Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Đáp án Đề kiểm tra Đại số 11 Chương 2 (Đề 2)

Đáp án Đề kiểm tra Đại số 11 Chương 2 (Đề 2)

Tải bản đầy đủ - 0trang

Để chọn một chiếc đồng hồ, ta có:

Có 3 cách chọn mặt.

Có 4 cách chọn đáy.

Vậy, số cách chọn bằng: 3x 4 = 12 cách.

Câu 5: Đáp án D

Lời giải:

Một số gồm 4 chữ số hình thành từ tập A = {1, 5, 6, 7} có dạng



.

Số có 4 chữ số khơng nhất thiết khác nhau thì:

∝1 được chọn từ tập A (có 4 phần tử) nên có 4 cách chọn.

∝2 được chọn từ tập A (có 4 phần tử) nên có 4 cách chọn.

∝3 được chọn từ tập A (có 4 phần tử) nên có 4 cách chọn.

∝4 được chọn từ tập A (có 4 phần tử) nên có 4 cách chọn.

Như vậy, ta có: 4 x 4 = 256 số.

Câu 6: Đáp án A

Câu 7: Đáp án A



Lời giải:

Ta có:



Khi đó, thay x = 1 vào (1), ta được:



Câu 8: Đáp án

Lời giải:

Ta có:



Do đó, hệ số của x25y10 trong khai triển bằng C1510 = 3003.

Câu 9: Đáp án C

Lời giải:

Khơng gian mẫu là Ω có số phần tử là 6.6.6 = 216.

Gọi A là biến cố “Số chấm xuất hiện trên ba con như nhau”, ta có |A| = 6 phần tử.

Từ đó, suy ra: P(A) = |A|/|B| =6/216 .



Câu 10: Đáp án D

Lời giải:

Với một bàn tròn, người ta khơng phân biệt vị trí chỗ ngồi, có nghĩa là các kết quả

chỉ do đổi chỗ vòng tròn, sẽ khơng coi là khác nhau.

Vậy, số cách sắp xếp bằng: P5 / (5) = 4! = 24 cách.

Câu 11: Đáp án A

Câu 12: Đáp án B

Phần tự luận

Bài 1:

Lời giải:

Biến đổi đẳng thức về dạng:



Ta có đánh giá: (n-k)(k – 1) ≥ 0 luôn đúng ⇔ k(n – k + 1) ≥ n.

Áp dụng bất đẳng thức trên với k = 1,…, n, ta được:

1.n≥n



2.(n-1) > n

...

k(n-k+1) > n

...

n.1 ≥ n n phần tử.

suy ra (1.n).[2.(n-1)]...k(n-k+1)...(n.1) > nn. (1)

Sử dụng bất đẳng thắc Côsi, ta được:



Từ (1) và (2) ta nhận được bất đẳng thức cần chứng minh.

Bài 2:



Lời giải:

Đáp số 12650.

Ghi nhận phương pháp thực hiện: Để nhận dạng một bài tốn đếm có sử dụng tổ

hợp chập k của n phần tử, chúng ta thường dựa trên các dấu hiệu đặc trưng sau:

• Phải chọn k phần tử từ n phần tử cho trước.

• Khơng phân biệt thứ tự giữa k phần tử được chọn.

Bài 3:

Lời giải:

Ta có: [(2x+1)]8 = (2x)8 . C80+(2x)7 .C81 + ... + C88. (2)

Thay x = 3 vào (2), ta được:

78 = 28.38.C80 + 27.37.C81+...+C88

⇔ A = 78 = 5764801.

Bài 4:

Lời giải:

Ta lần lượt gọi:

B là biến cố “Học sinh đó thi đỗ lần hai”.

H là biến cố “Học sinh đó thi đỗ”.



Khi đó, để tính P(H) ta có thể lựa chọn một trong hai cách sau:

Ta có: P(H) = P(A) + P(¯A B) = P(A) + P(¯A).P(B| ¯A)= 0,6 + 0,4.0,75=0,9

Đề kiểm tra Đại số 11 Chương 2 (Đề 3)

Phần trắc nghiệm (3 điểm)

Câu 1 (0,25 điểm)

Nếu A, B là hai tập hợp hữu hạn, không giao nhau, và n(A)=2, n(B)=9 thì:

A. n(A∪B)=2



B. n(A∪B)=7



C. n(A∪B)=9



D. n(A∪B)=11



Câu 2 (0,25 điểm)

Nếu một cơng việc được hồn thành bởi hai hành động liên tiếp. Nếu có n cách

thực hiện hành động thứ nhất và ứng với mỗi cách đó có m cách thực hiện hành

động thứ hai thì số cách để hồn thành công việc là:

A. m cách



B. n cách



C.n+m cách



D. n.m cách



Câu 3 (0,25 điểm)

Từ các chữ số 1,2,3,4,5,6, có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên bé hơn 100:

A.6 số



B.30 số



Câu 4 (0,25 điểm)



C.36 số



D.42 số



Giả sử bạn muốn mua một áo sơ mi cỡ 39 hoặc 40. Áo cỡ 39 có 5 màu khác nhau,

áo cỡ 40 có 4 màu khác nhau. Số cách lựa chọn về mãu áo và cỡ áo là:

A.4 cách



B.5 cách



C.9 cách



D.20 cách



Câu 5 (0,25 điểm)

Số các số tự nhiên có hai chữ số mà hai chữ số của nó đều chẵn là:

A.6 số



B.12 số



C.20 số



D.42 số



Câu 6 (0,25 điểm)

Lựa chọn công thức đúng:



Câu 7 (0,25 điểm)



A.432



B.234



C.342



D.243



Câu 8 (0,25 điểm)

Biết rằng hệ số của xn-2 trong khai triển (x-1/4)n bằng 31. Giá trị của n bằng:

A.4



B.8



C.16



D.32



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Đáp án Đề kiểm tra Đại số 11 Chương 2 (Đề 2)

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×