Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Đáp án Đề kiểm tra Hình Học 11 Chương 3 (Đề 1)

Đáp án Đề kiểm tra Hình Học 11 Chương 3 (Đề 1)

Tải bản đầy đủ - 0trang

Ta có:



Câu 7: Đáp án B

Câu 8: Đáp án C

Câu 9: Đáp án A

Câu 10: Đáp án B

Lời giải:



Ta có:



Bởi ΔABC vuông cân tại B.

Câu 11: Đáp án C

Câu 12: Đáp án B

Lời giải:

Gọi M,N theo thứ tự là trung điểm của AB và CD thì MN chính là đoạn vng

góc chung của AB và CD.

Ta có: MN2 = MC2 – NC2



Phần tự luận

Bài 1:

Lời giải:



Sử dụng quy tắc ba điểm bằng cách xen vào giữa, ta lần lượt có:



Bài 2:

Lời giải:



a. Xét ΔSIJ, ta lần lượt có:

IJ = a, đường trung bình của hình vng.

SI = a√3/2, đường cao trong tam giác đều



SJ = 1/2CD = a/2 , trung tuyến thuộc cạnh huyền của tam giác vuông.

Nhận xét rằng: SI2 + SJ2 = a2 = IJ2

=>ΔSIJ vuông tại S =⇔SI ⊥ SJ.

Khi đó, với CD ⊥ SJ ; CD ⊥ IJ) =⇔ CD ⊥ (SIJ)=>CD ⊥ SI =>SI ⊥ (SCD).

Chứng minh tương tự, ta được SJ ⊥ (SAB).

b. Ta có: SH ⊥ CD, theo kết quả trong a) có CD ⊥ (SIJ)

SH ⊥ IJ, theo giả thuyết

Suy ra SH ⊥ (ABCD) => SH ⊥ AC

c. Trong ∆SIJ ta có: S∆SIJ = 1/2 SI.SJ => SH=(SI.SJ)/IJ = a√3/4

Đề kiểm tra Hình Học 11 Chương 3 (Đề 2)

Phần trắc nghiệm (3 điểm)

Câu 1 (0,25 điểm)

Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A.Hai đường thẳng cùng vng góc với 1 đường thẳng thì song song với nhau.

B.Hai đường thẳng cùng vng góc với 1 đường thẳng thì vng góc với nhau.

C.Một đường thẳng vng góc với 1 trong 2 đường thẳng song song thì vng góc

với đường thẳng kia.

D.Một đường thẳng vng góc với 1 trong 2 đường thẳng vng góc thì song

song với đường thẳng còn lại.

Câu 2 (0,25 điểm)

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?



A.Có duy nhất 1 đường thẳng đi qua 1 điểm cho trước và vng góc với 1 đường

thẳng cho trước.

B.Có duy nhất 1 mặt phẳng đi qua 1 đường thẳng cho trước và vng góc với 1

mặt phẳng cho trước.

C.Có duy nhất 1 mặt phẳng đi qua 1 điểm cho trước và vng góc với 1 mặt

phẳng cho trước.

D.Có duy nhất 1 mặt phẳng đi qua 1 điểm cho trước và vng góc với 1 đường

thẳng cho trước.

Câu 3 (0,25 điểm)

Cho hình chop S.ABC có đáy ABC là tam giác đều. Tìm mệnh đề đúng trong các

mệnh đề sau:

A.S.ABC là hình chóp đều nếu các mặt bên của nó là tam giác cân.

B.S.ABC là hình chóp đều nếu các mặt bên của nó là tam giác cân với đỉnh S.

C.S.ABC là hình chóp đều nếu góc giữa các mặt phẳng chứa các mặt bên và mặt

phẳng chứa đáy bằng nhau.

D.S.ABC là hình chóp đều nếu các mặt bên có diện tích bằng nhau.

Câu 4 (0,25 điểm)

Hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có AB=AA’=AD=a và ∠A'AB ̂= ∠A'AD ̂=

∠DAB ̂=60o. Khi đó, khoảng cách giữa các đường thẳng chứa các cạnh đối diện

của tứ diện A’ABD bằng:



Câu 5 (0,25 điểm)

Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau đây:



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Đáp án Đề kiểm tra Hình Học 11 Chương 3 (Đề 1)

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×