra Toán 11 học kì 2 (Đề 4)

Đáp án Đề kiểm tra Toán 11 học kì 2 (Đề 4)

Tải bản đầy đủ - 0trang

Câu 3: Đáp án B

Lời giải:

Ta có



Câu 4: Đáp án A

Lời giải:

Ta có



Câu 5: Đáp án B

Lời giải:

Ta có



Câu 6: Đáp án D

Lời giải:

Ta có

y’ = 4x3 + 4x.

Tại điểm có tung độ y0 = 2, hồnh độ tiếp điểm được cho bởi:x 4 + 2x2 – 1 = 2

⇔ x4 + 2x2 – 3 = 0 ⇔ (x2 – 1)(x2 + 3) = 0⇔ x2 – 1 = 0 ⇔ x = 1.



Khi đó, tại điểm A(1; 2), phương trình tiếp tuyến có dạng:

(d): y – 2 = y’(1)(x – 1) ⇔ (d): y = 8x – 6.



Phần tự luận

Bài 1:

Lời giải:

Xét: |sinx-sinx0 |



Do đó, với ε < 0 cho trước ta chọn δ < ε thì với |x- xo |< δ ta được: |x - xo | < ε



Bài 2:

Lời giải:

Ta có ngay:



Bài 3:

Lời giải:



a. Gọi H là trung điểm OA, suy ra MH // SO

=>MH⟘(ABCD) suy ra NH là hình chiếu vng góc của MN trên (ABCD) do đó:

((MN,(ABCD))) = ∠MNH = 60o

Trong ∆HNC, ta có: NH2 = CN2 + CH2 – 2CN > CH.cos∠NCH

=(a/2)2 + (3a√2)/4)2 – 2.a/2. (3a√2)/4.cos45o = (10a2)/16

=> NH = (a√10)/4 .

Trong ∆HMN vng tại H, ta có:

MN = NH/(cos ∠MNH) = ((a√10)/4)/ cos60o = (a√10)/2 .

MH = NH.tan∠MNH = (a√10)/4 .tan60o = (a√30)/4 .

Trong ∆OSA, ta có MH là đường trung bình, nên:

SO = 2MH = (a√30)/2 .



b. Giả sử: AN ᴒ BD = K => (SAN) ᴒ (SBD) = SK

MN ᴒ SK = J => MN ᴒ (SBD) = J.

Gọi I là trung điểm OB, ta có NI // OC

=> NI ⟘BD

NI ⟘SO

=> NI ⟘(SBD)

suy ra IJ là hình chiếu vng góc của MN lên (SBD)

do đó ((MN,∠SBD) = (∠NIJ)

Trong ∆OBC, NI là đường trung bình nên

NI = 1/2OC = (a√2)/4

Trong ∆ABC, có trung tuyến AN và BO nên K là trọng tâm, suy ra KA/KN=2.

Dựa vào hình bên, theo định lý Mêlêlaus, ta được:



Trong ∆NIJ vng tại I, ta có:



Vậy, ta được sin((MN,∠SBD)= √5/5 .

Bài 4:

Lời giải:

Đặt f(x) = acos4x + 4a.cos2x + b – cos4x, suy ra:



Giải (1), ta có: - 4a.sin4x – 8a.sin2x + 4sinx.cos3x = 0 , ∀x

⇔ -8a.sin2x.cos2x-8a.sin2x+2sin2x.cos2x = 0, ∀x

⇔ -8acos2x – 8x + 1 + cos2x = 0 , ∀x

⇔ (1 – 8a)(cos2x +1) = 0, ∀x ⇔ 1 – 8a = 0 ⇔ a= 1/8 .

Giải (2), ta có: a + 4a +b – 1 = 0 ⇔ b = 1 – 5a = 3/8 .

Vậy, với a= 1/8 và b = 3/8 phương trình nghiệm đúng với mọi x.



Đề kiểm tra Tốn 11 học kì 2 (Đề 5)



Phần trắc nghiệm (3 điểm)

Câu 1 (0,5 điểm)

Giá trị lim (n2-1)/(n+2) bằng:

A.0 B.1 C.2 D.∞

Câu 2 (0,5 điểm)



Giá trị



bằng:



A.5/4 B.1 C.-1 D.-5/4

Câu 3 (0,5 điểm)



Giá trị



bằng:



A.1 B.1/3 C.1/6 D.0

Câu 4 (0,5 điểm)

Cho hàm số y=(x22+2x+2)/(x+1). Đạo hàm y’ bằng:



Câu 5 (0,5 điểm)

Cho hàm số y=x.cotx. Đạo hàm y’ bằng:



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Đáp án Đề kiểm tra Toán 11 học kì 2 (Đề 4)

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×