Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Đáp án Đề kiểm tra Hình học 11 Chương 3 (Đề 2)

Đáp án Đề kiểm tra Hình học 11 Chương 3 (Đề 2)

Tải bản đầy đủ - 0trang

Lời giải:

Ta có:

a. Sai, bởi chúng có thể cắt nhau.

b. Sai, bởi chúng có thể song song với nhau.

c. Đúng, dựa trên khái niệm về góc giữa hai đường thẳng.

d. Sai, bởi chúng có thể cắt nhau.

Câu 2: Đáp án D

Câu 3: Đáp án B

Câu 4: Đáp án A

Câu 5: Đáp án D

Lời giải:

Ta lần lượt có:

a. Với (A) thì N đúng là trung điểm của một đoạn MP, do đó (A) đúng.

b. Với (B) đúng vì đó chính là quy tắc trung điểm.

c. Với (C) đúng vì thỏa mãn định lí về sự đồng phẳng của ba vecto trong khơng

gian.

d. Với (D) thì bằng quy tắc ba điểm ta nhận thấy đẳng thức:

đúng với mọi điểm A, B, C, D nên cũng đúng với

tứ diện ABCD.

Do đó (D) là sai.

Câu 6: Đáp án D

Câu 7: Đáp án D



Câu 8: Đáp án A

Câu 9: Đáp án A

Lời giải:

Ta lần lượt có hai cách biểu diễn:



Câu 10: Đáp án C

Lời giải:



Ta có:

Câu 11: Đáp án B

Lời giải:

Trong ∆OSA vng tại O, ta có:

SO2 = SA2 – AO2 = a2 - (a√2/2)2 = a/2



bởi ∆AFC là tam giác đều.



=> SO = a√2/2 .

Câu 12: Đáp án C

Lời giải:

Trong ∆ABD có ∠A = 60° nên nó là tam giác đều, do đó:

BD = a, AI = a√3/2 => AC = a√3

Trong ∆SAC vuông tại C, ta có:

SA2 =



SC2 +



AC2 =



Vì hai tam giác AKI và ACS đồng dạng, nên:



bởi ∆AFC là tam giác đều.

Phần tự luận

Bài 1:

Lời giải:



bởi ∆AFC là tam giác đều.

a. Ta có:



bởi ∆AFC là tam

giác đều.

b. Gọi G, G1 theo thứ tự là trọng tâm các tam giác PQR và P1Q1R1, ta có:



bởi ∆AFC là tam giác đều.

Bài 2:

Lời giải:



bởi ∆AFC là tam giác đều.

a. Ta lần lượt thực hiện:

Xác định mặt phẳng α. Trong (SAD) dựng Mx // SA và cắt AD tại Q là trung điểm

của AD, ta có:

MQ ⊥ (ABCD) => MQ ∈ α

Vậy α là mặt phẳng (OMQ).

Xác định thiết diện: Kéo dài QO cắt BC tại P là trung điểm của BC, ta có



bởi

∆AFC là tam giác đều.

Và My cắt SC tại N là trung điểm của SC.

Vậy mặt phẳng α cắt hình chóp S.ABCD theo thiết diện là hình thang vng

MNPQ.

Tính diện tích thiết diện: Ta có: SMNPQ = 1/2(MN + PQ).MQ trong đó PQ = a và

MN = 1/2CD = a/2 vì MN là đường trung bình của ΔSCD,

MQ = 1/2 SA = a/2, vì MQ là đường trung bình của ΔSAD,

=> SMNPQ = 1/2(a + a/2).a/2 = 3a2/8



bởi ∆AFC là tam giác đều.

b. Ta lần lượt thực hiện:

Xác định mặt phẳng β: Trong (SAD) hạ AH ⊥ SB và H là trung điểm của AB, ta

có:



bởi

∆AFC là tam giác đều.

=> AH ∈ β

Vậy β là mặt phẳng (AHE).

Xác định thiết diện: Kéo dài AE cắt BC tại K, nối HK cắt SC tại F.

Vậy mặt phẳng β cắt hình chóp S.ABCD theo thiết diện là tứ giác AEFH.

Tính diện tích thiết diện: Ta có:



bởi ∆AFC là tam giác đều.

Trong ΔSAB, ta có: AH = 1/2 SB = a√2/2

Trong ΔADE, ta có: AE = a√5/2

Trong ΔKAB, ta có:



bởi ∆AFC là tam giác

đều.

Trong ΔHAK vng tại H, ta có:



bởi ∆AFC là tam giác đều.

Trong ΔSBK, ta có SC và SH là hai đường trung tuyến, do đó: KF = 3/2KH = a√2

Từ đó, ta được:



bởi ∆AFC là tam giác đều.

Đề kiểm tra Hình Học 11 Chương 3 (Đề 3)

Phần trắc nghiệm (3 điểm)

Câu 1 (0,25 điểm)

Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A.Hai đường thẳng cùng vng góc với 1 mặt phẳng thì song song.

B.Hai đường thẳng phân biệt cùng vng góc với 1 đường thẳng thì song song.



C.Hai mặt phẳng phân biệt cùng vng góc với 1 đường thẳng thì song song.

D.Hai mặt phẳng phân biệt cùng vng góc với 1 mặt phẳng thì song song.

Câu 2 (0,25 điểm)

Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A.Nếu hình hộp có 2 mặt là hình chữ nhật thì nó là hình hộp chữ nhật.

B.Nếu hình hộp có 3 mặt là hình chữ nhật thì nó là hình hộp chữ nhật.

C.Nếu hình hộp có 4 mặt là hình chữ nhật thì nó là hình hộp chữ nhật.

D.Nếu hình hộp có 5 mặt là hình chữ nhật thì nó là hình hộp chữ nhật.

Câu 3 (0,25 điểm)

Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A.Đường vng góc chung của 2 đường thẳng chéo nhau thì nằm trong mặt phẳng

chứa đường thẳng này và vng góc với đường thẳng kia.

B.Đường vng góc chung của 2 đường thẳng chéo nhau thì vng góc với mặt

phẳng chứa đường thẳng này và song song với đường thẳng kia.

C.Đường vuông góc chung của 2 đường thẳng chéo nhau nếu nó vng góc với cả

2 đường thẳng đó.

D.Cả 3 mệnh đề trên đều sai.

Câu 4 (0,25 điểm)

Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào là đúng?



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Đáp án Đề kiểm tra Hình học 11 Chương 3 (Đề 2)

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×