Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Đáp án Đề kiểm tra Hình học 11 Chương 1 (Đề 2)

Đáp án Đề kiểm tra Hình học 11 Chương 1 (Đề 2)

Tải bản đầy đủ - 0trang

Lời giải:

Ta nhận thấy:

Gọi |A|=a∩b,vì a//a^' nên a^'∩b= {A' }.

Gọi |B|=a∩b',vì a//a^' nên a'∩b'= {B' }.

Khi đó:

Với phép tịnh tiến TAB' biến a,b theo thứ tự thành a’,b’.

Với phép tịnh tiến TA'B biến a,b theo thứ tự thành a’,b’.

Vậy tồn tại hai phép tịnh tiến biến đường thẳng a và b lần lượt thành các đường

thẳng a’, b’.

Câu 3: Đáp án D

Lời giải:

Với hình vng ABCD sẽ có bốn trục đối xứng, đó là:

Hai đường chéo AC và BD.

Hai đường thẳng a và b đi qua tâm và vng góc với các cạnh đối diện.

Câu 4: Đáp án B

Lời giải:

Với hình vng ABCD sẽ có bốn trục đối xứng, đó là:

Hai đường chéo AC và BD.

Hai đường thẳng a và b đi qua tâm và vng góc với các cạnh đối diện.

Câu 5: Đáp án C

Lời giải:

Hình vng có 4 trục đối xứng, bao gồm:



Hai đường chéo.

Hai đường thẳng theo thứ tự đi qua trung điểm hai cạnh đối diện.

Câu 6: Đáp án D

Lời giải:



Với phép quay

Câu 7: Đáp án C

Lời giải:

Lấy hai điểm A(0;2) và B(1;5) thuộc (d), khi đó ta lần lượt có:

ĐOx(A) = A’(0;2); ĐOx(B) = B’(-1;5).

ĐOx(d) = (d) đi qua hai điểm A’ và B’, tức là:



Câu 8: Đáp án A

Lời giải:

Với phép đối xứng qua gốc tọa độ đường thẳng (d) thành đường thẳng (d1) có

phương trình được xác định bằng cách:

Mỗi điểm M(x,y) ∈ (d) là ảnh của một điểm M0(x0, y0) thuộc (d) qua phép đối

xứng qua gốc tọa độ, ta có:



=> 3(-x)+(-y)+1=0 ⇔ 3x+y-1=0. (1)

Phương trình (1) chính là phương trình của (d1).

Câu 9: Đáp án B

Lời giải:

Mỗi điểm M(x,y) ∈ (d') là ảnh của một điểm M 0(x0, y0)∈(d) qua phép tịnh tiến

theo vecto v(-1;2), ta có:



=> (x+1)-2(y-2)+3=0 ⇔ x-2y+8=0. (*)

Phương trình (*) chính là phương trình của (d’).

Câu 10: Đáp án C

Lời giải:

Ta biết rằng phép tịnh tiến theo vecto v (a;b)biến điểm M(x;y) thành M’(x’;y’)



Với phép quay

Câu 11: Đáp án C

Câu 12: Đáp án D



Phần tự luận

Bài 1:

Lời giải:

Gọi I là giao điểm của MN và AB,

Ta có:



=> IA = IB, do đó I là trung điểm AB.

Vậy đường thẳng MN ln qua một điểm có định I là trung điểm AB.

Gọi P là điểm chung thứ hai của MN và (O), ta có:



=> N= S(I)(P)

Vì tập hợp các điểm P là đường tròn (O) qua hai điểm A và B nên tập hợp các

điểm N là đường tròn (O’) bỏ đi hai điểm A và B với (O’) = S(I)(O)

Bài 2:

Lời giải:



Gọi M là giao điểm thứ hai trên đường tròn (KPB) với BC và N là giao điểm thứ

hai của đường tròn (KQD) với AD.

Vì ∠PBM = 1v nên PM là đường kính của (KPB), suy ra ∠MKP = 1v .

Tương tự QN là đường kính của (KQD) nên ∠NKP = 1v.

∠MKP + ∠NKP = 2v nên ba điểm M,K,N thẳng hàng và MN ⊥ PQ (1)

Ta chứng minh MN = PQ

Dựng NE ⊥ BC tại E, QF ⊥ AB tại F.

Hai tam giác vuông MEN và PEQ có: NE = QF; ∠MNE = ∠PQF

=> MN = PQ

Xét một góc quay QI90o tâm I, góc 90° biến điểm P thành điểm M.

Khi đó, do MN ⊥ PQ và MN = PQ nên Q↦N qua phép quay QI90o



Từ đó suy ra: ∠MIP = ∠NIQ = 1v

Do đó I chính là giao điểm thứ hai của (KPB) với (KQD).

Lại có QI90o=M và PA ⊥ MC => PA= QI90o (MC)

Vậy I cách đều PA và MC, và I thuộc đường chéo BD của ABCD.

Đề kiểm tra Hình Học 11 Chương 1 (Đề 3)

Phần trắc nghiệm (3 điểm)

Câu 1 (0,25 điểm)

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A.Phép tịnh tiến biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với



B.Phép đối xứng trục biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng

với nó.

C.Phép đối xứng tâm biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng

với nó.

D.Phép vị tự biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó.

Câu 2 (0,25 điểm)

Cho 2 đường thẳng cắt nhau d vàd’. Có bao nhiêu phép đối xứng trục biến đường

thẳng d thành đường thẳng d’?

A.Khơng có phép đối xứng trục nào

C.Chỉ có 2 phép đối xứng trục



B.Có duy nhất 1 phép đối xứng trục



D.Có rất nhiều phép đối xứng trục.



Câu 3 (0,25 điểm)

Trong các hình sau, hình nào có vơ số tâm đối xứng?

A.Hai đường thẳng cắt nhau



B.Hình Elíp



C.Hai đường thẳng song song



D.Hình lục giác đều



Câu 4 (0,25 điểm)

Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào sai?

A.Hai đường thẳng bất kì ln đồng dạng.

B.Hai đường tròn bất kì ln đồng dạng.

C.Hai hình vng bất kì ln đồng dạng.

D.Hai hình chữ nhật bất kì ln đồng dạng.

Câu 5 (0,25 điểm)

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho vectơ v=(-1;2), A(-1;1). Tọa độ của điểm A’ là

ảnh của A qua phép tịnh tiến theo v là:

A.(-2;3)



B.(2;3)



C.(-2;-3)



D.(2;-3)



Câu 6 (0,25 điểm)

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn (C) có phương trình:

(C): x2+y2-4x+5y+1=0. Ảnh của đường tròn (C) qua phép đối xứng có trục Oy có

phường trình:

A.x2+y2-4x+5y+1=0



B.x2+y2+4x+5y+1=0



C.x2+y2-5x+4y+1=0



D.x2+y2+5x+4y+1=0



Câu 7 (0,25 điểm)

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho điểm A(-1;3) và đường thẳng (d): x-2y+3=0 Ảnh

của (d) qua phép đối xứng tâm O có phương trình:

A.x-2y-1=0



B.x-2y-2=0



C.x-2y-3=0



D.x-2y-4=0



Câu 8 (0,25 điểm)



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Đáp án Đề kiểm tra Hình học 11 Chương 1 (Đề 2)

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×