Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Đáp án Đề kiểm tra Hình học 11 Chương 1 (Đề 3)

Đáp án Đề kiểm tra Hình học 11 Chương 1 (Đề 3)

Tải bản đầy đủ - 0trang

Đó chính là hai đường phân giác của góc tạo bởi d và d’

Câu 3: Đáp án C

Lời giải:

Hai đường thẳng song song có vơ số tâm đối xứng là điểm thuộc đường thẳng

song song và cách đều hai đường thẳng đó

Câu 4: Đáp án D

Câu 5: Đáp án A

Lời giải:

Chúng ta biết rằng phép tịnh tiến theo vecto v(-1;2) biến điểm M(x;y) thành điểm

M’(x’;y’) với:



Câu 6: Đáp án B

Lời giải:

Mỗi điểm M(x,y) ∈ (C’) là ảnh của một điểm M0 (x0;y0 )∈(C) qua phép đối xứng

có trục Oy, ta có:



=> (-x)2 + y2 - 4(-x) + 5y + 1 = 0 → x2+ y2 + 4x + 5y + 1=0. (*)

Phương trình (*) chính là phương trình của (C’).

Câu 7: Đáp án C



Lời giải:

Lấy hai điểm A(-3;0) và B(1;2) thuộc (d), khi đó ta lần lượt có:

ĐO(A) = A’(3;0); ĐO(B) = B’(-1;-2).

ĐO(d) = A’(d’) đi qua hai điểm A’ và B’, tức là:



⇔ (d'):2x-4y-6=0 ⇔ (d'):x-2y-3=0.

Câu 8: Đáp án A

Câu 9: Đáp án B

Lời giải:

Ta có (d) ∩ Ox = {A(2;0)}, suy ra:

QO90°

QO90°

Ta lần lượt thấy:

(d’) vng góc với (d) nên (d’): x – y + C = 0.

(d’) đi qua A’ nên 0 – 2 + C = 0 ⟺ C = 2.

Từ đó, ta nhận được (d’): x – y + 2 =0.

Câu 10: Đáp án A

Lời giải:

Mỗi điểm M’(x,y) ∈ (d’) là ảnh của một điểm M(x0,y0) ∈(d) qua phép đối xứng

trục Ox, ta có:



Phương trình (*) chính là phương của của (d’).

Câu 11: Đáp án D

Câu 12: Đáp án A

Phần tự luận

Bài 1:

Lời giải:

Giả sử đã dựng được △ABC có trọng tâm G, hai đỉnh B và C lần lượt thuộc (d1),

(d2). Gọi M là trung điểm cạnh BC thì M được xác định bởi:



Thực hiện phép đối xứng tâm M: S(M): C↦B,(d2 )↦ (d’2).Ta đó B ∈ (d’2).

Vậy B là giao điểm của (d’2) và (d1).

Cách dựng: Ta thực hiện:



Dựng

(d’2) cắt (d1) tại B

Dựng điểm C với C= S(M)[(d2)]

Khi đó △ABC là tam giác cần dựng.

Chứng minh: Dựa vào cách dựng ta có:



B∈(d1 ); B∈(d2 )

S(M)[(d’2)] = (d’2) và C = S(M)(B) => C∈(d2)



M là trung điểm cạnh BC và

=> G là trọng tâm △ABC.

Biện luận: số nghiệm hình của bài tốn bằng số điểm chung của (d1) và (d’2)



Bài 2:

Lời giải:

a. Ta có:



Vì QO90° (A)=H,QO90° (C)=F nên QO90° AC→= HF→

Vì P là trung điểm của AC nên theo tính chất của phép quay ta có ảnh của P qua

phép quay trên trung điểm M và HF.



Mặt khác: BM= 1/2 DF và DF ⊥ BP.

Đề kiểm tra Hình Học 11 Chương 2 (Đề 1)

Phần trắc nghiệm (3 điểm)

Câu 1 (0,25 điểm)

Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau đây:

A.Nếu 2 mặt phẳng có 1 điểm chung thì chúng còn vơ số điểm chung khác nữa.

B.Nếu 2 mặt phẳng phân biệt cùng song song với 1 mặt phẳng thứ ba thì chúng

song song với nhau.

C.Nếu 2 mặt phẳng phân biệt cùng song song với 1 mặt phẳng thì song song với

nhau.

D.Nếu 1 đường thẳng cắt 1 trong 2 mặt phẳng song song với nhau thì sẽ cắt mặt

phẳng còn lại.

Câu 2 (0,25 điểm)

Cho tứ diện ABCI. Gọi M,K lần lượt là trung điểm của BC và AC, N là điểm trên

cạnh BI sao cho BN=2ND. Gọi F là giao điểm của AD và mặt phẳng (MNK)

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A.AF=FD



B.AF=2FD



Câu 3 (0,25 điểm)



C.AF=3FD



D.FD=2AF



Nếu 3 đường thẳng không cùng nằm trong 1 mặt phẳng và đơi một cắt nhau thì 3

đường thẳng đó

A.Đồng quy

C.Trùng nhau



B.Tạo thành tam giác

D.Cùng song song với 1 mặt phẳng



Câu 4 (0,25 điểm)

Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng a. Gọi G là trọng tâm ∆ABC. Cắt tứ diện bởi

mặt phẳng (GCD) thì diện tích của thiết diện là:



Câu 5 (0,25 điểm)

Cho tứ diện ABCD. Gọi I,J và K lần lượt là trung điểm của AC, BC và BD. Giao

tuyến của 2 mặt phẳng (ABD) và (IJK) là:

A.KD



B.KI



C.Đường thẳng qua K và song song với AB



D.Không có



Câu 6 (0,25 điểm)

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành. Gọi I,J lần lượt là trung điểm

của AB và CB. Khi đó, giao tuyến của 2 mặt phẳng (SAB) và (SCD) là đường

thẳng song song với:

A.Đường thẳng AD

C.Đường thẳng BI



B.Đường thẳng BJ

D.Đường thẳng IJ



Câu 7 (0,25 điểm)

Cho tứ diện đều S.ABC cạnh bằng a. Gọi I là trung điểm AB, M là 1 điểm di động

trên đoạn AI. Qua M vẽ mặt phẳng (α) song song với (SIC). Thiết diện tạo bởi (α)

và tứ diện S.ABC là:

A.Tam giác cân tại M B.Tam giác đều



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Đáp án Đề kiểm tra Hình học 11 Chương 1 (Đề 3)

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×