Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Đáp án Đề kiểm tra Hình học 11 Chương 1 (Đề 1)

Đáp án Đề kiểm tra Hình học 11 Chương 1 (Đề 1)

Tải bản đầy đủ - 0trang

Vậy, phép biến hình biến M thành M’ là một phép tịnh tiến T theo vectơ a .

Câu 7: Đáp án C

Lời giải:

Lần lượt ta có:

• ĐOx(A) = A’(1; 2).

• ĐOx(B) = B’(3; -1).

• ĐOx(AB) = (A’B’) đi qua điểm A’ và B’, tức là:



Câu 8: Đáp án B

Lời giải:

Mỗi điểm M(x; y) ∈(C') là ảnh của một điểm M0(x0; y0) ∈ (C) qua phép đối

xứng có trục Oy, ta có:



=> (-x)2 +y2 +10y -5 = 0 ⇔ x2 +y2 + 10y – 5 = 0. (*)



Phương trình (*) chính là phương trình của (C’).

Câu 9: Đáp án D

Câu 10: Đáp án C

Lời giải:

Để phép tịnh tiến theo vectơ v → biến d thành chính nó thì vectơ v → phải có giá

song song với đường thẳng d.

Nhận xét rằng đường thằng d có vectơ chỉ phương a→ (1; 2).

Do đó, chúng ta chọn phương án C.

Câu 11: Đáp án C

Câu 12: Đáp án V

Lời giải:

Mỗi điểm M(x; y) ∈ d’ là ảnh của một điểm M(x0;y0)∈ (d) qua phép đối xứng

tâm O, ta có:



=> 3(-x)-2(-y)-1=0

=> -3x+2y-1=0 (*)

Phương trình (*) chính là phương trình của (d’).

Phần tự luận

Bài 1:

Lời giải:



Tứ giác ACMN có ∠NAM = ∠MCN = 30o nên nội tiếp trong một đường tròn

tâm O bán kính R và ∠MON = 2∠NAM = 60o .

Xét các phép đối xứng tâm N và tâm M.

S(N):A ↦ B và (O) ↦ (O1)

=> B ∈ (O1) vì A ∈ (O)

S(M):C↦B và (O) ↦ (O2)

=> B ∈ (O2) vì C ∈ (O)

Trong ΔOO1O2, ta có nhận xét:

OO1=OO2=2R,

∠MON = 2∠BAM = 60o

=> ΔOO1O2 là tam giác đều.

Mặt khác: O1B + O2B = R + R = 2R = O1O2 nên B là trung điểm của O1O2.

Từ đó suy ra hai ΔABC và ΔOO 1O2 đồng dạng ( vì cùng đồng dạng với ΔBMN và

vì ΔOO1O2 đều nên ΔABC đều.

Bài 2:

Lời giải:

Ta có I là trung điểm của BC và cung BC=120°.

Nên OI ⊥ BC và .

Trong ΔOIB: OI = OB cos ∠BOI = R.cos60o = R/2

Do đó tập hợp các điểm I là đường tròn (γ) tâm O bán kính R/2.

Mặt khác, ΔAIJ đều nên ta có:



Mà tập hợp các điểm I là đường tròn (γ) nên tập hợp các điểm J là hai đường tròn



(γ1 ) và (γ2 ) với:(γ1 ) =



và (γ2 )=



(γ1 ) là đường tròn tâm (O1), bán kính R/2 với O1=



(γ2 ) là đường tròn tâm (O2), bán kính R/2 với O2=

Đề kiểm tra Hình Học 11 Chương 1 (Đề 2)

Phần trắc nghiệm (3 điểm)

Câu 1 (0,25 điểm)

Trong các phép biến hình sau, phép nào khơng phải là phép dời hình?

A.Phép chiếu vng góc lên 1 đường thẳng

B.Phép đồng nhất

C.Phép vị tử tỉ số -1

D.Phép đối xứng trục

Câu 2 (0,25 điểm)

Cho 4 đường thẳng a,b,a’,b’ trong đó a//a’, b//b’, a cắt b. Có bao nhiêu phép tịnh

tiến biến đường thẳng a và b lần lượt thành các đường thẳng a’ và b’ .

A.Khơng có phép tịnh tiến nào

C.Chỉ có 2 phép tịnh tiến



B.Có duy nhất 1 phép tịnh tiến



D.Có rất nhiều phép tịnh tiến



Câu 3 (0,25 điểm)

Trong các hình sau đây, hình nào có 4 trục đối xứng.

A.Hình bình hành

C.Hình thoi



B.Hình chữ nhật



D.Hình vng



Câu 4 (0,25 điểm)

Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào sai?

A.Có 1 phép tịnh tiến biến mọi điểm thành chính nó

B.Có 1 phép đối xứng trục biến mọi điểm thành chính nó

C.Có 1 phép quay biến mọi điểm thành chính nó

D.Có 1 phép vị tự biến mọi điểm thành chính nó.

Câu 5 (0,25 điểm)

Hình vng có mấy trục đối xứng?

A.1 B.2



C.4



D.Vơ số



Câu 6 (0,25 điểm)

Cho hình vng ABCD tâm O. Xét phép quay Q có tâm quay O và phép quay φ.

Với giá trị nào sau đây của φ, phép quay Q biến hình vng ABCD thành chính

nó?

A.φ=π/6



B.φ=π/4



C.φ=π/3



D.φ=π/2



Câu 7 (0,25 điểm)

Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng (d): 3x-y+2=0. Ảnh của đường thẳng (d)

qua phép đối xứng trục Oy có phương trình:

A.x+y-2=0

C.3x+y-2=0



B.2x+y+2=0

D.3x+y+2=0



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Đáp án Đề kiểm tra Hình học 11 Chương 1 (Đề 1)

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×