Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Đáp án Đề kiểm tra Toán 11 học kì 1 (Đề 1)

Đáp án Đề kiểm tra Toán 11 học kì 1 (Đề 1)

Tải bản đầy đủ - 0trang

Câu 1: Đáp án C

Lời giải:

Ta biết rằng phép tịnh tiến theo vectơ v→ (a;b) biến điểm M(x;y) thành điểm M’(x’;y’)

với:



Câu 2: Đáp án D

Lời giải:

Để phép tịnh tiến theo vectơ v→ biến (AB) thành chính nó thì vectơ phải có giá song

song với (AB).



Ta có:

ứng với đáp án D.

Câu 3: Đáp án A

Lời giải:

Mỗi điểm M’(x;y) ∈ (d’) là ảnh của 1 điểm M(x o;yo) ∈ (d) qua phép đối xứng trục Ox, ta

có:



Phương trình (*) chính là phương trình của (d’).



Câu 4: Đáp án D

Lời giải:

Ta biến đổi: y=4cos2x-3sin2x+6 4cos2x-3sin2x=y-6(*)

Phương trình (*) có nghiệm khi và chỉ khi:



⇔ -5 ≤ y - 6 ≤ 5 ⇔ 1 ≤ y ≤ 11

Vậy tập giá trị của hàm số là [1;11].

Câu 5: Đáp án A

Lời giải:

Ta có



Do đó hệ số của x3 trong khai triển C6k.2k với k thỏa mãn:

6-3k=3 ⇔ k=1.

Vậy hệ số của x3 trong khai triển bằng C16 = 12

Câu 6: Đáp án B



Phần tự luận

Bài 1:

Lời giải:

Ta có: VT = cosA + cosB + cosC = (cosA + cosB) + cosC



Bài 2:

Lời giải:

Điều



Đặt t=tanx, suy ra

Khi đó, phương trình có dạng:



kiện



Vậy phương trình có 2 họ nghiệm.

Bài 3:

Lời giải:

Số các số tự nhiên gồm 5 chữ số phân biệt hình thành từ E bằng A 75 = 2520.

Bài 4:

Lời giải:

u8= 7/10

Bài 5:

Lời giải:

Lấy M1 tùy ý thuộc (C1) và gọi M2 là ảnh của M qua Sd.

Vì O2M2 và O1M1 đối xứng qua (d) nên ta có O2M2=O1M1.

Ta có: M1 ∈ (C1) ⇔ O1M1=R

⇔O2M2=R⇔M2 (C2)

Ngược lại: lấy M2 là 1 điểm tùy ý thuộc (C2) và gọi M1 là tạo ảnh của nó qua Sd.

Ta có: M2 (C2)⇔ O2M2=R⇔O1M1=R => M1 (C1).

Vậy (C2) là ảnh của (C1) qua Sd.



Đề kiểm tra Tốn 11 học kì 1 (Đề 2)

Phần trắc nghiệm (3 điểm)

Câu 1 (0,5 điểm)

Trong mặt phẳng Oxy, cho v (2;3) và điểm M(1;-2). Ảnh của điểm M qua phép tịnh tiến

theo vectơ v là điểm có tọa độ nào trong các tọa độ sau đây?

A.(3;1)



B.(1;5)



C.(-1;-5)



D.(-3;-1)



Câu 2 (0,5 điểm)

Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng (d): 2x+y+1=0. Để phép tịnh tiến theo vectơ v

biến (d) thành chính nó thì v phải là vectơ nào trong các trường hợp sau:

A.v→ (2;1)



B.v→ (2;-1)



C.v→(1;2)



D.v → (-1;2)



Câu 3 (0,5 điểm)

Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng (d): (x-1)/2=(y-1)/3. Ảnh của đường thẳng (d)

qua phép đối xứng trục Ox có phương trình là:

A.3x+2y-1=0



B.3x+2y+1=0



C.3x-2y-1=0



D.3x-2y+1=0



Câu 4 (0,5 điểm)

Khi x thay đổi trong khoảng (5π/4;7π/4) thì y=sinx lấy mọi giá trị thuộc:

A.[√2/2;1]



B.[-1;-√2/2]



C.[-√2/2;0]



D.[-1;1]



Câu 5 (0,5 điểm)

Biết hệ số của x2 trong khai triển (1-3x)n là 90. Giá trị của n là:

A.8



B.5



C.3



D.2



Câu 6 (0,5 điểm)

Cho dãy số (un) biết un=3n. Số hạng u2n-1 bằng:



A.32.3n-1



B.3n.3n-1



C.32n-1



D.32n



Phần tự luận (7 điểm)

Bài 1 (1 điểm)

Cho ΔABC chứng minh rằng:

sin2 A+ sin2B+ sin22C = 2+2cosA.cosB.cosC

Bài 2 (2 điểm)

Cho phương trình: cot2x+ m/sinx+ 2m-1=0

a. Giải phương trình với m=1.

b. Tìm m để phương trình có nghiệm thuộc (-π/6;π/6).

Bài 3 (2 điểm)

Với 5 chữ số 1,2,3,4,5 có thể lập được bao nhiêu số gồm 5 chữ số phân biệt và là:

a. Số lẻ

b. Số chẵn

Bài 4 (2 điểm)

Cho 2 hình vng ABCD và AMNP có cạnh bằng a. Chứng minh rằng tồn tại 1 phép

đối xứng trục biến hình vng ABCD thành AMNP.



Đáp án Đề kiểm tra Tốn 11 học kì 1 (Đề 2)

Xem lại Đề kiểm tra Học kì 1 11 (Đề 2)



Phần trắc nghiệm

Câu 1: Đáp án A

Lời giải:

Ta biết rằng phép tịnh tiến theo vectơ c→ biến điểm M(x;y) thành điểm M’(x’;y’) với:



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Đáp án Đề kiểm tra Toán 11 học kì 1 (Đề 1)

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×