Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Đề kiểm tra Hình Học 11 Chương 3 (Đề 1)

Đề kiểm tra Hình Học 11 Chương 3 (Đề 1)

Tải bản đầy đủ - 0trang

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A.Nếu hình hộp có 2 mặt là hình vng thì nó là hình lập phương.

B.Nếu hình hộp có 3 mặt chung 1 đỉnh là hình vng thì nó là hình lập phương.

C.Nếu hình hộp có 6 mặt bằng nhau thì nó là hình lập phương.

D.Nếu hình hộp có 4 đường chéo bằng nhau thì nó là hình lập phương.

Câu 5 (0,25 điểm)

Hình tứ diện ABCD có AB, AC, AD đơi 1 vng góc với nhau và AB=AC=AD=3.

Diện tích ΔBCD bằng:



Câu 6 (0,25 điểm)

Cho hình lập phương ABCD.EFGH có cạnh bằng a. Ta có

A.a2



B.a2√2



C.av√3



bằng:



D.(a22√2)/2



Câu 7 (0,25 điểm)

Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào là đúng?

A.Nếu đường thẳng a vng góc với đường thẳng b và đường thẳng b vng góc

với đường thẳng c thì a vng góc với c.

B.Nếu đường thẳng a vng góc với đường thẳng b và đường thẳng b song song

với đường thẳng c thì a vng góc với c.

C.Cho 3 đường thẳng a,b,c vng góc với nhau từng đơi một. Nếu có một đường

thẳng d vng góc với a thì d song song với b hoặc c.

D.Cho 2 đường thẳng a và b song song với nhau. Một đường thẳng c vng góc

với a thì c vng góc với mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng (a,b).



Câu 8 (0,25 điểm)

Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau đây:

A.Hai đường thẳng a và b trong không gian có các vectơ chỉ phương lần lượt là u

và v . Điều kiện cần và đủ để a và b chéo nhau là a và b khơng có điểm chung và

hai vectơ u, v không cùng phương.

B.Cho a, b là 2 đường thẳng chéo nhau và vng góc với nhau. Đường vng góc

chung của a và b nằm trong mặt phẳng chứa đường này và vng góc với đường

kia.

C.Khơng thể có 1 hình chop tứ giác S.ABCD nào có 2 mặt bên (SAB) và (SCD)

cùng vng góc với mặt phẳng đáy.

D.Cho u ,v là 2 vectơ chỉ phương của 2 đường thẳng cắt nhau nằm trong mặt

phẳng (α) và n là vectơ chỉ phương của đường thẳng Δ. Điều kiện cần và đủ để Δ

⊥ (α) là

Câu 9 (0,25 điểm)

Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau đây:

A.Đoạn vuông góc chung của 2 đường thẳng chéo nhau là đoạn ngắn nhất trong

các đoạn thẳng nối 2 điểm bất kì lần lượt nằm trên 2 đường thẳng ấy và ngược lại.

B.Qua 1 điểm cho trước có duy nhất 1 mặt phẳng vng góc với 1 mặt phẳng cho

trước.

C.Qua 1 điểm cho trước có duy nhất 1 mặt phẳng vng góc với 1 đường thẳng

cho trước.

D.Cho 3 đường thẳng a, b, c chéo nhau từng đơi một. Khi đó 3 đường thẳng này

sẽ nằm trong 3 mặt phẳng song song với nhau từng đơi một.

Câu 10 (0,25 điểm)

Cho hình lập phương ABCD.EFGH. Góc giữa cặp vectơ (AB) và (EG) bằng:



A.30o



B.45o



C.60o



D.90o



Câu 11 (0,25 điểm)

Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có AB=a, BC=b, CC’=c. Khoảng cách từ

B đến mặt phẳng (ACC’A’) bằng:



Câu 12 (0,25 điểm)

Khoảng cách giữa 2 cạnh đối của 1 tứ diện đều cạnh a bằng kết quả nào trong kết

quả sau đây:



Phần tự luận (7 điểm)

Bài 1 (3 điểm)

Cho tứ diện ABCD. Gọi I, J theo thứ tự là trung điểm của AB, CD và E là trung

điểm của IJ. Chứng minh rằng mọi điểm M trong không gian ta ln có:



Bài 2 (4 điểm)

Cho hình chóp S.ACBD, đáy là hình vng cạnh bằng a, mặt bên SAB là tam giác

đều; SCD là tam giác vuông cân đỉnh S. Gọi I, J lần lượt là trung điểm của AB và

CD.

Tính các cạnh của ΔSIJ và chứng minh rằng SI ⊥ (SCD), SJ ⊥ (SAB).

Gọi H là hình chiếu vng góc của S trên IJ. Chứng minh rằng SH ⊥ AC.

Tính độ dài SH.



Đáp án Đề kiểm tra Hình Học 11 Chương 3 (Đề 1)

Xem lại Đề kiểm tra Hình học 11 Chương 3 (Đề 1)

Phần trắc nghiệm

Câu 1: Đáp án C

Câu 2: Đáp án D

Câu 3: Đáp án D

Câu 4: Đáp án B

Câu 5: Đáp án A

Lời giải:

ta có ΔBCD đều và độ dài cạnh bằng 3√2 nên nó diện tích :



Câu 6: Đáp án A

Lời giải:



Ta có:



Câu 7: Đáp án B

Câu 8: Đáp án C

Câu 9: Đáp án A

Câu 10: Đáp án B

Lời giải:



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Đề kiểm tra Hình Học 11 Chương 3 (Đề 1)

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×