Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Đề kiểm tra Hình Học 11 Chương 1 (Đề 3)

Đề kiểm tra Hình Học 11 Chương 1 (Đề 3)

Tải bản đầy đủ - 0trang

C.Hai đường thẳng song song



D.Hình lục giác đều



Câu 4 (0,25 điểm)

Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào sai?

A.Hai đường thẳng bất kì ln đồng dạng.

B.Hai đường tròn bất kì ln đồng dạng.

C.Hai hình vng bất kì ln đồng dạng.

D.Hai hình chữ nhật bất kì ln đồng dạng.

Câu 5 (0,25 điểm)

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho vectơ v=(-1;2), A(-1;1). Tọa độ của điểm A’ là

ảnh của A qua phép tịnh tiến theo v là:

A.(-2;3)



B.(2;3)



C.(-2;-3)



D.(2;-3)



Câu 6 (0,25 điểm)

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn (C) có phương trình:

(C): x2+y2-4x+5y+1=0. Ảnh của đường tròn (C) qua phép đối xứng có trục Oy có

phường trình:

A.x2+y2-4x+5y+1=0



B.x2+y2+4x+5y+1=0



C.x2+y2-5x+4y+1=0



D.x2+y2+5x+4y+1=0



Câu 7 (0,25 điểm)

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho điểm A(-1;3) và đường thẳng (d): x-2y+3=0 Ảnh

của (d) qua phép đối xứng tâm O có phương trình:

A.x-2y-1=0



B.x-2y-2=0



C.x-2y-3=0



D.x-2y-4=0



Câu 8 (0,25 điểm)



Trong mặt phẳng Oxy cho điểm I(1;1) và đường tròn tâm I bán kính 2. Đường

tròn (C’) là ảnh của đường tròn trên qua phép đồng dạng có được bằng cách thực

hiện liên tiếp phép quay tâm O, góc 45o và phép vị tự tâm O, tỉ số √2. Phương

trình của (C’) có dạng:

A.x2+(y-2)2=8



B.x2+(y+2)2=8



C.(x-2)2+y2=8



D.(x+2)2+y2=8



Câu 9 (0,25 điểm)

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường thẳng (d): x+y-2=0. Ảnh của (d) qua

phép quay tâm O góc 90o có phương trình:

A.x-y+1=0



B.x-y+2=0



C.2x-y+1=0



D.2x-y+2=0



Câu 10 (0,25 điểm)

Trong mặt phẳng Oxy, đường thẳng (d): 3x-2y+1=0. Ảnh của (d) qua phép đối

xứng trục Ox có phương trình là:

A.3x+2y+1=0



B.-3x+2y+1=0



C.3x+2y-1=0



D.3x-2y+1=0



Câu 11 (0,25 điểm)

Cho đường tròn (O;R). Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau đây:

A.Có phép tịnh tiến biến (O;R) thành chính nó.

B.Có 2 phép vị tự biến (O;R) thành chính nó.

C.Có phép đối xứng trục biến (O;R) thành chính nó.

D.Trong 3 mệnh đề trên có ít nhất 1 mệnh đề sai.

Câu 12 (0,25 điểm)

Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào sai?



A.Tâm vị tự ngồi của 2 đường tròn nằm ngồi đường tròn đó.

B.Tâm vị tự trong của 2 đường tròn khơng nằm giữa 2 tâm của 2 đường tròn

C.Tâm vị tự trong của 2 đường tròn ln thuộc đường thẳng nối tâm của 2 đường

tròn

D.Tâm vị tự của 2 đường tròn có thể là điểm chung của cả 2 đường tròn

Phần tự luận (7 điểm)

Bài 1 (3 điểm)

Cho 2 đường thẳng (d1) và (d2), 2 điểm A, G không thuộc (d 1), (d2). Hãy dựng

∆ABC có trọng tâm G và 2 đỉnh B và C lần lượt thuộc (d1) và (d2).

Bài 2 (4 điểm)

Cho∆ABC , dựng ở ngoài tam giác ấy 2 hình vng ABDE và BCKF.Gọi P là

trung điểm cạnh AC,H là điểm đối xứng của D qua B, M là trung điểm đoạn FH

a. Xác định ảnh của 2 vectơ BA và BP qua phép quay tâm B, góc 90o

b. Chứng minh rằng DF=2BP và DF ⊥ BP

Đáp án Đề kiểm tra Hình học 11 Chương 1 (Đề 3)

Xem lại Đề kiểm tra Hình học 11 Chương 1 (Đề 3)

Phần trắc nghiệm

Câu 1: Đáp án B

Lời giải:

Phép đối xứng trục biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với

nó chỉ trong trường hợp trục đối xứng song song hoặc trùng với đường thẳng đó.

Câu 2: Đáp án C

Lời giải:



Đó chính là hai đường phân giác của góc tạo bởi d và d’

Câu 3: Đáp án C

Lời giải:

Hai đường thẳng song song có vơ số tâm đối xứng là điểm thuộc đường thẳng

song song và cách đều hai đường thẳng đó

Câu 4: Đáp án D

Câu 5: Đáp án A

Lời giải:

Chúng ta biết rằng phép tịnh tiến theo vecto v(-1;2) biến điểm M(x;y) thành điểm

M’(x’;y’) với:



Câu 6: Đáp án B

Lời giải:

Mỗi điểm M(x,y) ∈ (C’) là ảnh của một điểm M0 (x0;y0 )∈(C) qua phép đối xứng

có trục Oy, ta có:



=> (-x)2 + y2 - 4(-x) + 5y + 1 = 0 → x2+ y2 + 4x + 5y + 1=0. (*)

Phương trình (*) chính là phương trình của (C’).

Câu 7: Đáp án C



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Đề kiểm tra Hình Học 11 Chương 1 (Đề 3)

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×