Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Đáp án Đề kiểm tra Hình học 11 Chương 2 (Đề 2)

Đáp án Đề kiểm tra Hình học 11 Chương 2 (Đề 2)

Tải bản đầy đủ - 0trang

=> Ex||MN||BC.

Giả sử Ex cắt BD tại F.

Vậy thiết diện là hình thang MNEF

Câu 5: Đáp án B

Câu 6: Đáp án D

Câu 7: Đáp án D

Câu 8: Đáp án C

Câu 9: Đáp án C

Câu 10: Đáp án D

Câu 11: Đáp án A

Câu 12: Đáp án B

Phần tự luận

Bài 1:

Lời giải:

a. Gọi O là tâm của hình lập phương, ta có:



⇔ AQC1N là hình bình hành => NQ đi qua trung điểm của AC1( tức là đi qua O).



Tương tự MP cũng đi qua O.

Vậy ta được MP và NQ cắt nhau tại điểm O cố định, suy ra M, N, P, Q đồng

phẳng và MNPQ là hình bình hành.

b. Ta có:

AM = AQ = x

AB = AA1 = a

=> MQ // A1B // (MNPQ).

Vậy mặt phẳng (MNPQ) chứa đường thẳng cố định qua O và song song với A 1B.

Đường thẳng này đi qua trung điểm R và S của BC và A1D1.

Ta có: (MNPQ) // (A1BC1) => (MNPQ) // BC1 => NR // BC1



Đảo lại với x= 1/2 thì

MQ // A1B; NR // BC1

→ (MNPQ) // (A1BC1).

Vậy với x= 1/2 thì (MNPQ) // (A1BC1).

c. Thiết diện là lục giác MRNPSQ có tâm đối xứng là O, suy ra:

MQ = NP; MR = SP; NR = SQ.

Mặt khác ta cũng có:



Kéo dài B1B một đoạn là BR1 = a/2, kéo dài B1A1 một đoạn A1S1 = a/2. Ta được

MR= MR1 = QS = QS1.

Khi đó chu vi thiết diện p bằng hai lần độ dài đường gấp khúc S 1QMR1. Độ dài

S1QMR1 ngắn nhất khi và chỉ khi S1, Q, M, R1 thảng hàng.

Vậy chu vi thiết diện ngắn nhất khi và chỉ khi M≡M1 và Q≡ Q1 với M là giao điểm

của S1R1 với AB và Q là giao điểm của S 1R1 với AA1 tức là M, Q theo thứ tự là

trung điểm của AB, AA1 và khi đó pmin = 6M1Q1 = 3a√2.

Bài 2:

Lời giải:



Thực hiện cách dựng:

Trong mặt phẳng α, dựng điểm A’ sao cho ΔA’ED đều

Dựng hình chiếu B’, C’ của B và C trên mặt phẳng α theo phương chiếu AA’.

Ta đi chứng minh ΔA’B’C’ là tam giác đều

Thật vậy ta có ngay:

E, A’, C’ thẳng hàng và D, A’, B’ thẳng hàng

ED // B’C’



=> ΔA’DE và ΔA’B’C’ đồng dạng tứ là ΔA’B’C’ là tam giác đều.

Đề kiểm tra Hình Học 11 Chương 3 (Đề 1)

Phần trắc nghiệm (3 điểm)

Câu 1 (0,25 điểm)

Cho hình tứ diện ABCD có trọng tâm G. Mệnh đề nào sau đây là sai?



Câu 2 (0,25 điểm)

Cho 2 đường thẳng phân biệt a, b và mặt phẳng (P), trong đó a ⊥ (P). Mệnh đề

nào sau đây là sai?

A.Nếu b//(P) thì b ⊥ a. B.Nếu b ⊥ (P) thì b//a.

C.Nếu b//a thì b ⊥ (P).



D.Nếu b ⊥ a thì b//(P).



Câu 3 (0,25 điểm)

Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A.Hai mặt phẳng vng góc với nhau thì mọi đường nằm trong mặt phẳng này sẽ

vng góc với mặt phẳng kia.

B.Hai mặt phẳng phân biệt cùng vng góc với 1 mặt phẳng thì vng góc với

nhau.

C.Hai mặt phẳng phân biệt cùng vng góc với 1 mặt phẳng thì song song với

nhau.

D.Ba mệnh đề trên đều sai.

Câu 4 (0,25 điểm)



Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A.Nếu hình hộp có 2 mặt là hình vng thì nó là hình lập phương.

B.Nếu hình hộp có 3 mặt chung 1 đỉnh là hình vng thì nó là hình lập phương.

C.Nếu hình hộp có 6 mặt bằng nhau thì nó là hình lập phương.

D.Nếu hình hộp có 4 đường chéo bằng nhau thì nó là hình lập phương.

Câu 5 (0,25 điểm)

Hình tứ diện ABCD có AB, AC, AD đơi 1 vng góc với nhau và AB=AC=AD=3.

Diện tích ΔBCD bằng:



Câu 6 (0,25 điểm)

Cho hình lập phương ABCD.EFGH có cạnh bằng a. Ta có

A.a2



B.a2√2



C.av√3



bằng:



D.(a22√2)/2



Câu 7 (0,25 điểm)

Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào là đúng?

A.Nếu đường thẳng a vng góc với đường thẳng b và đường thẳng b vng góc

với đường thẳng c thì a vng góc với c.

B.Nếu đường thẳng a vng góc với đường thẳng b và đường thẳng b song song

với đường thẳng c thì a vng góc với c.

C.Cho 3 đường thẳng a,b,c vng góc với nhau từng đơi một. Nếu có một đường

thẳng d vng góc với a thì d song song với b hoặc c.

D.Cho 2 đường thẳng a và b song song với nhau. Một đường thẳng c vng góc

với a thì c vng góc với mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng (a,b).



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Đáp án Đề kiểm tra Hình học 11 Chương 2 (Đề 2)

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×